Đề ôn tập Di truyền học và Công nghệ gene – Sinh học 12
Exam info
- Subject
- Sinh học 12
- Exam type
- High school
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào trực tiếp tách hai mạch DNA bằng cách phá vỡ các liên kết hydro nối giữa các cặp base?
- A.
DNA polymerase
- B.
DNA ligase
- C.
Helicase
- D.
Primase
- A.
- Q 2.
DNA polymerase có thể kéo dài mạch DNA mới theo chiều nào?
- A.
3′ → 5′
- B.
5′ → 3′
- C.
3′ → 3′
- D.
5′ → 5′
- A.
- Q 3.
Khi RNA polymerase tổng hợp mRNA dựa trên mạch khuôn của gene, mạch khuôn DNA được đọc theo chiều nào?
- A.
5′ → 3′
- B.
3′ → 5′
- C.
Có thể đọc theo cả hai chiều tùy loại gene
- D.
Không có chiều cố định
- A.
- Q 4.
Đặc tính thoái hóa của mã di truyền biểu hiện ở điểm nào?
- A.
Một codon có thể mã hóa cho nhiều amino acid khác nhau
- B.
Nhiều codon khác nhau có thể mã hóa cho cùng một amino acid
- C.
Các codon liên tiếp trên gene có thể gối lên nhau
- D.
Mỗi amino acid chỉ có duy nhất một codon mã hóa
- A.
- Q 5.
Theo mô hình của Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm những gì?
- A.
Vùng khởi động, vùng vận hành và nhóm gene cấu trúc
- B.
Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành và vùng khởi động
- C.
Gene lacI, nhóm gene cấu trúc và vùng vận hành
- D.
Gene lacI, nhóm gene cấu trúc và vùng khởi động
- A.
- Q 6.
Khi môi trường có lactose, cơ chế điều hòa operon lac của vi khuẩn E. coli diễn ra như thế nào?
- A.
Lactose gắn trực tiếp vào vùng vận hành và ngăn RNA polymerase hoạt động
- B.
Allolactose gắn vào protein ức chế LacI, làm mất khả năng bám vào vùng vận hành để nhóm gene cấu trúc có thể được phiên mã
- C.
Allolactose làm LacI bám chặt hơn vào vùng vận hành
- D.
Allolactose phân hủy mRNA chứa thông tin của các gene cấu trúc
- A.
- Q 7.
Theo trình tự trên mRNA, đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm làm thay đổi codon nào và amino acid nào?
- A.
GAG → GUG, làm glutamic acid đổi thành valin
- B.
GAG → GAA, làm glutamic acid đổi thành glutamic acid
- C.
GAG → GAC, làm glutamic acid đổi thành acid aspartic
- D.
GAG → GAUGAG, do chèn thêm một nucleotide
- A.
- Q 8.
Việc mất một nucleotide trong vùng mã hóa thường làm thay đổi khung đọc từ vị trí đột biến trở đi vì sao?
- A.
Vì đột biến làm thay đổi cả vùng khởi động của gene
- B.
Vì các nucleotide phía sau bị dịch chuyển, khiến chúng được đọc theo những bộ ba khác
- C.
Vì chỉ codon đầu tiên của gene bị thay đổi
- D.
Vì toàn bộ khung đọc phía trước vị trí đột biến cũng bị xóa khỏi mRNA
- A.
- Q 9.
Trong công nghệ gene, để cắt DNA người và plasmid rồi nối gene người vào plasmid, hai enzyme nào chủ yếu được sử dụng?
- A.
Restrictase và RNA polymerase
- B.
DNA polymerase và DNA ligase
- C.
Restrictase và DNA ligase
- D.
Helicase và primase
- A.
- Q 10.
Trong thực hành tách chiết DNA, protease có trong dịch chiết nước dưa tươi đóng vai trò gì?
- A.
Hòa tan lipid trong màng tế bào và màng nhân
- B.
Phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học
- C.
Kết tủa DNA trong dung dịch chiết
- D.
Phân giải các protein, đặc biệt là protein liên kết với DNA, để giải phóng DNA
- A.
- Q 11.
Một nucleosome điển hình có cấu trúc nào sau đây?
- A.
Lõi gồm 8 phân tử histone, được khoảng 146 cặp nucleotide DNA quấn quanh khoảng 1,7 vòng
- B.
Một phân tử histone được khoảng 157 cặp nucleotide DNA quấn quanh
- C.
Lõi là một đoạn DNA dài 147 cặp nucleotide được 8 phân tử histone bọc bên ngoài
- D.
Chín phân tử histone được khoảng 140 cặp nucleotide DNA quấn quanh
- A.
- Q 12.
Hai cá thể đều dị hợp về hai cặp gene trội lặn hoàn toàn, các cặp gene nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau và phân li độc lập. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là bao nhiêu?
- A.
3 : 1
- B.
1 : 2 : 1
- C.
9 : 3 : 3 : 1
- D.
1 : 1
- A.
- Q 13.
Kết quả nào sau đây là ứng dụng đúng của việc phân tích bản đồ hệ gene người?
- A.
Giải mã toàn bộ nguyên nhân di truyền của mọi loại bệnh ở người
- B.
Thay thế hoàn toàn nhu cầu thử nghiệm trong nghiên cứu di truyền và phát triển phương pháp điều trị
- C.
Xác định các gene liên quan đến bệnh di truyền, từ đó phục vụ nghiên cứu chẩn đoán và điều trị
- D.
Tự động tạo ra dòng tế bào có thể chữa được mọi bệnh di truyền
- A.
- Q 14.
Sau một vòng nhân đôi DNA, mỗi phân tử DNA con gồm một mạch DNA cũ và một mạch DNA mới được tổng hợp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
DNA polymerase tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 3′ → 5′.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời trong cùng một tế bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Allolactose, được tạo từ lactose, có thể làm mất khả năng ức chế của protein LacI đối với operon lac.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Mọi đột biến thay thế một cặp nucleotide đều làm thay đổi loại amino acid trong chuỗi polypeptide.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Một động vật được cài gene người để tổng hợp protein người là động vật chuyển gene.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được dùng chủ yếu để kết tủa DNA.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sinh học 12 exams
Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Sinh học lớp 12
20 Q
Đề ôn tập cơ bản Sinh 12 – 20 câu: 12 trắc nghiệm, 4 đúng sai, 4 trả lời ngắn
2025 · 20 Q · THPT Lc
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP GIỮA KỲ I – SINH HỌC 12
20 Q
Đề kiểm tra giữa học kì I môn Sinh học 12: Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể
2026 · 50 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)