Kinh tế môi trường 2026 Phú Thọ Hvu University

Đề thi Đại cương về Kinh tế Môi trường

60 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế môi trường
Exam type
University
Questions
60
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
Hvu

Questions (60)

  1. Q 1.

    Kinh tế môi trường là môn khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa:

    • A.

      Hoạt động sản xuất và tiêu dùng của con người

    • B.

      Hệ thống kinh tế và hệ thống tự nhiên

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên và dân số

    • D.

      Công nghiệp hóa và đô thị hóa

  2. Q 2.

    Ngoại tác (Externality) trong kinh tế môi trường được hiểu là:

    • A.

      Tác động của một tác nhân kinh tế lên môi trường tự nhiên

    • B.

      Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng lên lợi ích của chủ thể khác mà không được phản ánh qua giá cả thị trường

    • C.

      Chi phí sản xuất ngoài dự kiến của doanh nghiệp

    • D.

      Tác động của biến đổi khí hậu đến nền kinh tế

  3. Q 3.

    Khi một nhà máy xả nước thải chưa qua xử lý ra sông gây thiệt hại cho ngư dân, đây là ví dụ điển hình của:

    • A.

      Ngoại tác tích cực (Positive externality)

    • B.

      Ngoại tác tiêu cực (Negative externality)

    • C.

      Hàng hóa công cộng (Public good)

    • D.

      Sai lầm thị trường do cung cấp thiếu thông tin

  4. Q 4.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hàng hóa công cộng thuần túy?

    • A.

      Không cạnh tranh trong tiêu dùng (Non-rivalry)

    • B.

      Không thể loại trừ (Non-excludability)

    • C.

      Được cung cấp bởi thị trường tư nhân một cách hiệu quả

    • D.

      Thường do Nhà nước cung cấp

  5. Q 5.

    Không khí sạch được xếp vào loại hàng hóa nào trong kinh tế môi trường?

    • A.

      Hàng hóa tư nhân

    • B.

      Hàng hóa công cộng thuần túy

    • C.

      Hàng hóa chung (Common pool resource)

    • D.

      Hàng hóa thông thường

  6. Q 6.

    Thuế Pigou (Pigouvian tax) được sử dụng để:

    • A.

      Tăng thu ngân sách cho nhà nước

    • B.

      Nội bộ hóa ngoại tác tiêu cực

    • C.

      Khuyến khích xuất khẩu hàng hóa

    • D.

      Trợ cấp cho người nghèo

  7. Q 7.

    Định lý Coase (Coase theorem) phát biểu rằng trong điều kiện nào thị trường có thể tự giải quyết ngoại tác?

    • A.

      Khi có sự can thiệp mạnh mẽ của chính phủ

    • B.

      Khi quyền tài sản được xác định rõ ràng và chi phí giao dịch bằng 0

    • C.

      Khi nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh

    • D.

      Khi có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh

  8. Q 8.

    Khái niệm 'Phát triển bền vững' (Sustainable Development) được định nghĩa trong Báo cáo Brundtland (1987) là:

    • A.

      Phát triển kinh tế với tốc độ tối đa

    • B.

      Phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai

    • C.

      Sử dụng tài nguyên thiên nhiên không giới hạn

    • D.

      Chỉ tập trung bảo vệ môi trường tự nhiên

  9. Q 9.

    Ba trụ cột của phát triển bền vững gồm:

    • A.

      Kinh tế - Chính trị - Văn hóa

    • B.

      Kinh tế - Xã hội - Môi trường

    • C.

      Công nghiệp - Nông nghiệp - Dịch vụ

    • D.

      Đất đai - Nước - Không kết

  10. Q 10.

    GDP xanh (Green GDP) là gì?

    • A.

      GDP chỉ tính trong lĩnh vực nông nghiệp hữu cơ

    • B.

      GDP đã được điều chỉnh bằng cách trừ đi chi phí suy thoái môi trường và cạn kiệt tài nguyên

    • C.

      GDP của các quốc gia có nhiều cây xanh

    • D.

      GDP tính theo giá hàng hóa xuất khẩu sang thị trường châu Âu

  11. Q 11.

    Phương pháp định giá nào sau đây thuộc nhóm phương pháp định giá gián tiếp (Indirect valuation)?

    • A.

      Phương pháp chi phí du lịch (Travel Cost Method)

    • B.

      Phương pháp đánh giá nguyện vọng (Contingent Valuation)

    • C.

      Phương pháp thực nghiệm lựa chọn (Choice Experiment)

    • D.

      Phương pháp phỏng vấn nhóm (Focus Group)

  12. Q 12.

    Phương pháp Hedonic Pricing được sử dụng phổ biến để định giá:

    • A.

      Giá trị giải trí của khu bảo tồn

    • B.

      Giá trị môi trường thông qua giá bất động sản

    • C.

      Chi phí xử lý nước thải công nghiệp

    • D.

      Giá trị nước sạch trong nông nghiệp

  13. Q 13.

    Thất bại thị trường (Market failure) trong kinh tế môi trường KHÔNG bao gồm nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Ngoại tác

    • B.

      Hàng hóa công cộng

    • C.

      Sự cạnh tranh hoàn hảo giữa các doanh nghiệp

    • D.

      Thông tin bất đối xứng

  14. Q 14.

    Công cụ kinh tế nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ thị trường (Market-based instruments) trong quản lý môi trường?

    • A.

      Tiêu chuẩn xả thải bắt buộc

    • B.

      Phí ô nhiễm

    • C.

      Lệnh cấm sản xuất

    • D.

      Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  15. Q 15.

    Trong mô hình cân bằng tổng quát, điều kiện đạt hiệu quả Pareto khi có ngoại tác tiêu cực được biểu diễn bằng:

    • A.

      Chi phí biên tư nhân (MPC) = Lợi ích biên xã hội (MSB)

    • B.

      Chi phí biên xã hội (MSC) = Lợi ích biên tư nhân (MPB)

    • C.

      Chi phí ngoại biên xã hội (MSC) = Lợi ích biên xã hội (MSB)

    • D.

      Chi phí cố định = Lợi ích cố định

  16. Q 16.

    Tài nguyên chung (Common pool resources) có đặc điểm:

    • A.

      Có tính cạnh tranh cao và có thể loại trừ dễ dàng

    • B.

      Có tính cạnh tranh cao nhưng khó loại trừ

    • C.

      Không cạnh tranh và không loại trừ được

    • D.

      Chỉ do Nhà nước sở hữu

  17. Q 17.

    Nghịch lý Tragedy of the Commons (Bi kịch của tài nguyên chung) mô tả hiện tượng:

    • A.

      Tài nguyên chung bị khai thác quá mức do cá nhân theo đuổi lợi ích riêng

    • B.

      Doanh nghiệp độc quyền tăng giá sản phẩm

    • C.

      Người tiêu dùng không mua hàng hóa công cộng

    • D.

      Chính phủ can thiệp quá nhiều vào thị trường

  18. Q 18.

    Kinh tế tuần hoàn (Circular Economy) nhấn mạnh nguyên tắc:

    • A.

      Khai thác tài nguyên đến khi cạn kiệt

    • B.

      Giảm thiểu - Tái sử dụng - Tái chế

    • C.

      Tăng cường sản xuất công nghiệp nặng

    • D.

      Phát triển kinh tế tách biệt hoàn toàn với môi trường

  19. Q 19.

    Phân tích Chi phí - Lợi ích (Cost-Benefit Analysis - CBA) trong kinh tế môi trường được sử dụng để:

    • A.

      Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án có tác động môi trường

    • B.

      Tính toán lợi nhuận ròng của doanh nghiệp

    • C.

      Đo lường GDP quốc gia

    • D.

      Đánh giá sự hài lòng của khách hàng

  20. Q 20.

    Trong đánh giá môi trường, tỷ lệ chiết khấu (Discount rate) càng cao thì:

    • A.

      Giá trị tương lai càng được coi trọng

    • B.

      Giá trị tương lai càng bị đánh giá thấp

    • C.

      Không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư

    • D.

      Làm tăng giá trị hiện tại của mọi dòng tiền

  21. Q 21.

    Hệ thống mua bán quyền phát thải (Emissions Trading System - ETS) hoạt động dựa trên nguyên tắc:

    • A.

      Cấm hoàn toàn việc xả thải

    • B.

      Tổng lượng phát thải được giới hạn và có thể mua bán giữa các doanh nghiệp

    • C.

      Doanh nghiệp tự quyết định lượng xả thải

    • D.

      Chính phủ trực tiếp vận hành từng nhà máy

  22. Q 22.

    Giá trị sử dụng (Use value) và giá trị không sử dụng (Non-use value) của môi trường khác nhau ở chỗ:

    • A.

      Giá trị sử dụng chỉ áp dụng cho tài nguyên tái tạo

    • B.

      Giá trị không sử dụng là giá trị tồn tại, giá trị di sản và giá trị lựa chọn

    • C.

      Giá trị sử dụng luôn lớn hơn giá trị không sử dụng

    • D.

      Chỉ có giá trị sử dụng mới được tính trong GDP

  23. Q 23.

    Chính sách phí môi trường (Environmental charge) có ưu điểm nổi bật so với quy chuẩn xả thải là:

    • A.

      Dễ quản lý hành chính hơn

    • B.

      Tạo động lực kinh tế để doanh nghiệp tự giảm thiểu ô nhiễm

    • C.

      Đảm bảo lượng ô nhiễm tuyệt đối bằng 0

    • D.

      Không cần cơ quan quản lý

  24. Q 24.

    Theo kinh tế môi trường, ô nhiễm được xem là:

    • A.

      Tất yếu phải xảy ra trong quá trình phát triển

    • B.

      Ngoại tác tiêu cực do hoạt động sản xuất và tiêu dùng gây ra

    • C.

      Hàng hóa công cộng

    • D.

      Tài nguyên chung

  25. Q 25.

    Dấu chân sinh thái (Ecological footprint) đo lường:

    • A.

      Lượng khí thải CO2 của một quốc gia

    • B.

      Lượng đất và nước cần thiết để duy trì lối sống và hấp thụ chất thải của con người

    • C.

      Diện tích rừng của một quốc gia

    • D.

      Số lượng loài sinh vật trong tự nhiên

  26. Q 26.

    Nguyên tắc 'Người gây ô nhiễm phải trả tiền' (Polluter Pays Principle - PPP) có ý nghĩa:

    • A.

      Bắt buộc người gây ô nhiễm phải chịu mọi chi phí khắc phục và bồi thường

    • B.

      Chính phủ phải trả tiền thay cho doanh nghiệp

    • C.

      Người dân phải trả tiền để được gây ô nhiễm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn

  27. Q 27.

    Hiệu quả Pareto (Pareto Efficiency) được hiểu là:

    • A.

      Một người giàu hơn phải khiến người khác nghèo đi

    • B.

      Không thể cải thiện lợi ích của một người mà không làm giảm lợi ích của người khác

    • C.

      Lợi ích của tất cả mọi người phải bằng nhau

    • D.

      Chính phủ phân phối lại mọi nguồn lực

  28. Q 28.

    Kinh tế môi trường sử dụng khái niệm 'chi phí ngoại biên' (Marginal External Cost) để chỉ:

    • A.

      Chi phí gia tăng do sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm gây ra cho xã hội

    • B.

      Chi phí cố định của doanh nghiệp

    • C.

      Lợi nhuận biên của nhà sản xuất

    • D.

      Tiền lương trả cho người lao động

  29. Q 29.

    Sự khác biệt giữa chi phí biên tư nhân (MPC) và chi phí biên xã hội (MSC) được gọi là:

    • A.

      Lợi ích ròng

    • B.

      Chi phí ngoại biên (Marginal External Cost)

    • C.

      Giá trị hiện tại ròng

    • D.

      Tỷ lệ chiết khấu

  30. Q 30.

    Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) là gì?

    • A.

      Công cụ đo lường chất lượng không khí

    • B.

      Quá trình phân tích, đánh giá tác động của dự án đến môi trường trước khi triển khai

    • C.

      Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

    • D.

      Phương pháp định giá đất đai

  31. Q 31.

    Trong cơ chế giới hạn và giao dịch phát thải (Cap-and-Trade), nếu giá quyền phát thải tăng cao thì:

    • A.

      Doanh nghiệp có động lực giảm phát thải mạnh hơn

    • B.

      Doanh nghiệp tăng sản lượng để bù đắp chi phí

    • C.

      Chính phủ phải giảm thuế

    • D.

      Không ảnh hưởng đến quyết định sản xuất

  32. Q 32.

    Tài nguyên tái tạo (Renewable resources) có đặc điểm:

    • A.

      Có khả năng tự phục hồi nếu khai thác hợp lý

    • B.

      Sử dụng một lần sẽ cạn kiệt vĩnh viễn

    • C.

      Luôn luôn vô tận

    • D.

      Chỉ bao gồm năng lượng mặt trời

  33. Q 33.

    Năng lực chịu tải (Carrying capacity) của môi trường được hiểu là:

    • A.

      Tổng lượng tài nguyên có trong tự nhiên

    • B.

      Khả năng tối đa của hệ sinh thái có thể chịu đựng tác động mà không bị suy thoái

    • C.

      Số lượng dân số tối đa của một quốc gia

    • D.

      Tốc độ phát triển kinh tế

  34. Q 34.

    Trợ cấp ô nhiễm (Pollution subsidy) có tác động:

    • A.

      Khuyến khích doanh nghiệp giảm phát thải

    • B.

      Làm giảm chi phí sản xuất nhưng khuyến khích tăng phát thải

    • C.

      Không ảnh hưởng đến môi trường

    • D.

      Bảo vệ môi trường hiệu quả

  35. Q 35.

    Quy luật năng suất biên giảm dần (Law of diminishing marginal returns) áp dụng trong kinh tế môi trường để chỉ ra:

    • A.

      Mỗi đơn vị tài nguyên bổ sung cho năng suất ngày càng cao

    • B.

      Mỗi đơn vị nỗ lực bảo vệ môi trường bổ sung mang lại lợi ích ngày càng ít

    • C.

      Tài nguyên thiên nhiên không có giới hạn

    • D.

      Lợi ích xã hội tăng theo cấp số nhân

  36. Q 36.

    Mục tiêu của Đánh giá Môi trường Chiến lược (Strategic Environmental Assessment - SEA) là:

    • A.

      Đánh giá tác động của chính sách, quy hoạch, chương trình lên môi trường

    • B.

      Đo lường chất lượng đất

    • C.

      Phê duyệt dự án đầu tư

    • D.

      Xác định giá đất

  37. Q 37.

    Giá trị kinh tế tổng (Total Economic Value - TEV) của môi trường bao gồm:

    • A.

      Chỉ giá trị sử dụng trực tiếp

    • B.

      Giá trị sử dụng (trực tiếp, gián tiếp, lựa chọn) và giá trị không sử dụng

    • C.

      Chỉ giá trị thị trường

    • D.

      Chỉ giá trị cho thế hệ hiện tại

  38. Q 38.

    Đặc điểm của tài nguyên không tái tạo (Non-renewable resources) là:

    • A.

      Có thể được tái sinh trong thời gian ngắn

    • B.

      Có trữ lượng cố định và không thể tái tạo trong thời gian ngắn

    • C.

      Không có giá trị kinh tế

    • D.

      Có thể khai thác vô tận

  39. Q 39.

    Hiệu ứng nhà kính (Greenhouse effect) được xếp vào loại:

    • A.

      Ngoại tác tích cực toàn cầu

    • B.

      Ngoại tác tiêu cực toàn cầu

    • C.

      Hàng hóa công cộng

    • D.

      Tài nguyên chung

  40. Q 40.

    Phương pháp Chi phí thay thế (Replacement Cost Method) trong định giá môi trường được áp dụng khi:

    • A.

      Có thị trường rõ ràng cho hàng hóa môi trường

    • B.

      Cần ước tính chi phí để thay thế hoặc khôi phục dịch vụ môi trường bị mất

    • C.

      Chính phủ muốn đánh thuế

    • D.

      Người dân không hợp tác khảo sát

  41. Q 41.

    Trong kinh tế môi trường, khái niệm 'hữu hiệu' (Efficiency) thường được đo bằng:

    • A.

      Tỷ số giữa lợi ích và chi phí xã hội

    • B.

      Số lượng sản phẩm sản xuất ra

    • C.

      Số lao động sử dụng

    • D.

      Tổng vốn đầu tư

  42. Q 42.

    Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism - CDM) thuộc Công ước khung LHQ về biến đổi khí hậu cho phép:

    • A.

      Nước phát triển đầu tư vào dự án giảm phát thải tại nước đang phát triển để nhận tín chỉ carbon

    • B.

      Nước đang phát triển bán tài nguyên cho nước phát triển

    • C.

      Tất cả các nước phát thải thoải mái

    • D.

      Cấm hoàn toàn phát thải khí nhà kính

  43. Q 43.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là công cụ chính sách môi trường?

    • A.

      Phí ô nhiễm

    • B.

      Quyền phát thải có thể giao dịch

    • C.

      Trợ giá năng lượng hóa thạch

    • D.

      Quy chuẩn xả thải

  44. Q 44.

    Tính kinh tế theo quy mô (Economies of scale) trong kiểm soát ô nhiễm có nghĩa:

    • A.

      Chi phí xử lý ô nhiễm tính trên đơn vị sản phẩm giảm khi quy mô xử lý tăng

    • B.

      Chi phí xử lý tăng tuyến tính theo quy mô

    • C.

      Mọi doanh nghiệp nên xử lý ô nhiễm riêng lẻ

    • D.

      Chính phủ phải xử lý tất cả ô nhiễm

  45. Q 45.

    Bảo hiểm môi trường (Environmental insurance) là công cụ nhằm:

    • A.

      Đánh thuế doanh nghiệp

    • B.

      Chuyển rủi ro ô nhiễm cho công ty bảo hiểm và đảm bảo khắc phục khi sự cố xảy ra

    • C.

      Tăng cường phát thải

    • D.

      Thay thế hoàn toàn quy định pháp luật

  46. Q 46.

    Mối quan hệ giữa môi trường và kinh tế được mô tả chính xác nhất bởi:

    • A.

      Kinh tế phụ thuộc hoàn toàn vào môi trường

    • B.

      Kinh tế và môi trường có quan hệ biện chứng, tác động qua lại lẫn nhau

    • C.

      Môi trường là yếu tố ngoại lai của kinh tế

    • D.

      Hai hệ thống hoàn toàn tách biệt

  47. Q 47.

    Giá bóng (Shadow price) trong phân tích dự án môi trường là:

    • A.

      Giá thị trường của hàng hóa

    • B.

      Giá ước tính phản ánh giá trị kinh tế thực của hàng hóa hoặc dịch vụ khi giá thị trường bị méo mó

    • C.

      Giá vàng trên thị trường

    • D.

      Giá bán lẻ

  48. Q 48.

    Để đạt mức giảm phát thải tối ưu xã hội, chi phí giảm phát thải biên (MAC) của các doanh nghiệp nên:

    • A.

      Bằng nhau cho tất cả doanh nghiệp

    • B.

      Khác nhau tùy ý chính phủ

    • C.

      Tất cả doanh nghiệp phải giảm 100%

    • D.

      Chỉ doanh nghiệp lớn phải giảm

  49. Q 49.

    Trong phân tích lợi ích - chi phí mở rộng, tỷ số B/C (Benefit/Cost ratio) lớn hơn 1 nghĩa là:

    • A.

      Dự án không khả thi về mặt kinh tế

    • B.

      Dự án có lợi ích lớn hơn chi phí, nên thực hiện

    • C.

      Dự án không có lợi

    • D.

      Dự án cần dừng ngay

  50. Q 50.

    Khái niệm 'Liên kết kinh tế - môi trường' (Environmental-economic linkage) thể hiện:

    • A.

      Mọi hoạt động kinh tế đều có tác động đến môi trường và ngược lại

    • B.

      Chỉ kinh tế tác động lên môi trường

    • C.

      Chỉ môi trường ảnh hưởng kinh tế

    • D.

      Không có mối liên hệ

  51. Q 51.

    Để giải quyết vấn đề 'rider miễn phí' (free-rider problem) đối với hàng hóa công cộng, Nhà nước thường sử dụng:

    • A.

      Trợ cấp cho người tiêu dùng

    • B.

      Cung cấp trực tiếp hoặc tài trợ từ ngân sách

    • C.

      Tăng giá hàng hóa

    • D.

      Cấm người dân sử dụng

  52. Q 52.

    Tiêu chuẩn chi phí - hiệu quả (Cost-effectiveness criterion) trong kiểm soát ô nhiễm nghĩa là:

    • A.

      Đạt mục tiêu giảm ô nhiễm với tổng chi phí thấp nhất

    • B.

      Giảm chi phí bằng mọi giá

    • C.

      Tăng chi phí để tạo công ăn việc làm

    • D.

      Chỉ quan tâm chi phí của doanh nghiệp lớn

  53. Q 53.

    Yếu tố quan trọng nhất trong định giá dịch vụ môi trường là:

    • A.

      Xác định được sự sẵn lòng chi trả (Willingness to Pay - WTP) hoặc sẵn lòng chấp nhận (WTA)

    • B.

      Giá thị trường của sản phẩm

    • C.

      Giá nguyên vật liệu

    • D.

      Tiền lương công nhân

  54. Q 54.

    Kinh tế môi trường khác với kinh tế tài nguyên ở chỗ:

    • A.

      Kinh tế tài nguyên tập trung vào ô nhiễm, kinh tế môi trường tập trung vào khai thác

    • B.

      Kinh tế môi trường tập trung vào chất lượng môi trường và ô nhiễm, kinh tế tài nguyên tập trung vào khai thác tài nguyên

    • C.

      Hai lĩnh vực hoàn toàn giống nhau

    • D.

      Chỉ có kinh tế tài nguyên là quan trọng

  55. Q 55.

    Cam kết giảm phát thải (Emission Reduction Commitment) của Việt Nam theo Thỏa thuận Paris là:

    • A.

      9% so với kịch bản phát thải bình thường (BAU) đến 2030

    • B.

      Cam kết giảm phát thải ròng bằng 0 vào năm 2050

    • C.

      Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC) phù hợp với khả năng và hoàn cảnh

    • D.

      Cam kết giảm 50% phát thải ngay lập tức

  56. Q 56.

    Phương pháp đánh giá nguyện vọng (Contingent Valuation Method - CVM) có hạn chế lớn nhất là:

    • A.

      Chi phí thấp

    • B.

      Phụ thuộc vào câu hỏi giả định và có thể bị sai lệch do chiến lược trả lời

    • C.

      Không cần khảo sát

    • D.

      Đơn giản và nhanh chóng

  57. Q 57.

    Một doanh nghiệp gây ô nhiễm nhưng không phải trả chi phí xã hội thì sản lượng sản xuất sẽ:

    • A.

      Thấp hơn mức tối ưu xã hội

    • B.

      Cao hơn mức tối ưu xã hội

    • C.

      Bằng mức tối ưu xã hội

    • D.

      Bằng 0

  58. Q 58.

    Trong quản lý môi trường hiện đại, xu hướng chuyển từ công cụ hành chính sang công cụ kinh tế vì:

    • A.

      Công cụ kinh tế chi phí thấp hơn cho xã hội và tạo động lực tự giác

    • B.

      Công cụ hành chính không có hiệu quả

    • C.

      Công cụ kinh tế dễ thực hiện hơn

    • D.

      Doanh nghiệp không thích công cụ hành chính

  59. Q 59.

    Trong đánh giá chi phí xã hội của ô nhiễm không khí, chi phí y tế tăng thêm, chi phí lao động bị giảm sút là ví dụ về:

    • A.

      Chi phí ngoại biên

    • B.

      Chi phí cố định của doanh nghiệp

    • C.

      Lợi nhuận ròng

    • D.

      Tiền lương nhân viên

  60. Q 60.

    Mục đích cao nhất của chính sách môi trường trong nền kinh tế thị trường là:

    • A.

      Tăng trưởng GDP bằng mọi giá

    • B.

      Đạt hiệu quả Pareto trong sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường

    • C.

      Cấm hoàn toàn mọi hoạt động sản xuất

    • D.

      Để thị trường tự do hoàn toàn không can thiệp

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế môi trường exams