Công nghệ phần mềm 2026 Hà Nội Học viện KTMM University

Module 2

28 questions
16 min
Answer key

Exam info

Subject
Công nghệ phần mềm
Exam type
University
Questions
28
Duration
16 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (28)

  1. Q 1.

    Theo Sommerville (2011), mô hình thác nước có bao nhiêu giai đoạn?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      3

  2. Q 2.

    Trong mô hình thác nước, phát biểu nào là ĐÚNG?

    • A.

      Một giai đoạn phải kết thúc thì giai đoạn tiếp theo mới có thể bắt đầu

    • B.

      Một giai đoạn phải bắt đầu thì giai đoạn tiếp theo mới có thể bắt đầu

    • C.

      Một giai đoạn phải bắt đầu thì giai đoạn tiếp theo mới có thể kết thúc

    • D.

      Tất cả các giai đoạn phải được thực hiện song song

  3. Q 3.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Việc kiểm chứng (xác minh) được thực hiện sau mỗi giai đoạn trong mô hình thác nước

    • B.

      Trong mô hình thác nước, việc tài liệu hoá có thể giảm chi phí bảo trì

    • C.

      Trong mô hình thác nước, vòng lặp lấy phản hồi giúp sửa lỗi ngay lập tức

    • D.

      Mô hình thác nước thích ứng tốt với những thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm

  4. Q 4.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Trong mô hình thác nước, những thay đổi có thể gây ra sai sót đáng kể khi dự án tiến triển

    • B.

      Mô hình thác nước phù hợp với những dự án phần mềm mà yêu cầu còn mơ hồ, không được xác định rõ ràng ở giai đoạn đầu của dự án

    • C.

      Một cách tiếp cận kỹ nghệ chặt chẽ được thực hiện trong mô hình thác nước

    • D.

      Mô hình thác nước còn được gọi là mô hình phát triển tuần tự tuyến tính

  5. Q 5.

    Theo Sommerville (2011), bản mẫu (prototype) là:

    • A.

      Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần cứng

    • B.

      Phiên bản ban đầu của một hệ thống phần mềm

    • C.

      Tài liệu phân tích thiết kế

    • D.

      Tài liệu đặc tả yêu cầu

  6. Q 6.

    Phương án nào KHÔNG phải một giai đoạn của mô hình làm bản mẫu?

    • A.

      Lập trình nhanh

    • B.

      Thiết kế nhanh

    • C.

      Phát triển bản mẫu

    • D.

      Tinh chỉnh bản mẫu

  7. Q 7.

    Trong tạo mẫu nhanh (rapid prototyping), yếu tố nào KHÔNG quan trọng?

    • A.

      Tốc độ tạo mẫu

    • B.

      Cấu trúc bên trong của mẫu

    • C.

      Khả năng của mẫu

    • D.

      Tốc độ tinh chỉnh mẫu

  8. Q 8.

    Hạn chế của mô hình làm bản mẫu là?

    • A.

      Chất lượng thiết kế không được cải thiện

    • B.

      Các bản mẫu được tạo ra không thể tái sử dụng

    • C.

      Không có khả năng phát hiện lỗi sớm

    • D.

      Một mô hình quy trình phát triển phần mềm chậm, cần nhiều sự tham gia của khách hàng

  9. Q 9.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Phát triển lặp có thể sử dụng cho mô hình làm bản mẫu

    • B.

      Phát triển lặp không thể sử dụng cho mô hình làm bản mẫu

    • C.

      Sử dụng mô hình làm bản mẫu khi các yêu cầu còn mơ hồ

    • D.

      Sử dụng mô hình làm bản mẫu khi các yêu cầu không được xác định rõ ràng

  10. Q 10.

    Theo IEEE (1988), mỗi giai đoạn trong mô hình xoắn ốc của Boehm có bao nhiêu hoạt động?

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      3

    • D.

      4

  11. Q 11.

    Liên quan đến một mô hình quy trình phát triển phần mềm, RUP là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Rational Unit Process

    • B.

      Rapid Unified Process

    • C.

      Rational Unified Process

    • D.

      Relative Unified Process

  12. Q 12.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình xoắn ốc có khả năng kiểm soát rủi ro trong từng lần lặp

    • B.

      Mô hình xoắn ốc là một mô hình tiến hoá

    • C.

      Mô hình xoắn ốc không giải quyết rủi ro trong từng lần lặp

    • D.

      Mô hình xoắn ốc cần sự tham gia và tương tác từ phía khách hàng

  13. Q 13.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình xoắn ốc sử dụng bản mẫu như một cơ chế để giảm thiểu rủi ro và cho phép phát triển bản mẫu ở bất kỳ giai đoạn nào

    • B.

      Mô hình xoắn ốc không yêu cầu chuyên môn, kỹ thuật xác định và giải quyết rủi ro

    • C.

      Một cách tiếp cận có hệ thống theo từng bước được thực hiện trong mô hình thác nước

  14. Q 14.

    Mô hình xoắn ốc được phát triển bởi?

    • A.

      Berry Boehm

    • B.

      Bev Boehm

    • C.

      Berry Boehm

    • D.

      Berrem Boehm

  15. Q 15.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình có khả năng thích ứng với những thay đổi trong quá trình phát triển

    • B.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình không có khả năng thích ứng với thay đổi trong quá trình phát triển

    • C.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình hiện đại có các khía cạnh của mô hình xoắn ốc

    • D.

      RUP (Rational Unified Process) là một mô hình hiện đại có các khía cạnh của mô hình tăng trưởng

  16. Q 16.

    Theo Krutchen (2003), mô hình RUP (Rational Unified Process) có bao nhiêu giai đoạn?

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      4

  17. Q 17.

    Theo Krutchen (2003), trình tự các giai đoạn trong mô hình RUP (Rational Unified Process) là?

    • A.

      Inception, Elaboration, Construction, Transition

    • B.

      Inception, Construction, Elaboration, Transition

    • C.

      Inception, Construction, Transition, Elaboration

    • D.

      Inception, Elaboration, Transition, Construction

  18. Q 18.

    Triển khai hệ thống trong môi trường vận hành được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP (Rational Unified Process)?

    • A.

      Inception

    • B.

      Construction

    • C.

      Transition

    • D.

      Elaboration

  19. Q 19.

    Thiết lập ca nghiệp vụ (business case) cho hệ thống được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP (Rational Unified Process)?

    • A.

      Inception

    • B.

      Construction

    • C.

      Elaboration

    • D.

      Transition

  20. Q 20.

    Liên quan đến một mô hình tiến trình phát triển phần mềm, RAD là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Relative Application Development

    • B.

      Rapid Application Development

    • C.

      Rapid Application Design

    • D.

      Rapid Approach Development

  21. Q 21.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Khi sử dụng mô hình tăng trưởng, cấu trúc hệ thống bị suy thoái khi các tăng trưởng mới được thêm vào

    • B.

      Trong mô hình tăng trưởng, các yêu cầu không cần độ ưu tiên

    • C.

      Hạn chế của mô hình RAD (Rapid Application Development) là hiệu suất không cao

    • D.

      Không mất nhiều thời gian để có được phản hồi (feedback) trong mô hình lặp

  22. Q 22.

    Mô hình tập trung hơn vào việc kiểm thử?

    • A.

      Mô hình chữ V

    • B.

      Mô hình thác nước

    • C.

      Mô hình RAD

    • D.

      Agile

  23. Q 23.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Mô hình chữ V không phải mô hình tăng trưởng

    • B.

      Mô hình tiến hoá không thẩm định các phiên bản được tạo ra

    • C.

      Scrum và XP (Extreme Programming) là các phương pháp Agile

    • D.

      Mô hình RAD là sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

  24. Q 24.

    Phát biểu nào là ĐÚNG?

    • A.

      XP (Extreme Programming) không có sự giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm phát triển

    • B.

      Trong XP (Extreme Programming), sự lặp lại thường xuyên làm giảm chất lượng sản phẩm phần mềm

    • C.

      XP (Extreme Programming) không khuyến khích sự sáng tạo, tự chủ của các thành viên trong nhóm phát triển

    • D.

      Trong XP (Extreme Programming), sự lặp lại thường xuyên làm tăng chất lượng sản phẩm phần mềm

  25. Q 25.

    Phát biểu nào là ĐÚNG?

    • A.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta chỉ quản lý cấu hình trong giai đoạn User Design

    • B.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta không cần quản lý cấu hình

    • C.

      Khi sử dụng mô hình RAD, ta chỉ quản lý cấu hình trong giai đoạn Requirements Planning

    • D.

      Quản lý cấu hình nghiêm ngặt là cần thiết khi sử dụng mô hình RAD

  26. Q 26.

    Thiết kế hệ thống, lập trình và kiểm thử được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP (Rational Unified Process)?

    • A.

      Inception

    • B.

      Transition

    • C.

      Construction

    • D.

      Elaboration

  27. Q 27.

    Phát triển một sự hiểu biết về miền vấn đề và kiến trúc hệ thống được thực hiện trong giai đoạn nào của mô hình RUP (Rational Unified Process)?

    • A.

      Inception

    • B.

      Elaboration

    • C.

      Construction

    • D.

      Transition

  28. Q 28.

    Phát biểu nào là SAI?

    • A.

      Các phương pháp Agile tập trung vào việc viết mã nguồn hơn là thiết kế

    • B.

      Các phương pháp Agile tập trung vào việc thiết kế hơn là viết mã nguồn

    • C.

      Các phương pháp Agile dựa trên cách tiếp cận lặp để phát triển phần mềm

    • D.

      Các phương pháp Agile nhằm mục đích bàn giao phần mềm dùng được

Answers and explanations are in mode.

Similar Công nghệ phần mềm exams