Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật University

Đề thi trắc nghiệm Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật - Chương 1

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo thuyết "Thần học", nhà nước do ai sáng tạo ra?

    • A.

      Thượng đế

    • B.

      Các vị vua

    • C.

      Nhân dân

    • D.

      Giai cấp thống trị

  2. Q 2.

    Theo thuyết "Thần học", nhà nước do Thượng đế sáng tạo ra nên sự phục tùng quyền lực nhà nước là đương nhiên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  3. Q 3.

    Theo thuyết khế ước, nhà nước ra đời là kết quả của điều gì?

    • A.

      Một bản khế ước được ký kết giữa những con người trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước

    • B.

      Sự sáng tạo của Thượng đế

    • C.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất

    • D.

      Sự xâm lược của các dân tộc khác

  4. Q 4.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính chất nào?

    • A.

      Vĩnh cửu

    • B.

      Lịch sử

    • C.

      Tự nhiên

    • D.

      Phổ biến

  5. Q 5.

    Xã hội cộng sản nguyên thủy được tổ chức dưới hình thức nào?

    • A.

      Thị tộc

    • B.

      Nhà nước

    • C.

      Giai cấp

    • D.

      Dân tộc

  6. Q 6.

    Cơ sở kinh tế của xã hội cộng sản nguyên thủy là gì?

    • A.

      Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

    • B.

      Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

    • C.

      Chế độ chiếm hữu nô lệ

    • D.

      Chế độ phong kiến

  7. Q 7.

    Cấu trúc xã hội cộng sản nguyên thủy dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Huyết thống

    • B.

      Lãnh thổ

    • C.

      Tài sản

    • D.

      Giai cấp

  8. Q 8.

    Xã hội cộng sản nguyên thủy đã có sự phân chia giai cấp rõ rệt.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Q 9.

    Xã hội đã trải qua bao nhiêu lần phân công lao động xã hội lớn trong lịch sử?

    • A.

      Hai lần

    • B.

      Ba lần

    • C.

      Bốn lần

    • D.

      Năm lần

  10. Q 10.

    Lần phân công lao động xã hội thứ nhất tách lĩnh vực nào?

    • A.

      Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

    • B.

      Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

    • C.

      Thương nghiệp ra đời

    • D.

      Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

  11. Q 11.

    Lần phân công lao động xã hội thứ hai có ý nghĩa gì?

    • A.

      Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

    • B.

      Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

    • C.

      Thương nghiệp ra đời

    • D.

      Tư hữu hoàn toàn xuất hiện

  12. Q 12.

    Lần phân công lao động xã hội thứ ba hình thành lĩnh vực nào?

    • A.

      Nông nghiệp

    • B.

      Thủ công nghiệp

    • C.

      Thương nghiệp

    • D.

      Chăn nuôi

  13. Q 13.

    Sau lần phân công lao động xã hội thứ nhất, chế độ tư hữu đã xuất hiện hoàn toàn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Sau lần phân công lao động xã hội thứ hai, chế độ tư hữu đã xuất hiện hoàn toàn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Sau lần phân công lao động xã hội thứ ba, mâu thuẫn giai cấp giữa giàu và nghèo trở nên gay gắt.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Theo Ph.Ăngghen, nhà nước ra đời có mấy hình thức nhà nước điển hình?

    • A.

      Hai hình thức

    • B.

      Ba hình thức

    • C.

      Bốn hình thức

    • D.

      Năm hình thức

  17. Q 17.

    Theo Ph.Ăngghen, hình thức nhà nước điển hình đầu tiên là nhà nước nào?

    • A.

      Nhà nước Aten

    • B.

      Nhà nước Rôma

    • C.

      Nhà nước Giécmanh

    • D.

      Nhà nước Trung Quốc

  18. Q 18.

    Theo Ph.Ăngghen, có mấy hình thức nhà nước điển hình bao gồm Aten, Rôma và Giécmanh?

    • A.

      Một hình thức

    • B.

      Hai hình thức

    • C.

      Ba hình thức

    • D.

      Bốn hình thức

  19. Q 19.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nguồn gốc ra đời nhà nước nảy sinh từ trong lòng xã hội cộng sản nguyên thủy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Q 20.

    Theo thuyết khế ước, nhà nước ra đời là kết quả của ý chí tối cao từ Thượng đế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Q 21.

    Bản chất của nhà nước bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Tính giai cấp và tính xã hội

    • B.

      Tính giai cấp và tính tôn giáo

    • C.

      Tính dân tộc và tính quốc tế

    • D.

      Tính chính trị và tính kinh tế

  22. Q 22.

    Bản chất giai cấp của nhà nước thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Phục vụ mọi người dân không phân biệt giai cấp

    • B.

      Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội có giai cấp đối kháng

    • C.

      Bảo vệ tài nguyên quốc gia

    • D.

      Duy trì trật tự xã hội

  23. Q 23.

    Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

    • B.

      Duy trì trật tự xã hội và phục vụ nhu cầu thiết yếu của đời sống cộng đồng

    • C.

      Trấn áp các phần tử chống đối

    • D.

      Tổ chức bộ máy cưỡng chế

  24. Q 24.

    Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Q 25.

    Nhà nước có bộ máy cưỡng chế để bảo vệ lợi ích của tất cả mọi người một cách bình đẳng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Q 26.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước được định nghĩa là gì?

    • A.

      Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị

    • B.

      Tổ chức tôn giáo

    • C.

      Tổ chức xã hội dân sự

    • D.

      Tổ chức kinh tế

  27. Q 27.

    Nhà nước chỉ có bản chất giai cấp mà không có bản chất xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Q 28.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước có mấy bản chất cơ bản?

    • A.

      Một bản chất

    • B.

      Hai bản chất

    • C.

      Ba bản chất

    • D.

      Bốn bản chất

  29. Q 29.

    Đặc trưng cơ bản nào sau đây là đặc trưng của nhà nước?

    • A.

      Có bộ máy cưỡng chế đặc biệt

    • B.

      Không có bộ máy

    • C.

      Hoạt động tự nguyện

    • D.

      Không có quyền lực

  30. Q 30.

    Nhà nước có chủ quyền quốc gia là một trong những đặc trưng cơ bản của nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  31. Q 31.

    Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của nhà nước?

    • A.

      Không có biên giới

    • B.

      Không có dân cư

    • C.

      Có lãnh thổ và dân cư xác định

    • D.

      Không có chủ quyền

  32. Q 32.

    Quyền lực nhà nước không có tính chất tối cao và độc lập.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Q 33.

    Quyền lực nhà nước có tính chất tối cao và độc lập trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Q 34.

    Chức năng của nhà nước là gì?

    • A.

      Những hoạt động ngẫu nhiên của nhà nước

    • B.

      Những hoạt động cá nhân của người lãnh đạo

    • C.

      Những mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện các nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

    • D.

      Những hoạt động tạm thời

  35. Q 35.

    Có mấy chức năng cơ bản của nhà nước?

    • A.

      Một chức năng

    • B.

      Hai chức năng

    • C.

      Ba chức năng

    • D.

      Bốn chức năng

  36. Q 36.

    Chức năng đối nội của nhà nước là gì?

    • A.

      Những mặt hoạt động chủ yếu của nhà nước trong nội bộ đất nước

    • B.

      Những hoạt động với nước ngoài

    • C.

      Hoạt động quân sự

    • D.

      Hoạt động ngoại giao

  37. Q 37.

    Chức năng đối ngoại của nhà nước thể hiện vai trò của nhà nước trong quan hệ với đối tượng nào?

    • A.

      Với các nước, các dân tộc trên thế giới

    • B.

      Với các cơ quan trong nước

    • C.

      Với các tổ chức tôn giáo

    • D.

      Với các đảng phái chính trị

  38. Q 38.

    Chức năng đối nội của nhà nước bao gồm bảo vệ chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hoá - xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Chức năng đối ngoại của nhà nước không bao gồm việc thiết lập quan hệ ngoại giao hợp tác quốc tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối nội của nhà nước?

    • A.

      Trấn áp các phần tử chống đối chế độ

    • B.

      Thiết lập quan hệ ngoại giao

    • C.

      Chống xâm lược từ bên ngoài

    • D.

      Hợp tác quốc tế

  41. Q 41.

    Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

    • A.

      Bảo vệ chế độ chính trị trong nước

    • B.

      Giữ gìn trật tự xã hội nội bộ

    • C.

      Phát triển văn hóa trong nước

    • D.

      Chống xâm lược từ bên ngoài

  42. Q 42.

    Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại của nhà nước có mối quan hệ biện chứng với nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Tương ứng với 4 hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp có mấy kiểu nhà nước?

    • A.

      Hai kiểu

    • B.

      Ba kiểu

    • C.

      Bốn kiểu

    • D.

      Năm kiểu

  44. Q 44.

    Có mấy kiểu nhà nước tương ứng với 4 hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp?

    • A.

      Ba kiểu

    • B.

      Bốn kiểu

    • C.

      Hai kiểu

    • D.

      Năm kiểu

  45. Q 45.

    Kiểu nhà nước nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử?

    • A.

      Nhà nước chủ nô

    • B.

      Nhà nước phong kiến

    • C.

      Nhà nước tư sản

    • D.

      Nhà nước XHCN

  46. Q 46.

    Thứ tự các kiểu nhà nước trong lịch sử là gì?

    • A.

      Chủ nô → Phong kiến → Tư sản → XHCN

    • B.

      Phong kiến → Chủ nô → Tư sản → XHCN

    • C.

      Tư sản → Chủ nô → Phong kiến → XHCN

    • D.

      Chủ nô → Tư sản → Phong kiến → XHCN

  47. Q 47.

    Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước duy nhất còn tồn tại trong lịch sử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 48.

    Kiểu nhà nước nào gắn liền với chế độ tư bản?

    • A.

      Nhà nước tư sản

    • B.

      Nhà nước chủ nô

    • C.

      Nhà nước phong kiến

    • D.

      Nhà nước XHCN

  49. Q 49.

    Kiểu nhà nước nào đại biểu cho xã hội không còn giai cấp đối kháng?

    • A.

      Nhà nước tư sản

    • B.

      Nhà nước phong kiến

    • C.

      Nhà nước chủ nô

    • D.

      Nhà nước XHCN

  50. Q 50.

    Cách mạng là con đường duy nhất dẫn tới sự thay thế kiểu nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Q 51.

    Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng kiểu nhà nước khác tiến bộ hơn là quy luật tất yếu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Q 52.

    Kiểu nhà nước được hiểu như thế nào?

    • A.

      Tổng thể những dấu hiệu cơ bản, đặc thù của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

    • B.

      Tổng thể những dấu hiệu ngẫu nhiên của nhà nước

    • C.

      Tổng thể những dấu hiệu tạm thời của nhà nước

    • D.

      Tổng thể những dấu hiệu riêng lẻ của nhà nước

  53. Q 53.

    Kiểu nhà nước phản ánh bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Q 54.

    Kiểu nhà nước nào gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ?

    • A.

      Nhà nước chủ nô

    • B.

      Nhà nước phong kiến

    • C.

      Nhà nước tư sản

    • D.

      Nhà nước XHCN

  55. Q 55.

    Kiểu nhà nước nào gắn với chế độ phong kiến?

    • A.

      Nhà nước phong kiến

    • B.

      Nhà nước chủ nô

    • C.

      Nhà nước tư sản

    • D.

      Nhà nước XHCN

  56. Q 56.

    Hình thức nhà nước được hiểu là gì?

    • A.

      Cách thức tổ chức và phương pháp thực hiện quyền lực chính trị của giai cấp thống trị

    • B.

      Cơ cấu kinh tế của nhà nước

    • C.

      Tổ chức tôn giáo của nhà nước

    • D.

      Phong tục tập quán của nhà nước

  57. Q 57.

    Hình thức nhà nước bao gồm mấy yếu tố?

    • A.

      Một yếu tố

    • B.

      Hai yếu tố

    • C.

      Ba yếu tố

    • D.

      Bốn yếu tố

  58. Q 58.

    Yếu tố nào sau đây là một trong ba yếu tố của hình thức nhà nước?

    • A.

      Hình thức chính thể

    • B.

      Hình thức tôn giáo

    • C.

      Hình thức văn hóa

    • D.

      Hình thức kinh tế

  59. Q 59.

    Hình thức chính thể được hiểu là gì?

    • A.

      Cách thức tổ chức quyền lực chính trị ở cơ quan nhà nước tối cao

    • B.

      Cách thức tổ chức kinh tế

    • C.

      Cách thức tổ chức quân đội

    • D.

      Cách thức tổ chức tôn giáo

  60. Q 60.

    Hình thức cấu trúc nhà nước được hiểu là gì?

    • A.

      Sự tổ chức nhà nước thành các đơn vị hành chính - lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các bộ phận với nhau

    • B.

      Tổ chức quân đội

    • C.

      Tổ chức tòa án

    • D.

      Tổ chức tôn giáo

  61. Q 61.

    Chế độ chính trị được hiểu là gì?

    • A.

      Cách thức, biện pháp thực hiện quyền lực chính trị của một giai cấp

    • B.

      Cách thức tổ chức kinh tế

    • C.

      Cách thức tổ chức xã hội

    • D.

      Cách thức tổ chức tôn giáo

  62. Q 62.

    Hình thức chính thể là một trong ba yếu tố cấu thành hình thức nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  63. Q 63.

    Hình thức cấu trúc nhà nước không liên quan đến việc tổ chức các đơn vị hành chính - lãnh thổ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  64. Q 64.

    Hình thức chính thể bao gồm hai loại cơ bản là quân chủ và cộng hòa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  65. Q 65.

    Hình thức chính thể quân chủ đặc trưng bởi điều gì?

    • A.

      Người đứng đầu nhà nước thường được thừa kế ngôi vị

    • B.

      Người đứng đầu nhà nước được bầu cử

    • C.

      Quyền lực thuộc về nhân dân

    • D.

      Quyền lực được phân chia

  66. Q 66.

    Hình thức chính thể cộng hòa đặc trưng bởi điều gì?

    • A.

      Người đứng đầu nhà nước được thừa kế ngôi vị

    • B.

      Người đứng đầu nhà nước do bầu cử và quyền lực thuộc về nhân dân

    • C.

      Quyền lực tập trung vào một người

    • D.

      Không có hiến pháp

  67. Q 67.

    Quân chủ chuyên chế có đặc điểm gì?

    • A.

      Người đứng đầu nhà nước có quyền lực tối cao, không bị giới hạn

    • B.

      Quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp

    • C.

      Quyền lực thuộc về nhân dân

    • D.

      Quyền lực được phân chia

  68. Q 68.

    Quân chủ lập hiến có đặc điểm gì?

    • A.

      Quyền lực tối cao không bị giới hạn

    • B.

      Quyền lực của người đứng đầu bị giới hạn bởi hiến pháp

    • C.

      Không có hiến pháp

    • D.

      Không có quốc hội

  69. Q 69.

    Hình thức cấu trúc nhà nước gồm mấy loại cơ bản?

    • A.

      Một loại

    • B.

      Hai loại: đơn nhất và liên bang

    • C.

      Ba loại

    • D.

      Bốn loại

  70. Q 70.

    Cấu trúc liên bang là gì?

    • A.

      Nhà nước gồm nhiều đơn vị hành chính có quyền tự trị nhất định

    • B.

      Nhà nước tập quyền hoàn toàn

    • C.

      Nhà nước không có lãnh thổ

    • D.

      Nhà nước không có dân

  71. Q 71.

    Cấu trúc đơn nhất là gì?

    • A.

      Nhà nước tập quyền, các đơn vị hành chính không có quyền tự trị

    • B.

      Nhà nước liên bang

    • C.

      Nhà nước nhiều cấp

    • D.

      Nhà nước không có chính quyền

  72. Q 72.

    Hình thức chính thể và hình thức cấu trúc nhà nước là hai yếu tố giống nhau của hình thức nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  73. Q 73.

    Hình thức cấu trúc nhà nước gồm có đơn nhất và liên bang.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  74. Q 74.

    Chế độ chính trị là cách thức, biện pháp thực hiện quyền lực chính trị của một giai cấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  75. Q 75.

    Có hai tiêu chí cơ bản xác định các cơ quan trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  76. Q 76.

    Bộ máy nhà nước được hiểu là gì?

    • A.

      Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

    • B.

      Hệ thống các đảng phái

    • C.

      Hệ thống các tổ chức xã hội

    • D.

      Hệ thống các doanh nghiệp

  77. Q 77.

    Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam có mấy loại cơ quan theo tiêu chí trật tự hình thành?

    • A.

      Hai loại

    • B.

      Ba loại

    • C.

      Bốn loại: cơ quan quyền lực, hành chính, xét xử, kiểm sát

    • D.

      Năm loại

  78. Q 78.

    Cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương của Việt Nam là gì?

    • A.

      Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội

    • B.

      Chính phủ

    • C.

      Tòa án nhân dân tối cao

    • D.

      Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

  79. Q 79.

    Cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương của Việt Nam bao gồm?

    • A.

      Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Tòa án nhân dân tối cao

    • D.

      Hội đồng nhân dân

  80. Q 80.

    Cơ quan xét xử ở trung ương của Việt Nam là gì?

    • A.

      Tòa án nhân dân tối cao

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Chính phủ

    • D.

      Hội đồng nhân dân

  81. Q 81.

    Cơ quan kiểm sát ở trung ương của Việt Nam là gì?

    • A.

      Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    • B.

      Tòa án nhân dân tối cao

    • C.

      Quốc hội

    • D.

      Chính phủ

  82. Q 82.

    Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương của Việt Nam là gì?

    • A.

      Hội đồng nhân dân các cấp

    • B.

      Chính phủ

    • C.

      Tòa án nhân dân tối cao

    • D.

      Ủy ban nhân dân các cấp

  83. Q 83.

    Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương của Việt Nam bao gồm?

    • A.

      Ủy ban nhân dân các cấp; Sở, Phòng, Ban

    • B.

      Quốc hội

    • C.

      Tòa án nhân dân

    • D.

      Hội đồng nhân dân

  84. Q 84.

    Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  85. Q 85.

    Hội đồng nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

    • A.

      Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

    • B.

      Cơ quan hành chính nhà nước

    • C.

      Cơ quan xét xử

    • D.

      Cơ quan kiểm sát

  86. Q 86.

    Ủy ban nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

    • A.

      Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

    • B.

      Cơ quan quyền lực nhà nước

    • C.

      Cơ quan xét xử

    • D.

      Cơ quan kiểm sát

  87. Q 87.

    Tòa án nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

    • A.

      Cơ quan xét xử

    • B.

      Cơ quan quyền lực

    • C.

      Cơ quan hành chính

    • D.

      Cơ quan lập pháp

  88. Q 88.

    Viện Kiểm sát nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

    • A.

      Cơ quan kiểm sát

    • B.

      Cơ quan quyền lực

    • C.

      Cơ quan hành chính

    • D.

      Cơ quan xét xử

  89. Q 89.

    Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  90. Q 90.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp đối kháng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  91. Q 91.

    Nhà nước có chủ quyền quốc gia là một trong những đặc trưng cơ bản của nhà nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  92. Q 92.

    Quyền lực nhà nước được thực hiện trong toàn bộ lãnh thổ quốc gia.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  93. Q 93.

    Nhà nước không có quyền ban hành pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  94. Q 94.

    Trong nhà nước quân chủ chuyên chế phong kiến, người có quyền lực tối cao là vua.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  95. Q 95.

    Trong nhà nước cộng hòa, quyền lực thuộc về hoàng gia.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  96. Q 96.

    Trong nhà nước cộng hòa, người đứng đầu nhà nước là Tổng thống hoặc Chủ tịch được bầu cử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  97. Q 97.

    Hình thức chính thể và hình thức cấu trúc nhà nước là hai yếu tố hoàn toàn giống nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  98. Q 98.

    Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất và duy nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  99. Q 99.

    Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước duy nhất không có bản chất giai cấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  100. Q 100.

    Chế độ dân chủ là một trong những hình thức của chế độ chính trị.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật exams