Đề thi: Phương thức thâm nhập thị trường quốc tế
Exam info
- Subject
- Marketing quốc tế
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 75 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo tài liệu, quyết định quan trọng nhất khi một doanh nghiệp muốn gia nhập thị trường thế giới là gì?
- A.
Lựa chọn chiến lược giá phù hợp
- B.
Lựa chọn phương thức thâm nhập vào từng thị trường riêng biệt
- C.
Xây dựng thương hiệu quốc tế mạnh
- D.
Tuyển dụng nhân sự quốc tế
- A.
- Q 2.
Phương thức thâm nhập thị trường quốc tế được chia thành mấy nhóm chủ yếu theo tài liệu?
- A.
2 nhóm
- B.
3 nhóm
- C.
4 nhóm: Xuất khẩu, Thỏa thuận hợp đồng, Liên minh chiến lược quốc tế, Đầu tư 100% vốn nước ngoài
- D.
5 nhóm
- A.
- Q 3.
Hình thức đầu tư nào tuy chi phí cao nhưng doanh nghiệp nắm quyền kiểm soát trọn vẹn các hoạt động?
- A.
Xuất khẩu
- B.
Nhượng quyền thương mại
- C.
Liên doanh
- D.
Đầu tư 100% vốn nước ngoài
- A.
- Q 4.
Nhược điểm lớn của phương thức xuất khẩu mà tài liệu đề cập là gì?
- A.
Chi phí đầu tư ban đầu rất lớn
- B.
Không thể kiểm soát giá bán đến tay người tiêu dùng và không thực hiện được dịch vụ sau bán hàng
- C.
Doanh nghiệp phải chia sẻ lợi nhuận với đối tác
- D.
Mất quyền sở hữu trí tuệ
- A.
- Q 5.
Việc lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường quốc tế chịu ảnh hưởng của mấy nhóm yếu tố cơ bản?
- A.
2 nhóm yếu tố
- B.
3 nhóm yếu tố
- C.
4 nhóm yếu tố
- D.
5 nhóm yếu tố
- A.
- Q 6.
Yếu tố môi trường nào sau đây không được tài liệu đề cập khi lựa chọn phương thức thâm nhập?
- A.
Khác biệt về phong tục tập quán, thói quen tiêu dùng
- B.
Tính ổn định về chính trị
- C.
Quyền sở hữu trí tuệ
- D.
Lợi nhuận kỳ vọng của doanh nghiệp
- A.
- Q 7.
Trung gian ở thị trường nước ngoài bao gồm những đối tượng nào?
- A.
Chỉ có nhà nhập khẩu
- B.
Nhà nhập khẩu, nhà bán buôn, nhà bán lẻ
- C.
Chỉ có nhà bán lẻ
- D.
Chỉ có các công ty logistics
- A.
- Q 8.
Đối với sản phẩm kỹ thuật cao, doanh nghiệp nên chọn phương thức thâm nhập như thế nào?
- A.
Chỉ xuất khẩu vì chi phí thấp
- B.
Phải có kênh bán hàng chuyên biệt và có dịch vụ sau bán hàng
- C.
Chỉ cấp giấy phép sản xuất
- D.
Chỉ thông qua đại lý địa phương
- A.
- Q 9.
Đối với hàng cồng kềnh, doanh nghiệp nên lựa chọn phương thức thâm nhập để:
- A.
Tăng số lần bốc dỡ trong vận chuyển
- B.
Hạn chế số lần bốc dỡ trong quá trình vận chuyển sản phẩm
- C.
Xuất khẩu qua nhiều trung gian
- D.
Đóng gói thành nhiều kiện nhỏ
- A.
- Q 10.
Yếu tố nào thuộc nhóm yếu tố bên trong của doanh nghiệp ảnh hưởng đến lựa chọn phương thức thâm nhập?
- A.
Môi trường kinh doanh
- B.
Khả năng tài chính, tổ chức, nguồn nhân lực của doanh nghiệp
- C.
Đặc điểm trung gian
- D.
Phong tục tập quán
- A.
- Q 11.
Xuất khẩu được hiểu là gì theo tài liệu?
- A.
Hoạt động bán hàng trong nội địa
- B.
Hoạt động đưa hàng hóa dịch vụ từ một quốc gia nhất định ra ngoài quốc gia đó nhằm kiếm lợi nhuận
- C.
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- D.
Hoạt động nhập khẩu hàng hóa
- A.
- Q 12.
Đặc điểm chung lớn nhất của xuất khẩu là gì?
- A.
Doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn giá bán
- B.
Việc di chuyển sản phẩm qua biên giới quốc gia
- C.
Doanh nghiệp thành lập nhà máy tại nước ngoài
- D.
Chuyển giao công nghệ cho đối tác
- A.
- Q 13.
Ưu điểm của xuất khẩu đứng trên góc độ doanh nghiệp bao gồm:
- A.
Doanh nghiệp kiểm soát được giá bán lẻ hoàn toàn
- B.
Giảm chi phí thiết lập hoạt động ở nước ngoài, tận dụng lợi thế quy mô
- C.
Không chịu ảnh hưởng của hàng rào thuế quan
- D.
Có thể thực hiện dịch vụ sau bán hàng dễ dàng
- A.
- Q 14.
Hình thức xuất khẩu nào đòi hỏi chính doanh nghiệp phải bán cho khách hàng tại một quốc gia khác?
- A.
Xuất khẩu trực tiếp
- B.
Xuất khẩu gián tiếp
- C.
Xuất khẩu qua đại lý
- D.
Xuất khẩu theo hợp đồng
- A.
- Q 15.
Xuất khẩu gián tiếp phù hợp với trường hợp nào sau đây?
- A.
Doanh nghiệp lớn có nhiều kinh nghiệm xuất khẩu
- B.
Cơ sở sản xuất qui mô nhỏ, chưa đủ điều kiện xuất khẩu trực tiếp
- C.
Doanh nghiệp muốn kiểm soát hoàn toàn thị trường
- D.
Thị trường đơn giản, ít cạnh tranh
- A.
- Q 16.
Ưu điểm của xuất khẩu gián tiếp là gì?
- A.
Doanh nghiệp kiểm soát tốt các hoạt động marketing
- B.
Giúp doanh nghiệp thâm nhập nhanh chóng vào thị trường nước ngoài, giảm bớt rủi ro thâm nhập
- C.
Lợi nhuận không bị chia sẻ cho trung gian
- D.
Dễ dàng nắm bắt nhu cầu thị trường
- A.
- Q 17.
Hình thức xuất khẩu gián tiếp phổ biến đặc biệt ở nhóm nước nào?
- A.
Các nước phát triển
- B.
Các nước kém phát triển
- C.
Các nước công nghiệp mới
- D.
Tất cả các nước như nhau
- A.
- Q 18.
Thỏa thuận hợp đồng là gì?
- A.
Sự liên kết dài hạn có tài sản giữa các doanh nghiệp
- B.
Sự liên kết dài hạn phi tài sản giữa một doanh nghiệp và một doanh nghiệp khác tại thị trường nước ngoài
- C.
Một hình thức đầu tư 100% vốn
- D.
Hình thức xuất khẩu trực tiếp
- A.
- Q 19.
Cấp giấy phép (Licensing) là hình thức:
- A.
Nhượng quyền sở hữu trí tuệ để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm ở nước ngoài
- B.
Bán toàn bộ doanh nghiệp cho đối tác nước ngoài
- C.
Thành lập nhà máy sản xuất tại nước ngoài
- D.
Mua lại công ty nước ngoài
- A.
- Q 20.
Bên cấp giấy phép (Licensor) được hưởng lợi ích gì khi cấp phép?
- A.
Phải chịu chi phí và rủi ro phát triển hoạt động ở nước ngoài
- B.
Không phải chịu chi phí và rủi ro phát triển hoạt động ở nước ngoài
- C.
Được toàn quyền kiểm soát hoạt động tại nước ngoài
- D.
Được chia sẻ lợi nhuận trực tiếp với bên nhận
- A.
- Q 21.
Bất lợi của cấp giấy phép được đề cập trong tài liệu là gì?
- A.
Chi phí đầu tư ban đầu rất lớn
- B.
Có thể nuôi dưỡng đối thủ cạnh tranh trong tương lai
- C.
Mất toàn quyền sở hữu công ty
- D.
Không có bất lợi nào
- A.
- Q 22.
Nhượng quyền thương mại (Franchise) có nguồn gốc từ ngôn ngữ nào?
- A.
Tiếng Anh
- B.
Tiếng Pháp
- C.
Tiếng Latin
- D.
Tiếng Đức
- A.
- Q 23.
Theo luật Thương mại Việt Nam, nhượng quyền thương mại yêu cầu bên nhận quyền phải:
- A.
Hoạt động độc lập hoàn toàn không theo quy tắc nào
- B.
Tiến hành mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo cách thức tổ chức kinh doanh do bên nhượng quyền quy định
- C.
Chỉ được kinh doanh dưới tên riêng của mình
- D.
Không phải trả phí cho bên nhượng quyền
- A.
- Q 24.
Theo tài liệu, loại nhượng quyền phổ biến nhất là gì?
- A.
Nhượng quyền sản phẩm
- B.
Nhượng quyền mô hình kinh doanh (nhượng quyền hệ thống)
- C.
Nhượng quyền thương hiệu đơn thuần
- D.
Nhượng quyền công nghệ
- A.
- Q 25.
Trong mô hình nhượng quyền toàn diện (full business format franchise) như KFC, có ít nhất mấy loại 'sản phẩm' được chuyển nhượng?
- A.
2 loại
- B.
3 loại
- C.
4 loại: Thương hiệu, Sản phẩm/Dịch vụ, Hệ thống, Bí quyết công nghệ
- D.
5 loại
- A.
- Q 26.
Trong hệ thống nhượng quyền, tài sản nào được xem là lớn nhất?
- A.
Bí quyết công nghệ sản xuất
- B.
Hệ thống quản lý
- C.
Thương hiệu
- D.
Sản phẩm
- A.
- Q 27.
Bên nhận nhượng quyền phải đảm bảo thực hiện theo các yêu cầu nào?
- A.
Tuân thủ các khuôn mẫu, tiêu chuẩn nghiêm ngặt của hệ thống
- B.
Hoàn toàn tự do sáng tạo
- C.
Không cần báo cáo tài chính
- D.
Không cần trả phí nhượng quyền
- A.
- Q 28.
Sản xuất theo hợp đồng (Contract Manufacturing) được xem như một dạng của:
- A.
Joint Venture
- B.
Outsourcing
- C.
Franchising
- D.
Direct Investment
- A.
- Q 29.
Lợi ích tiết kiệm chi phí của sản xuất theo hợp đồng đến từ đâu?
- A.
Chuyển giao sản xuất cho các quốc gia có chi phí nhân công rẻ và nguyên liệu rẻ
- B.
Đầu tư máy móc thiết bị hiện đại nhất
- C.
Tăng chi phí marketing
- D.
Tăng quy mô sản xuất tại nước sở tại
- A.
- Q 30.
Bất lợi nào sau đây thuộc về sản xuất theo hợp đồng?
- A.
Doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn chất lượng
- B.
Mất kiểm soát sản phẩm, rủi ro tài sản trí tuệ bị đánh cắp
- C.
Doanh nghiệp phải đầu tư máy móc lớn
- D.
Được hưởng nhiều lợi thế cạnh tranh
- A.
- Q 31.
Hoạt động lắp ráp (Assembly Operations) thể hiện sự kết hợp giữa:
- A.
Xuất khẩu và gia công sản xuất ở nước ngoài
- B.
Liên doanh và nhượng quyền
- C.
Đầu tư và cấp giấy phép
- D.
Xuất khẩu và nhập khẩu
- A.
- Q 32.
Hợp đồng sản xuất và lắp ráp được áp dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?
- A.
Nông nghiệp
- B.
Ô tô, điện tử và hàng gia dụng
- C.
Dịch vụ tài chính
- D.
Du lịch
- A.
- Q 33.
Ưu điểm của hoạt động lắp ráp bao gồm:
- A.
Tiết kiệm chi phí vận chuyển và những ưu đãi thuế quan về nhập khẩu nguyên liệu
- B.
Đòi hỏi trình độ quản lý rất cao
- C.
Doanh nghiệp phải tự sản xuất toàn bộ linh kiện
- D.
Không tận dụng được nguồn nhân công giá rẻ
- A.
- Q 34.
Nhược điểm của hoạt động lắp ráp là gì?
- A.
Phụ thuộc nhiều vào công nghệ dây chuyền lắp ráp
- B.
Chi phí vận chuyển rất thấp
- C.
Không phụ thuộc vào công ty mẹ
- D.
Đòi hỏi tay nghề lao động cao
- A.
- Q 35.
Liên minh chiến lược quốc tế là gì?
- A.
Mối quan hệ kinh doanh giữa hai hay nhiều công ty nhằm hợp tác và chia sẻ rủi ro để đạt mục tiêu chung
- B.
Một hình thức đầu tư 100% vốn
- C.
Hình thức xuất khẩu trực tiếp
- D.
Hình thức cấp giấy phép
- A.
- Q 36.
Liên doanh quốc tế được định nghĩa là gì?
- A.
Một doanh nghiệp được thành lập cho mục đích kinh doanh cụ thể bởi hai hay nhiều nhà đầu tư chia sẻ quyền sở hữu và kiểm soát
- B.
Một hình thức xuất khẩu
- C.
Một công ty 100% vốn nước ngoài
- D.
Một hợp đồng cấp giấy phép
- A.
- Q 37.
Hình thức liên doanh điển hình là gì?
- A.
Liên doanh 50/50
- B.
Liên doanh 100/0
- C.
Liên doanh 70/30
- D.
Liên doanh 90/10
- A.
- Q 38.
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của liên doanh quốc tế?
- A.
Là thực thể pháp lý có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật
- B.
Chỉ một bên nắm quyền kiểm soát
- C.
Đối tác liên doanh là cá nhân
- D.
Không có tỷ lệ góp vốn rõ ràng
- A.
- Q 39.
Lợi thế của liên doanh quốc tế bao gồm:
- A.
Công ty có thể hưởng lợi từ sự hiểu biết của đối tác địa phương
- B.
Được toàn quyền kiểm soát công nghệ
- C.
Không phải chia sẻ chi phí và rủi ro
- D.
Không cần đối tác địa phương
- A.
- Q 40.
Liên doanh về bản chất là gì?
- A.
Một hình thức cấp giấy phép
- B.
Một liên minh chiến lược
- C.
Một hình thức xuất khẩu
- D.
Một hình thức đầu tư 100% vốn
- A.
- Q 41.
Điểm khác biệt giữa liên doanh và liên minh chiến lược là gì?
- A.
Liên doanh yêu cầu thành lập thực thể riêng, liên minh chiến lược không nhất thiết
- B.
Liên minh chiến lược yêu cầu thực thể riêng, liên doanh thì không
- C.
Cả hai đều giống nhau hoàn toàn
- D.
Liên doanh không có đối tác
- A.
- Q 42.
Hãng hàng không tham gia vào các nhóm chiến lược nào là ví dụ về liên minh chiến lược?
- A.
Star, SkyTeam và Oneworld
- B.
Apple, Samsung và Xiaomi
- C.
BMW, Toyota và Ford
- D.
Visa, MasterCard và JCB
- A.
- Q 43.
Đầu tư trực tiếp 100% vốn nước ngoài có thể thực hiện thông qua:
- A.
Việc thành lập mới hay thôn tính các công ty
- B.
Chỉ thông qua xuất khẩu
- C.
Chỉ thông qua cấp giấy phép
- D.
Chỉ thông qua liên doanh
- A.
- Q 44.
Đặc điểm của đầu tư trực tiếp 100% vốn nước ngoài là gì?
- A.
Chi phí thấp, kiểm soát thấp
- B.
Chi phí lớn, đòi hỏi nhiều thời gian quản lý và công sức
- C.
Cam kết thấp về vốn
- D.
Thâm nhập thị trường chậm
- A.
- Q 45.
Hình ảnh sản phẩm tác động mạnh mẽ đến nhu cầu khách hàng vì:
- A.
Nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm ảnh hưởng đến cảm nhận
- B.
Hàng sản xuất tại các nước khác nhau không khác biệt gì
- C.
Khách hàng không quan tâm đến xuất xứ
- D.
Giá cả là yếu tố duy nhất
- A.
- Q 46.
Khi xem xét đầu tư sản xuất tại nước ngoài, yếu tố nào sau đây cần chú ý?
- A.
Các khuyến khích của chính phủ nước sở tại
- B.
Tên gọi sản phẩm
- C.
Quảng cáo trên truyền hình
- D.
Màu sắc bao bì
- A.
- Q 47.
Lợi thế cạnh tranh của mỗi quốc gia bao gồm các yếu tố nào?
- A.
Cơ sở hạ tầng, nguồn nguyên liệu, giao thông, chi phí nhân công
- B.
Chỉ có chi phí nhân công
- C.
Chỉ có cơ sở hạ tầng
- D.
Chỉ có nguồn nguyên liệu
- A.
- Q 48.
Môi trường đầu tư được xác định bởi các yếu tố nào?
- A.
Điều kiện địa lý và khí hậu, quy mô thị trường, tiềm năng tăng trưởng, bầu không khí chính trị
- B.
Chỉ có bầu không khí chính trị
- C.
Chỉ có điều kiện địa lý
- D.
Chỉ có quy mô thị trường
- A.
- Q 49.
Thôn tính các công ty giúp doanh nghiệp thâm nhập thị trường như thế nào?
- A.
Chậm và tốn kém chi phí
- B.
Nhanh chóng và ít tốn kém chi phí hơn so với đầu tư trực tiếp 100% vốn
- C.
Phải xây dựng nhà máy từ đầu
- D.
Không mang lại lợi ích gì
- A.
- Q 50.
Khi cùng kinh doanh một sản phẩm, phương thức thâm nhập thị trường thế giới của mỗi doanh nghiệp có thể khác nhau là do:
- A.
Phụ thuộc vào đặc điểm, khả năng của từng doanh nghiệp và môi trường kinh doanh
- B.
Do sự may rủi ngẫu nhiên
- C.
Do quy định bắt buộc của nhà nước
- D.
Do sản phẩm hoàn toàn quyết định
- A.
Answers and explanations are in mode.