Đề kiểm tra Quản trị chuỗi cung ứng
Exam info
- Subject
- Quản trị chuỗi cung ứng
- Exam type
- University
- Questions
- 26
- Duration
- 40 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (26)
- Q 1.
Chuỗi cung ứng là gì?
- A.
Bao gồm tất cả hoạt động của doanh nghiệp
- B.
Bao gồm tất cả hoạt động của doanh nghiệp tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp
- C.
Bao gồm tất cả hoạt động của doanh nghiệp tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp trong việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 2.
Trong chuỗi cung ứng, luồng dịch chuyển nào là dòng hai chiều?
- A.
Dòng tài chính
- B.
Dòng thông tin
- C.
Dòng sản phẩm ngược
- D.
Dòng sản phẩm chính
- A.
- Q 3.
Trong quản trị hàng tồn kho, nhóm chi phí nào sau đây cấu thành nên “Chi phí tồn trữ”?
- A.
Tổng giá trị nguyên vật liệu trực tiếp mua vào tính theo số lượng và đơn giá thỏa thuận
- B.
Chi phí thuê kho bãi, bảo hiểm, thuế hàng hóa và chi phí do hao hụt, hư hỏng trong quá trình lưu trữ
- C.
Chi phí giấy tờ hành chính, cước phí điện thoại, xử lý đơn đặt hàng và vận chuyển đơn hàng về kho bãi nhà sản xuất
- D.
Chi phí do mất doanh thu vĩnh viễn hoặc giảm uy tín khi không đáp ứng được đơn hàng của khách
- A.
- Q 4.
Mô hình chuỗi cung ứng kéo có đặc điểm vận hành cốt lõi nào dưới đây?
- A.
Hoạt động trong chuỗi được tiến hành nhằm phản hồi lại đơn hàng thực tế của khách hàng.
- B.
Doanh nghiệp chủ động duy trì lượng tồn kho thành phẩm cao để phòng ngừa thiếu hụt hàng
- C.
Quyết định sản xuất được lập dựa trên các dự báo dài hạn
- D.
Độ phức tạp trong lập kế hoạch nguồn lực thường cao hơn so với mô hình Đẩy
- A.
- Q 5.
Trong các nguyên nhân gây ra hiệu ứng Bullwhip, hành vi nào thể hiện “Trò chơi tạo sự hạn chế và thiếu hụt”?
- A.
Khách hàng phóng đại đơn đặt hàng vượt nhu cầu thực tế vì lo ngại nhà sản xuất sẽ cắt giảm lượng phân phối khi thị trường khan hiếm
- B.
Đại lý mua tích trữ số lượng lớn sản phẩm trong các đợt khuyến mại chiết khấu giá của nhà sản xuất nhằm đạt được lợi ích từ quy mô đơn hàng lớn
- C.
Doanh nghiệp gom nhiều đơn hàng nhỏ thành một lô lớn để tối ưu chi phí vận tải.
- D.
Các thành viên trong chuỗi liên tục điều chỉnh dự báo dựa trên đơn hàng nhận được từ cấp dưới.
- A.
- Q 6.
Điểm khác biệt cốt lõi giữa mô hình POQ và Mô hình EOQ là gì?
- A.
Mô hình POQ chấp nhận tình trạng thiếu hụt hàng hóa diễn ra thường xuyên
- B.
Mô hình POQ cho phép giá sản phẩm thay đổi theo khối lượng đơn hàng, đơn hàng càng lớn giá sản phẩm càng giảm
- C.
Mô hình POQ không phát sinh chi phí tồn trữ hàng hóa
- D.
Mô hình POQ cho phép hàng hóa đưa vào kho một cách dần dần liên tục trong thời gian cung ứng
- A.
- Q 7.
Mô hình chuỗi cung ứng nào chú trọng việc thiết kế sản phẩm dễ tái chế, thu gom hàng cũ, và tái chế rác thải thành nguyên liệu đầu vào mới?
- A.
Chuỗi cung ứng tuần hoàn
- B.
Chuỗi cung ứng đẩy
- C.
Chuỗi cung ứng linh hoạt
- D.
Chuỗi cung ứng số
- A.
- Q 8.
Khi xem xét đặc điểm của công tác dự báo nhu cầu trong chuỗi cung ứng, phát biểu nào sau đây là Đúng?
- A.
Doanh nghiệp càng ở xa người tiêu dùng cuối cùng bao nhiêu thì thông tin dự báo nhận được càng chính xác bấy nhiêu
- B.
Dự báo dài hạn luôn đạt độ chính xác cao hơn dự báo ngắn hạn do có nhiều thời gian phân tích
- C.
Một phương pháp dự báo tốt sẽ loại bỏ hoàn toàn mọi sai số trong tương lai
- D.
Dự báo tổng hợp cho một nhóm sản phẩm thường có độ chính xác cao hơn dự báo riêng lẻ từng mặt hàng
- A.
- Q 9.
Phương pháp dự báo thu thập ý kiến qua nhiều vòng lập ẩn danh từ một nhóm các chuyên gia để đạt được sự thống nhất mà không bị ảnh hưởng bởi áp lực tâm lý hay vị thế?
- A.
Phương pháp lấy ý kiến của Bộ phận bán hàng
- B.
Phương pháp Delphi
- C.
Phương pháp khảo sát người tiêu dùng
- D.
Phương pháp lấy ý kiến Ban lãnh đạo
- A.
- Q 10.
Dữ liệu nhu cầu áo ấm tăng mạnh vào các tháng cuối năm và giảm mạnh vào mùa hè lặp đi lặp lại hàng năm thể hiện thành phần nào của chuỗi thời gian?
- A.
Tính xu hướng
- B.
Tính chu kỳ
- C.
Tính thời vụ
- D.
Tính ngẫu nhiên
- A.
- Q 11.
Trong chiến lược chuỗi cung ứng kết hợp Đẩy – Kéo, điểm ranh giới Đẩy – Kéo đóng vai trò gì?
- A.
Xác định điểm hòa vốn chi phí vận chuyển giữa nhà bán buôn và nhà bán lẻ.
- B.
Phân chia trách nhiệm pháp lý giữa nhà cung cấp nguyên liệu và nhà sản xuất hoặc từ nhà sản xuất sang các đơn vị phân phối sản phẩm
- C.
Đánh dấu điểm kết thúc của dòng sản phẩm chính và bắt đầu của dòng sản phẩm ngược
- D.
Xác định thời điểm chuyển giao từ các giai đoạn sản xuất dựa trên dự báo sang các giai đoạn hoàn thiện theo đơn hàng thực tế
- A.
- Q 12.
Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp dự báo định tính?
- A.
Phương pháp trung bình động có trọng số
- B.
Phương pháp san bằng hàm mũ
- C.
Phương pháp lấy ý kiến của lực lượng bán hàng
- D.
Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
- A.
- Q 13.
X sản xuất cụm linh kiện động cơ và bán trực tiếp cho nhà lắp ráp ô tô Y. Y sau đó hoàn thiện xe và bán cho đại lý. Trong cấu trúc này, X đóng vai trò cho đối tượng nào?
- A.
Nhà cung cấp cấp 2
- B.
Nhà cung cấp cấp 1
- C.
Nhà cung cấp dịch vụ
- D.
Nhà phân phối trung gian
- A.
- Q 14.
Giả định nào sau đây là điều kiện “bắt buộc” trong mô hình lượng đặt hàng kinh tế?
- A.
Hàng hóa được sản xuất và cung ứng dần dần liên tục vào kho
- B.
Doanh nghiệp phải duy trì lượng tồn kho an toàn bằng lượng đặt hàng
- C.
Đơn giá mua sản phẩm giảm dần khi mua với số lượng lớn
- D.
Nhu cầu hàng năm xác định, đều đặn và toàn bộ số lượng của đơn hàng được giao cùng một lúc
- A.
- Q 15.
Xu hướng “Nearshoring” và “Reshoring” trong quản trị chuỗi cung ứng hiện đại nhằm mục đích gì?
- A.
Loại bỏ công nghệ tự động hóa để tăng cường sử dụng lực lượng lao động thủ công truyền thống
- B.
Chuyển toàn bộ nhà máy sang các quốc gia đang phát triển xa xôi để triệt tiêu chi phí nhân công
- C.
Gia tăng tối đa số lượng nhà cung cấp nhỏ lẻ nhằm chia nhỏ ngân sách thu mua
- D.
Dịch chuyển hoạt động sản xuất về gần thị trường tiêu thụ nội địa hoặc các quốc gia lân cận để giảm rủi ro đứt gãy và chi phí vận tải
- A.
- Q 16.
Khoản chi phí nào dưới đây thuộc nhóm chi phí tồn trữ trong quản trị hàng tồn kho?
- A.
Chi phí hoa hồng môi giới và cước vận tải về kho
- B.
Chi phí xử lý chứng từ, văn phòng phẩm và điện thoại phát hành đơn hàng
- C.
Chi phí tổn thất doanh thu do không có đủ hàng bán cho khách
- D.
Chi phí bảo hiểm, thuế, thuê kho bãi, và hư hỏng, hao hụt hàng hóa
- A.
- Q 17.
Chuỗi cung ứng của một mặt hàng là gì?
- A.
Là quá trình bắt đầu từ nguyên liệu thô cho tới khi tạo thành sản phẩm cuối cùng
- B.
Là quá trình phân phối tới tay khách hàng
- C.
Là quá trình bắt đầu từ nguyên liệu thô cho tới quá trình phân phối tới tay khách hàng
- D.
Là quá trình bắt đầu từ nguyên liệu thô cho tới khi tạo thành sản phẩm cuối cùng; và được phân phối tới tay khách hàng
- A.
- Q 18.
Sơ đồ chuỗi cung ứng điển hình có sự tham gia của:
- A.
Nhà cung cấp nguyên vật liệu, nhà sản xuất trung gian; nhà sản xuất sản phẩm cuối, nhà kho và trung tâm phân phối, nhà bán lẻ và người tiêu dùng
- B.
Nhà sản xuất trung gian; nhà sản xuất sản phẩm cuối, nhà kho và trung tâm phân phối, nhà bán lẻ và người tiêu dùng.
- C.
Nhà cung cấp nguyên vật liệu, nhà sản xuất trung gian; nhà sản xuất sản phẩm cuối, nhà kho và trung tâm phân phối.
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 19.
Mục đích của quản trị chuỗi cung ứng là gì?
- A.
Giảm thiểu chi phí của toàn hệ thống
- B.
Phân phối hàng hóa được sản xuất đến đúng địa điểm, đúng lúc, đúng yêu cầu về chất lượng
- C.
Thỏa mãn những yêu cầu về mức độ phục vụ
- D.
Giảm thiểu chi phí của toàn hệ thống trong khi vẫn thỏa mãn những yêu cầu về mức độ phục vụ
- A.
- Q 20.
Phần mềm Microsoft Word, Paint, Scratch là chuỗi sản phẩm mang tính?
- A.
Tính chức năng
- B.
Tính cải tiến
- A.
- Q 21.
Quản lý chuỗi chú trọng tới việc giảm tồn kho và tăng chia sẻ thông tin với các thành viên với nhau là nội dung nào trong chuỗi?
- A.
Chuỗi có sản phẩm mang tính cải tiến
- B.
Chuỗi có sản phẩm mang tính chức năng
- A.
- Q 22.
Theo cách thức đưa sản phẩm ra thị trường; sản phẩm được sản xuất dựa trên lượng tồn kho, sản xuất song song với việc tìm kiếm thị trường tiêu thụ. Nội dung này được đề cập đến trong nội dung nào?
- A.
Chuỗi cung ứng đẩy
- B.
Chuỗi cung ứng kéo
- A.
- Q 23.
Chuỗi có sản phẩm mang tính cải tiến tên tiếng anh là:
- A.
Innovative Supply Chain
- B.
Innovation Supply Chain
- C.
Integrated Supply Chain
- D.
International Supply Chain
- A.
- Q 24.
Chuỗi sản phẩm mang tính chức năng tên tiếng anh là:
- A.
Functional Supply Chain
- B.
Full Service Carrier
- C.
Food Supply Chain
- D.
Financial Service Carrier
- A.
- Q 25.
Thời gian giao hàng có thể dài hơn do phải chờ đợi đơn hàng từ khách hàng; và khó khăn trong việc dự báo sản lượng sản xuất được đề cập đến trong nội dung nào?
- A.
Chuỗi cung ứng đẩy
- B.
Chuỗi cung ứng kéo
- A.
- Q 26.
Hàng tiêu dùng nhanh (FMCG) và đồ chơi Lego là ví dụ về?
- A.
Chuỗi cung ứng định hình
- B.
Chuỗi cung ứng sản xuất để dự trữ
- C.
Chuỗi cung ứng sản xuất theo đơn hàng
- A.
Answers and explanations are in mode.