Công nghệ phần mềm 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Đề thi môn Công nghệ phần mềm - Mô hình quy trình phát triển phần mềm

23 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ phần mềm
Exam type
University
Questions
23
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (23)

  1. Q 1.

    Theo Sommerville (2011), mô hình thác nước có bao nhiêu giai đoạn?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      3

  2. Q 2.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Việc kiểm chứng (xác minh) được thực hiện sau mỗi giai đoạn trong mô hình thác nước

    • B.

      Trong mô hình thác nước, việc tài liệu hoá có thể giảm chi phí bảo trì

    • C.

      Trong mô hình thác nước, vòng lặp lấy phản hồi giúp sửa lỗi ngay lập tức (hoặc tùy biến theo ngữ cảnh câu hỏi)

    • D.

      Mô hình thác nước thích ứng tốt với những thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm

  3. Q 3.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Trong mô hình thác nước, những thay đổi có thể gây ra sai sót đáng kể khi dự án tiến triển

    • B.

      Mô hình thác nước phù hợp với những dự án phần mềm mà yêu cầu còn mơ hồ, không được xác định rõ ràng ở giai đoạn đầu của dự án

    • C.

      Một cách tiếp cận kỹ thuật chặt chẽ được thực hiện trong mô hình thác nước

    • D.

      Mô hình thác nước còn được gọi là mô hình phát triển tuần tự tuyến tính

  4. Q 4.

    Theo Sommerville (2011), bản mẫu (prototype) là gì?

    • A.

      Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần cứng

    • B.

      Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần mềm

    • C.

      Tài liệu phân tích thiết kế

    • D.

      Tài liệu đặc tả yêu cầu

  5. Q 5.

    Phương án nào KHÔNG phải một giai đoạn của mô hình làm bản mẫu?

    • A.

      Lập trình nhanh

    • B.

      Thiết kế nhanh

    • C.

      Phát triển bản mẫu

    • D.

      Tinh chỉnh bản mẫu

  6. Q 6.

    Trong tạo mẫu nhanh (rapid prototyping), yếu tố nào KHÔNG quan trọng?

    • A.

      Tốc độ tạo mẫu

    • B.

      Cấu trúc bên trong của mẫu

    • C.

      Khả năng của mẫu

    • D.

      Tốc độ tinh chỉnh mẫu

  7. Q 7.

    Hạn chế của mô hình làm bản mẫu là gì?

    • A.

      Chất lượng thiết kế không được cải thiện

    • B.

      Các bản mẫu được tạo ra không thể tái sử dụng

    • C.

      Không có khả năng phát hiện lỗi sớm

    • D.

      Một mô hình quy trình phát triển phần mềm chậm, cần nhiều sự tham gia của khách hàng

  8. Q 8.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Phát triển lặp có thể sử dụng cho mô hình làm bản mẫu

    • B.

      Phát triển lặp không thể sử dụng cho mô hình làm bản mẫu

    • C.

      Sử dụng mô hình làm bản mẫu khi các yêu cầu còn mơ hồ

    • D.

      Sử dụng mô hình làm bản mẫu khi các yêu cầu không được xác định rõ ràng

  9. Q 9.

    Liên quan đến một mô hình quy trình phát triển phần mềm, RUP là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Rational Unit Process

    • B.

      Rapid Unified Process

    • C.

      Rational Unified Process

    • D.

      Relative Unified Process

  10. Q 10.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình xoắn ốc có khả năng kiểm soát rủi ro trong từng lần lặp

    • B.

      Mô hình xoắn ốc là một mô hình tiến hoá

    • C.

      Mô hình xoắn ốc không giải quyết rủi ro trong từng lần lặp

    • D.

      Mô hình xoắn ốc cần sự tham gia và tương tác từ phía khách hàng

  11. Q 11.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình xoắn ốc sử dụng bản mẫu như một cơ chế để giảm thiểu rủi ro và cho phép phát triển bản mẫu ở bất kỳ giai đoạn nào

    • B.

      Mô hình xoắn ốc không yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật xác định và giải quyết rủi ro

    • C.

      Một cách tiếp cận có hệ thống theo từng bước được thực hiện trong mô hình thác nước

  12. Q 12.

    Mô hình xoắn ốc được phát triển bởi ai?

    • A.

      Berry Boehm (hoặc C vì trùng tên)

    • B.

      Bev Boehm

    • C.

      Berry Boehm

    • D.

      Berrem Boehm

  13. Q 13.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình có khả năng thích ứng với những thay đổi trong quá trình phát triển

    • B.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình không có khả năng thích ứng với thay đổi trong quá trình phát triển

    • C.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình hiện đại có các khía cạnh của mô hình xoắn ốc

    • D.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình hiện đại có các khía cạnh của mô hình tăng trưởng

  14. Q 14.

    Theo Krutchen (2003), trình tự các giai đoạn trong mô hình RUP (Rational Unified Process) là gì?

    • A.

      Inception, Elaboration, Construction, Transition

    • B.

      Inception, Construction, Elaboration, Transition

    • C.

      Inception, Construction, Transition, Elaboration

    • D.

      Inception, Elaboration, Transition, Construction

  15. Q 15.

    Triển khai hệ thống trong môi trường vận hành được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP?

    • A.

      Inception

    • B.

      Construction

    • C.

      Transition

    • D.

      Elaboration

  16. Q 16.

    Thiết lập ca nghiệp vụ (Use Case) cho hệ thống được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP?

    • A.

      Inception

    • B.

      Construction

    • C.

      Elaboration

    • D.

      Transition

  17. Q 17.

    Liên quan đến một mô hình tiến trình phát triển phần mềm, RAD là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Relative Application Development

    • B.

      Rapid Application Development

    • C.

      Rapid Application Design

    • D.

      Rapid Approach Development

  18. Q 18.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Khi sử dụng mô hình tăng trưởng, cấu trúc hệ thống bị suy thoái khi các tăng trưởng mới được thêm vào

    • B.

      Trong mô hình tăng trưởng, các yêu cầu không cần độ ưu tiên

    • C.

      Hạn chế của mô hình RAD (Rapid Application Development) là hiệu suất không cao (hoặc tùy biến theo ngữ cảnh)

    • D.

      Không mất nhiều thời gian để có được phản hồi (feedback) trong mô hình lặp

  19. Q 19.

    Mô hình tập trung hơn vào việc kiểm thử là gì?

    • A.

      Mô hình chữ V

    • B.

      Mô hình thác nước

    • C.

      Mô hình RAD

    • D.

      Agile

  20. Q 20.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình chữ V không phải mô hình tăng trưởng

    • B.

      Mô hình tiến hoá không thẩm định các phiên bản được tạo ra

    • C.

      Scrum và XP (Extreme Programming) là các phương pháp Agile

    • D.

      Mô hình RAD là sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

  21. Q 21.

    Phát biểu nào là ĐÚNG?

    • A.

      XP (Extreme Programming) không có sự giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm phát triển

    • B.

      Trong XP (Extreme Programming), sự lặp lại thường xuyên làm giảm chất lượng sản phẩm phần mềm

    • C.

      XP (Extreme Programming) không khuyến khích sự sáng tạo, tự chủ của các thành viên trong nhóm phát triển

    • D.

      Trong XP (Extreme Programming), sự lặp lại thường xuyên làm tăng chất lượng sản phẩm phần mềm

  22. Q 22.

    Phát biểu nào là ĐÚNG?

    • A.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta chỉ quản lý cấu hình trong giai đoạn User Design

    • B.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta không cần quản lý cấu hình

    • C.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta chỉ quản lý cấu hình trong giai đoạn Requirements Planning

    • D.

      Quản lý cấu hình nghiêm ngặt là cần thiết khi sử dụng mô hình RAD

  23. Q 23.

    Phát triển một sự hiểu biết về miền vấn đề và kiến trúc hệ thống được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP (Rational Unified Process)?

    • A.

      Inception

    • B.

      Elaboration

    • C.

      Construction

    • D.

      Transition

Answers and explanations are in mode.

Similar Công nghệ phần mềm exams