Đề kiểm tra Toán: Hằng đẳng thức, bất đẳng thức và các ứng dụng

20 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Middle school
Questions
20
Duration
50 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Cho số thực thỏa mãn . Tính giá trị của .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Q 2.

    Cho ba số thực thỏa mãn và . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Cho hai số thỏa mãn và . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Cho ba số thực thỏa mãn và . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Cho thỏa mãn . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Cho hai số thỏa mãn và . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Giải phương trình .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Tìm cặp số nguyên thỏa mãn .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Với mọi số thực , mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

      Bất đẳng thức đúng, nhưng dấu bằng chỉ xảy ra khi .

    • B.

      Bất đẳng thức đúng và dấu bằng xảy ra khi .

    • C.

      Bất đẳng thức đúng và dấu bằng xảy ra khi .

    • D.

      Bất đẳng thức không đúng với mọi số thực.

  10. Q 10.

    Với mọi số thực , hãy chọn mệnh đề đúng.

    • A.

      và dấu bằng xảy ra khi .

    • B.

      với mọi số thực.

    • C.

      Bất đẳng thức đúng và dấu bằng chỉ xảy ra khi .

    • D.

      Bất đẳng thức đúng và dấu bằng xảy ra khi .

  11. Q 11.

    Tìm giá trị nhỏ nhất của .

    • A.

      tại .

    • B.

      tại .

    • C.

      tại .

    • D.

      tại .

  12. Q 12.

    Tìm giá trị nhỏ nhất của .

    • A.

      tại .

    • B.

      tại .

    • C.

      tại .

    • D.

      tại .

  13. Q 13.

    Cho các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của .

    • A.

      tại .

    • B.

      tại .

    • C.

      tại .

    • D.

      tại .

  14. Q 14.

    Cho thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của .

    • A.

      tại .

    • B.

      tại .

    • C.

      tại .

    • D.

      tại .

  15. Q 15.

    Một hộp có 8 thẻ được đánh số từ 1 đến 8. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để tích của hai số trên thẻ là số chẵn.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Q 16.

    Lớp có 50 học sinh gồm nam và nữ. Xác suất chọn ngẫu nhiên hai học sinh gồm đúng một nam và một nữ là . Biết số nữ nhiều hơn số nam. Tính số học sinh nữ.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Q 17.

    Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm là một số nguyên tố nhỏ hơn 10.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Trên bảng có ba số . Mỗi lần, chọn hai số rồi thay bằng số cho đến khi chỉ còn một số. Số cuối cùng bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Cho tam giác vuông tại , đường cao xuống cạnh huyền biết và . Tính .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Tìm giá trị lớn nhất của với .

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams