Đề kiểm tra từ vựng TOEIC 2

30 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Từ vựng TOEIC
Kỳ thi
Languages
Số câu
30 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Từ "dị ứng" trong tiếng Anh được viết là từ nào?

    • A.

      Issue

    • B.

      Allergy

    • C.

      Medication

    • D.

      Term

  2. Câu 2.

    Từ "medication" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

    • A.

      Dị ứng

    • B.

      Phòng triển lãm

    • C.

      Thuốc

    • D.

      Điều khoản

  3. Câu 3.

    Trong câu "The company will issue new shares next month", từ "issue" có nghĩa là gì?

    • A.

      Vấn đề

    • B.

      Giải quyết

    • C.

      Phát hành

    • D.

      Thu hồi

  4. Câu 4.

    Trong câu "Please review the terms of the agreement carefully", từ "terms" có nghĩa là gì?

    • A.

      Học kỳ

    • B.

      Nhóm

    • C.

      Điều khoản

    • D.

      Thuật ngữ

  5. Câu 5.

    Từ "sự trưng bày" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A.

      Gallery

    • B.

      Display

    • C.

      Flooring

    • D.

      Issue

  6. Câu 6.

    Từ nào sau đây có nghĩa là "tạm thời"?

    • A.

      Term

    • B.

      Tempura

    • C.

      Temporary

    • D.

      Temperate

  7. Câu 7.

    Trong câu "We installed new flooring in the bedroom", từ "flooring" có nghĩa là gì?

    • A.

      Tường

    • B.

      Trần nhà

    • C.

      Vật liệu lắp sàn

    • D.

      Cửa sổ

  8. Câu 8.

    "Phòng triển lãm" trong tiếng Anh được gọi là gì?

    • A.

      Museum

    • B.

      Library

    • C.

      Gallery

    • D.

      Hall

  9. Câu 9.

    Bệnh nhân có tiền sử _____ với thuốc kháng sinh, vì vậy bác sĩ phải chọn phương pháp điều trị khác.

    • A.

      medication

    • B.

      term

    • C.

      display

    • D.

      allergy

  10. Câu 10.

    Bạn nên mang theo _____ dự phòng khi đi du lịch nước ngoài để phòng trường hợp cần thiết.

    • A.

      flooring

    • B.

      medication

    • C.

      gallery

    • D.

      display

  11. Câu 11.

    Tổ chức sẽ _____ một thông báo đặc biệt vào sáng mai.

    • A.

      display

    • B.

      issue

    • C.

      gallery

    • D.

      flooring

  12. Câu 12.

    Trong hợp đồng mua bán, các bên cần thỏa thuận rõ ràng về _____ thanh toán và giao hàng.

    • A.

      displays

    • B.

      terms

    • C.

      medications

    • D.

      floorings

  13. Câu 13.

    Sản phẩm mới được _____ tại cửa hàng chính trước khi bán ra thị trường rộng rãi.

    • A.

      displayed

    • B.

      issued

    • C.

      allergied

    • D.

      termed

  14. Câu 14.

    Đây chỉ là giải pháp _____ cho vấn đề này; chúng tôi sẽ tìm phương án lâu dài trong tương lai.

    • A.

      term

    • B.

      temporary

    • C.

      gallery

    • D.

      display

  15. Câu 15.

    Họ đã thay toàn bộ _____ trong căn hộ mới bằng gỗ sồi tự nhiên.

    • A.

      wall

    • B.

      ceiling

    • C.

      flooring

    • D.

      door

  16. Câu 16.

    Bức tượng điêu khắc này đang được trưng bày tại _____ số 5 của bảo tàng nghệ thuật.

    • A.

      library

    • B.

      office

    • C.

      gallery

    • D.

      kitchen

  17. Câu 17.

    Trong câu "He has a severe allergy to peanuts", từ "allergy" có nghĩa là gì?

    • A.

      Thuốc

    • B.

      Dị ứng

    • C.

      Bệnh

    • D.

      Phản ứng

  18. Câu 18.

    Cô ấy đang dùng _____ để điều trị chứng đau đầu kinh niên.

    • A.

      allergy

    • B.

      term

    • C.

      medication

    • D.

      display

  19. Câu 19.

    Chính phủ sẽ _____ một tuyên bố chính thức về chính sách mới vào ngày mai.

    • A.

      display

    • B.

      issue

    • C.

      gallery

    • D.

      flooring

  20. Câu 20.

    Các bên đã đồng ý về tất cả các _____ của thỏa thuận thương mại song phương.

    • A.

      terms

    • B.

      displays

    • C.

      allergies

    • D.

      floorings

  21. Câu 21.

    Cửa hàng có _____ trưng bày các mẫu quần áo mới nhất ngay tại lối vào.

    • A.

      an issue

    • B.

      a display

    • C.

      a term

    • D.

      an allergy

  22. Câu 22.

    Giấy phép lao động này chỉ có hiệu lực _____ trong vòng 6 tháng.

    • A.

      term

    • B.

      temporary

    • C.

      permanent

    • D.

      gallery

  23. Câu 23.

    Nhà thiết kế đã chọn _____ bằng đá cẩm thạch Ý cho khu vực sảnh chính.

    • A.

      wall

    • B.

      flooring

    • C.

      ceiling

    • D.

      window

  24. Câu 24.

    Bạn có thể chiêm ngưỡng các tác phẩm nghệ thuật đương đại tại _____ phía đông của triển lãm.

    • A.

      flooring

    • B.

      medication

    • C.

      allergy

    • D.

      gallery

  25. Câu 25.

    Trong các từ sau, từ nào KHÔNG liên quan đến lĩnh vực xây dựng hoặc nội thất?

    • A.

      Display

    • B.

      Flooring

    • C.

      Gallery

    • D.

      Medication

  26. Câu 26.

    Khi đọc hợp đồng thuê nhà, điều quan trọng nhất là bạn phải hiểu rõ phần nào?

    • A.

      Medication

    • B.

      Allergy

    • C.

      Terms

    • D.

      Display

  27. Câu 27.

    Nghệ sĩ trẻ sẽ có buổi ra mắt tác phẩm mới tại _____ vào tối nay.

    • A.

      a medication

    • B.

      an issue

    • C.

      a flooring

    • D.

      a gallery

  28. Câu 28.

    Trong câu "The temporary closure of the bridge caused major traffic delays", từ "temporary" có nghĩa là gì?

    • A.

      Vĩnh viễn

    • B.

      Ngắn hạn

    • C.

      Lâu dài

    • D.

      Thường xuyên

  29. Câu 29.

    Cửa hàng sẽ _____ phiếu giảm giá đặc biệt cho khách hàng thân thiết vào cuối tháng này.

    • A.

      display

    • B.

      issue

    • C.

      gallery

    • D.

      floor

  30. Câu 30.

    Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên thử loại _____ mới này trước khi quyết định phẫu thuật.

    • A.

      display

    • B.

      issue

    • C.

      medication

    • D.

      term

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Từ vựng TOEIC tương tự