Đề thi Giữa học kỳ 1 - Vật lí lớp 10

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
High school
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

    • A.

      Các sinh vật sống và môi trường

    • B.

      Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

    • C.

      Các hiện tượng xã hội và kinh tế

    • D.

      Các phản ứng hóa học giữa các chất

  2. Q 2.

    Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc Vật lí?

    • A.

      Cơ học

    • B.

      Điện từ

    • C.

      Sinh học phân tử

    • D.

      Quang học

  3. Q 3.

    Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu Vật lí có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Sử dụng mô hình toán học để mô tả hiện tượng

    • B.

      Dùng thí nghiệm để phát hiện tri thức mới

    • C.

      Xây dựng lý thuyết thuần túy mà không cần kiểm chứng

    • D.

      Phân tích dữ liệu thống kê xã hội

  4. Q 4.

    Khi thấy ký hiệu cảnh báo hình tia laser trên một thiết bị, học sinh cần xử lý như thế nào?

    • A.

      Nhìn thẳng vào tia laser để xác nhận hoạt động

    • B.

      Sử dụng kính bảo hộ và tránh chiếu tia vào mắt người

    • C.

      Tự ý tháo rời thiết bị để xem bên trong

    • D.

      Bỏ qua cảnh báo vì cho rằng không nguy hiểm

  5. Q 5.

    Khi làm thí nghiệm với nguồn điện, hành động nào sau đây là đúng?

    • A.

      Dùng tay ướt để cắm hoặc rút phích điện

    • B.

      Tự ý thay đổi cấu tạo mạch điện đã thiết kế

    • C.

      Ngắt điện trước khi lắp ráp hoặc sửa mạch

    • D.

      Để dây điện tràn lan trên mặt bàn và sàn nhà

  6. Q 6.

    Sai số hệ thống trong phép đo có nguyên nhân chính từ đâu?

    • A.

      Điều kiện thí nghiệm thay đổi bất thường

    • B.

      Hạn chế của giác quan người đo

    • C.

      Dụng cụ đo hoặc cấu tạo của máy

    • D.

      Số lần đo quá ít so với yêu cầu

  7. Q 7.

    Sai số ngẫu nhiên là loại sai số do nguyên nhân nào gây ra?

    • A.

      Dụng cụ đo bị lỗi từ nhà sản xuất

    • B.

      Đọc sai vạch chia trên dụng cụ đo

    • C.

      Hạn chế của giác quan hoặc điều kiện thí nghiệm thay đổi

    • D.

      Sai số cố định luôn theo một hướng xác định

  8. Q 8.

    Công thức nào sau đây dùng để tính giá trị trung bình của đại lượng A qua n lần đo?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Sai số tỉ đối của phép đo được xác định bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Đơn vị của sai số tỉ đối thường được biểu diễn là:

    • A.

      m (mét)

    • B.

      m/s (mét trên giây)

    • C.

      % hoặc không có đơn vị

    • D.

      kg (kilogram)

  11. Q 11.

    Quãng đường (s) là đại lượng có tính chất nào sau đây?

    • A.

      Vectơ, có thể âm hoặc dương

    • B.

      Vectơ, luôn mang giá trị dương

    • C.

      Vô hướng, luôn không âm

    • D.

      Vô hướng, có thể mang giá trị âm

  12. Q 12.

    Độ dịch chuyển là đại lượng như thế nào?

    • A.

      Vô hướng

    • B.

      Vectơ

    • C.

      Số thực dương, không có hướng

    • D.

      Đại lượng không có đơn vị

  13. Q 13.

    Khi vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi, mối liên hệ giữa độ lớn độ dịch chuyển (d) và quãng đường (s) là:

    • A.

      d > s

    • B.

      d < s

    • C.

      d = s

    • D.

      d = -s

  14. Q 14.

    Tốc độ trung bình của một vật chuyển động được xác định bằng công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Vận tốc trung bình là đại lượng có tính chất:

    • A.

      Vô hướng, luôn dương

    • B.

      Vectơ, có hướng xác định

    • C.

      Không có đơn vị

    • D.

      Luôn có giá trị dương

  16. Q 16.

    Một người đi xe đạp từ A đến B dài 100 km trong 2 giờ, sau đó quay ngược trở về A trong 2 giờ. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:

    • A.

      0 km/h

    • B.

      50 km/h

    • C.

      100 km/h

    • D.

      25 km/h

  17. Q 17.

    Với bài toán ở câu 16, vận tốc trung bình của người đi xe đạp là:

    • A.

      50 km/h

    • B.

      25 km/h

    • C.

      0 km/h

    • D.

      100 km/h

  18. Q 18.

    Trong phòng thí nghiệm, để đo tốc độ của một vật chuyển động nhanh, ta có thể sử dụng thiết bị nào sau đây?

    • A.

      Nhiệt kế

    • B.

      Cổng quang điện kết hợp đồng hồ đo thời gian hiện số

    • C.

      Ampe kế

    • D.

      Vôn kế

  19. Q 19.

    Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d - t) của chuyển động thẳng đều có dạng:

    • A.

      Đường parabol

    • B.

      Đường thẳng

    • C.

      Đường hyperbol

    • D.

      Đường cong bất kì

  20. Q 20.

    Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d - t) cho ta biết đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Quãng đường vật đi được

    • B.

      Gia tốc của vật

    • C.

      Vận tốc của vật

    • D.

      Thời gian chuyển động

  21. Q 21.

    Khi đồ thị d - t song song với trục thời gian (t), điều này có nghĩa là:

    • A.

      Vật đang chuyển động nhanh dần

    • B.

      Vật đang chuyển động chậm dần

    • C.

      Vật đứng yên (v = 0)

    • D.

      Vật chuyển động tròn đều

  22. Q 22.

    Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho:

    • A.

      Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

    • B.

      Độ biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian

    • C.

      Quãng đường vật đi được

    • D.

      Khối lượng của vật

  23. Q 23.

    Đơn vị đo của gia tốc trong hệ SI là:

    • A.

      m/s

    • B.

      m/s²

    • C.

      km/h

    • D.

      N (Newton)

  24. Q 24.

    Công thức tính gia tốc trung bình trong chuyển động thẳng là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có đặc điểm:

    • A.

      Vận tốc không đổi theo thời gian

    • B.

      Gia tốc bằng 0

    • C.

      Gia tốc không đổi và khác 0

    • D.

      Quỹ đạo là đường tròn

  26. Q 26.

    Công thức vận tốc của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  27. Q 27.

    Phương trình chuyển động (tọa độ theo thời gian) của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Q 28.

    Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  29. Q 29.

    Sự rơi tự do được định nghĩa là:

    • A.

      Sự rơi của vật khi có vận tốc ban đầu khác 0

    • B.

      Sự rơi của các vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

    • C.

      Sự rơi của vật trong chất lỏng nhớt

    • D.

      Sự rơi có lực cản của không khí đáng kể

  30. Q 30.

    Tại cùng một vị trí trên Trái Đất và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do đều có:

    • A.

      Cùng khối lượng

    • B.

      Cùng hình dạng

    • C.

      Cùng bản chất cấu tạo

    • D.

      Cùng gia tốc rơi tự do g

  31. Q 31.

    Vật lí chỉ nghiên cứu các hiện tượng cơ học.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Q 32.

    Khi sử dụng thiết bị điện trong phòng thí nghiệm, người dùng cần đeo găng tay cách điện hoặc dụng cụ bảo hộ phù hợp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Sai số hệ thống có thể được khắc phục bằng cách hiệu chỉnh dụng cụ đo trước khi tiến hành thí nghiệm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Quãng đường là đại lượng vectơ có hướng xác định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Q 35.

    Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình luôn có giá trị bằng nhau trong mọi chuyển động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Q 36.

    Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d - t) của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Gia tốc là đại lượng vectơ, có cùng phương với vectơ vận tốc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có thể bằng 0.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì gia tốc có giá trị âm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Sự rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Gia tốc rơi tự do của một vật phụ thuộc vào khối lượng của vật đó.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 42.

    Độ dịch chuyển của một vật có thể mang giá trị âm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Tốc độ tức thời là tốc độ của vật tại một thời điểm rất ngắn xác định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Q 44.

    Cổng quang điện là thiết bị dùng để đo nhiệt độ của vật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 46.

    Hãy trình bày các phương pháp nghiên cứu chính của Vật lí. Lấy ví dụ minh họa cho mỗi phương pháp.

  47. Q 47.

    Một học sinh đo đường kính của một vật hình cầu 5 lần, thu được các kết quả: 2,15 cm; 2,18 cm; 2,12 cm; 2,16 cm; 2,14 cm. Tính giá trị trung bình, sai số tuyệt đối trung bình và sai số tỉ đối của phép đo. Viết kết quả đo.

  48. Q 48.

    Phân biệt quãng đường và độ dịch chuyển. Cho ví dụ minh họa để thấy rõ sự khác nhau giữa hai đại lượng này.

  49. Q 49.

    Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì bắt đầu tăng tốc. Sau 10 s, xe đạt vận tốc 72 km/h. Tính gia tốc của xe và quãng đường xe đi được trong thời gian tăng tốc đó. Coi chuyển động là thẳng biến đổi đều.

  50. Q 50.

    Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Tính thời gian vật rơi từ lúc thả đến khi chạm đất và vận tốc của vật khi chạm đất.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams