Đề thi giữa kỳ 1 môn Sinh học lớp 11 – Bộ câu hỏi Phần 1

60 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
60
Duration
40 min
Year
1900
Answers
✓ With explanations

Questions (60)

  1. Q 1.

    Trong quá trình chuyển hóa năng lượng của sinh giới, năng lượng chủ yếu được huy động để phục vụ cho các hoạt động sống của sinh vật là

    • A.

      nhiệt năng

    • B.

      Quang năng

    • C.

      ATP

    • D.

      Hóa năng trong chất hữu cơ

  2. Q 2.

    Sinh vật có hình thức dị dưỡng là

    • A.

      Cây mía

    • B.

      Rau muống.

    • C.

      Con dê

    • D.

      Vi khuẩn lưu huỳnh

  3. Q 3.

    Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng không có vai trò nào sau đây?

    • A.

      Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống

    • B.

      Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

    • C.

      Bài tiết các chất dư thừa, chất độc hại ra ngoài môi trường

    • D.

      Tích luỹ các gene có lợi cho sinh vật

  4. Q 4.

    Nhóm vi sinh vật dùng năng lượng ánh sáng mặt trời và sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cung cấp carbon thuộc nhóm

    • A.

      quang tự dưỡng.

    • B.

      quang dị dưỡng.

    • C.

      hóa tự dưỡng.

    • D.

      hóa dị dưỡng.

  5. Q 5.

    Sinh vật có khả năng sử nguồn lượng và nguồn carbon từ chất hữu cơ là sinh vật có kiểu dinh duỡng nào sau đây?

    • A.

      Hóa dị dưỡng

    • B.

      Quang tự dưỡng

    • C.

      Quang dị dưỡng

    • D.

      Hóa tự dưỡng

  6. Q 6.

    [KNTT - SBT]: Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê, … Sữa chua tốt cho hệ tiêu hóa. Vị chua trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?

    • A.

      Formic acid.

    • B.

      Acetic acid.

    • C.

      Lactic acid.

    • D.

      Benzoic acid

  7. Q 7.

    Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của vi khuẩn lam là

    • A.

      Hóa dị dưỡng

    • B.

      Quang dị dưỡng

    • C.

      Hóa tự dưỡng

    • D.

      Quang tự dưỡng

  8. Q 8.

    Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải chủ yếu thuộc nhóm sinh vật

    • A.

      hóa dị dưỡng.

    • B.

      quang dị dưỡng.

    • C.

      hóa tự dưỡng.

    • D.

      quang tự dưỡng.

  9. Q 9.

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

    • A.

      Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

    • B.

      Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

    • C.

      Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

    • D.

      Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

  10. Q 10.

    Ví dụ về việc thu nhận các chất từ môi trường là:

    • A.

      Lá cây hấp thụ ánh sáng

    • B.

      Chuyển hóa tinh bột thành glucose

    • C.

      Quá trình quang hợp

    • D.

      Các chất không sử dụng được sẽ bị đào thải khỏi cơ thể

  11. Q 11.

    Thành phần chủ yếu của dịch vận chuyển theo dòng mạch rây là gì?

    • A.

      Nước.

    • B.

      Khoáng.

    • C.

      Nước và khoáng.

    • D.

      Chất hữu cơ.

  12. Q 12.

    Một cây trồng trong môi trường có nồng độ muối cao sẽ phải đối mặt với tình trạng áp lực thẩm thấu. Biện pháp nào sau đây không giúp cây duy trì sự sống trong điều kiện này?

    • A.

      Tăng cường khả năng hấp thụ nước từ đất.

    • B.

      Tích trữ các chất hòa tan trong tế bào.

    • C.

      Giảm sự phát triển của rễ.

    • D.

      Tăng cường sản xuất các enzyme kháng muối.

  13. Q 13.

    Thân cành hoa hồng có khả năng vận chuyển nước nên nếu cắm cành hoa hồng trắng vào dung dịch màu tím thì

    • A.

      lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.

    • B.

      cánh hoa sẽ chuyển sang màu tím.

    • C.

      kích thước cánh hoa sẽ tăng lên.

    • D.

      kích thước lá cây sẽ tăng lên.

  14. Q 14.

    Khẳng định nào sau đây về vai trò của nước đối với sinh vật là không đúng?

    • A.

      Nước là thành phần cấu tạo của tế bào

    • B.

      Nước là dung môi hòa tan nhiều chất

    • C.

      Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

    • D.

      Nước điều hòa cân bằng nội môi trong cơ thể.

  15. Q 15.

    Vi khuẩn cố định nitrogen tham gia vào quá trình chuyển hóa

    • A.

      vật chất hữu cơ thành NH4+.

    • B.

      N2 thành NH4+.

    • C.

      NH4+ thành NO3-.

    • D.

      NO3- thành NH4+.

  16. Q 16.

    Xét các trường hợp dưới đây, trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?
    Trường hợp I: nồng độ K+ ở rễ 0,1%, ở đất 0,2%
    Trường hợp II: nồng độ K+ ở rễ 0,3%, ở đất 0,6%
    Trường hợp III: nồng độ K+ ở rễ 0,6%, ở đất 0,5%
    Trường hợp IV: nồng độ K+ ở rễ 0,2%, ở đất 0,1%

    • A.

      II, IV.

    • B.

      I, II.

    • C.

      III, IV.

    • D.

      I, III.

  17. Q 17.

    Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

    • A.

      Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

    • B.

      Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

    • C.

      Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

    • D.

      Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

  18. Q 18.

    Đối với thực vật trên cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua

    • A.

      lông hút của rễ

    • B.

      chóp rễ

    • C.

      toàn bộ rễ

    • D.

      đỉnh sinh trưởng của rễ

  19. Q 19.

    Cây bị héo khi:

    • A.

      lượng nước cây hấp thụ vào nhỏ hơn lượng nước thoát ra.

    • B.

      lượng nước cây hấp thụ vào bằng lượng nước thoát ra.

    • C.

      lượng nước cây hấp thụ vào lớn hơn nhiều lượng nước thoát ra.

    • D.

      lượng nước cây hấp thụ vào bằng hoặc lớn hơn lượng nước thoát ra.

  20. Q 20.

    Đặc điểm nào của thực vật giúp chúng tăng diện tích bề mặt hấp thụ nước và muối khoáng lên cao nhất?

    • A.

      Rễ ăn sâu, lan rộng trong đất.

    • B.

      Rễ có phản ứng hướng nước dương.

    • C.

      Rễ có số lượng lông hút lớn.

    • D.

      Tế bào lông hút ở rễ có thành mỏng.

  21. Q 21.

    Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về con đường hấp thụ nước và ion khoáng qua thành tế bào - gian bào ở rễ cây?

    • A.

      Chậm và không được chọn lọc.

    • B.

      Chậm và được chọn lọc.

    • C.

      Nhanh và được chọn lọc.

    • D.

      Nhanh và không được chọn lọc.

  22. Q 22.

    Trong con đường di chuyển từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ nước và các ion khoáng được hấp thụ một cách có chọn lọc cả về thành phần và số lượng là nhờ vào

    • A.

      Số lượng lông hút nhiều

    • B.

      Đai caspary không thấm nước.

    • C.

      Các khoảng gian bào rộng.

    • D.

      Màng tế bào lông hút dày.

  23. Q 23.

    Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của

    • A.

      lực hút do thoát hơi nước ở lá.

    • B.

      lực đẩy của áp suất rễ.

    • C.

      lực di chuyển của chất hữu cơ từ rễ lên lá.

    • D.

      lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

  24. Q 24.

    Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nguồn dinh dưỡng nitrogen của cây trồng?

    • A.

      Nitrogen có vai trò cấu trúc và điều tiết sinh lý của thực vật. Sự thiếu hay thừa nitrogen đều ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

    • B.

      Dạng nitrogen đa số thực vật có thể hấp thụ được là nitrogen ở dạng N2.

    • C.

      Để cây không bị thiếu nitrogen, con người có thể cung cấp nitrogen cho cây qua việc bón phân.

    • D.

      Phân đạm vô cơ bón cho cây thường chứa các gốc NH4+ hay NO3-

  25. Q 25.

    Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào của cơ thể?

    • A.

      Bề mặt của rễ.

    • B.

      Bề mặt thân.

    • C.

      Bề mặt các tế bào biểu bì của cây.

    • D.

      Bề mặt của lá.

  26. Q 26.

    Ở thực vật trên cạn, nước và các chất khoáng từ đất được hấp thụ chủ yếu qua

    • A.

      các lông hút ở rễ

    • B.

      tế bào khí khổng

    • C.

      đỉnh sinh trưởng của rễ và bề mặt lá

    • D.

      bề mặt biểu bì của toàn bộ cây

  27. Q 27.

    Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình trao đổi nitrogen trong cây?
    (1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-
    (2) NH4+ ở trong mô thực vật được đồng hóa để tạo thành các amino acid hoặc amide
    (3) Trong cây, NO3- được khử thành NH4+
    (4) Hình thành amide là con đường khử độc NH4+ dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4+ cho quá trình tổng hợp amino acid khi cần thiết.

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      1.

  28. Q 28.

    Đơn vị hút nước của rễ là:

    • A.

      tế bào rễ.

    • B.

      tế bào biểu bì.

    • C.

      tế bào nội bì.

    • D.

      tế bào lông hút.

  29. Q 29.

    Chất dự trữ NH4+ trong cây là:

    • A.

      Amino acid

    • B.

      Amide

    • C.

      Nitrate

    • D.

      Ammonium

  30. Q 30.

    Sơ đồ sau đây mô tả quá trình gì của thực vật?

    • A.

      Quang hợp.

    • B.

      Hô hấp.

    • C.

      Trao đổi khoáng ở thực vật.

    • D.

      Trao đổi nước ở thực vật.

  31. Q 31.

    Thực vật CAM gồm những loài nào sau đây?

    • A.

      xương rồng, thanh long, dứa.

    • B.

      rêu, dương xỉ, tràm.

    • C.

      xương rồng, ngũ cốc.

    • D.

      mía, cao lương, ngô.

  32. Q 32.

    Hệ sắc tố quang hợp bao gồm 2 nhóm chính là

    • A.

      chlorophyll a và chlorophyll b

    • B.

      chlorophyll a và carotenoid

    • C.

      chlorophyll b và carotenoid

    • D.

      chlorophyll và carotenoid

  33. Q 33.

    Quá trình quang phân li nước tạo ra khi

    • A.

      O₂.

    • B.

      CO₂.

    • C.

      H₂.

    • D.

      N₂.

  34. Q 34.

    Phần lớn các chất hữu cơ trong cây được tạo nên từ:

    • A.

      Nước và Oxi

    • B.

      CO2

    • C.

      Các chất khoáng từ đất

    • D.

      O2 từ không khí

  35. Q 35.

    Khi nói về sự thích nghi với điều kiện sống trong quá trình quang hợp ở 3 nhóm thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
    I. Nhóm thực vật C3 thích nghi với điều kiện khí hậu vùng ôn đới và cận nhiệt đới; C4 thích nghi điều kiện khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới; CAM thích nghi với khí hậu sa mạc hoặc các điều kiện hạn chế về nước.
    II. Thực vật C3 chỉ cần tiến hành cố định CO₂ theo chu trình C3 (Calvin) khi có ánh sáng. Thực vật C4 và CAM có thể cố định nhanh CO2 ở nồng độ rất thấp đảm bảo nguồn cung cấp CO₂ cho quang hợp trong điều kiện khí khổng chủ động đóng một phần để tránh mất nước khi trời nắng, hạn.
    III. Nhóm thực vật C3 thích nghi với điều kiện khí hậu vùng ôn đới và nhiệt đới; C4 thích nghi điều kiện khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới; CAM thích nghi với khí hậu sa mạc hoặc các điều kiện hạn chế về nước.
    IV. Thực vật C3 chỉ cần tiến hành cố định CO2 theo chu trình C3 (Calvin) khi có ánh sáng. Thực vật C4 và CAM có thể cố định nhanh CO2 ở nồng độ rất thấp đảm bảo nguồn cung cấp CO₂ cho quang hợp trong điều kiện khí khổng đóng để tránh mất nước khi trời nắng, hạn

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4.

  36. Q 36.

    Sản phẩm chính của pha sáng trong quang hợp là:

    • A.

      Glucose.

    • B.

      ATP và NADPH.

    • C.

      Oxygen.

    • D.

      Chất hữu cơ.

  37. Q 37.

    Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

    • A.

      ti thể.

    • B.

      lục lạp.

    • C.

      lưới nội chất.

    • D.

      bộ máy Golgi.

  38. Q 38.

    Hệ sắc tố quang hợp bao gồm hai nhóm chính là

    • A.

      diệp lục a và diệp lục b

    • B.

      diệp lục a và carotenoid.

    • C.

      diệp lục b và carotenoid.

    • D.

      diệp lục và carotenoid.

  39. Q 39.

    Cường độ quang hợp diễn ra mạnh nhất tại miền ánh sáng

    • A.

      ánh sáng đỏ.

    • B.

      ánh sáng xanh tím.

    • C.

      tia hồng ngoại

    • D.

      tia tử ngoại.

  40. Q 40.

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về hệ sắc tố quang hợp ở thực vật?
    (1) Hệ sắc tố quang hợp ở thực vật nằm trên màng thylakoid.
    (2) Hệ sắc tố quang hợp gồm có chlorophyll (diệp lục) và carotenoid. Trong đó, carotenoid có vai trò chuyển hóa năng lượng.
    (3) Có 2 loại chlorophyll chủ yếu là chlorophyll a và chlorophyll b.
    (4) Carotenoid là nhóm sắc tố chính gồm có carotene và xanthophyll.
    (5) Chỉ có chlorophyll a ở trung tâm phản ứng mới có khả năng chuyển hóa năng lượng.

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      1

    • D.

      2

  41. Q 41.

    Cơ quan quang hợp của cơ thể thực vật là

    • A.

      rễ

    • B.

      thân.

    • C.

      lá.

    • D.

      lục lạp.

  42. Q 42.

    Ở thực vật C3 sản phẩm cố định CO² được tạo ra ổn định đầu tiên là:

    • A.

      RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

    • B.

      G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

    • C.

      3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

    • D.

      OAA (Oxaloacetic acid).

  43. Q 43.

    Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?

    • A.

      RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

    • B.

      G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

    • C.

      3-PGA (3-phosphoglycerid acid).

    • D.

      PEP (Phosphoenol pyruvate).

  44. Q 44.

    Theo PTTQ của quang hợp ở thực vật thì (1) và (2) lần lượt là những chất nào?

    • A.

      CO2, C6H12O6.

    • B.

      C6H12O6, CO2.

    • C.

      O2, C6H12O6.

    • D.

      O2, CO2

  45. Q 45.

    Phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp.

    • A.

      Quang hợp cung cấp chất hữu cơ và năng lượng cho thực vật và các sinh vật khác.

    • B.

      Quang hợp hấp thụ CO2 và cung cấp O2 cho các sinh vật góp phần điều hoà không khí.

    • C.

      Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

    • D.

      Quang hợp giúp gia tăng lượng CO2 để giảm bớt ảnh hưởng do hiệu ứng nhà kín.

  46. Q 46.

    Thực vật CAM gồm những loài như:

    • A.

      Lúa, khoai, sắn, đậu.

    • B.

      Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

    • C.

      Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

    • D.

      Xương rồng, khoai, sắn, ngô.

  47. Q 47.

    Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

    • A.

      Diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

    • B.

      Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.

    • C.

      Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.

    • D.

      Diễn ra trong chất nền của ty thể.

  48. Q 48.

    Quá trình nào diễn ra trong pha tối của quang hợp?

    • A.

      Phân hủy nước

    • B.

      Tổng hợp glucose

    • C.

      Tạo ra ATP

    • D.

      Giải phóng oxy

  49. Q 49.

    Trong pha tối của thực vật C4, chu trình Calvin được diễn ra ở loại tế bào nào?

    • A.

      Tế bào thịt lá (tế bào mô giậu).

    • B.

      Tế bào bao quanh bó mạch.

    • C.

      Mô dẫn.

    • D.

      Biểu bì lá.

  50. Q 50.

    Trong quang hợp, những sản phẩm nào của pha sáng là nguyên liệu của pha tối?

    • A.

      O2, NADPH, ATP

    • B.

      NADPH, ATP

    • C.

      NADPH, O2

    • D.

      O2, ATP

  51. Q 51.

    Ở thực vật, lên men xảy ra trong điều kiện nào?

    • A.

      có O2

    • B.

      thiếu CO2

    • C.

      nồng độ CO2 cao

    • D.

      thiếu O2

  52. Q 52.

    Quá trình lên men một phân tử glucose tạo ra được tối đa:

    • A.

      2 ATP

    • B.

      4 ATP

    • C.

      28 ATP

    • D.

      30 ATP

  53. Q 53.

    Nguyên liệu của quá trình đường phân là gì?

    • A.

      Glucose

    • B.

      ATP

    • C.

      Xenlulozơ

    • D.

      FADH

  54. Q 54.

    Khi thực vật thiếu oxy, quá trình nào sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?

    • A.

      Hô hấp tế bào

    • B.

      Quang hợp

    • C.

      Thoát hơi nước

    • D.

      Vận chuyển nước

  55. Q 55.

    Enzyme có tính đặc hiệu cao vì

    • A.

      nó là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein.

    • B.

      nó có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hoá sinh ở trong tế bào.

    • C.

      có khả năng nhận biết và liên kết với đúng cơ chất của nó.

    • D.

      trung tâm hoạt động của nó chỉ tương thích với một số cơ chất.

  56. Q 56.

    Trong hô hấp hiếu khí, sản phẩm nào của chu trình Krebs tham gia vào chuỗi chuyền electron?

    • A.

      NADH và FADH2.

    • B.

      ATP và NADH.

    • C.

      NADH.

    • D.

      ATP.

  57. Q 57.

    Trong quá trình lên men rượu (lên men ethylic) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo thành là gì?

    • A.

      Rượu ethanol và O2.

    • B.

      Rượu ethanol và CO2.

    • C.

      Lactic acid và O2.

    • D.

      Lactic acid và CO2.

  58. Q 58.

    Hô hấp kị khí là phương thức thích nghi của thực vật với môi trường thiếu oxy nhưng nếu để lâu sẽ gây tích tụ …(1)… ảnh hưởng đến tế bào và cơ thể thực vật. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:

    • A.

      ATP.

    • B.

      glucose.

    • C.

      men.

    • D.

      lactic acid và ethanol.

  59. Q 59.

    Cho phương trình hô hấp ở cây xanh: C6H12O6 + 6O2 → A + 6H2O + Q (năng lượng). Trong phương trình trên A là chất gì?

    • A.

      C2H5OH

    • B.

      C3H4O3

    • C.

      C3H4O3

    • D.

      CO2

  60. Q 60.

    Thực vật có thể tồn tại được trong điều kiện thiếu O2 tạm thời vì

    • A.

      trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ thực hiện hô hấp hiếu khí mạnh mẽ.

    • B.

      trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ ngừng quá trình hô hấp.

    • C.

      trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ thực hiện hô hấp kị khí.

    • D.

      trong điều kiện thiếu O2, các quá trình sinh lí của thực vật tạm ngừng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams