Đề thi Kinh tế chính trị Mác - Lênin

50 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
50
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, thuật ngữ 'kinh tế chính trị' xuất hiện lần đầu tiên ở châu Âu vào năm nào và trong tác phẩm của ai?

    • A.

      Năm 1615, trong tác phẩm của A.Montchretien

    • B.

      Năm 1776, trong tác phẩm của A.Smith

    • C.

      Năm 1867, trong tác phẩm 'Tư bản' của C.Mác

    • D.

      Năm 1817, trong tác phẩm của D.Ricardo

  2. Q 2.

    Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

    • A.

      Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

    • B.

      Từ thế kỷ X đến thế kỷ XIII

    • C.

      Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

    • D.

      Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

  3. Q 3.

    Hạn chế lịch sử cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là gì?

    • A.

      Chỉ tập trung nghiên cứu lĩnh vực lưu thông mà bỏ qua sản xuất

    • B.

      Cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

    • C.

      Phủ nhận hoàn toàn vai trò của thương nghiệp

    • D.

      Không nghiên cứu về giá trị và tiền tệ

  4. Q 4.

    Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Các quan hệ kỹ thuật trong quá trình sản xuất

    • B.

      Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối liên hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

    • C.

      Các quy luật tự nhiên chi phối hoạt động kinh tế

    • D.

      Chỉ riêng quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

  5. Q 5.

    Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

    • A.

      Phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm

    • B.

      Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

    • C.

      Phương pháp mô hình toán học thuần túy

    • D.

      Phương pháp khảo sát hành vi cá nhân

  6. Q 6.

    Kinh tế chính trị Mác - Lênin có những chức năng nào sau đây?

    • A.

      Chức năng nhận thức, thực tiễn, tư tưởng và phương pháp luận

    • B.

      Chỉ có chức năng nhận thức và thực tiễn

    • C.

      Chức năng dự báo, phân tích, tổng hợp và đánh giá

    • D.

      Chức năng giáo dục, tuyên truyền, quản lý và điều hành

  7. Q 7.

    Theo C.Mác, sản xuất hàng hóa là gì?

    • A.

      Kiểu tổ chức kinh tế mà người sản xuất tạo ra sản phẩm để tự tiêu dùng

    • B.

      Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà người sản xuất tạo ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

    • C.

      Hoạt động sản xuất do nhà nước kế hoạch hóa tập trung

    • D.

      Hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp tư nhân

  8. Q 8.

    Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

    • A.

      Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

    • B.

      Sự phát triển của khoa học công nghệ và toàn cầu hóa

    • C.

      Sự tồn tại của nhà nước pháp quyền và thị trường tự do

    • D.

      Sự xuất hiện của tiền tệ và hệ thống ngân hàng

  9. Q 9.

    Hàng hóa có những thuộc tính nào?

    • A.

      Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

    • B.

      Giá trị sử dụng và giá trị

    • C.

      Giá trị và giá cả

    • D.

      Công dụng và lợi nhuận

  10. Q 10.

    Theo C.Mác, lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt gồm những mặt nào?

    • A.

      Lao động giản đơn và lao động phức tạp

    • B.

      Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

    • C.

      Lao động thủ công và lao động cơ giới

    • D.

      Lao động trí óc và lao động chân tay

  11. Q 11.

    Lao động cụ thể có vai trò gì trong sản xuất hàng hóa?

    • A.

      Tạo ra giá trị của hàng hóa

    • B.

      Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

    • C.

      Tạo ra giá cả thị trường

    • D.

      Tạo ra lợi nhuận cho nhà sản xuất

  12. Q 12.

    Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng gì?

    • A.

      Giá cả thị trường của hàng hóa

    • B.

      Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

    • C.

      Số lượng nguyên vật liệu sử dụng

    • D.

      Mức lương trả cho người lao động

  13. Q 13.

    Khi năng suất lao động tăng lên thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng lên theo tỷ lệ thuận

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng theo cấp số nhân

  14. Q 14.

    Theo quan điểm của C.Mác, tiền về bản chất là gì?

    • A.

      Một phát minh của nhà nước để thuận tiện cho giao dịch

    • B.

      Một loại hàng hóa đặc biệt, là kết quả của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa

    • C.

      Công cụ để phân phối của cải cho toàn xã hội

    • D.

      Biểu tượng quyền lực của giai cấp thống trị

  15. Q 15.

    Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị có đặc điểm gì?

    • A.

      Phải sử dụng tiền mặt hiện có

    • B.

      Không nhất thiết phải có tiền mặt, chỉ cần so sánh với lượng vàng nhất định một cách tưởng tượng

    • C.

      Chỉ áp dụng cho vàng và bạc

    • D.

      Yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa các bên

  16. Q 16.

    Tiền thực hiện chức năng phương tiện cắt trừ có đặc điểm gì?

    • A.

      Tiền phải có đủ giá trị như tiền vàng, tiền bạc

    • B.

      Tiền không nhất thiết phải có giá trị

    • C.

      Có thể sử dụng tiền ghi sổ hoặc tiền điện tử

    • D.

      Chỉ áp dụng trong phạm vi quốc gia

  17. Q 17.

    Theo tài liệu, dịch vụ khác với hàng hóa thông thường ở điểm nào?

    • A.

      Dịch vụ không phải là hàng hóa

    • B.

      Dịch vụ là hàng hóa không thể cất trữ, việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

    • C.

      Dịch vụ không có giá trị sử dụng

    • D.

      Dịch vụ không do lao động tạo ra

  18. Q 18.

    Quy luật giá trị hoạt động thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị dưới tác động của quan hệ cung - cầu

    • B.

      Sự can thiệp trực tiếp của nhà nước vào giá cả

    • C.

      Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

    • D.

      Sự ấn định giá của các tổ chức độc quyền

  19. Q 19.

    Quy luật cung - cầu có tác dụng gì trong nền kinh tế thị trường?

    • A.

      Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa, ảnh hưởng tới giá cả

    • B.

      Quyết định giá trị của hàng hóa

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn sự biến động giá cả

    • D.

      Thay thế hoàn toàn quy luật giá trị

  20. Q 20.

    Công thức tổng quát xác định lượng tiền cần thiết cho lưu thông là gì?

    • A.

      M = P × Q × V

    • B.

    • C.

      M = P + Q + V

    • D.

  21. Q 21.

    Cạnh tranh trong nội bộ ngành có kết quả là gì?

    • A.

      Hình thành lợi nhuận bình quân giữa các ngành

    • B.

      Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

    • C.

      Hình thành độc quyền nhà nước

    • D.

      Hình thành tỷ giá hối đoái

  22. Q 22.

    Công thức chung của tư bản là gì?

    • A.

      H - T - H

    • B.

      T - H - T'

    • C.

      T - T'

    • D.

      H - H'

  23. Q 23.

    Theo C.Mác, hàng hóa sức lao động có đặc điểm gì đặc biệt?

    • A.

      Trong quá trình sử dụng, giá trị của nó bị mất dần

    • B.

      Trong khi sử dụng, giá trị được bảo tồn và còn tạo ra giá trị mới lớn hơn

    • C.

      Không có giá trị sử dụng

    • D.

      Không có giá trị

  24. Q 24.

    Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

    • A.

      Người lao động có trình độ cao và có nhiều kinh nghiệm

    • B.

      Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất để tự sản xuất

    • C.

      Người lao động phải là công dân của quốc gia tư bản

    • D.

      Người lao động phải có hợp đồng lao động

  25. Q 25.

    Giá trị thặng dư được ký hiệu là gì?

    • A.

      p

    • B.

      v

    • C.

      m

    • D.

      c

  26. Q 26.

    Tư bản bất biến (c) là gì?

    • A.

      Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

    • B.

      Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

    • C.

      Bộ phận tư bản dùng để trả lương cho công nhân

    • D.

      Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư

  27. Q 27.

    Tư bản khả biến (v) có đặc điểm gì?

    • A.

      Giá trị không thay đổi trong quá trình sản xuất

    • B.

      Thông qua lao động trừu tượng của công nhân mà tăng lên về số lượng

    • C.

      Tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng

    • D.

      Không tham gia vào quá trình tạo giá trị mới

  28. Q 28.

    Công thức giá trị hàng hóa trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa là gì?

    • A.

      G = c + v

    • B.

    • C.

      G = v + m

    • D.

      G = k + p

  29. Q 29.

    Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

    • A.

      Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu

    • B.

      Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

    • C.

      Giá trị thặng dư thu được từ buôn bán chứng khoán

    • D.

      Giá trị thặng dư do tăng giá bán hàng hóa

  31. Q 31.

    Giá trị thặng dư tương đối là gì?

    • A.

      Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động

    • B.

      Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu, kéo dài thời gian lao động thặng dư

    • C.

      Giá trị thặng dư từ xuất khẩu tư bản

    • D.

      Giá trị thặng dư từ đầu cơ tích trữ

  32. Q 32.

    Tích lũy tư bản là gì?

    • A.

      Quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như cũ

    • B.

      Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

    • C.

      Việc nhà nước phát hành thêm tiền

    • D.

      Quá trình tiêu dùng toàn bộ giá trị thặng dư

  33. Q 33.

    Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

    • A.

      Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

    • B.

      Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến (c/v), phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

    • C.

      Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

    • D.

      Tỷ lệ giữa sản phẩm tiêu dùng và sản phẩm tư bản

  34. Q 34.

    Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) được tính bằng công thức nào?

    • A.

      k = v + m

    • B.

      k = c + v

    • C.

      k = c + m

    • D.

      k = c + v + m

  35. Q 35.

    Lợi nhuận (p) theo quan điểm của C.Mác là gì?

    • A.

      Phần thu nhập từ buôn bán chứng khoán

    • B.

      Hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư, được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước

    • C.

      Phần thu nhập của người lao động

    • D.

      Phần giá trị mới do lao động tạo ra

  36. Q 36.

    Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Lợi nhuận bình quân hình thành thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Cạnh tranh trong nội bộ ngành

    • B.

      Cạnh tranh giữa các ngành và sự tự do di chuyển tư bản

    • C.

      Sự can thiệp trực tiếp của nhà nước

    • D.

      Thỏa thuận giữa các nhà tư bản

  38. Q 38.

    Địa tô tư bản chủ nghĩa theo C.Mác là gì?

    • A.

      Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ

    • B.

      Tiền thuế mà nông dân phải nộp cho nhà nước

    • C.

      Giá cả của ruộng đất

    • D.

      Tiền lương của công nhân nông nghiệp

  39. Q 39.

    Theo V.I.Lênin, độc quyền là gì?

    • A.

      Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thu tóm sản xuất và tiêu thụ, định ra giá cả độc quyền

    • B.

      Sự thống trị của một cá nhân duy nhất trên thị trường

    • C.

      Tình trạng thị trường có nhiều người bán

    • D.

      Chính sách của nhà nước can thiệp vào thị trường

  40. Q 40.

    Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành độc quyền?

    • A.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất, cạnh tranh và khủng hoảng kinh tế

    • B.

      Do chính sách xã hội của nhà nước

    • C.

      Do phong trào đấu tranh của công nhân

    • D.

      Do sự phát triển của thương mại quốc tế

  41. Q 41.

    Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành trên cơ sở nào?

    • A.

      Sự cộng sinh giữa độc quyền tư nhân, độc quyền nhóm và sức mạnh kinh tế của nhà nước

    • B.

      Sự thỏa thuận giữa các công ty xuyên quốc gia

    • C.

      Sự phát triển của kinh tế tự nhiên

    • D.

      Sự phát triển của kinh tế kế hoạch hóa tập trung

  42. Q 42.

    V.I.Lênin đã khái quát năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền tư bản chủ nghĩa. Đặc điểm nào sau đây thuộc năm đặc điểm này?

    • A.

      Sự xuất hiện của nền kinh tế tự cấp, tự túc

    • B.

      Các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

    • C.

      Sự thống trị của quan hệ sản xuất tiểu nông

    • D.

      Sự phát triển của kinh tế hàng hóa giản đơn

  43. Q 43.

    Tư bản tài chính theo định nghĩa của V.I.Lênin là gì?

    • A.

      Tư bản thuộc về các ngân hàng nhà nước

    • B.

      Kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng độc quyền lớn với tư bản của các liên minh độc quyền công nghiệp

    • C.

      Tư bản đầu tư vào lĩnh vực tài chính

    • D.

      Tư bản do các tổ chức tài chính quốc tế quản lý

  44. Q 44.

    Trong các hình thức tổ chức độc quyền, hình thức nào có trình độ cao nhất?

    • A.

      Cartel

    • B.

      Syndicate

    • C.

      Trust

    • D.

      Consortium

  45. Q 45.

    Xuất khẩu tư bản là gì?

    • A.

      Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài

    • B.

      Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm thu giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác

    • C.

      Chuyển tiền qua biên giới để trợ cấp

    • D.

      Đầu tư vào các dự án phi lợi nhuận

  46. Q 46.

    Theo tài liệu, đặc điểm nào sau đây là biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản trong điều kiện ngày nay?

    • A.

      Sự xuất hiện các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ

    • B.

      Sự biến mất hoàn toàn của các doanh nghiệp vừa và nhỏ

    • C.

      Sự thống trị của kinh tế tự nhiên

    • D.

      Sự phát triển của kinh tế kế hoạch hóa tập trung

  47. Q 47.

    Concern là hình thức tổ chức độc quyền như thế nào?

    • A.

      Liên minh độc quyền trong cùng một ngành

    • B.

      Tổ chức độc quyền đa ngành, có hàng trăm xí nghiệp thuộc nhiều ngành và phân bổ ở nhiều nước

    • C.

      Sự kết hợp của các hãng vừa và nhỏ không liên quan về sản xuất

    • D.

      Liên minh độc quyền quốc tế

  48. Q 48.

    Theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin, khuyết tật nào sau đây là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

    • A.

      Luôn tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng

    • B.

      Không có khả năng phân bổ nguồn lực hiệu quả

    • C.

      Khuyến khích sự sáng tạo

    • D.

      Tạo động lực cho phát triển

  49. Q 49.

    Trong nền kinh tế thị trường, nhà nước có vai trò gì?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn cơ chế thị trường

    • B.

      Quản lý nền kinh tế và khắc phục khuyết tật của thị trường

    • C.

      Không can thiệp vào nền kinh tế

    • D.

      Chỉ thu thuế và chi tiêu ngân sách

  50. Q 50.

    Theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin, mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất là gì?

    • A.

      Phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

    • B.

      Dự báo giá cả thị trường trong tương lai

    • C.

      Xây dựng mô hình toán học cho nền kinh tế

    • D.

      Tính toán lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế chính trị Mác - Lênin exams