Đề thi Sinh học 12 – Di truyền học phân tử và điều hòa biểu hiện gene
Exam info
- Subject
- Sinh học
- Exam type
- High school
- Questions
- 26
- Duration
- 50 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Tiến Thịnh
Questions (26)
- Q 1.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:
- A.
Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
- B.
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
- C.
Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
- D.
Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
- A.
- Q 2.
Nếu mạch 1 của gen có ba loại nucleotit A, T, C thì trên mạch 2 của gen này không có loại nucleotit nào sau đây?
- A.
A.
- B.
G.
- C.
C
- D.
T.
- A.
- Q 3.
Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai?
- A.
G1 = C2
- B.
A + G = N/2
- C.
A = T
- D.
A1 + T1 = G2 + C2
- A.
- Q 4.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
- A.
Gen cấu trúc lacZ.
- B.
Vùng vận hành.
- C.
Gen cấu trúc lacY.
- D.
Gen cấu trúc lacA.
- A.
- Q 5.
Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hidrogen của gene?
- A.
Mất một cặp A - T.
- B.
Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.
- C.
Thêm một cặp G - C
- D.
Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A
- A.
- Q 6.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
- B.
Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
- C.
Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
- D.
Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
- A.
- Q 7.
Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?
- A.
AND
- B.
mARN.
- C.
tARN.
- D.
rARN.
- A.
- Q 8.
Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
- A.
3 hạt vàng: 1 hạt xanh.
- B.
1 hạt vàng: 3 hạt xanh.
- C.
1 hạt vàng: 1 hạt xanh.
- D.
100% hạt vàng.
- A.
- Q 9.
Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBB tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
- A.
3.
- B.
1.
- C.
2.
- D.
4.
- A.
- Q 10.
Amino axit là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?
- A.
Protein.
- B.
tRNA.
- C.
DNA.
- D.
mRNA.
- A.
- Q 11.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
- A.
Gen điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
- B.
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
- C.
RNA pôlimerase liên kết với vùng khởi động của opêron lac và tiến hành phiên mã.
- D.
Các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra phân tử mRNA tương ứng.
- A.
- Q 12.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gene?
- A.
Aa × aa
- B.
Aa × Aa
- C.
AA × AA
- D.
AA × aa
- A.
- Q 13.
Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm:
- A.
Gen điều hòa lacI, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
- B.
Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
- C.
Gen điều hòa lacI, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
- D.
Gen điều hòa lacI, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
- A.
- Q 14.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?
- A.
Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.
- B.
Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.
- C.
Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.
- D.
Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.
- A.
- Q 15.
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại nào sau đây?
- A.
Uracil (U).
- B.
Guanine (G).
- C.
Thymine (T).
- D.
Adenine (A).
- A.
- Q 16.
Gen B ở vi khuẩn gồm 2400 nucleotide, trong đó có 500 nucleotide loại A. Theo lí thuyết, gene B có 500 nucleotide loại
- A.
C
- B.
T
- C.
G.
- D.
U.
- A.
- Q 17.
Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
- A.
Enzyme ligase
- B.
Amino acid
- C.
DNA polimerase
- D.
Các nucleotide tự do
- A.
- Q 18.
Trong trường hợp 1 gene quy định 1 tính trạng thường, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gene và kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là
- A.
3:1 và 1:2:1
- B.
3:1 và 3:1
- C.
1:2:1 và 3:1
- D.
1:2:1 và 1:2:1
- A.
- Q 19.
Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?
- A)
Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.
- B)
Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
- C)
Chuỗi polipeptide do allele a và chuỗi polipeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
- D)
Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.
- A)
- Q 20.
Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli, nhận định sau đây đúng hay sai?
- A)
Vùng vận hành (O) là nơi RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
- B)
Khi môi trường không có lactose thì gen điều hòa (lacI) không phiên mã.
- C)
Gen điều hòa (lacI) nằm trong thành phần của operon lac.
- D)
Khi gen cấu trúc lacA và gen cấu trúc lacZ đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc lacY cũng phiên mã 12 lần.
- A)
- Q 21.
Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA polymerase, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
- A)
DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai chiều còn RNA polymerase chỉ xúc tác kéo dài chuỗi theo 1 chiều
- B)
RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide.
- C)
DNA polymerase có khả năng bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch đơn còn RNA polymerase thì không.
- D)
RNA polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch DNA làm khuôn theo chiều 3’→5’.
- A)
- Q 22.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?
- A)
Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
- B)
Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
- C)
Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
- D)
Enzyme DNA polymease làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
- A)
- Q 23.
Phép lai P: AabbDd x AabbDd, theo lí thuyết ở thế hệ F1 có bao nhiêu loại kiểu gene?
- Q 24.
Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; các nucleotide còn lại của gene không được thể hiện trên hình. Nếu nucleotide (?) trên hình là U thì phân tử mRNA này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polipeptide có bao nhiêu amino acid (không kể amino acid mở đầu).
- Q 25.
Một phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
- Q 26.
Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột biến? (1) AABB (2) AaBB (3) Aabb (4) aabb (5) AaBb
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học exams
Đề kiểm tra Sinh học 12 – Di truyền phân tử và đột biến gene
2026 · 50 Q · THPT Quảng Trị
Ôn thi giữa kì 1 – Sinh học 11 (Sinh lý thực vật)
2026 · 44 Q · THPT Hoằng Hóa 2
Đề cương ôn giữa kì 1 – Sinh học (Di truyền phân tử)
2026 · 61 Q · THPT Npc
Đề cương ôn tập giữa kỳ I môn Sinh học lớp 12
2026 · 25 Q · Quảng Ninh
Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Sinh học khối 11 năm học 2026-2027
2026 · 50 Q · Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1
Đề cương ôn tập GKI Sinh học Khối 11 – Trường SƠNADEZI, Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực 1, TP Đồng Nai – Năm học 2026-2027
2026 · 51 Q · Trường SƠNADEZI