Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học – Phần hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa và dân chủ
Thông tin đề
- Môn
- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Học viện Tài chính
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 51.
Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
- A.
Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp
- B.
Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa
- C.
Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động; giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
- D.
Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động
- A.
- Câu 52.
C.Mác dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?
- A.
C.Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản
- B.
C.Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản
- C.
C.Mác đã phân tích những tiến bộ trong chủ nghĩa tư bản
- D.
C.Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản
- A.
- Câu 53.
Quan niệm nào dưới đây phản ánh không đúng về hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Có quan hệ sản xuất dựa trên sở hữu công cộng về những tư liệu sản xuất chủ yếu
- B.
Có cơ sở hạ tầng cao hơn cơ sở hạ tầng của chủ nghĩa tư bản chủ yếu
- C.
Có quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- D.
Có kiến trúc thượng tầng thật sự là của nhân dân với trình độ xã hội hóa ngày càng cao.
- A.
- Câu 54.
Một trong những điều kiện nào dưới đây dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
- B.
Sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất phong kiến và lực lượng sản xuất phong kiến.
- D.
Tất cả các điều kiện nêu trên.
- A.
- Câu 55.
Đặc trưng nào dưới đây thuộc về chủ nghĩa xã hội?
- A.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- B.
Có nền kinh tế phát triển cao và nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
- C.
Có nền kinh tế phát triển cao và chế độ chính sách tiến bộ
- D.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- A.
- Câu 56.
Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph. Angghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn
- B.
Không còn sự phân chia giai cấp
- C.
Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu
- D.
Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản
- A.
- Câu 57.
Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản
- B.
Xã hội vẫn còn phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội
- C.
Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người
- D.
Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội
- A.
- Câu 58.
Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Là điện khí hóa nền sản xuất
- B.
Là tự động hóa nền sản xuất
- C.
Là tin học hóa nền sản xuất
- D.
Là xã hội hóa lực lượng sản xuất
- A.
- Câu 59.
Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?
- A.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến
- B.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa
- C.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc
- D.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản
- A.
- Câu 60.
Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào?
- A.
Nhân dân lao động
- B.
Giai cấp nông dân
- C.
Tầng lớp trí thức
- D.
Giai cấp công nhân
- A.
- Câu 61.
Đặc trưng nào dưới đây không phải của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- B.
Do nhân dân lao động làm chủ.
- C.
Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
- D.
Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.
- A.
- Câu 62.
Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:
- A.
Hoàn thiện chế độ dân chủ
- B.
Xóa bỏ hoàn toàn giai cấp
- C.
Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa
- D.
Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
- A.
- Câu 63.
Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
- A.
Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
- B.
Lực lượng sản xuất chưa phát triển
- C.
Năng suất lao động thấp
- D.
Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
- A.
- Câu 64.
Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
- A.
Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp
- B.
Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa
- C.
Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động; giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
- D.
Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động
- A.
- Câu 65.
C.Mác dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?
- A.
C.Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản
- B.
C.Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản
- C.
C.Mác đã phân tích những tiến bộ trong chủ nghĩa tư bản
- D.
C.Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản
- A.
- Câu 66.
Quan niệm nào dưới đây phản ánh không đúng về hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Có quan hệ sản xuất dựa trên sở hữu công cộng về những tư liệu sản xuất chủ yếu
- B.
Có cơ sở hạ tầng cao hơn cơ sở hạ tầng của chủ nghĩa tư bản
- C.
Có quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- D.
Có kiến trúc thượng tầng thật sự là của nhân dân với trình độ xã hội hóa ngày càng cao.
- A.
- Câu 67.
Một trong những điều kiện nào dưới đây dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
- B.
Sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa và lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Mâu thuẫn không thể điều hòa giữa quan hệ sản xuất phong kiến và lực lượng sản xuất phong kiến.
- D.
Tất cả các điều kiện nêu trên.
- A.
- Câu 68.
Đặc trưng nào dưới đây thuộc về chủ nghĩa xã hội?
- A.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- B.
Có nền kinh tế phát triển cao và nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
- C.
Có nền kinh tế phát triển cao và chế độ chính sách tiến bộ và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
- D.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu
- A.
- Câu 69.
Trong các dự báo sau đây của C.Mác và Ph.Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn
- B.
Không còn sự phân chia giai cấp
- C.
Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu quyền tư sản
- D.
Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản
- A.
- Câu 70.
Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?
- A.
Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản
- B.
Xã hội vẫn còn phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội
- C.
Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người
- D.
Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội
- A.
- Câu 71.
Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Là điện khí hóa nền sản xuất
- B.
Là tự động hóa nền sản xuất
- C.
Là tin học hóa nền sản xuất
- D.
Là xã hội hóa lực lượng sản xuất
- A.
- Câu 72.
Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?
- A.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến
- B.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa
- C.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc
- D.
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản
- A.
- Câu 73.
Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào?
- A.
Nhân dân lao động
- B.
Giai cấp nông dân
- C.
Tầng lớp trí thức
- D.
Giai cấp công nhân
- A.
- Câu 74.
Đặc trưng nào dưới đây không phải của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- B.
Do nhân dân lao động làm chủ.
- C.
Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.
- D.
Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.
- A.
- Câu 75.
Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội phản ánh tính chất nào dưới đây?
- A.
Tính cá biệt, riêng lẻ ở một số quốc gia nghèo nàn, lạc hậu
- B.
Tính đặc thù ở một số quốc gia phát triển
- C.
Tính tất yếu khách quan
- D.
Tính năng động chủ quan
- A.
- Câu 76.
Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là:
- A.
Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu
- B.
Giải phóng lực lượng sản xuất
- C.
Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị
- D.
Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị
- A.
- Câu 77.
Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa?
- A.
Là ý thức chính trị của toàn xã hội
- B.
Là ý thức chính trị của nhân dân lao động
- C.
Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân
- D.
Là ý thức chính trị của dân tộc
- A.
- Câu 78.
Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội?
- A.
Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử
- B.
Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể
- C.
Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội
- D.
Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới
- A.
- Câu 79.
Các hình thức của quan hệ giai cấp trong xã hội có giai cấp?
- A.
Liên minh giai cấp
- B.
Kết hợp giai cấp
- C.
Đấu tranh giai cấp
- D.
Liên minh giai cấp và đấu tranh giai cấp
- A.
- Câu 80.
Chỉ ra luận điểm không chính xác?
- A.
Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp.
- B.
Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân.
- C.
Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản.
- D.
Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.
- A.
- Câu 81.
Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.
- B.
Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội.
- C.
Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
- D.
Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường.
- A.
- Câu 82.
Các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác có những hạn chế gì?
- A.
Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản
- B.
Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
- C.
Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa
- D.
Tất cả các phương án trên
- A.
- Câu 83.
Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua:
- A.
Bỏ qua tất cả cái gì có trong chủ nghĩa tư bản
- B.
Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
- D.
Bỏ qua sự thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
- A.
- Câu 84.
Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu lịch sử vì:
- A.
Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người
- B.
Phù hợp với đặc điểm thời đại
- C.
Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
- D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
- A.
- Câu 85.
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bao gồm mấy giai đoạn?
- A.
3 giai đoạn
- B.
2 giai đoạn
- C.
4 giai đoạn
- D.
Nhiều giai đoạn
- A.
- Câu 86.
Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?
- A.
Tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau
- B.
Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
- C.
Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
- D.
Tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại
- A.
- Câu 87.
Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?
- A.
Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
- B.
Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
- C.
Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
- D.
Tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại
- A.
- Câu 88.
Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa là gì?
- A.
Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
- B.
Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
- C.
Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
- D.
Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau
- A.
- Câu 89.
Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
- B.
Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
- C.
Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.
- D.
Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu.
- A.
- Câu 90.
Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C.Mác: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".
- A.
Thời kỳ khó khăn phức tạp và lâu dài
- B.
Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường
- C.
Thời kỳ quá độ chính trị
- D.
Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ
- A.
- Câu 91.
Chỉ ra luận điểm không chính xác?
- A.
Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu.
- B.
Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
- C.
Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới.
- D.
Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.
- A.
- Câu 92.
Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
- A.
Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản
- B.
Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức
- C.
Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội
- D.
Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội
- A.
- Câu 93.
Dân chủ là gì?
- A.
Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội
- B.
Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân
- C.
Là quyền tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân
- D.
Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân
- A.
- Câu 94.
Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào?
- A.
Xã hội nguyên thủy
- B.
Xã hội chiếm hữu nô lệ
- C.
Xã hội phong kiến
- D.
Xã hội tư bản chủ nghĩa
- A.
- Câu 95.
Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào?
- A.
Dân chủ là một giá trị xã hội
- B.
Dân chủ là một hình thái nhà nước
- C.
Dân chủ mang tính giai cấp
- D.
Dân chủ mang tính chính trị
- A.
- Câu 96.
Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào?
- A.
Dân chủ là một giá trị xã hội
- B.
Dân chủ là một giá trị nhân loại
- C.
Dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị
- D.
Dân chủ là quyền con người
- A.
- Câu 97.
Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào?
- A.
Giai cấp công nhân giành được chính quyền
- B.
Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức bóc lột
- C.
Giai cấp công nhân lao động sản xuất hàng hóa
- D.
Giai cấp công nhân có Đảng Cộng sản
- A.
- Câu 98.
Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?
- A.
Giai cấp công nhân
- B.
Giai cấp nông dân
- C.
Tầng lớp trí thức
- D.
Tầng lớp doanh nhân
- A.
- Câu 99.
Cơ sở kinh tế của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
- A.
Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
- B.
Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Nền sản xuất thủ công
- D.
Nền sản xuất đại công nghiệp
- A.
- Câu 100.
Chọn phương án đúng nhất: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ (...)
- A.
Phi giai cấp
- B.
Chỉ cho giai cấp công nhân
- C.
Mọi giai cấp
- D.
Rộng rãi nhất
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Chủ nghĩa xã hội khoa học tương tự
Câu hỏi trắc nghiệm Chủ nghĩa xã hội khoa học – 152 câu
2026 · 152 câu · Học viện Tài chính
Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học – 20 câu trắc nghiệm đề 6
2026 · 20 câu · Học viện Tài chính
Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học đề 5
2026 · 20 câu · Học viện Tài chính
Đề thi Chủ nghĩa xã hội khoa học – 20 câu trắc nghiệm đề 4
2026 · 20 câu · Học viện Tài chính
Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học đề 3 thầy bình
2026 · 20 câu · Học viện Tài chính
Đề thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học thầy bình 2
2026 · 20 câu · Học viện Tài chính