Đề thi Kỹ nghệ phần mềm - Đại học
Exam info
- Subject
- Công nghệ phần mềm
- Exam type
- University
- Questions
- 67
- Duration
- 47 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
- School
- Học viện KTMM
Questions (67)
- Q 1.
Trong kỹ nghệ phần mềm, XP là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Extreme Program
- B.
Extreme Procedure
- C.
Extreme Programming
- A.
- Q 2.
Trong kỹ nghệ phần mềm, 4GT là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Fourth Generation Testing
- B.
Future Generation Technology
- C.
Fourth Generation Technology
- A.
- Q 3.
Liên quan đến một ngôn ngữ mô hình hoá, UML là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Unified Modeling Language
- B.
Unified Modern Language
- C.
Unique Modeling Language
- A.
- Q 4.
Trong kỹ nghệ phần mềm, CASE là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Computer Aided Software Engine
- B.
Computer Analyzing Software Engineering
- C.
Computer Aided Software Engineering
- A.
- Q 5.
Trong quản lý dự án, EVM là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Earned Value Management
- B.
Estimated Value Management
- C.
Earned Variable Management
- A.
- Q 6.
Phần mềm là:
- A.
Một tập các mô hình thiết kế
- B.
Một tập các chương trình, dữ liệu và các tài liệu liên quan
- C.
Một tập các giải thuật, quy trình phát triển và công nghệ sử dụng
- A.
- Q 7.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Phần mềm không bao giờ thay đổi
- B.
Phần mềm là một hệ thống logic
- C.
Phần mềm thoái hoá theo thời gian
- A.
- Q 8.
Gỡ lỗi (debugging) là:
- A.
Tìm và sửa các lỗi trong thiết kế
- B.
Tìm và sửa các lỗi trong mã nguồn
- C.
Tìm và sửa các lỗi trong đặc tả yêu cầu
- A.
- Q 9.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Nhiều tính năng là tiêu chí để đánh giá một phần mềm tốt hiện nay
- B.
Có tính thông minh là tiêu chí để đánh giá một phần mềm tốt hiện nay
- C.
Dễ bảo trì là tiêu chí để đánh giá một phần mềm tốt hiện nay
- A.
- Q 10.
Tính khả thi của một phần mềm không dựa vào yếu tố nào dưới đây?
- A.
Chi phí phát triển phần mềm
- B.
Các bước phát triển phần mềm
- C.
Công nghệ phát triển phần mềm
- A.
- Q 11.
Không có nhu cầu tiến hóa phần mềm?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Các công ty và các nhà phát triển không gây ra lỗi phần mềm?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
An toàn không phải tiêu chí để đánh giá một phần mềm tốt ngày nay?
- A.
Sai
- B.
Đúng
- A.
- Q 14.
Mật độ sai sót ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm phần mềm cuối?
- A.
Sai
- B.
Đúng
- A.
- Q 15.
Phần mềm hệ thống là phần mềm dùng để vận hành các máy tính và các thiết bị di động?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Phần mềm trí tuệ nhân tạo là phần mềm có khả năng hành xử thông minh?
- A.
Sai
- B.
Đúng
- A.
- Q 17.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Kỹ nghệ phần mềm là một ngành kỹ thuật liên quan đến tất cả các khía cạnh trong việc phát triển và tiến hoá các sản phẩm phần mềm
- B.
Kỹ nghệ phần mềm là một tập các quy tắc để phát triển các sản phẩm phần mềm
- C.
Kỹ nghệ phần mềm là một quá trình kỹ nghệ tích hợp các thủ tục, phương pháp và các công cụ
- A.
- Q 18.
Mối quan tâm chính của kỹ nghệ phần mềm là gì?
- A.
Cấu hình mạng
- B.
Sản xuất phần mềm
- C.
Sản xuất phần cứng
- A.
- Q 19.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Trong kỹ nghệ phần mềm, CASE là các công cụ trợ giúp quản lý các dự án phần mềm
- B.
Trong kỹ nghệ phần mềm, CASE là các công cụ trợ giúp các giai đoạn khác nhau trong một tiến trình phát triển phần mềm
- C.
Trong kỹ nghệ phần mềm, CASE là các phần mềm trợ giúp phát triển và tiến hoá các phần mềm
- A.
- Q 20.
Tiến trình phát triển phần mềm là:
- A.
Một tập các phương pháp để phát triển một phần mềm
- B.
Một tập các tài liệu hướng dẫn phát triển một phần mềm
- C.
Một tập các hoạt động có cấu trúc để phát triển và tiến hoá một phần mềm
- A.
- Q 21.
Kiến trúc phần mềm là:
- A.
Tập các quyết định thiết yếu về cách tổ chức một phần mềm
- B.
Tập các phương pháp để phát triển một phần mềm
- C.
Tập các giải thuật để viết một phần mềm
- A.
- Q 22.
Việc nắm bắt yêu cầu phần mềm được thực hiện ở hoạt động nào dưới đây?
- A.
Xác định yêu cầu
- B.
Thẩm định phần mềm
- C.
Cài đặt phần mềm
- A.
- Q 23.
Cải tiến và nâng cấp phần mềm được thực hiện ở hoạt động nào dưới đây?
- A.
Tiến hóa phần mềm
- B.
Thiết kế phần mềm
- C.
Cài đặt phần mềm
- A.
- Q 24.
Phương án nào dưới đây chứa môi trường lập trình như IDE, thư viện các mô đun được tích hợp sẵn và công cụ giả lập?
- A.
Công cụ thiết kế
- B.
Công cụ lập trình
- C.
Công cụ tạo bản mẫu
- A.
- Q 25.
Trong quản lý dự án, WBS là công cụ hỗ trợ:
- A.
Quản lý phạm vi dự án
- B.
Quản lý nhân sự dự án
- C.
Quản lý rủi ro dự án
- A.
- Q 26.
Trong quản lý dự án, EVM là công cụ hỗ trợ:
- A.
Quản lý rủi ro dự án
- B.
Quản lý chi phí dự án
- C.
Quản lý nhân sự dự án
- A.
- Q 27.
Các tiến trình phát triển phần mềm không cần phải chứa hoạt động nào để đối phó với những thay đổi yêu cầu phần mềm?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Chi tiết giải thuật là một phần của kiến trúc phần mềm?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 29.
Kiến trúc phần mềm có thể chứa mô hình dữ liệu?
- A.
Sai
- B.
Đúng
- A.
- Q 30.
Trong kỹ nghệ phần mềm hướng tái sử dụng, các mẫu phân tích và thiết kế không thể tái sử dụng?
- A.
Sai
- B.
Đúng
- A.
- Q 31.
Trong phát triển phần mềm, việc quản lý và sự giao tiếp khi làm việc nhóm có thể tự động hoá?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 32.
Theo Sommerville (2011), trình tự các giai đoạn trong mô hình thác nước là:
- A.
Phân tích và định nghĩa yêu cầu, thiết kế, cài đặt và kiểm thử đơn vị, tích hợp và kiểm thử hệ thống, vận hành và bảo trì
- B.
Phân tích và định nghĩa yêu cầu, cài đặt và kiểm thử đơn vị, thiết kế, tích hợp và kiểm thử hệ thống, vận hành và bảo trì
- C.
Phân tích và định nghĩa yêu cầu, thiết kế, tích hợp và kiểm thử hệ thống, cài đặt và kiểm thử đơn vị, vận hành và bảo trì
- A.
- Q 33.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Trong mô hình thác nước, việc kiểm chứng (xác minh) được thực hiện sau mỗi giai đoạn
- B.
Trong mô hình thác nước, việc tài liệu hoá có thể giảm chi phí bảo trì
- C.
Mô hình thác nước thích ứng tốt với những thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm
- A.
- Q 34.
Theo Sommerville (2011), bản mẫu (prototype) là:
- A.
Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần mềm
- B.
Tài liệu phân tích thiết kế
- C.
Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần cứng
- A.
- Q 35.
Trong việc tạo mẫu nhanh (rapid prototyping), yếu tố nào dưới đây là không quan trọng?
- A.
Cấu trúc bên trong của mẫu
- B.
Khả năng của mẫu
- C.
Tốc độ tạo mẫu
- A.
- Q 36.
Theo Rishi Singh (2019), đối với các dự án phần mềm có hợp đồng pháp lý, mô hình xoắn ốc là:
- A.
Một mô hình tiến trình phát triển phần mềm hiệu quả
- B.
Một mô hình tiến trình phát triển phần mềm có thể kiểm soát và hiệu quả
- C.
Một mô hình tiến trình phát triển phần mềm khó kiểm soát và không hiệu quả
- A.
- Q 37.
Theo IEEE (1988), trình tự các hoạt động từng giai đoạn trong mô hình xoắn ốc của Boehm là:
- A.
Thiết lập mục tiêu, đánh giá và giảm thiểu rủi ro, phát triển và thẩm định, lập kế hoạch
- B.
Thiết lập mục tiêu, lập kế hoạch, phát triển và thẩm định, đánh giá và giảm thiểu rủi ro
- C.
Thiết lập mục tiêu, lập kế hoạch, đánh giá và giảm thiểu rủi ro, phát triển và thẩm định
- A.
- Q 38.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Trong mô hình xoắn ốc, một khung công việc lặp được thực hiện
- B.
Mô hình xoắn ốc không yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật đánh giá rủi ro
- C.
Mô hình xoắn ốc sử dụng bản mẫu như một cơ chế để giảm thiểu rủi ro và cho phép phát triển bản mẫu ở bất kỳ giai đoạn nào
- A.
- Q 39.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
RUP là một quy trình phát triển không hỗ trợ UML
- B.
RUP là một mô hình hiện đại hỗ trợ mô hình hóa trực quan và kiểm tra chất lượng phần mềm
- C.
RUP là một quy trình nghiệp vụ hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hướng đối tượng
- A.
- Q 40.
Theo Krutchen (2003), trình tự các giai đoạn trong mô hình RUP là:
- A.
Inception, Elaboration, Transition, Construction
- B.
Inception, Elaboration, Construction, Transition
- C.
Inception, Construction, Elaboration, Transition
- A.
- Q 41.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
- A.
XP không có sự giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm phát triển
- B.
Trong XP, việc thiết kế là quan trọng nhất
- C.
Trong XP, sự lặp lại thường xuyên làm giảm chất lượng sản phẩm phần mềm
- A.
- Q 42.
Theo Dennis (2012), yêu cầu là:
- A.
Một tuyên bố về những gì hệ thống phải thực hiện hoặc những đặc điểm hệ thống cần phải có
- B.
Một tuyên bố về cơ cấu các thành viên dự án
- C.
Tài liệu phân tích thiết kế
- A.
- Q 43.
Trong một dự án phát triển phần mềm, yêu cầu mô tả những đặc điểm hệ thống cần phải có thuộc loại yêu cầu nào dưới đây?
- A.
functional requirements
- B.
non-functional requirements
- C.
user requirements
- A.
- Q 44.
Theo James Rumbaugh (2004), mô hình (model) là:
- A.
Sự đơn giản hoá hệ thống từ một quan điểm cụ thể
- B.
Sự tối ưu hoá hệ thống từ một quan điểm cụ thể
- C.
Sự trừu tượng hoá hệ thống từ một quan điểm cụ thể
- A.
- Q 45.
Phương pháp thu thập yêu cầu nào dưới đây cần sự nhất trí của số đông?
- A.
Questionnaires & Surveys
- B.
Prototyping
- C.
Focus groups & Facilitated workshops
- A.
- Q 46.
Đặc tả mô tả (descriptive specification) mô tả:
- A.
Các yêu cầu phi chức năng
- B.
Các đặc tính của phần mềm
- C.
Các hoạt động của phần mềm đang xây dựng
- A.
- Q 47.
Phương án nào dưới đây là tiêu chuẩn của một thiết kế tốt?
- A.
Kết dính chặt, ghép nối chặt
- B.
Kết dính lỏng lẻo, ghép nối lỏng lẻo
- C.
Kết dính chặt, ghép nối lỏng lẻo
- A.
- Q 48.
Mẫu thiết kế nào dưới đây đóng gói một yêu cầu dưới dạng một đối tượng để có thể tham số hoá clients với các yêu cầu khác nhau?
- A.
Adapter
- B.
Command
- C.
Decorator
- A.
- Q 49.
Phát biểu nào dưới đây là sai?
- A.
Lập trình tuần tự tạo ra các chương trình dễ hiểu và an toàn hơn lập trình có cấu trúc
- B.
Lập trình có cấu trúc tạo ra các chương trình dễ hiểu và an toàn hơn lập trình tuần tự
- C.
Lập trình tuần tự tạo ra các chương trình khó hiểu, khó sửa đổi
- A.
- Q 50.
Phương án nào dưới đây không phải đặc điểm của lập trình logic?
- A.
Các quy tắc được viết dưới dạng các mệnh đề logic
- B.
Các câu lệnh của chương trình được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên
- C.
Các câu lệnh của chương trình diễn đạt các mối quan hệ và các quy tắc của các vấn đề trong một hệ thống logic hình thức
- A.
- Q 51.
Trong quản lý dự án, CMMI là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
- A.
Capability Maturity Model Integration
- B.
Capability Maturity Model Investigation
- C.
Capability Meta Model Integration
- D.
Competence Maturity Model Integration
- A.
- Q 52.
Phần mềm thời gian thực là phần mềm đi kèm với bộ lập lịch để quyết định hoạt động nào sẽ diễn ra tại một thời điểm cụ thể?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 53.
Nhu cầu về số lượng, phạm vi ứng dụng, các tiện ích và tính thông minh của phần mềm ngày càng tăng?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 54.
Phần mềm phải tiến hóa để duy trì tính hữu ích
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 55.
Phần mềm quản lý sinh viên của một trường Đại học thường được phân loại là:
- A.
Phần mềm trí tuệ nhân tạo
- B.
Phần mềm nghiệp vụ
- C.
Phần mềm hệ thống
- D.
Phần mềm thời gian thực
- A.
- Q 56.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm trí tuệ nhân tạo?
- A.
Compiler
- B.
Google Assistant
- C.
Microsoft PowerPoint
- D.
Notepad++
- A.
- Q 57.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?
- A.
iTunes
- B.
NetBeans
- C.
Microsoft PowerPoint
- D.
Windows 11
- A.
- Q 58.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm nghiệp vụ?
- A.
Microsoft Excel
- B.
OS X El Capitan
- C.
Window 11
- D.
Ubuntu
- A.
- Q 59.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm được viết cho ai?
- A.
Người dùng cuối
- B.
Người thiết kế
- C.
Người lập trình
- D.
Người phân tích hệ thống
- A.
- Q 60.
Ai sử dụng sản phẩm phần mềm sau khi nó đã được phát triển hoàn chỉnh và đưa trường?
- A.
Người quản lý dự án
- B.
Người lập trình
- C.
Người dùng cuối
- D.
Người kiểm thử
- A.
- Q 61.
Phần mềm nào sau đây là phần mềm dựa trên nền tảng web?
- A.
Windows 11
- B.
Microsoft Word
- C.
Google Chrome
- D.
Android Studio
- A.
- Q 62.
RUP gồm mấy giai đoạn?
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
6
- A.
- Q 63.
Giai đoạn thứ 3 của RUP là ?
- A.
Transition
- B.
Construction
- C.
Elaboration
- D.
Inception
- A.
- Q 64.
Xác định yêu cầu mức cao trong giai đoạn:
- A.
Xác định yêu cầu phần mềm
- B.
Phát triển phần mềm
- C.
Thẩm định phần mềm
- D.
Tiến hóa phần mềm
- A.
- Q 65.
Chọn mô tả là yêu cầu chức năng:
- A.
Khả dụng 24/7
- B.
Lưu lại lịch sử giao dịch
- C.
Có khả năng chịu tải 368 người dùng
- D.
Phản hồi tất cả truy vấn trong 2s
- A.
- Q 66.
Chọn phát biểu sai:
- A.
Đặc tả đại số là công cụ đặc tả mô tả
- B.
Đặc tả logic là công cụ đặc tả mô tả
- C.
Biểu đồ quan hệ là công cụ đặc tả mô tả
- D.
Biểu đồ phân rã chức năng là công cụ đặc tả mô tả
- A.
- Q 67.
Trong thẩm định yêu cầu, mô hình yêu cầu được rà soát lại để đảm bảo tính khả thi:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.