Tin học 2027 Cần Thơ QNU High school

Đề kiểm tra Tin học lớp 10 – Bài 1-5: Hệ điều hành, phần mềm nguồn mở, bên trong máy tính, kết nối thiết bị số

53 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Tin học
Exam type
High school
Questions
53
Duration
60 min
Year
2027
Answers
✓ With explanations

Questions (53)

  1. Q 1.

    Nhóm chức năng thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân là

    • A.

      cung cấp môi trường giao tiếp thân thiện với người dùng và cơ chế “Plug & Play”.

    • B.

      phân bổ tài nguyên và điều phối các phiên làm việc đồng thời cho hàng nghìn người.

    • C.

      tối ưu hóa năng lực tính toán song song phục vụ nghiên cứu khoa học phức tạp.

    • D.

      điều khiển trực tiếp các cánh tay robot trong dây chuyền công nghiệp tự động.

  2. Q 2.

    Đối với máy tính cá nhân, cơ chế “Plug & Play” (Cắm và Chạy) của hệ điều hành có ý nghĩa là

    • A.

      cho phép máy tính tự động ngắt nguồn khi không sử dụng.

    • B.

      tự động nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển một cách tự động.

    • C.

      tự sao lưu toàn bộ dữ liệu cá nhân lên đám mây khi người dùng kết nối thiết bị lưu trữ.

    • D.

      giúp máy tính khởi động nhanh hơn mà không cần nạp hệ điều hành.

  3. Q 3.

    Giao diện dòng lệnh ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân (như MS-DOS) có đặc điểm là

    • A.

      người dùng tương tác chủ yếu bằng cách nháy chuột vào biểu tượng.

    • B.

      người dùng phải gõ các câu lệnh văn bản theo cú pháp quy định.

    • C.

      hỗ trợ thao tác chạm, vuốt trên màn hình cảm ứng.

    • D.

      hỗ trợ nhận dạng giọng nói để điều khiển máy tính.

  4. Q 4.

    Phiên bản hệ điều hành Linux 1.0 chính thức được phát hành vào năm nào và do ai khởi xướng phát triển?

    • A.

      Năm 1985, bởi Bill Gates.

    • B.

      Năm 1991, bởi Steve Jobs.

    • C.

      Năm 1994, bởi Linus Torvalds.

    • D.

      Năm 2001, bởi Tim Berners-Lee.

  5. Q 5.

    Hai hệ điều hành phổ biến nhất hiện nay trên các thiết bị di động thông minh là

    • A.

      Windows và macOS.

    • B.

      Android và iOS.

    • C.

      Linux và Ubuntu.

    • D.

      MS-DOS và Unix.

  6. Q 6.

    Phát biểu đúng mô tả mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là

    • A.

      phần mềm ứng dụng điều khiển trực tiếp phần cứng mà không cần hệ điều hành.

    • B.

      hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

    • C.

      phần cứng có thể tự thực hiện mọi yêu cầu của người dùng mà không cần phần mềm.

    • D.

      hệ điều hành chỉ là một ứng dụng phụ hoạt động dưới sự điều khiển của phần mềm ứng dụng.

  7. Q 7.

    Trong giao diện đồ họa của hệ điều hành Windows, thanh chứa nút Start và các biểu tượng ứng dụng đang chạy được gọi là

    • A.

      thanh tiêu đề (Title bar).

    • B.

      thanh trạng thái (Status bar).

    • C.

      thanh công việc (Taskbar).

    • D.

      thanh cuộn (Scroll bar).

  8. Q 8.

    Để đổi tên một thư mục trong tiện ích File Explorer của Windows, người dùng có thể nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

    • A.

      Delete.

    • B.

      Rename.

    • C.

      Properties.

    • D.

      Copy.

  9. Q 9.

    Cấu trúc lưu trữ vật lý của đĩa từ gồm các đường tròn đồng tâm gọi là

    • A.

      đường ghi (track).

    • B.

      cung (sector).

    • C.

      liên cung (cluster).

    • D.

      khối (block).

  10. Q 10.

    Trong đĩa từ, mỗi cung (sector) thông thường chứa

    • A.

      256 byte.

    • B.

      512 byte.

    • C.

      1024 byte.

    • D.

      2048 byte.

  11. Q 11.

    Trên hệ điều hành dành cho thiết bị di động (Android, iOS), tiện ích hỗ trợ các chức năng đặt báo thức, hẹn giờ nhắc việc và bấm giờ đo thời gian chính xác là

    • A.

      danh bạ (Contacts).

    • B.

      máy tính (Calculator).

    • C.

      đồng hồ (Clock).

    • D.

      bản đồ (Maps).

  12. Q 12.

    Tiện ích trên điện thoại di động giúp người dùng quản lý thông tin liên lạc (số điện thoại, email, địa chỉ) là

    • A.

      Đồng hồ (Clock).

    • B.

      Danh bạ (Contacts).

    • C.

      Ghi chú (Notes).

    • D.

      Máy tính (Calculator).

  13. Q 13.

    Phát biểu giải thích ĐÚNG sự khác biệt giữa việc xóa một biểu tượng lối tắt (shortcut) trên Desktop và việc gỡ cài đặt (uninstall) ứng dụng đó là

    • A.

      xóa shortcut chỉ xóa liên kết trỏ tới tệp chạy; còn gỡ cài đặt sẽ xóa toàn bộ các tệp chương trình của ứng dụng khỏi ổ đĩa.

    • B.

      xóa shortcut sẽ xóa vĩnh viễn toàn bộ chương trình gốc, trong khi gỡ cài đặt chỉ tạm thời dừng ứng dụng đang chạy.

    • C.

      cả hai thao tác đều có bản chất giống hệt nhau, đều giúp giải phóng dung lượng ổ đĩa và xóa bỏ hoàn toàn phần mềm.

    • D.

      xóa shortcut sẽ làm mất các tệp dữ liệu do người dùng tạo ra, còn gỡ cài đặt thu hồi quyền truy cập mạng của phần mềm.

  14. Q 14.

    Việc xóa biểu tượng lối tắt (shortcut) của một phần mềm trên màn hình nền (Desktop) sẽ dẫn đến kết quả

    • A.

      gỡ bỏ hoàn toàn phần mềm đó khỏi hệ điều hành.

    • B.

      xóa tệp chương trình gốc trong ổ đĩa cài đặt.

    • C.

      chỉ xóa đường dẫn nhanh, phần mềm gốc vẫn còn trong máy tính.

    • D.

      làm hỏng hệ điều hành và khiến máy tính không thể khởi động lại.

  15. Q 15.

    Sau một thời gian dài cài đặt, xóa và chỉnh sửa nhiều tệp tin lớn, máy tính chạy Windows của bạn đọc/mở tệp rất chậm. Thao tác bảo trì ổ đĩa phù hợp nhất để khắc phục là

    • A.

      dùng File Explorer mở cửa sổ Properties của ổ đĩa, vào thẻ Tools và chọn Optimize.

    • B.

      mở tiện ích Task Manager và tắt vĩnh viễn các tiến trình hệ thống đang chạy ngầm.

    • C.

      kích hoạt tính năng nén dữ liệu toàn bộ ổ đĩa để tiết kiệm không gian lưu trữ trống.

    • D.

      khởi động lại máy tính nhiều lần liên tiếp để hệ thống tự động làm sạch ổ đĩa.

  16. Q 16.

    Bạn An muốn tạo một danh sách các bạn trong ban cán sự lớp trên điện thoại để có thể gửi thông báo nhanh. Để giải quyết yêu cầu này, tiện ích Danh bạ hỗ trợ chức năng

    • A.

      sao chép toàn bộ danh sách liên lạc từ bộ nhớ máy sang thẻ SIM hoặc thẻ nhớ.

    • B.

      tạo nhóm liên hệ (Group/Nhóm danh bạ) và thêm các số điện thoại vào nhóm.

    • C.

      gán các số điện thoại ưu tiên vào từng phím bấm để thực hiện quay số nhanh.

    • D.

      thiết lập danh sách chặn tự động tất cả các cuộc gọi và tin nhắn từ số lạ.

  17. Q 17.

    Một ứng dụng trên điện thoại thông minh đang chạy bị treo (đứng màn hình) và không phản hồi thao tác cảm ứng. Trong mục Cài đặt (Settings) \rightarrow Quản lý ứng dụng, bạn nên thực hiện thao tác

    • A.

      tắt quyền hiển thị thông báo của ứng dụng trên màn hình.

  18. Q 25.

    Phần mềm xử lý ảnh là phần mềm nguồn mở có thể thay thế cho Adobe Photoshop

    • A.

      CorelDRAW.

    • B.

      GIMP.

    • C.

      Paint 3D.

    • D.

      Lightroom.

  19. Q 26.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa phần mềm thương mại “đặt hàng” (may đo) và phần mềm thương mại “đóng gói” là

    • A.

      phần mềm đặt hàng được thiết kế theo yêu cầu riêng của một tổ chức; phần mềm đóng gói sản xuất đại trà theo nhu cầu chung.

    • B.

      phần mềm đóng gói được công khai mã nguồn cho cộng đồng tự do chỉnh sửa, còn phần mềm đặt hàng hoàn toàn là nguồn đóng.

    • C.

      phần mềm đặt hàng được chia sẻ miễn phí trên Internet, trong khi phần mềm đóng gói bắt buộc người dùng phải mua bản quyền.

    • D.

      phần mềm đóng gói luôn có hợp đồng bảo hành riêng cho từng khách hàng, trong khi phần mềm đặt hàng không được bảo hành.

  20. Q 27.

    Nhận định ĐÚNG khi so sánh phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại nguồn đóng là

    • A.

      phần mềm nguồn mở hoàn toàn không có lỗ hổng bảo mật, trong khi phần mềm thương mại luôn tiềm ẩn nguy cơ bị tấn công.

    • B.

      phần mềm nguồn mở đòi hỏi chi phí mua bản quyền rất cao ban đầu, phần mềm thương mại được cung cấp hoàn toàn miễn phí.

    • C.

      phần mềm nguồn mở có chi phí chuyển giao thấp hoặc miễn phí, không bị phụ thuộc vào một nhà cung cấp giải pháp duy nhất.

    • D.

      phần mềm nguồn mở có thể thay thế hoàn toàn phần mềm thương mại, làm mất đi nguồn thu của các tổ chức làm phần mềm lớn.

  21. Q 28.

    Khi nhóm 4 bạn cùng tham gia chỉnh sửa một bài tiểu luận trên Google Docs, một thành viên sơ ý bôi đen và xóa mất một đoạn văn quan trọng được viết từ ngày hôm trước. Để lấy lại đoạn văn đó một cách nhanh chóng và chính xác nhất mà không cần viết lại từ đầu, nhóm nên sử dụng thao tác/ tính năng

    • A.

      nhấn tổ hợp phím hoàn tác Ctrl + Z (Undo) liên tục trên bàn phím máy tính với hy vọng khôi phục lại các thao tác từ ngày hôm trước.

    • B.

      vào bảng chọn Tệp (File) \rightarrow chọn Lịch sử phiên bản (Version history) \rightarrow chọn Xem lịch sử phiên bản để khôi phục lại bản lưu trước đó.

    • C.

      đóng toàn bộ trình duyệt web rồi khởi động lại máy tính cá nhân để kích hoạt bộ nhớ đệm tự động phục hồi lại văn bản đã mất.

    • D.

      gửi biểu mẫu báo cáo sự cố đến trung tâm hỗ trợ trực tuyến của Google để yêu cầu các kỹ thuật viên phục hồi lại đoạn văn bản đó.

  22. Q 29.

    Một trường học có ngân sách hạn hẹp muốn trang bị phòng máy tính cho học sinh học tin học văn phòng hợp pháp, tránh vi phạm bản quyền phần mềm thương mại. Giải pháp phù hợp nhất là

    • A.

      tải và cài đặt các bản phần mềm thương mại bẻ khóa trên mạng Internet.

    • B.

      sử dụng các bộ phần mềm văn phòng nguồn mở như LibreOffice hoặc OpenOffice.

    • C.

      mua một bản quyền thương mại rồi sao chép sang toàn bộ các máy tính.

    • D.

      yêu cầu mỗi học sinh tự mua một giấy phép bản quyền phần mềm thương mại đắt tiền.

  23. Q 30.

    Bạn đang soạn thảo một bài viết trên Google Docs và muốn gửi tệp này cho giáo viên dưới dạng tệp văn bản Word (.docx) mà không cần chuyển quyền sở hữu tài khoản Google. Bạn cần thực hiện thao tác

    • A.

      chọn chia sẻ toàn bộ quyền truy cập Google Drive của bạn cho giáo viên.

    • B.

      chọn menu Tệp (File) \rightarrow Tải xuống (Download) \rightarrow Microsoft Word (.docx).

    • C.

      cung cấp mật khẩu tài khoản Google cá nhân để giáo viên tự lấy bài.

    • D.

      sao chép đường liên kết trên thanh địa chỉ trình duyệt rồi gửi qua email.

  24. Q 31.

    Một lập trình viên lấy một đoạn mã nguồn mở phát hành theo giấy phép GNU GPL để nâng cấp và bổ sung tính năng mới cho ứng dụng của mình. Theo quy định của GNU GPL, khi phân phối sản phẩm mới này ra cộng đồng, lập trình viên đó bắt buộc phải

    • A.

      đóng gói toàn bộ chương trình thành phần mềm thương mại và giữ bí mật toàn bộ mã nguồn.

    • B.

      công bố mã nguồn đã sửa đổi và áp dụng giấy phép GNU GPL cho sản phẩm phát sinh đó.

    • C.

      nộp đơn xin cấp phép bằng văn bản và chờ phê duyệt chính thức từ tổ chức sáng lập GNU.

    • D.

      thanh toán đầy đủ tiền bản quyền sở hữu trí tuệ cho các tác giả của đoạn mã ban đầu.

  25. Q 32.

    Khi chia sẻ một bảng tính Google Sheets để các bạn trong lớp điền thông tin cá nhân nhưng không muốn các bạn vô tình xóa công thức của người khác ở các trang tính khác, người tạo nên

    • A.

      thiết lập quyền “Người xem” (Viewer) cho liên kết chia sẻ và yêu cầu mỗi bạn tự tạo bản sao riêng, điền xong gửi lại tệp để người tạo tự tổng hợp.

    • B.

      chia sẻ với quyền “Người chỉnh sửa” (Editor) nhưng thiết lập chế độ “Bảo vệ trang tính và dải ô” (Protect sheets and ranges) cho các vùng chứa công thức.

    • C.

      cấp quyền chỉnh sửa tự do cho cả lớp kèm theo lời nhắc nhở trên nhóm mạng xã hội yêu cầu mọi người tự giác không nhấn vào vùng chứa công thức.

    • D.

      tải bảng tính về máy tính cá nhân, in toàn bộ nội dung ra giấy rồi phát cho từng bạn trong lớp tự điền, sau đó thu lại để tự nhập liệu.

  26. Q 33.

    Bộ xử lý trung tâm (CPU) bao gồm hai bộ phận chính cấu thành là

    • A.

      bộ số học và logic (ALU) và bộ điều khiển (CU).

    • B.

      bộ nhớ trong RAM và bộ nhớ chỉ đọc ROM của máy.

    • C.

      hệ thống cổng vào và hệ thống cổng ra của máy tính.

    • D.

      bảng mạch chính Mainboard và bộ nguồn cấp điện.

  27. Q 34.

    Tốc độ xung nhịp của CPU thường được đo bằng đơn vị

    • A.

      Gigabyte (GB).

    • B.

      Gigahertz (GHz).

    • C.

      Dots per inch (dpi).

    • D.

      Millisecond (ms).

  28. Q 35.

    Bộ nhớ trong RAM (Random Access Memory) có đặc điểm nổi bật là

    • A.

      chỉ cho phép đọc mà không thể ghi xóa, dữ liệu không bị mất khi tắt điện.

    • B.

      lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn và không bị mất khi tắt nguồn điện máy tính.

    • C.

      dữ liệu lưu trong RAM sẽ bị mất hoàn toàn khi mất điện hoặc tắt máy tính.

    • D.

      dung lượng lưu trữ khổng lồ đến hàng Terabyte và lưu giữ dữ liệu vĩnh viễn.

  29. Q 36.

    Đặc điểm nổi bật của bộ nhớ trong ROM (Read Only Memory) so với RAM là

    • A.

      dữ liệu trong ROM không bị mất đi khi tắt máy tính hoặc mất nguồn điện.

    • B.

      cho phép người dùng tùy ý ghi và xóa dữ liệu liên tục trong khi làm việc.

    • C.

      có dung lượng lưu trữ lớn hơn rất nhiều so với ổ đĩa cứng.

    • D.

      có tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn bộ nhớ đệm cache của CPU.

  30. Q 37.

    Cổng logic cho đầu ra giá trị 1 khi và chỉ khi TẤT CẢ các đầu vào đều có giá trị 1 là

    • A.

      cổng OR.

    • B.

      cổng AND.

    • C.

      cổng NOT.

    • D.

      cổng XOR.

  31. Q 38.

    Cổng logic cơ bản cho giá trị đầu ra bằng 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong các đại lượng logic đầu vào có giá trị bằng 1 là

    • A.

      cổng AND.

    • B.

      cổng OR.

    • C.

      cổng NOT.

    • D.

      cổng XOR.

  32. Q 39.

    So với ổ đĩa cứng truyền thống HDD (sử dụng đĩa từ quay), ổ thể rắn SSD có ưu điểm vượt trội là

    • A.

      giá thành trên mỗi đơn vị dung lượng lưu trữ rẻ hơn rất nhiều, giúp tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư.

    • B.

      tốc độ đọc/ghi dữ liệu nhanh hơn vượt trội và khả năng chống sốc cơ học tốt hơn do dùng chip nhớ flash.

    • C.

      dung lượng lưu trữ tối đa luôn vượt trội hơn hẳn, có thể dễ dàng chứa được khối lượng dữ liệu khổng lồ.

    • D.

      khả năng hoạt động không dây mà không cần gắn dây cáp tín hiệu vào bảng mạch chính của máy tính.

  33. Q 40.

    Trong mạch logic thực hiện phép cộng 2 bit nhị phân x và y (x + y = zt, trong đó z là số nhớ, t là kết quả), hai giá trị này được tạo bởi các phép toán logic

    • A.

      z = x \text{ OR } y và t = x \text{ AND } y.

    • B.

      z = x \text{ AND } y và t = x \text{ XOR } y.

    • C.

      z = \text{NOT } x và t = x \text{ OR } y.

    • D.

      z = x \text{ XOR } y và t = x \text{ AND } y.

  34. Q 41.

    Thông số dung lượng RAM (ví dụ: 8 GB hay 16 GB) ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng

    • A.

      lưu trữ vĩnh viễn hàng nghìn bộ phim và tệp tài liệu ngay cả khi tắt máy tính.

    • B.

      chạy đồng thời nhiều chương trình mà không bị tràn bộ nhớ gây chậm máy.

    • C.

      hiển thị hình ảnh sắc nét và tăng độ phân giải màu sắc trên màn hình máy tính.

    • D.

      kết nối và tăng tốc độ truyền tải dữ liệu mạng Internet từ các nhà cung cấp.

  35. Q 42.

    Cho hai tín hiệu logic đầu vào là x = 1 và y = 0. Giá trị đầu ra của biểu thức logic R = (x \text{ AND } y) \text{ OR } (\text{NOT } y) là

    • A.

      0.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      không xác định.

  36. Q 43.

    Thực hiện phép cộng hai số nhị phân sau: 1010_2 + 0101_2. Kết quả thu được ở hệ nhị phân là

    • A.

      1111_2.

    • B.

      10001_2.

    • C.

      1100_2.

    • D.

      1110_2.

  37. Q 44.

    Bạn B thường xuyên sử dụng máy tính để dựng video độ phân giải cao và mở đồng thời nhiều tab trình duyệt. Máy tính của B liên tục báo đầy bộ nhớ tạm và giật lag, dù ổ đĩa còn trống rất nhiều. Để giải quyết triệt để vấn đề này, B nên nâng cấp linh kiện bằng cách

    • A.

      mua thêm bàn phím và chuột chơi game.

    • B.

      nâng cấp dung lượng RAM của máy tính.

    • C.

      thay dây cáp nguồn điện cho máy tính.

    • D.

      cài đặt lại màn hình có tần số quét thấp.

  38. Q 45.

    Cho mạch cộng 2 bit nhị phân gồm cổng AND tạo bit nhớ z và cổng XOR tạo bit tổng t. Khi đưa vào hai đầu vào x = 1 và y = 1, giá trị đầu ra của (z, t) lần lượt là:

    • A.

      z = 0, t = 0.

    • B.

      z = 0, t = 1.

    • C.

      z = 1, t = 0.

    • D.

      z = 1, t = 1.

  39. Q 46.

    Số nhị phân 1011_2 có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là

    • A.

      9.

    • B.

      11.

    • C.

      13.

    • D.

      15.

  40. Q 47.

    Cổng kết nối trên máy tính truyền đồng thời cả tín hiệu hình ảnh và âm thanh số với băng thông cao là

    • A.

      cổng VGA.

    • B.

      cổng HDMI.

    • C.

      cổng COM.

    • D.

      cổng PS/2.

  41. Q 48.

    Để hiển thị hình ảnh từ máy tính lên màn hình hoặc máy chiếu, cổng VGA truyền loại tín hiệu

    • A.

      số (digital) kèm âm thanh đa kênh.

    • B.

      tương tự (analog), không truyền âm thanh.

    • C.

      sóng hồng ngoại.

    • D.

      sóng radio cao tần.

  42. Q 49.

    Độ phân giải cảm biến của chuột máy tính biểu thị độ nhạy và chính xác khi di chuyển được tính bằng đơn vị

    • A.

      Pixel.

    • B.

      Hertz (Hz).

    • C.

      Dpi.

    • D.

      Byte.

  43. Q 50.

    Tần số quét của màn hình máy tính (số lần hình ảnh được làm mới trong một giây) được đo bằng đơn vị

    • A.

      Megahertz (MHz).

    • B.

      Hertz (Hz).

    • C.

      Byte.

    • D.

      Miligiây (ms).

  44. Q 51.

    Phương thức kết nối không dây Bluetooth thường được sử dụng để truyền dữ liệu hoặc kết nối thiết bị trong phạm vi khoảng cách

    • A.

      gần (dưới 10 mét).

    • B.

      từ 100 mét đến 1 km.

    • C.

      toàn cầu thông qua vệ tinh.

    • D.

      không giới hạn.

  45. Q 52.

    Thao tác thiết lập kết nối lần đầu giữa máy tính hoặc điện thoại thông minh với một thiết bị không dây (như tai nghe, loa) để trao đổi tham số kết nối được gọi là

    • A.

      ghép đôi (Pairing).

    • B.

      cài đặt lại hệ điều hành (Reinstall).

    • C.

      hợp mảnh dữ liệu (Defragment).

    • D.

      phân vùng ổ đĩa (Partition).

  46. Q 53.

    Điểm khác biệt căn bản giữa cổng HDMI và cổng VGA khi kết nối máy tính với màn hình/máy chiếu là

    • A.

      cổng VGA truyền tín hiệu tích hợp cả âm thanh và hình ảnh, trong khi cổng HDMI chỉ truyền tín hiệu tương tự.

    • B.

      cổng HDMI truyền cả tín hiệu số hình ảnh và âm thanh; VGA chỉ truyền tín hiệu tương tự hình ảnh, không truyền âm thanh.

    • C.

      cổng VGA là chuẩn kết nối số thế hệ mới thay thế cổng HDMI, vì cổng HDMI sử dụng công nghệ cũ lỗi thời.

    • D.

      cổng HDMI là chuẩn kết nối không dây tầm gần qua Bluetooth, trong khi cổng VGA bắt buộc phải cắm dây cáp vật lý.

  47. Q 54.

    Một màn hình máy tính có thông số độ phân giải là Full HD (1920 \times 1080). Ý nghĩa chính xác của thông số này là

    • A.

      màn hình hiển thị được 1080 điểm ảnh theo chiều ngang và 1920 điểm ảnh theo chiều dọc.

    • B.

      màn hình hiển thị được 1920 điểm ảnh theo chiều ngang và 1080 điểm ảnh theo chiều dọc.

    • C.

      kích thước vật lý của màn hình gồm chiều dài 1920 milimét và chiều rộng là 1080 milimét.

    • D.

      màn hình tiêu tốn 1920 Watt điện năng sau mỗi 1080 giờ cắm điện hoạt động liên tục.

  48. Q 55.

    Khi kết nối điện thoại thông minh với máy tính qua cáp USB để sao chép dữ liệu, tại sao màn hình điện thoại thường hiển thị bảng chọn yêu cầu người dùng xác nhận chế độ “Truyền tệp” (File Transfer / MTP)?

    • A.

      Nhằm mục đích bảo mật dữ liệu, tránh việc máy tính tự ý truy cập tệp khi người dùng chỉ có nhu cầu cắm sạc pin.

    • B.

      Để máy tính tự động quét dọn các tệp rác và xóa bỏ toàn bộ danh bạ trùng lặp trong bộ nhớ của điện thoại.

    • C.

      Vì sợi dây cáp USB có giới hạn vật lý chỉ truyền được một luồng tín hiệu, không thể vừa nạp pin vừa truyền tải dữ liệu.

    • D.

      Để kích hoạt tính năng chia sẻ kết nối mạng Internet từ điện thoại, giúp máy tính truy cập mạng với tốc độ cao hơn.

  49. Q 56.

    Bạn muốn kết nối một tai nghe Bluetooth mới với máy tính cá nhân chạy Windows 10/11. Quy trình thực hiện đúng theo các bước là:

    • A.

      Bật nguồn tai nghe \rightarrow Mở tiện ích File Explorer trên máy tính, nháy chuột phải vào ổ đĩa C \rightarrow Chọn Format để xóa sạch dữ liệu cũ nhằm ép hệ điều hành nhận tai nghe mới.

    • B.

      Bật Bluetooth trên tai nghe về chế độ ghép đôi \rightarrow Trên máy tính mở Settings \rightarrow Bluetooth & devices \rightarrow Chọn “Add device” (Thêm thiết bị) \rightarrow Chọn tên tai nghe để ghép đôi.

    • C.

      Tháo rời pin của máy tính xách tay và tai nghe để tiếp xúc trực tiếp với nhau, sau đó khởi động lại Windows ở chế độ Safe Mode để hệ thống tự nạp âm thanh.

    • D.

      Bật nguồn tai nghe \rightarrow Mở tiện ích File Explorer trên máy tính \rightarrow Nháy chuột phải vào ổ đĩa C \rightarrow Chọn Format để xóa sạch dữ liệu cũ nhằm ép hệ điều hành nhận tai nghe mới.

  50. Q 57.

    Bạn cảm thấy con trỏ chuột trên màn hình di chuyển quá nhanh khiến việc chỉnh sửa chi tiết ảnh gặp khó khăn. Bạn cần vào đâu trong hệ điều hành Windows để điều chỉnh lại thanh trượt tốc độ chuột (“Cursor speed”)?

    • A.

      Mở Settings \rightarrow Vào mục Mouse rồi đổi nút chuột chính từ trái sang phải.

    • B.

      Mở Settings \rightarrow Chọn Devices (hoặc Bluetooth & devices) \rightarrow Chọn mục Mouse.

    • C.

      Vào Device Manager \rightarrow Nhấp chọn mục Mouse rồi thực hiện gỡ bỏ cài đặt driver.

    • D.

      Mở Settings \rightarrow Chọn mục Mouse pointer rồi phóng to kích thước của con trỏ.

  51. Q 58.

    Một văn phòng luật sự cần in hàng trăm trang tài liệu văn bản đen trắng mỗi ngày với tốc độ in rất nhanh, chữ in rõ nét và chi phí mực trên mỗi trang thấp. Loại máy in phù hợp nhất là

    • A.

      máy in kim.

    • B.

      máy in laser đen trắng.

    • C.

      máy in nhiệt khổ nhỏ.

    • D.

      máy in phun màu giá rẻ.

  52. Q 59.

    Khi nối dây cáp HDMI từ laptop sang máy chiếu trong phòng học, đèn máy chiếu đã sáng nhưng trên màn chiếu vẫn chưa xuất hiện màn hình máy tính. Phím tắt nào trên hệ điều hành Windows giúp bạn mở nhanh bảng chọn chế độ trình chiếu (Project) để chọn "Duplicate" (Nhân bản màn hình)?

    • A.

      Ctrl + Alt + Delete.

    • B.

      Windows + P.

    • C.

      Alt + F4.

    • D.

      Shift + Esc.

  53. Q 60.

    Bạn kết nối điện thoại Android với máy tính qua cáp USB và chọn chế độ truyền tệp. Muốn sao chép các bức ảnh vừa chụp bằng camera của điện thoại sang máy tính, bạn truy cập vào thư mục nào trong bộ nhớ của điện thoại?

    • A.

      Thư mục Downloads.

    • B.

      Thư mục DCIM.

    • C.

      Thư mục System.

    • D.

      Thư mục Ringtones.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tin học exams