Thông tin đề
- Môn
- Tư duy hệ thống
- Kỳ thi
- Other
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2007
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- AmDP
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Theo quan niệm về hệ thống, điều nào sau đây phân biệt một hệ thống với một tập hợp đơn thuần?
- A.
Hệ thống có nhiều phần tử hơn tập hợp
- B.
Hệ thống có sự tương tác và liên kết giữa các phần tử tạo nên một thể thống nhất
- C.
Hệ thống luôn phải có ít nhất 3 phần tử
- D.
Hệ thống phải được tạo ra bởi con người
- A.
- Câu 2.
Câu chuyện 'Thầy bói xem voi' minh họa cho nguyên lý nào trong tư duy hệ thống?
- A.
Mỗi người nhận thức một phần sự thật và chỉ khi gộp lại mới thấy toàn bộ sự thật của hệ thống
- B.
Con người có thể nhận thức đầy đủ về mọi hệ thống
- C.
Hệ thống tự nhiên không thể hiểu được
- D.
Các hệ thống phức tạp không tồn tại
- A.
- Câu 3.
Phát biểu nào đúng nhất về 'tính trội' của hệ thống?
- A.
Là khả năng nổi trội mà mỗi phần tử có được khi đứng riêng lẻ
- B.
Là hiện tượng nhiều phần tử liên kết tạo nên nhất thể mới có chức năng mà từng phần tử không có
- C.
Là đặc tính chỉ có ở các hệ thống nhân tạo
- D.
Là tính chất phụ thuộc hoàn toàn vào kích thước hệ thống
- A.
- Câu 4.
Theo tài liệu, một hệ thống được hình thành bởi ba yếu tố chính nào?
- A.
Con người, máy móc và môi trường
- B.
Tập hợp các phần tử, mối quan hệ giữa các phần tử và thể thống nhất
- C.
Mục tiêu, chức năng và cơ cấu
- D.
Đầu vào, đầu ra và hành vi
- A.
- Câu 5.
Khi nào một phần tử được coi là phần tử của hệ thống?
- A.
Khi nó là phần tử nhỏ nhất có thể tồn tại trong tự nhiên
- B.
Khi con người không thể chia nhỏ hơn hoặc do tính chất vấn đề nghiên cứu không cần chia nhỏ hơn
- C.
Khi nó được tạo ra bởi con người
- D.
Khi nó hoạt động độc lập với các phần tử khác
- A.
- Câu 6.
Một hệ thống phân cấp được đặc trưng bởi điều gì?
- A.
Số cấp càng ít thì độ phức tạp càng lớn
- B.
Chỉ có liên kết ngang giữa các phần tử
- C.
Số cấp càng nhiều thì độ phức tạp của hệ càng lớn
- D.
Chỉ liên kết theo chiều dọc giữa các phần tử
- A.
- Câu 7.
Hệ thống con được định nghĩa là gì?
- A.
Là một hệ thống hoàn toàn độc lập, không liên quan đến hệ thống lớn
- B.
Là một tập hợp các phần tử hoạt động không có mục đích
- C.
Là hệ thống mà một số phần tử liên kết với nhau tạo nên bộ phận nhất thể, có đủ tư cách là hệ thống nhưng lại liên kết với các bộ phận khác để tạo nên hệ thống lớn hơn
- D.
Là hệ thống chỉ tồn tại trong lý thuyết
- A.
- Câu 8.
Trong hệ thống, quan hệ ổn định được hiểu như thế nào?
- A.
Là quan hệ tồn tại lâu dài, có biến động nhưng vẫn giữ được mức ổn định tương đối
- B.
Là quan hệ không bao giờ thay đổi
- C.
Là quan hệ chỉ tồn tại trong thời gian ngắn
- D.
Là quan hệ giữa hệ thống với môi trường bên ngoài
- A.
- Câu 9.
Khi nào một hệ thống trở thành 'hệ thống bị cưỡng bức'?
- A.
Khi hệ thống lớn không có hệ thống con
- B.
Khi quy chế không hợp lý và một số hệ thống con phải chấp nhận thực hiện trên diện rộng và trong thời gian dài
- C.
Khi hệ thống có quá nhiều phần tử
- D.
Khi hệ thống không có mục tiêu rõ ràng
- A.
- Câu 10.
Theo tài liệu, 'hệ hướng đích' là gì?
- A.
Là hệ thống hoạt động theo các quy luật ngẫu nhiên
- B.
Là hệ thống sinh vật có hành vi hướng đến mục tiêu là sự tồn tại và phát triển
- C.
Là hệ thống nhân tạo có nhiều mục tiêu
- D.
Là hệ thống không thể thay đổi trạng thái
- A.
- Câu 11.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của hệ thống?
- A.
Tính tổng thể
- B.
Tính ngẫu nhiên
- C.
Tính mục đích
- D.
Tính cấu trúc
- A.
- Câu 12.
Cấu trúc của hệ thống được mô tả theo thứ tự nào?
- A.
Phân hệ → Phần tử → Module → Hệ thống
- B.
Phần tử → Module → Phân hệ → Hệ thống
- C.
Hệ thống → Phân hệ → Module → Phần tử
- D.
Module → Phần tử → Phân hệ → Hệ thống
- A.
- Câu 13.
Module trong cấu trúc hệ thống được định nghĩa là gì?
- A.
Là tập hợp các phần tử liên kết cận kề với nhau để tạo thành một thao tác xác định
- B.
Là một phần tử độc lập không liên kết với phần tử khác
- C.
Là hệ thống hoàn chỉnh không thể phân chia
- D.
Là phân hệ thực hiện nhiều mục tiêu
- A.
- Câu 14.
Trạng thái của hệ thống được hiểu là gì?
- A.
Là tập hợp các đầu vào và đầu ra của hệ thống
- B.
Là khả năng kết hợp giữa các đầu vào/ra của hệ thống xét ở một thời điểm nhất định
- C.
Là mục tiêu cuối cùng mà hệ thống hướng đến
- D.
Là hình thức cấu tạo bên trong của hệ thống
- A.
- Câu 15.
Hệ thống mở khác hệ thống đóng ở điểm nào?
- A.
Hệ thống mở có nhiều phần tử hơn hệ thống đóng
- B.
Hệ thống mở tác động tích cực với môi trường hoặc chịu tác động của môi trường
- C.
Hệ thống mở không có mục tiêu
- D.
Hệ thống mở chỉ tồn tại trong tự nhiên
- A.
- Câu 16.
Hệ thống tất định có đặc điểm gì?
- A.
Kết quả đầu ra thay đổi ngẫu nhiên với cùng đầu vào
- B.
Với mỗi trạng thái đầu vào cụ thể, kết quả đầu ra luôn giống nhau
- C.
Không thể dự đoán kết quả đầu ra
- D.
Chỉ tồn tại trong lý thuyết, không có trong thực tế
- A.
- Câu 17.
Hệ thống xác suất khác hệ thống tất định ở điểm nào?
- A.
Hệ thống xác suất luôn cho kết quả giống nhau
- B.
Hệ thống xác suất có kết quả đầu ra được mô tả bằng quy luật xác suất và có thể thay đổi khi có cùng đầu vào
- C.
Hệ thống xác suất không có phần tử
- D.
Hệ thống xác suất là hệ thống nhân tạo
- A.
- Câu 18.
Hệ thống tự tổ chức được định nghĩa là gì?
- A.
Là hệ thống tự thay đổi và hoàn chỉnh cơ cấu, thiết lập tiêu chuẩn xác định giới hạn nội cân bằng
- B.
Là hệ thống luôn cần con người điều khiển
- C.
Là hệ thống không có mục tiêu rõ ràng
- D.
Là hệ thống chỉ tồn tại trong tự nhiên
- A.
- Câu 19.
Khả năng tự điều chỉnh của hệ thống thể hiện ở đặc điểm nào?
- A.
Hệ thống không thể thay đổi khi môi trường thay đổi
- B.
Hệ thống giữ được đặc trưng chủ yếu của cơ cấu dù chịu tác động của môi trường
- C.
Hệ thống chỉ hoạt động trong điều kiện lý tưởng
- D.
Hệ thống phụ thuộc hoàn toàn vào con người
- A.
- Câu 20.
Dự án phát triển hệ thống gồm các đặc trưng nào?
- A.
Mục tiêu, các giai đoạn, tính trội và môi trường
- B.
Mục tiêu, chi phí, thời gian và nhân sự
- C.
Phần tử, mối quan hệ, thể thống nhất và mục tiêu
- D.
Yêu cầu, thiết kế, lập trình và kiểm thử
- A.
- Câu 21.
Bài học rút ra từ câu chuyện iPod của Apple và Zune của Microsoft là gì?
- A.
Sản phẩm tốt là yếu tố duy nhất quyết định thành công
- B.
Sản phẩm là một thành phần của hệ thống trải nghiệm người dùng
- C.
Thiết kế đẹp là yếu tố quyết định
- D.
Giá rẻ quyết định thành công của sản phẩm
- A.
- Câu 22.
Phát triển hệ thống phần mềm gồm mấy giai đoạn?
- A.
5 giai đoạn
- B.
6 giai đoạn
- C.
7 giai đoạn
- D.
8 giai đoạn
- A.
- Câu 23.
Trong phát triển hệ thống phần mềm, bước 'Định nghĩa yêu cầu' có vai trò gì?
- A.
Là bước lập trình chi tiết
- B.
Là giai đoạn xác định hệ thống khách hàng muốn, chức năng và phương thức vận hành
- C.
Là giai đoạn kiểm thử phần mềm
- D.
Là giai đoạn phát hành sản phẩm
- A.
- Câu 24.
Loại kiểm thử nào nhằm đảm bảo chương trình chạy đúng như bản thiết kế và yêu cầu khách hàng?
- A.
Kiểm thử đơn vị (Unit test)
- B.
Kiểm thử tích hợp
- C.
Kiểm thử hệ thống
- D.
Kiểm thử chấp nhận
- A.
- Câu 25.
Bước 1 trong 5 bước hình thành tư duy logic là gì?
- A.
Giai đoạn tìm hiểu
- B.
Tăng khả năng ghi nhớ
- C.
Giai đoạn ứng dụng
- D.
Giai đoạn sáng tạo
- A.
- Câu 26.
Phân tích hệ thống theo Webster (1989) được định nghĩa là gì?
- A.
Là quá trình xây dựng phần mềm mới
- B.
Là quá trình nghiên cứu một quy trình nhằm xác định mục tiêu, mục đích và tạo ra các hệ thống thành phần cũng như quy trình để đạt được chúng hiệu quả
- C.
Là việc thiết kế giao diện người dùng
- D.
Là quá trình phân chia hệ thống thành các phần tử không liên quan
- A.
- Câu 27.
Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong phân tích hệ thống là gì?
- A.
Thu thập yêu cầu
- B.
Nghiên cứu tính khả thi
- C.
Xác định vấn đề
- D.
Xác định phạm vi hệ thống
- A.
- Câu 28.
Mục tiêu chính của thiết kế hệ thống là gì?
- A.
Chỉ tập trung vào việc giảm chi phí
- B.
Đáp ứng nhu cầu người dùng, tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo tính linh hoạt
- C.
Chỉ tạo ra hệ thống có nhiều tính năng nhất
- D.
Chỉ tập trung vào tính thẩm mỹ
- A.
- Câu 29.
Yêu cầu phi chức năng trong thiết kế hệ thống bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ bao gồm các tính năng và chức năng cụ thể
- B.
Hiệu suất, độ tin cậy, bảo mật và khả năng sử dụng
- C.
Chỉ yếu tố giá thành sản phẩm
- D.
Chỉ yếu tố liên quan đến nhân sự
- A.
- Câu 30.
Phân tích rủi ro trong thiết kế hệ thống KHÔNG bao gồm bước nào sau đây?
- A.
Xác định rủi ro
- B.
Đánh giá rủi ro
- C.
Phát hành sản phẩm
- D.
Quản lý rủi ro
- A.
- Câu 31.
Quan điểm hệ thống xuất phát từ nhu cầu nào?
- A.
Nhu cầu nghiên cứu các hiện tượng đơn giản
- B.
Nhu cầu nghiên cứu các hiện tượng phức tạp mà phương pháp phân tích truyền thống không giải quyết hiệu quả
- C.
Nhu cầu thay thế hoàn toàn các phương pháp truyền thống
- D.
Nhu cầu phát triển phần mềm
- A.
- Câu 32.
Phương pháp nghiên cứu hệ thống gồm mấy bước theo tài liệu?
- A.
5 bước
- B.
6 bước
- C.
7 bước
- D.
8 bước
- A.
- Câu 33.
Trong phương pháp nghiên cứu hệ thống, mô hình hóa hệ thống có vai trò gì?
- A.
Xác định và mô tả các thành phần quan trọng trong hệ thống và cách chúng tương tác
- B.
Chỉ tạo ra các bản vẽ kỹ thuật
- C.
Chỉ để trình bày cho đẹp
- D.
Không cần thiết trong nghiên cứu hệ thống
- A.
- Câu 34.
Hệ thống con trong hệ thống phân cấp có đặc điểm gì?
- A.
Vừa là hệ thống độc lập, vừa là phần tử của hệ thống lớn hơn
- B.
Chỉ là một phần tử bình thường không có tư cách hệ thống
- C.
Chỉ tồn tại trong lý thuyết
- D.
Không liên kết với hệ thống mẹ
- A.
- Câu 35.
Đặc tính nào được coi là quan trọng nhất của hệ thống?
- A.
Tính phức tạp
- B.
Tính động
- C.
Tính trội
- D.
Tính mở
- A.
- Câu 36.
Tính nhất thể của hệ thống thể hiện qua khía cạnh nào?
- A.
Sự thống nhất của các yếu tố tạo nên hệ thống và mối quan hệ với môi trường
- B.
Chỉ sự đa dạng của các phần tử
- C.
Chỉ kích thước của hệ thống
- D.
Chỉ số lượng phần tử
- A.
- Câu 37.
Theo phân loại, hệ thống giao thông thuộc loại nào?
- A.
Hệ thống tự nhiên
- B.
Hệ thống nhân tạo
- C.
Hệ thống trừu tượng
- D.
Hệ thống tất định
- A.
- Câu 38.
Một công thức toán học là ví dụ của hệ thống nào?
- A.
Hệ thống cụ thể
- B.
Hệ thống trừu tượng
- C.
Hệ thống hỗn hợp
- D.
Hệ thống nhân tạo
- A.
- Câu 39.
Đặc điểm nào là cơ sở để hệ thống duy trì sự ổn định?
- A.
Tính ngẫu nhiên
- B.
Việc điều chỉnh dựa trên phản hồi
- C.
Không có bất kỳ điều chỉnh nào
- D.
Tăng số lượng phần tử
- A.
- Câu 40.
Cơ cấu của hệ thống là gì?
- A.
Là tập hợp các đầu vào và đầu ra
- B.
Là hình thức cấu tạo bên trong, phản ánh sự sắp xếp có trật tự của các phân hệ, bộ phận và phần tử cùng các quan hệ giữa chúng
- C.
Là mục tiêu của hệ thống
- D.
Là môi trường của hệ thống
- A.
- Câu 41.
Trong hệ thống phần mềm, bước 'Thiết kế cơ bản' tập trung vào điều gì?
- A.
Thiết kế giao diện người dùng dựa trên định nghĩa yêu cầu
- B.
Lập trình chi tiết
- C.
Kiểm thử phần mềm
- D.
Phát hành sản phẩm
- A.
- Câu 42.
ERD là gì trong thiết kế hệ thống phần mềm?
- A.
Là ngôn ngữ lập trình
- B.
Là một dạng flowchart minh họa mối quan hệ của các đối tượng trong một hệ thống
- C.
Là phần mềm kiểm thử
- D.
Là thiết bị phần cứng
- A.
- Câu 43.
Trong bước phân tích và thiết kế giải pháp, công cụ '5 Why's' được sử dụng để làm gì?
- A.
Tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
- B.
Thiết kế giao diện
- C.
Lập trình
- D.
Kiểm thử phần mềm
- A.
- Câu 44.
Điều kiện cần để tạo thành hệ thống theo tài liệu là gì?
- A.
Có ít nhất 2 phần tử
- B.
Có ít nhất 2 phần tử và các phần tử phải có sự ràng buộc phụ thuộc lẫn nhau
- C.
Có ít nhất 10 phần tử
- D.
Phải có con người trong hệ thống
- A.
- Câu 45.
Hệ thống nào sau đây thuộc loại 'hệ thống không điều khiển được'?
- A.
Hệ thống điều hòa nhiệt độ
- B.
Hệ thống thời tiết
- C.
Hệ thống lái tự động trên xe hơi
- D.
Hệ thống máy tính
- A.
- Câu 46.
Mục tiêu của dự án phát triển hệ thống cần đảm bảo các đặc điểm nào?
- A.
Rõ ràng, cụ thể và có thể đo lường được
- B.
Chỉ cần rõ ràng là đủ
- C.
Chỉ cần cụ thể là đủ
- D.
Không cần đo lường
- A.
- Câu 47.
Tính cân bằng (năng động) của hệ thống thể hiện ở đặc điểm nào?
- A.
Hệ thống là cơ thể sống bao gồm chu kỳ sinh ra → phát triển → suy thoái
- B.
Hệ thống không bao giờ thay đổi
- C.
Hệ thống chỉ có một trạng thái duy nhất
- D.
Hệ thống không có quy luật
- A.
- Câu 48.
Trong phương pháp nghiên cứu hệ thống, bước 'Đánh giá và kiểm tra kết quả' nhằm mục đích gì?
- A.
Đo lường hiệu quả của giải pháp và đối chiếu với mục tiêu ban đầu
- B.
Chỉ để tạo báo cáo
- C.
Chỉ để hoàn thành thủ tục
- D.
Không cần thiết trong nghiên cứu hệ thống
- A.
- Câu 49.
Cải tiến liên tục trong nghiên cứu hệ thống có ý nghĩa gì?
- A.
Chỉ thực hiện một lần sau khi triển khai
- B.
Các giải pháp cần được theo dõi và cải tiến thường xuyên để đảm bảo hiệu quả trong điều kiện thay đổi
- C.
Không cần thiết nếu giải pháp đã tốt
- D.
Chỉ dành cho hệ thống phức tạp
- A.
- Câu 50.
Theo tài liệu, tháp nhu cầu của Maslow là ví dụ về điều gì?
- A.
Hệ thống phân cấp được hình dung bằng sơ đồ hình tam giác
- B.
Hệ thống tự nhiên
- C.
Hệ thống tất định
- D.
Hệ thống trừu tượng hoàn toàn
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .