Thông tin đề
- Môn
- Tư duy hệ thống
- Kỳ thi
- Other
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2007
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- AmDP
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Tư duy cơ giới (tư duy khoa học cổ điển) gắn liền với cuộc cách mạng khoa học lần thứ mấy?
- A.
Cuộc cách mạng khoa học lần thứ nhất
- B.
Cuộc cách mạng khoa học lần thứ hai
- C.
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
- D.
Cuộc cách mạng Pháp
- A.
- Câu 2.
Ai là người đã đề xuất thuyết Nhật tâm khẳng định Trái đất quay quanh Mặt trời?
- A.
Newton
- B.
Bruno
- C.
Copernicus
- D.
Galilei
- A.
- Câu 3.
Các nguyên tắc của tư duy khoa học cổ điển (tư duy cơ giới) KHÔNG bao gồm nguyên tắc nào sau đây?
- A.
Quy giản luận (cắt mảnh, phân đoạn)
- B.
Tất định luận (1 nguyên nhân chỉ có 1 kết quả)
- C.
Nhị nguyên luận (âm-dương, trắng-đen)
- D.
Phức hợp luận
- A.
- Câu 4.
Edgar Morin gọi tư duy cơ giới là gì?
- A.
Tư duy phức hợp
- B.
Tư duy hệ thống
- C.
Tư duy manh mún
- D.
Tư duy sáng tạo
- A.
- Câu 5.
Thuyết Cơ học nổi tiếng của thế kỷ 17-19 được đề xuất bởi ai?
- A.
Einstein
- B.
Newton
- C.
Bohr
- D.
Heisenberg
- A.
- Câu 6.
Cuộc cách mạng khoa học lần thứ hai bắt đầu với sự xuất hiện của thuyết nào?
- A.
Thuyết Cơ học của Newton
- B.
Thuyết tương đối của Einstein và thuyết lượng tử của N.Bohr, Heisenberg
- C.
Thuyết Nhật tâm của Copernicus
- D.
Thuyết Điện từ trường của Maxwell
- A.
- Câu 7.
Theo tài liệu, tư duy hệ thống là phương pháp tư duy hướng đến điều gì?
- A.
Thu hẹp tầm nhìn để tập trung vào chi tiết
- B.
Mở rộng tầm nhìn để hiểu mối liên hệ giữa mọi sự vật
- C.
Phân tách sự vật thành các bộ phận rời rạc
- D.
Tìm kiếm một nguyên nhân duy nhất cho mỗi hiện tượng
- A.
- Câu 8.
Theo Peter Senge, tư duy hệ thống là gì?
- A.
Một phương pháp phân tích từng phần riêng lẻ của hệ thống
- B.
Một khuôn khổ để nhìn thấy các mối quan hệ qua lại hơn là sự vật
- C.
Một cách tiếp cận chỉ áp dụng trong khoa học vật lý
- D.
Một công cụ quản lý dành riêng cho doanh nghiệp
- A.
- Câu 9.
Cuốn sách 'Kỷ luật thứ Năm' (Ed 2) của Peter Senge được xuất bản vào năm nào?
- A.
1990
- B.
2006
- C.
2015
- D.
1980
- A.
- Câu 10.
Nguyên lý bất định trong khoa học hiện đại được đề xuất bởi ai?
- A.
Newton
- B.
Einstein
- C.
Heisenberg
- D.
Bohr
- A.
- Câu 11.
Nguyên lý bổ sung trong khoa học hiện đại được đề xuất bởi ai?
- A.
N. Bohr
- B.
Heisenberg
- C.
Newton
- D.
Godel
- A.
- Câu 12.
Theo tài liệu, tư duy hệ thống là tư duy gì?
- A.
Tư duy tĩnh
- B.
Tư duy động
- C.
Tư duy cố định
- D.
Tư duy tuyến tính
- A.
- Câu 13.
Theo Godel (1931), điều gì được thừa nhận rộng rãi trong khoa học?
- A.
Tính đầy đủ và phi mâu thuẫn của mọi tiền đề
- B.
Tính Bất toàn của mọi giả thuyết khoa học
- C.
Tính tuyệt đối của không gian và thời gian
- D.
Tính khách quan tuyệt đối trong khoa học
- A.
- Câu 14.
Tư duy hệ thống có mấy đặc điểm chung?
- A.
2 đặc điểm
- B.
3 đặc điểm
- C.
4 đặc điểm
- D.
5 đặc điểm
- A.
- Câu 15.
Các đặc điểm chung của tư duy hệ thống gồm những gì?
- A.
Cách nhìn tổng thể, tính đa dạng nhiều chiều, tính mục tiêu
- B.
Cách nhìn riêng lẻ, tính đơn chiều, tính ngẫu nhiên
- C.
Tính phức tạp, tính hỗn loạn, tính bất định
- D.
Tính khách quan, tính chủ quan, tính phản biện
- A.
- Câu 16.
Đặc điểm cốt lõi của tư duy hệ thống là gì?
- A.
Tính mục tiêu
- B.
Cách nhìn tổng thể
- C.
Tính sáng tạo
- D.
Tính thực tiễn
- A.
- Câu 17.
Tính đa dạng nhiều chiều trong tư duy hệ thống còn được gọi là gì?
- A.
Đơn thứ nguyên
- B.
Đa thứ nguyên
- C.
Song thứ nguyên
- D.
Tam thứ nguyên
- A.
- Câu 18.
Khi phân tích một vấn đề kinh doanh theo tư duy hệ thống, cần nhìn nhận từ những góc độ nào?
- A.
Chỉ từ góc độ tài chính
- B.
Chỉ từ góc độ thị trường
- C.
Thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm, tài chính
- D.
Chỉ từ góc độ con người
- A.
- Câu 19.
SWOT trong phân tích hệ thống là viết tắt của những từ nào?
- A.
Strengths - Weaknesses - Opportunities - Threats
- B.
System - Work - Organization - Technology
- C.
Sales - Workers - Output - Time
- D.
Service - Wealth - Operations - Team
- A.
- Câu 20.
PESTEL trong phân tích hệ thống là viết tắt của những từ nào?
- A.
Product - Economic - Social - Technical - Energy - Labor
- B.
Political - Economic - Social - Technological - Environmental - Legal
- C.
Plan - Execute - Strategy - Tactics - Evaluate - Learn
- D.
People - Equipment - System - Time - Effort - Logistics
- A.
- Câu 21.
Các đặc điểm chi tiết của tư duy hệ thống KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể
- B.
Đa chiều
- C.
Phản biện
- D.
Phụ thuộc tuyệt đối vào một phương pháp duy nhất
- A.
- Câu 22.
Có bao nhiêu loại thành phần chính của tư duy hệ thống?
- A.
2 loại
- B.
3 loại
- C.
4 loại
- D.
5 loại
- A.
- Câu 23.
Các thành phần của tư duy hệ thống gồm những gì?
- A.
Tư duy theo mô hình, tư duy tương quan, tư duy hệ thống động, tư duy chỉ đạo hệ thống
- B.
Tư duy logic, tư duy phản biện, tư duy sáng tạo, tư duy độc lập
- C.
Tư duy trừu tượng, tư duy cụ thể, tư duy tổng quát, tư duy riêng lẻ
- D.
Tư duy phân tích, tư duy tổng hợp, tư duy so sánh, tư duy đánh giá
- A.
- Câu 24.
Tư duy theo mô hình là gì?
- A.
Việc tách rời các yếu tố trong hệ thống để phân tích
- B.
Việc sử dụng các mô hình để mô phỏng những vấn đề thực tế và nhận diện cách các yếu tố tương tác
- C.
Việc dự đoán tương lai dựa trên dữ liệu quá khứ
- D.
Việc xây dựng lý thuyết mới từ đầu
- A.
- Câu 25.
Tư duy tương quan tập trung vào điều gì?
- A.
Tập trung vào các yếu tố riêng lẻ trong hệ thống
- B.
Tập trung vào việc nhận diện và hiểu rõ các mối liên kết và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố
- C.
Tập trung vào việc phân tích các vấn đề trong quá khứ
- D.
Tập trung vào việc xây dựng mô hình toán học
- A.
- Câu 26.
Hệ thống động là hệ thống như thế nào?
- A.
Hệ thống không thay đổi theo thời gian
- B.
Hệ thống mà trạng thái của nó thay đổi theo thời gian
- C.
Hệ thống chỉ có các yếu tố tĩnh
- D.
Hệ thống không có mục tiêu rõ ràng
- A.
- Câu 27.
Tư duy chỉ đạo hệ thống là gì?
- A.
Khả năng phân tích hệ thống mà không đưa ra giải pháp
- B.
Khả năng sử dụng kiến thức về tư duy hệ thống để thiết kế, quản lý và cải thiện các hệ thống
- C.
Khả năng dự đoán tương lai một cách chính xác
- D.
Khả năng tách rời các yếu tố trong hệ thống
- A.
- Câu 28.
Đặc điểm quan trọng của hệ thống không chỉ nằm ở các thành phần mà ở đâu?
- A.
Ở số lượng thành phần
- B.
Ở kích thước của hệ thống
- C.
Ở sự liên kết giữa các thành phần
- D.
Ở tên gọi của hệ thống
- A.
- Câu 29.
Theo Weinberg (1975), các phương pháp tư duy hệ thống giải quyết những vấn đề nào?
- A.
Chỉ giải quyết vấn đề phức tạp không có tổ chức
- B.
Phức tạp có tổ chức, đơn giản có tổ chức và phức tạp không có tổ chức
- C.
Chỉ giải quyết vấn đề đơn giản không có tổ chức
- D.
Chỉ giải quyết vấn đề đơn giản có tổ chức
- A.
- Câu 30.
Tư duy hệ thống đòi hỏi sự thay đổi trong tư duy từ đâu sang đâu?
- A.
Từ vòng tròn sang tuyến tính
- B.
Từ tuyến tính sang vòng tròn
- C.
Từ trừu tượng sang cụ thể
- D.
Từ tĩnh sang động hoàn toàn
- A.
- Câu 31.
Có mấy loại vòng phản hồi chính?
- A.
1 loại
- B.
2 loại
- C.
3 loại
- D.
4 loại
- A.
- Câu 32.
Hai loại vòng phản hồi chính trong tư duy hệ thống là gì?
- A.
Vòng phản hồi dương và vòng phản hồi âm
- B.
Vòng phản hồi củng cố và vòng phản hồi cân bằng
- C.
Vòng phản hồi tĩnh và vòng phản hồi động
- D.
Vòng phản hồi trực tiếp và vòng phản hồi gián tiếp
- A.
- Câu 33.
Hệ thống được cấu thành bởi mấy phần?
- A.
2 phần
- B.
3 phần
- C.
4 phần
- D.
5 phần
- A.
- Câu 34.
Ba phần cấu thành hệ thống gồm những gì?
- A.
Đầu vào, xử lý, đầu ra
- B.
Phần tử, liên kết và chức năng/mục đích
- C.
Cấu trúc, quy trình, kết quả
- D.
Con người, công nghệ, tài chính
- A.
- Câu 35.
Trong ba phần cấu thành hệ thống, phần nào được coi là quan trọng nhất?
- A.
Phần tử
- B.
Liên kết
- C.
Chức năng/mục đích
- D.
Cả ba phần đều quan trọng ngang nhau
- A.
- Câu 36.
Bản đồ hệ thống là gì?
- A.
Bản đồ địa lý thông thường
- B.
Một công cụ để xác định và biểu diễn các yếu tố của sự vật trong một hệ thống
- C.
Một phần mềm vẽ đồ thị
- D.
Một loại sơ đồ tổ chức doanh nghiệp
- A.
- Câu 37.
Có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản của phương pháp tư duy hệ thống được nêu trong tài liệu?
- A.
5 nguyên tắc
- B.
6 nguyên tắc
- C.
7 nguyên tắc
- D.
8 nguyên tắc
- A.
- Câu 38.
Nguyên tắc 1 của phương pháp tư duy hệ thống là gì?
- A.
Nhìn vào từng phần riêng lẻ
- B.
Nhìn vào tổng thể thay vì từng phần riêng lẻ
- C.
Hiểu các vòng phản hồi
- D.
Nhận biết và quản lý độ trễ
- A.
- Câu 39.
Nguyên tắc 2 của phương pháp tư duy hệ thống là gì?
- A.
Nhìn vào tổng thể thay vì từng phần riêng lẻ
- B.
Hiểu các vòng phản hồi (Feedback Loops)
- C.
Tìm kiếm các điểm bẫy
- D.
Giữ tư duy linh hoạt
- A.
- Câu 40.
Điểm bẫy trong tư duy hệ thống là gì?
- A.
Những vị trí trong hệ thống mà một thay đổi nhỏ có thể tạo ra sự khác biệt lớn
- B.
Những điểm yếu của hệ thống
- C.
Những yếu tố gây cản trở hệ thống
- D.
Những vấn đề cần giải quyết trong hệ thống
- A.
- Câu 41.
Độ trễ trong tư duy hệ thống được định nghĩa là gì?
- A.
Khoảng thời gian giữa việc thực hiện một hành động và việc nhìn thấy tác động của nó
- B.
Khoảng cách giữa các yếu tố trong hệ thống
- C.
Sự chậm trễ trong việc truyền thông tin
- D.
Sự sai lệch trong tính toán
- A.
- Câu 42.
Hiệu ứng Bullwhip được nhắc đến trong nguyên tắc nào?
- A.
Nguyên tắc 1 - Nhìn vào tổng thể
- B.
Nguyên tắc 2 - Hiểu các vòng phản hồi
- C.
Nguyên tắc 3 - Nhận biết độ trễ
- D.
Nguyên tắc 5 - Dự đoán hậu quả không mong muốn
- A.
- Câu 43.
Theo nguyên tắc 5, điều gì có thể xảy ra khi thay đổi trong hệ thống?
- A.
Không có tác động gì
- B.
Hệ thống sẽ hoạt động hoàn hảo hơn
- C.
Có thể mang lại những hậu quả không mong muốn
- D.
Hệ thống sẽ bị phá vỡ hoàn toàn
- A.
- Câu 44.
Bộ điều nhiệt (thermostat) là ví dụ về điều gì trong tư duy hệ thống?
- A.
Vòng phản hồi dương
- B.
Vòng phản hồi âm giúp hệ thống tự điều chỉnh
- C.
Điểm bẫy
- D.
Độ trễ
- A.
- Câu 45.
Theo nguyên tắc 7, tư duy hệ thống đòi hỏi điều gì?
- A.
Sự cứng nhắc trong cách suy nghĩ
- B.
Sự linh hoạt trong cách suy nghĩ và sự sẵn sàng điều chỉnh mô hình tinh thần
- C.
Việc giữ nguyên mọi quan điểm cũ
- D.
Sự phụ thuộc vào một phương pháp duy nhất
- A.
- Câu 46.
Theo tài liệu, có bao nhiêu giới hạn chính của tư duy hệ thống được nêu?
- A.
2 giới hạn
- B.
3 giới hạn
- C.
4 giới hạn
- D.
5 giới hạn
- A.
- Câu 47.
Các giới hạn của tư duy hệ thống gồm những gì?
- A.
Khó bao quát hệ thống phức tạp, giới hạn bởi khung tư duy hiện có, tư duy phân mảnh, hạn chế tính liên kết giữa các hệ thống con
- B.
Chỉ có một giới hạn là không thể bao quát hệ thống
- C.
Giới hạn về thời gian, chi phí, nhân lực, công nghệ
- D.
Chỉ giới hạn trong giáo dục và kinh doanh
- A.
- Câu 48.
Giới hạn về việc bao quát hệ thống phức tạp có bao nhiêu lý do chính?
- A.
1 lý do
- B.
2 lý do
- C.
3 lý do
- D.
4 lý do
- A.
- Câu 49.
Hai lý do chính của giới hạn trong việc bao quát hệ thống phức tạp là gì?
- A.
Số lượng lớn các yếu tố và mối quan hệ; Khả năng biến đổi và tác động không lường trước
- B.
Thiếu tài chính và thiếu nhân lực
- C.
Thiếu công nghệ và thiếu thời gian
- D.
Thiếu ý tưởng và thiếu động lực
- A.
- Câu 50.
Vấn đề tư duy phân mảnh trong phân tích hệ thống lớn gây ra khó khăn gì?
- A.
Tăng cường tính nhất quán và toàn diện
- B.
Mất đi tính nhất quán và toàn diện; Khó khăn trong việc ghép nối các kết quả phân tích
- C.
Giúp tiết kiệm thời gian và chi phí
- D.
Tạo ra nhiều ý tưởng sáng tạo mới
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tư duy hệ thống tương tự
Đề thi trắc nghiệm - Tư duy hệ thống và ứng dụng (Chương 3)
2007 · 50 câu · AmPD
Đề thi Chương 1 - Tổng quan về hệ thống ( khó)
2007 · 20 câu · AmDP
Đề thi Chương 1: Tổng quan về hệ thống - Môn Tư duy hệ thống ( Trung bình)
2007 · 50 câu · AmDP
Đề thi Chương 1: Tổng quan về hệ thống
2007 · 50 câu · AmDP