Đề kiểm tra Sinh học 12 – Di truyền phân tử và đột biến gene
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- High school
- Questions
- 50
- Duration
- 50 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Quảng Trị
Questions (50)
- Q 1.
Nước dứa làm tăng pH của dịch chiết giúp màng nhân tan nhanh hơn.
- Q 2.
Nước dứa đóng vai trò là chất màu giúp nhận biết vị trí của DNA.
- Q 3.
Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
- A.
Cytosine
- B.
Uracil
- C.
Thymine
- D.
Guanin
- A.
- Q 4.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là
- A.
codon
- B.
gene
- C.
anticodon
- D.
mã di truyền
- A.
- Q 5.
Mỗi DNA con sau khi tái bản đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc nào sau đây?
- A.
Nguyên tắc bổ sung.
- B.
Nguyên tắc bổ sung và bản bảo toàn.
- C.
Nguyên tắc bổ sung và bảo toàn.
- D.
Nguyên tắc bán bảo toàn.
- A.
- Q 6.
Nếu một codon trên phân tử mRNA có trình tự 5'–AAU–3' thì trình tự nucleotide nào dưới đây là anticodon trên phân tử tRNA tương ứng?
- A.
3'–AAU–5'
- B.
3'–TTC–5'
- C.
3'–GGT–5'
- D.
3'–UUA–5'
- A.
- Q 7.
Một đoạn DNA có mạch khuôn mang trình tự: 3'–TAC GGA CTT–5'. Trình tự nucleotide của mạch mới được tổng hợp là
- A.
5'–ATG CCT GAA–3'
- B.
3'–ATG CCT GAA–5'
- C.
5'–UAC CCU GAA–3'
- D.
3'–UAC CCU GAA–5'
- A.
- Q 8.
Đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA?
- A.
mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.
- B.
mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.
- C.
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.
- D.
mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.
- A.
- Q 9.
Liên kết giữa các nu trong một mạch của phân tử DNA là
- A.
liên kết hydrogen.
- B.
liên kết glycoside.
- C.
liên kết peptide.
- D.
liên kết phosphodiester.
- A.
- Q 10.
Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
- A.
G
- B.
T
- C.
C
- D.
A
- A.
- Q 11.
Hình bên mô tả một chạc ba sao chép của quá trình nhân đôi DNA, các chú thích đúng hình bên là
- A.
(1)-đầu 3’; (2)-đầu 5’; (3)-đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5-chiều tháo xoắn.
- B.
(1)-đầu 5’; (2)-đầu 3’; (3)-đầu 3’; (4)-đầu 5’; 5-chiều tháo xoắn.
- C.
(1)-đầu 5’; (2)-đầu 3’; (3)-đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5-chiều tháo xoắn.
- D.
(1)-đầu 3’; (2)-đầu 3’; (3)-đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5-chiều tháo xoắn.
- A.
- Q 12.
Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?
- A.
RNA polymerase.
- B.
Telomerase.
- C.
DNA polymerase.
- D.
Ligase.
- A.
- Q 13.
Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (2) là
- A.
tái bản DNA.
- B.
dịch mã.
- C.
phiên mã.
- D.
đột biến gene.
- A.
- Q 14.
Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?
- A.
rRNA.
- B.
mRNA.
- C.
tRNA.
- D.
DNA.
- A.
- Q 15.
Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã ngược?
- A.
RNA polymerase.
- B.
Telomerase.
- C.
DNA polymerase.
- D.
Ligase.
- A.
- Q 16.
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
- A.
5'-AUG-3'
- B.
3'-AGU-5'
- C.
3'-UGA-5'
- D.
3'-UAG-5'
- A.
- Q 17.
Loại RNA nào dưới đây có vai trò vận chuyển amino acid đến Riboxom để tổng hợp chuổi polipeptide?
- A.
rRNA.
- B.
mRNA.
- C.
tRNA.
- D.
DNA.
- A.
- Q 18.
Phát biểu nào dưới đây về mã di truyền là đúng?
- A.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là mã đặc trưng cho từng loài.
- B.
Mã di truyền có tính thoái hoá, có nghĩa là một amino acid có thể được mã hoá bởi nhiều bộ ba.
- C.
Mã di truyền có tính vạn năng, có nghĩa là mã được dùng chung cho nhiều loài, không có ngoại lệ.
- D.
Mã di truyền có tính phổ biến, có nghĩa là mỗi sinh vật sử dụng một bộ mã riêng.
- A.
- Q 19.
Cho biết các codon mã hoá các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'-AGCCGACCCGGG-3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hoá cho đoạn polypeptide có bốn amino acid thì trình tự của bốn amino acid đó là gì?
- A.
Gly – Pro – Ser – Arg.
- B.
Ser – Ala – Gly – Pro.
- C.
Ser – Arg – Pro – Gly.
- D.
Pro – Gly – Ser – Ala.
- A.
- Q 20.
Trong quá trình dịch mã, anticodon nào sau đây khớp bổ sung với codon 5’GAU3’?
- A.
3’AUC5’
- B.
3’CUA5’
- C.
5’CUA3’
- D.
5’AUC3’
- A.
- Q 21.
Trong thí nghiệm phát hiện ra operon lac ở vi khuẩn E. Coli của Monod và Jacob, khi môi trường nuôi cấy không có lactose thì
- A.
các gene cấu trúc được phiên mã mạnh.
- B.
protein ức chế không gắn vào vùng vận hành.
- C.
enzyme phân giải lactose được tổng hợp với lượng không đáng kể.
- D.
enzyme phân giải lactose được tổng hợp liên tục.
- A.
- Q 22.
Đột biến gene là
- A.
sự thay đổi cấu trúc của toàn bộ nhiễm sắc thể.
- B.
sự biến đổi trong cấu trúc của gene, thường liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
- C.
sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
- D.
sự thay đổi số lượng tế bào.
- A.
- Q 23.
Khi nói về ứng dụng của đột biến gene trong công tác chọn giống, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Đột biến gene chỉ được ứng dụng để tạo giống mới ở vi sinh vật chứ không có hiệu quả ở thực vật.
- B.
Đột biến gene không có giá trị trong nghiên cứu di truyền.
- C.
Gây đột biến gene nhân tạo giúp con người chủ động tạo ra các allele mới để tìm kiếm các đặc tính mong muốn.
- D.
Phương pháp gây đột biến gene luôn giúp con người tạo ra chính xác kiểu gene cần tìm một cách định hướng.
- A.
- Q 24.
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là
- A.
công nghệ tế bào.
- B.
công nghệ sinh học.
- C.
công nghệ gene.
- D.
công nghệ vi sinh vật.
- A.
- Q 25.
Trong quy trình tách chiết DNA từ gan gà, vai trò của dung dịch nước rửa bát (hoặc chất tẩy rửa) là gì?
- A.
Làm đông đặc và kết tủa hoàn toàn phân tử DNA.
- B.
Phân giải các liên kết peptide trong chuỗi protein.
- C.
Phá vỡ màng tế bào, màng nhân và hòa tan lớp lipid.
- D.
Tạo môi trường kiềm để bảo vệ DNA không bị phân hủy.
- A.
- Q 26.
Phát biểu nào dưới đây về mã di truyền là đúng?
- A.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
- B.
Mã di truyền có tính thoái hoá, có nghĩa là một bộ ba có thể quy định nhiều amino acid.
- C.
Mã di truyền có tính vạn năng, có nghĩa là mã được dùng chung cho nhiều loài, không có ngoại lệ.
- D.
Mã di truyền là mã bộ ba, ba nucleotide bất kì quy định một amino acid.
- A.
- Q 27.
Trong quá trình dịch mã, anticodon nào sau đây khớp bổ sung với codon 5’ACU3’?
- A.
3’UGA5’
- B.
3’UAC5’
- C.
5’UGA3’
- D.
5’UAC3’
- A.
- Q 28.
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách gắn vào vùng số mấy?
- A.
Số 1.
- B.
Số 2.
- C.
Số 3.
- D.
Số 4.
- A.
- Q 29.
Trong thí nghiệm phát hiện ra operon lac ở vi khuẩn E. Coli của Monod và Jacob, khi môi trường nuôi cấy có lactose thì
- A.
các gene cấu trúc không được phiên mã.
- B.
protein ức chế gắn vào vùng vận hành, cản trở phiên mã.
- C.
enzyme phân giải lactose được tổng hợp với lượng không đáng kể.
- D.
enzyme phân giải lactose được tổng hợp liên tục.
- A.
- Q 30.
Một gene A ở sinh vật nhân sơ chứa 80 nucleotide loại G, 50 nucleotide loại T. Gen A xảy ra đột biến điểm tạo allele a, alen a có khối lượng bằng gene A nhưng số liên kết hidro của allele a giảm 1 so với số liên kết hidro của gen A. Hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng?
- A.
Gen A có số nu loại C = 50
- B.
Gen B đã xảy ra đột biến mất 1 cặp A-T
- C.
Dạng đột biến trên thường ít gây hậu quả nghiêm trọng cho chuổi polipeptide tương ứng.
- D.
Đột biến này không có ý nghĩa đối với tiến hoá.
- A.
- Q 31.
Đoạn mạch thứ nhất của gene có trình tự các nucleotide là: 3’-AAGACGAACAGGGTGA-5’. Tỉ lệ (A + G)/(T + C) ở đoạn mạch thứ hai của gene là bao nhiêu?
- A.
0,25
- B.
0,5
- C.
0,4
- D.
0,75
- A.
- Q 32.
Khi nói về vai trò của đột biến gene trong chọn giống cây trồng, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Chỉ có những đột biến gene trội mới được sử dụng làm nguyên liệu cho chọn giống.
- B.
Đột biến gene luôn tạo ra các đặc điểm có hại nên ít khi được ứng dụng trong trồng trọt.
- C.
Gây đột biến gene giúp con người chủ động tạo ra nguồn biến dị di truyền để phục vụ công tác lai tạo.
- D.
Đột biến gene giúp thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể nhằm tạo ra các giống cây quả không hạt.
- A.
- Q 33.
Loại hóa chất nào sau đây sẽ gây đột biến thay thế cặp nucleotide trong gene?
- A.
Colchicine.
- B.
Acridine.
- C.
5-BU.
- D.
Colchicine và acridine.
- A.
- Q 34.
Mức độ gây hại của allele đột biến (hoặc giá trị của đột biến gene) đối với thể đột biến phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
- A.
Tác động của các tác nhân gây đột biến.
- B.
Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
- C.
Tổ hợp gene mang đột biến.
- D.
Môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.
- A.
- Q 35.
Cho thành phần sau đây: Các nucleotide tự do loại A, U, G, C; DNA-polymerase; RNA-polymerase; ligase, helicase. Số lượng các thành phần không tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là bao nhiêu?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 36.
Một phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5’GCGAUGCGCACUGUGCCAUUUUGA3’. Phân tử mRNA này được sử dụng làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide thì có bao nhiêu amino acid được hình thành?
- A.
5
- B.
6
- C.
7
- D.
8
- A.
- Q 37.
Cho allele A quy định hoa đỏ; allele đột biến a quy định hoa trắng; allele B quy định hạt vàng; allele đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b thì các tổ hợp gene nào sau đây là thể đột biến?
- A.
AaBb.
- B.
AABb.
- C.
aaBB.
- D.
AaBB.
- A.
- Q 38.
Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gene là việc tạo ra
- A.
Vector chuyển gene.
- B.
Biến dị tổ hợp.
- C.
Gene đột biến.
- D.
DNA tái tổ hợp.
- A.
- Q 39.
Trong các dạng đột biến gene, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
- A.
Mất hoặc thay một cặp nucleotide.
- B.
Thêm hoặc thay một cặp nucleotide.
- C.
Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
- D.
Thay thế một cặp nucleotide.
- A.
- Q 40.
Một phân tử DNA chứa toàn N¹⁵ có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa N¹⁴. Có bao nhiêu phân tử DNA chỉ chứa N¹⁴?
- A.
16
- B.
2
- C.
14
- D.
0
- A.
- Q 41.
Hình bên mô tả đoạn DNA trước đột biến và đoạn DNA sau đột biến (Hình 2), kết luận nào sau đây là đúng?
- A.
Hình 2 thuộc dạng đột biến mất 1 nu.
- B.
Đoạn DNA đột biến giảm 2 liên kết hidro so với đoạn DNA trước đột biến.
- C.
Đột biến này không có ý nghĩa đối với tiến hoá.
- D.
Đột biến này không làm thay đổi chuỗi polipeptide tương ứng.
- A.
- Q 42.
Cho các thành tựu: 1. Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin cho người. 2. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao. 3. Tạo giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ. 4. Tạo giống mang gene của 2 loài bằng quá trình lai tế bào. Thành tựu của kĩ thuật di truyền là
- A.
1 và 2.
- B.
2 và 3.
- C.
1 và 4.
- D.
1 và 3.
- A.
- Q 43.
Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gene là
- A.
Có tốc độ sinh sản nhanh.
- B.
Dùng làm vector thể truyền.
- C.
Có khả năng xâm nhập vào tế bào.
- D.
Phổ biến và không có hại.
- A.
- Q 44.
Đặc điểm nào sau đây giúp DNA có khả năng lưu giữ thông tin di truyền?
- A.
Trình tự sắp xếp các nucleotide đặc trưng.
- B.
Số lượng ribosome trong tế bào.
- C.
Thành phần lipid của màng tế bào.
- D.
Số lượng protein trong tế bào.
- A.
- Q 45.
Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?
- A.
Adenine.
- B.
Thymine.
- C.
Uracil.
- D.
Cytosine.
- A.
- Q 46.
Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là
- A.
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
- B.
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
- C.
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
- D.
vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
- A.
- Q 47.
Đặc điểm nào sau đây trong cấu trúc của phân tử DNA tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình tái bản?
- A.
Các liên kết phosphodiester nối giữa các nucleotide rất bền vững.
- B.
DNA được cấu trúc theo kiểu chuỗi xoắn kép rất bền vững.
- C.
Các liên kết hydrogen là liên kết yếu, dễ bị cắt đứt bởi enzyme.
- D.
Sự kết cặp A = C và G ≡ T có tính đặc hiệu.
- A.
- Q 48.
Nếu một mạch của DNA là 5' GATCAGCTAA 3' thì mạch bổ sung của nó sẽ là mạch nào dưới đây?
- A.
5' TTGGATGAAC 3'.
- B.
5' CTAGTCGATT 3'.
- C.
5' TTAGCTGATC 3'.
- D.
5' CTGGTGTGTT 3'.
- A.
- Q 49.
Liên kết giữa hai mạch của phân tử DNA là
- A.
liên kết hydrogen.
- B.
liên kết kị nước.
- C.
liên kết peptide.
- D.
Liên kết glicozide.
- A.
- Q 50.
Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotide nào của mạch khuôn?
- A.
T.
- B.
G.
- C.
C.
- D.
A.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
Đề thi Sinh học 12 – Di truyền học phân tử và điều hòa biểu hiện gene
2026 · 26 Q · THPT Tiến Thịnh
Ôn thi giữa kì 1 – Sinh học 11 (Sinh lý thực vật)
2026 · 44 Q · THPT Hoằng Hóa 2
Đề cương ôn giữa kì 1 – Sinh học (Di truyền phân tử)
2026 · 61 Q · THPT Npc
Đề cương ôn tập giữa kỳ I môn Sinh học lớp 12
2026 · 25 Q · Quảng Ninh
Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Sinh học khối 11 năm học 2026-2027
2026 · 50 Q · Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1
Đề cương ôn tập GKI Sinh học Khối 11 – Trường SƠNADEZI, Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1, TP Đồng Nai – Năm học 2026-2027
2026 · 51 Q · Trường SƠNADEZI