Kinh tế môi trường 2026 Phú Thọ Đại học hùng vương University

Đề thi Đại cương về Kinh tế Môi trường

80 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế môi trường
Exam type
University
Questions
80
Duration
90 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (80)

  1. Q 1.

    Kinh tế môi trường là môn khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa:

    • A.

      Hệ thống kinh tế và hệ thống môi trường tự nhiên

    • B.

      Tài chính công và ngân sách nhà nước

    • C.

      Các hoạt động thương mại quốc tế

    • D.

      Quản lý doanh nghiệp và chiến lược kinh doanh

  2. Q 2.

    Ngoại tác (externality) trong kinh tế môi trường được hiểu là:

    • A.

      Tác động qua lại giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành

    • B.

      Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng đến bên thứ ba mà không được phản ánh trong giá thị trường

    • C.

      Tác động của chính sách tiền tệ đến lạm phát

    • D.

      Hiệu ứng của thương mại quốc tế đến cán cân thanh toán

  3. Q 3.

    Ngoại tác tiêu cực (negative externality) xảy ra khi:

    • A.

      Chi phí xã hội biên (MSC) lớn hơn chi phí riêng biên (MPC)

    • B.

      Chi phí riêng biên lớn hơn chi phí xã hội biên

    • C.

      Lợi ích xã hội biên bằng lợi ích riêng biên

    • D.

      Giá thị trường cao hơn giá trị thực của sản phẩm

  4. Q 4.

    Một nhà máy xả thải ra sông làm ảnh hưởng đến người dân hạ lưu. Đây là ví dụ điển hình của:

    • A.

      Ngoại tác tích cực trong sản xuất

    • B.

      Ngoại tác tiêu cực trong sản xuất

    • C.

      Hàng hóa công cộng thuần túy

    • D.

      Kinh tế học quy hoạch

  5. Q 5.

    Theo lý thuyết của Pigou, để khắc phục ngoại tác tiêu cực cần áp dụng:

    • A.

      Trợ cấp cho doanh nghiệp gây ô nhiễm

    • B.

      Thuế Pigou (thuế ô nhiễm) để nội bộ hóa ngoại tác

    • C.

      Hạn chế hoàn toàn sản xuất

    • D.

      Tăng cung tiền

  6. Q 6.

    Định lý Coase đòi hỏi điều kiện nào sau đây để đạt được hiệu quả Pareto trong giải quyết ngoại tác?

    • A.

      Chi phí giao dịch bằng không và quyền tài sản được xác định rõ ràng

    • B.

      Thị trường hoàn hảo cạnh tranh hoàn toàn

    • C.

      Chính phủ can thiệp trực tiếp

    • D.

      Mọi người đều có thu nhập bằng nhau

  7. Q 7.

    Khái niệm 'nội bộ hóa ngoại tác' (internalizing externality) có nghĩa là:

    • A.

      Buộc người gây ô nhiễm phải gánh chịu toàn bộ chi phí xã hội

    • B.

      Tư nhân hóa doanh nghiệp nhà nước

    • C.

      Mở rộng xuất khẩu

    • D.

      Tăng cường xuất khẩu tài nguyên

  8. Q 8.

    Hàng hóa công cộng (public goods) có đặc điểm:

    • A.

      Cạnh tranh và loại trừ

    • B.

      Không cạnh tranh (non-rival) và không loại trừ (non-excludable)

    • C.

      Cạnh tranh nhưng không loại trừ

    • D.

      Không cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

  9. Q 9.

    Không khí sạch là ví dụ điển hình của:

    • A.

      Hàng hóa tư nhân

    • B.

      Hàng hóa công cộng

    • C.

      Hàng hóa club

    • D.

      Hàng hóa tiêu dùng xa xỉ

  10. Q 10.

    Vấn đề 'kẻ ăn không' (free rider) gắn liền với:

    • A.

      Hàng hóa tư nhân

    • B.

      Hàng hóa công cộng

    • C.

      Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

    • D.

      Tài nguyên tái tạo

  11. Q 11.

    Bi kịch của công cộng (tragedy of the commons) được Hardin mô tả vào năm nào?

    • A.

      1945

    • B.

      1968

    • C.

      1975

    • D.

      1980

  12. Q 12.

    Hệ thống giới hạn thải có thể chuyển giao (cap-and-trade) hoạt động dựa trên cơ chế:

    • A.

      Nhà nước cấp phát quota và cho phép mua bán giữa các doanh nghiệp

    • B.

      Doanh nghiệp tự quyết định mức thải

    • C.

      Cấm hoàn toàn mọi hoạt động thải

    • D.

      Miễn phí hoàn toàn cho doanh nghiệp

  13. Q 13.

    Đánh thuế CO2 (carbon tax) nhằm mục đích chính:

    • A.

      Tăng thu ngân sách nhà nước

    • B.

      Nội bộ hóa chi phí phát thải khí nhà kính

    • C.

      Khuyến khích tăng sản lượng

    • D.

      Bảo hộ sản xuất trong nước

  14. Q 14.

    Phát triển bền vững (sustainable development) được định nghĩa trong Báo cáo Brundtland (1987) là:

    • A.

      Phát triển chỉ chú trọng tăng trưởng kinh tế

    • B.

      Phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai

    • C.

      Phát triển chỉ tập trung vào bảo vệ môi trường

    • D.

      Phát triển không sử dụng tài nguyên thiên nhiên

  15. Q 15.

    GDP xanh (Green GDP) khác với GDP truyền thống ở chỗ:

    • A.

      Không tính đến hoạt động dịch vụ

    • B.

      Có trừ đi chi phí suy giảm tài nguyên và ô nhiễm môi trường

    • C.

      Đo lường bằng đơn vị ngoại tệ

    • D.

      Không bao gồm đầu tư công

  16. Q 16.

    Mệnh đề nào đúng về tài nguyên tái tạo (renewable resources)?

    • A.

      Luôn cạn kiệt theo thời gian

    • B.

      Có khả năng tự tái tạo nếu khai thác đúng mức

    • C.

      Không chịu ảnh hưởng của con người

    • D.

      Không có giá trị kinh tế

  17. Q 17.

    Dầu mỏ, than đá, khí đốt là ví dụ của:

    • A.

      Tài nguyên tái tạo

    • B.

      Tài nguyên không tái tạo (cạn kiệt)

    • C.

      Tài nguyên vô hạn

    • D.

      Năng lượng mặt trời

  18. Q 18.

    Quy luật Hotelling trong kinh tế tài nguyên phát biểu rằng:

    • A.

      Giá tài nguyên cạn kiệt phải tăng theo tỷ lệ lãi suất

    • B.

      Giá tài nguyên giảm dần theo thời gian

    • C.

      Tài nguyên không có giá

    • D.

      Tài nguyên khai thác miễn phí

  19. Q 19.

    Tỷ lệ chiết khấu (discount rate) càng cao thì:

    • A.

      Càng coi trọng lợi ích của thế hệ tương lai

    • B.

      Càng coi trọng lợi ích hiện tại hơn tương lai

    • C.

      Không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư môi trường

    • D.

      Làm cho tất cả các dự án đều khả thi

  20. Q 20.

    Chi phí ngoại biên (marginal external cost) là gì?

    • A.

      Chi phí cuối cùng của đơn vị sản phẩm

    • B.

      Chi phí tăng thêm mà bên thứ ba phải gánh chịu khi có thêm một đơn vị sản xuất hoặc tiêu dùng

    • C.

      Tổng chi phí sản xuất

    • D.

      Chi phí cố định

  21. Q 21.

    Phương pháp đánh giá giá trị môi trường nào dựa trên việc quan sát chi tiêu của con người cho các sản phẩm liên quan?

    • A.

      Phương pháp giá trị đất đai

    • B.

      Phương pháp chi phí du lịch (travel cost method)

    • C.

      Phương pháp đánh giá theo hệ số nguy hại

    • D.

      Phương pháp phân tích đầu vào - đầu ra

  22. Q 22.

    Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên (Contingent Valuation Method - CVM) được sử dụng để:

    • A.

      Ước lượng giá trị sử dụng trực tiếp và giá trị không sử dụng của tài nguyên môi trường

    • B.

      Đo lường GDP

    • C.

      Tính lãi suất ngân hàng

    • D.

      Phân bổ ngân sách nhà nước

  23. Q 23.

    Tổng giá trị kinh tế của tài nguyên môi trường (TEV) bao gồm:

    • A.

      Giá trị sử dụng trực tiếp, gián tiếp, lựa chọn và giá trị tồn tại

    • B.

      Chỉ giá trị thương mại

    • C.

      Chỉ giá trị sử dụng trực tiếp

    • D.

      Chỉ giá trị giải trí

  24. Q 24.

    Phân tích lợi ích - chi phí (CBA) trong kinh tế môi trường nhằm mục đích:

    • A.

      Đánh giá tổng chi phí sản xuất

    • B.

      So sánh tổng lợi ích và tổng chi phí xã hội của dự án môi trường

    • C.

      Tính giá thị trường hiện hành

    • D.

      Lập kế hoạch marketing

  25. Q 25.

    Hiệu quả Pareto (Pareto efficiency) đạt được khi:

    • A.

      Không thể cải thiện phúc lợi của người này mà không làm giảm phúc lợi người khác

    • B.

      Tất cả mọi người đều có thu nhập như nhau

    • C.

      Chính phủ quản lý tất cả hoạt động kinh tế

    • D.

      Không có thị trường

  26. Q 26.

    Tiêu chuẩn Kaldor-Hicks khác Pareto ở chỗ:

    • A.

      Cho phép người này được lợi, người khác bị thiệt nhưng tổng lợi ích xã hội vẫn tăng

    • B.

      Cấm mọi thay đổi

    • C.

      Chỉ áp dụng trong thị trường tài chính

    • D.

      Yêu cầu phải được tất cả đồng ý

  27. Q 27.

    Một sắc thuế môi trường hiệu quả được cho là tối ưu khi:

    • A.

      Thuế được đặt bằng chi phí ngoại biên tại mức sản lượng tối ưu xã hội

    • B.

      Thuế càng cao càng tốt

    • C.

      Thuế bằng 0

    • D.

      Thuế ngẫu nhiên

  28. Q 28.

    Quyền tài sản (property rights) trong kinh tế môi trường đóng vai trò:

    • A.

      Quan trọng để giải quyết tranh chấp và nội bộ hóa ngoại tác

    • B.

      Không liên quan đến ngoại tác

    • C.

      Chỉ quan trọng trong lĩnh vực nông nghiệp

    • D.

      Luôn được nhà nước sở hữu hoàn toàn

  29. Q 29.

    Dịch vụ hệ sinh thái (ecosystem services) bao gồm:

    • A.

      Cung cấp, điều tiết, văn hóa và hỗ trợ

    • B.

      Chỉ dịch vụ cung cấp lương thực

    • C.

      Chỉ giá trị thẩm mỹ

    • D.

      Không có giá trị thương mại

  30. Q 30.

    Biện pháp nào sau đây không phải công cụ thị trường trong quản lý môi trường?

    • A.

      Thuế ô nhiễm

    • B.

      Trợ cấp cho hoạt động thân thiện môi trường

    • C.

      Tiêu chuẩn thải (chuẩn mực khí thải)

    • D.

      Quyền phát thải có thể chuyển nhượng

  31. Q 31.

    Ô nhiễm chéo (cross-border pollution) là vấn đề quốc tế vì:

    • A.

      Chỉ ảnh hưởng trong phạm vi quốc gia

    • B.

      Khói thải, nước thải lan truyền ra nhiều quốc gia, gây ngoại tác xuyên biên giới

    • C.

      Không liên quan đến thương mại

    • D.

      Không có biện pháp kiểm soát

  32. Q 32.

    Công ước khung LHQ về biến đổi khí hậu (UNFCCC) được ký năm nào?

    • A.

      1987

    • B.

      1992

    • C.

      1997

    • D.

      2015

  33. Q 33.

    Nghị định thư Kyoto (1997) yêu cầu các nước công nghiệp phát triển:

    • A.

      Tăng phát thải khí nhà kính

    • B.

      Giảm phát thải khí nhà kính với mức cam kết cụ thể

    • C.

      Cấm sử dụng năng lượng

    • D.

      Không quy định gì

  34. Q 34.

    Hiệp định Paris (2015) đặt mục tiêu:

    • A.

      Giữ nhiệt độ tăng dưới 2°C và nỗ lực dưới 1,5°C so với thời kỳ tiền công nghiệp

    • B.

      Tăng nhiệt độ toàn cầu

    • C.

      Không có mục tiêu

    • D.

      Cấm sản xuất công nghiệp

  35. Q 35.

    Nguyên tắc 'người ô nhiễm phải trả' (polluter pays principle - PPP) có nghĩa là:

    • A.

      Người gây ô nhiễm phải chịu chi phí xử lý ô nhiễm

    • B.

      Người dân phải trả tiền cho doanh nghiệp gây ô nhiễm

    • C.

      Chính phủ phải trả cho doanh nghiệp

    • D.

      Không ai phải trả

  36. Q 36.

    Nguyên tắc phòng ngừa (precautionary principle) đòi hỏi:

    • A.

      Đợi có bằng chứng khoa học rõ ràng mới hành động

    • B.

      Hành động phòng ngừa ngay cả khi chưa có bằng chứng khoa học đầy đủ

    • C.

      Bỏ qua các rủi ro môi trường

    • D.

      Chỉ áp dụng trong y tế

  37. Q 37.

    Giá trị tồn tại (existence value) của tài nguyên môi trường là:

    • A.

      Giá trị sử dụng trực tiếp

    • B.

      Giá trị mà con người gán cho tài nguyên chỉ vì biết nó tồn tại, không nhất thiết sử dụng

    • C.

      Giá trị trao đổi thị trường

    • D.

      Giá trị khai thác

  38. Q 38.

    Khu vực bảo tồn được thành lập nhằm mục đích chủ yếu:

    • A.

      Bảo vệ đa dạng sinh học và dịch vụ hệ sinh thái

    • B.

      Tăng sản lượng khai thác gỗ

    • C.

      Mở rộng đô thị

    • D.

      Khai thác khoáng sản

  39. Q 39.

    Tăng trưởng kinh tế có thể 'tự tách rời' khỏi tác động môi trường được gọi là:

    • A.

      Decoupling (tách rời)

    • B.

      Linking (liên kết)

    • C.

      Globalization (toàn cầu hóa)

    • D.

      Diversification (đa dạng hóa)

  40. Q 40.

    Hệ sinh thái rừng cung cấp dịch vụ điều tiết nào quan trọng nhất?

    • A.

      Hấp thụ CO2, điều hòa nước và khí hậu

    • B.

      Sản xuất nhiên liệu hóa thạch

    • C.

      Tăng phát thải khí nhà kính

    • D.

      Không có vai trò điều tiết

  41. Q 41.

    Đường cong Kuznets môi trường (EKC) mô tả mối quan hệ giữa:

    • A.

      Thu nhập và ô nhiễm có hình chữ U ngược

    • B.

      Lạm phát và thất nghiệp

    • C.

      Cung và cầu lao động

    • D.

      Lãi suất và đầu tư

  42. Q 42.

    Đường cong Kuznets môi trường giả định rằng khi thu nhập tăng đến một mức nhất định thì ô nhiễm sẽ:

    • A.

      Tăng liên tục

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Biến mất hoàn toàn

  43. Q 43.

    Tiêu chuẩn thải (emission standard) là công cụ thuộc nhóm:

    • A.

      Công cụ thị trường

    • B.

      Công cụ hành chính - pháp quyền

    • C.

      Công cụ tự nguyện

    • D.

      Công cụ giáo dục

  44. Q 44.

    Khoảng cách giữa chi phí xã hội biên (MSC) và chi phí riêng biên (MPC) phản ánh:

    • A.

      Chi phí ngoại biên (MEC)

    • B.

      Lợi nhuận biên

    • C.

      Chi phí cố định

    • D.

      Lợi ích ngoại biên

  45. Q 45.

    Nguyên lý bình đẳng thế hệ (intergenerational equity) đòi hỏi:

    • A.

      Thế hệ hiện tại phải sử dụng tài nguyên cho thế hệ tương lai

    • B.

      Chỉ quan tâm thế hệ hiện tại

    • C.

      Bỏ qua các thế hệ tương lai

    • D.

      Không liên quan đến tài nguyên

  46. Q 46.

    Mô hình tăng trưởng bền vững của Solow dựa trên điều kiện nào?

    • A.

      Vốn tự nhiên có thể thay thế hoàn toàn bằng vốn nhân tạo

    • B.

      Tài nguyên thiên nhiên không thể thay thế

    • C.

      Không sử dụng công nghệ

    • D.

      Kinh tế đóng cửa

  47. Q 47.

    Khái niệm 'dấu chân sinh thái' (ecological footprint) đo lường:

    • A.

      Diện tích đất và nước cần thiết để sản xuất tài nguyên và hấp thụ chất thải của con người

    • B.

      Bước chân của động vật

    • C.

      Mức tiêu thụ xăng dầu

    • D.

      Diện tích rừng

  48. Q 48.

    Khi dấu chân sinh thái vượt quá khả năng tái tạo của Trái Đất thì:

    • A.

      Con người sống trong 'sinh thái dư nợ'

    • B.

      Trái Đất có thể tự cân bằng

    • C.

      Tài nguyên tăng lên

    • D.

      Không có tác động

  49. Q 49.

    Trong mô hình cân bằng tổng quát, ô nhiễm tối ưu đạt được khi:

    • A.

      Lợi ích xã hội biên của việc giảm ô nhiễm bằng chi phí xã hội biên

    • B.

      Chi phí giảm ô nhiễm = 0

    • C.

      Lợi ích = chi phí tư nhân

    • D.

      Không tiêu chuẩn nào

  50. Q 50.

    Chi phí cơ hội (opportunity cost) của tài nguyên môi trường được sử dụng là:

    • A.

      Lợi ích mất đi khi không dùng cho mục đích tốt nhất thay thế

    • B.

      Chi phí khai thác thực tế

    • C.

      Giá thị trường

    • D.

      Chi phí vận chuyển

  51. Q 51.

    Sự thất bại của thị trường (market failure) trong vấn đề môi trường xảy ra khi:

    • A.

      Thị trường không phân bổ hiệu quả tài nguyên do ngoại tác, hàng hóa công cộng, thông tin bất cân xứng

    • B.

      Giá cả tăng cao

    • C.

      Cầu vượt cung

    • D.

      Lạm phát

  52. Q 52.

    Công cụ nào sau đây hoạt động dựa trên định lý Coase?

    • A.

      Cấp quyền phát thải có thể chuyển nhượng

    • B.

      Thuế Pigou

    • C.

      Lệnh cấm hoàn toàn

    • D.

      Tiêu chuẩn chất lượng môi trường

  53. Q 53.

    Mục tiêu SDG (Mục tiêu Phát triển Bền vững) của Liên Hợp Quốc được thông qua năm nào?

    • A.

      2000

    • B.

      2015

    • C.

      2020

    • D.

      1992

  54. Q 54.

    Thuế giá trị gia tăng (VAT) với sản phẩm gây ô nhiễm cao hơn sản phẩm thân thiện môi trường là biểu hiện của:

    • A.

      Cải cách thuế môi trường (environmental tax reform)

    • B.

      Trợ cấp cho ô nhiễm

    • C.

      Đánh thuế thu nhập

    • D.

      Phi thuế môi trường

  55. Q 55.

    Phương pháp hệ số nhân trong kinh tế môi trường được dùng để:

    • A.

      Tính giá trị kinh tế của dịch vụ hệ sinh thái thông qua tác động lan tỏa

    • B.

      Tính dân số

    • C.

      Tính lãi ngân hàng

    • D.

      Tính chi phí sản xuất

  56. Q 56.

    Kinh tế sinh thái (ecological economics) khác với kinh tế môi trường ở chỗ:

    • A.

      Đặt hệ sinh thái là trung tâm và coi kinh tế là một bộ phận

    • B.

      Tách rời hoàn toàn

    • C.

      Chỉ nghiên cứu về năng lượng

    • D.

      Không có quy luật

  57. Q 57.

    Câu nói 'tất cả mọi thứ đều liên quan đến mọi thứ khác' thể hiện nguyên lý:

    • A.

      Tính liên kết trong hệ sinh thái

    • B.

      Tính bền vững

    • C.

      Tính cạnh tranh

    • D.

      Tính không thay thế

  58. Q 58.

    Khí nhà kính (greenhouse gases) gây hiệu ứng ấm lên toàn cầu, trong đó quan trọng nhất là:

    • A.

      CO2, CH4, N2O, khí CFC

    • B.

      O2, N2

    • C.

      H2, He

    • D.

      Không có khí nào

  59. Q 59.

    Trong kinh tế tài nguyên, MSY (Maximum Sustainable Yield) là:

    • A.

      Sản lượng khai thác tối đa có thể duy trì mà không cạn kiệt tài nguyên

    • B.

      Sản lượng tối đa không giới hạn

    • C.

      Sản lượng tối thiểu

    • D.

      Không có giới hạn

  60. Q 60.

    Trợ cấp bảo hộ môi trường có thể gây ra tác dụng ngược là:

    • A.

      Làm giảm chi phí sản xuất khiến tăng sản lượng và ô nhiễm

    • B.

      Làm tăng giá sản phẩm

    • C.

      Làm giảm thuế

    • D.

      Tăng cạnh tranh

  61. Q 61.

    Theo lý thuyết phúc lợi, hiệu quả Pareto được đạt khi:

    • A.

      Điều kiện Kaldor-Hicks được thỏa mãn

    • B.

      Không có điều kiện gì

    • C.

      Mọi người đều hài lòng tuyệt đối

    • D.

      Không có sự phân phối

  62. Q 62.

    Đánh giá chi phí vận chuyển (hedonic pricing) thường được dùng để:

    • A.

      Ước lượng giá trị chất lượng môi trường thông qua giá bất động sản

    • B.

      Tính chi phí logistics

    • C.

      Đánh giá xe cộ

    • D.

      Phân bổ đất đai

  63. Q 63.

    Khi nguồn ô nhiễm không có điểm rõ ràng (non-point source), thị trường quyền phát thải gặp khó khăn vì:

    • A.

      Khó xác định mức thải cụ thể từ mỗi nguồn

    • B.

      Giá quá cao

    • C.

      Thiếu thị trường

    • D.

      Cấm kỹ thuật

  64. Q 64.

    Trong kinh tế môi trường, 'chi phí tránh được' (avoided cost) được sử dụng để:

    • A.

      Ước lượng giá trị dịch vụ môi trường thông qua chi phí ngăn chặn tác hại

    • B.

      Tính chi phí du lịch

    • C.

      Tính thuế

    • D.

      Dự báo thời tiết

  65. Q 65.

    Câu nào đúng về đánh đổi giữa môi trường và kinh tế?

    • A.

      Phải đánh đổi tuyệt đối giữa kinh tế và môi trường

    • B.

      Có thể giảm đánh đổi nhờ tiến bộ công nghệ và chính sách thông minh

    • C.

      Không có đánh đổi

    • D.

      Chỉ có lợi ích kinh tế

  66. Q 66.

    Chính sách 'năng lượng tái tạo' trong kinh tế môi trường nhằm mục đích:

    • A.

      Thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng nguồn năng lượng sạch

    • B.

      Tăng phát thải CO2

    • C.

      Tăng tiêu thụ than

    • D.

      Không liên quan môi trường

  67. Q 67.

    Khái niệm 'nền kinh tế tuần hoàn' (circular economy) nhấn mạnh:

    • A.

      Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế tài nguyên

    • B.

      Tăng khai thác tài nguyên

    • C.

      Sản xuất hàng loạt

    • D.

      Tăng chất thải

  68. Q 68.

    Hiện tượng nóng lên toàn cầu có nguyên nhân chính từ:

    • A.

      Hoạt động sản xuất công nghiệp và tiêu dùng nhiên liệu hóa thạch

    • B.

      Tự nhiên thuần túy

    • C.

      Mặt trăng

    • D.

      Động đất

  69. Q 69.

    Đánh giá môi trường chiến lược (Strategic Environmental Assessment - SEA) là:

    • A.

      Đánh giá tác động môi trường ở cấp chính sách, quy hoạch

    • B.

      Đánh giá dự án cụ thể

    • C.

      Đánh giá cá nhân

    • D.

      Đánh giá doanh nghiệp

  70. Q 70.

    Báo cáo đánh giá tác động môi trường (EIA) được yêu cầu đối với:

    • A.

      Các dự án có khả năng gây tác động lớn đến môi trường

    • B.

      Mọi dự án nhỏ

    • C.

      Chỉ dự án tư nhân

    • D.

      Dự án nước ngoài

  71. Q 71.

    Hiệu quả chi phí (cost-effectiveness) trong các biện pháp môi trường nghĩa là:

    • A.

      Đạt mục tiêu môi trường với chi phí thấp nhất

    • B.

      Đạt mục tiêu với chi phí cao nhất

    • C.

      Bỏ qua chi phí

    • D.

      Chỉ quan tâm chi phí

  72. Q 72.

    Phong trào bảo vệ môi trường đương đại có một trong những cột mốc quan trọng với việc công bố cuốn 'Giới hạn tăng trưởng' (Limits to Growth) của Club of Rome vào năm:

    • A.

      1968

    • B.

      1972

    • C.

      1987

    • D.

      1992

  73. Q 73.

    Khái niệm 'sinh thái công nghiệp' (industrial ecology) nhấn mạnh:

    • A.

      Thiết kế hệ thống sản xuất theo nguyên lý tuần hoàn như hệ sinh thái tự nhiên

    • B.

      Khai thác tối đa tài nguyên

    • C.

      Tăng chất thải

    • D.

      Bỏ qua môi trường

  74. Q 74.

    Kinh tế xanh (green economy) là nền kinh tế:

    • A.

      Tạo ra tăng trưởng kinh tế đồng thời bảo vệ môi trường và sử dụng hiệu quả tài nguyên

    • B.

      Chỉ dựa vào nông nghiệp

    • C.

      Không có công nghiệp

    • D.

      Bỏ qua phát triển

  75. Q 75.

    Ý nghĩa của tăng trưởng xanh đối với các nước đang phát triển là:

    • A.

      Vừa giảm nghèo vừa bảo vệ môi trường

    • B.

      Chỉ tăng trưởng kinh tế

    • C.

      Chỉ bảo vệ môi trường

    • D.

      Không có ý nghĩa

  76. Q 76.

    Chỉ thị 25/CT-Ttg của Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ban hành năm 2018 về:

    • A.

      Tăng trưởng xanh

    • B.

      Chính sách thuế

    • C.

      Đầu tư công

    • D.

      Lao động

  77. Q 77.

    Thuế VAT ưu đãi (thấp hơn) cho sản phẩm hữu cơ là biểu hiện của:

    • A.

      Trợ cấp ngầm cho nền kinh tế xanh

    • B.

      Phạt ô nhiễm

    • C.

      Đánh thuế cao

    • D.

      Lệnh cấm

  78. Q 78.

    Quyền tài sản chung (common property) có đặc điểm:

    • A.

      Một nhóm người có quyền sử dụng và loại trừ người ngoài nhóm

    • B.

      Mọi người đều có quyền tự do sử dụng

    • C.

      Chỉ nhà nước sở hữu

    • D.

      Không ai sở hữu

  79. Q 79.

    So với thuế ô nhiễm, hệ thống cap-and-trade có ưu điểm:

    • A.

      Xác định được mức thải tổng thể và linh hoạt chi phí giảm thiểu

    • B.

      Cố định giá

    • C.

      Đơn giản hơn thuế

    • D.

      Không cần quản lý

  80. Q 80.

    Bảo hiểm môi trường (environmental insurance) là công cụ nhằm:

    • A.

      Chuyển rủi ro môi trường và bảo đảm khắc phục ô nhiễm

    • B.

      Tăng phí bảo hiểm

    • C.

      Che giấu thiệt hại

    • D.

      Trốn trách nhiệm

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế môi trường exams