Đề thi trắc nghiệm Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật - Chương 1
Exam info
- Subject
- Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Theo thuyết "Thần học", nhà nước do ai sáng tạo ra?
- A.
Thượng đế
- B.
Các vị vua
- C.
Nhân dân
- D.
Giai cấp thống trị
- A.
- Q 2.
Theo thuyết "Thần học", nhà nước do Thượng đế sáng tạo ra nên sự phục tùng quyền lực nhà nước là đương nhiên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 3.
Theo thuyết khế ước, nhà nước ra đời là kết quả của điều gì?
- A.
Một bản khế ước được ký kết giữa những con người trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước
- B.
Sự sáng tạo của Thượng đế
- C.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
- D.
Sự xâm lược của các dân tộc khác
- A.
- Q 4.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính chất nào?
- A.
Vĩnh cửu
- B.
Lịch sử
- C.
Tự nhiên
- D.
Phổ biến
- A.
- Q 5.
Xã hội cộng sản nguyên thủy được tổ chức dưới hình thức nào?
- A.
Thị tộc
- B.
Nhà nước
- C.
Giai cấp
- D.
Dân tộc
- A.
- Q 6.
Cơ sở kinh tế của xã hội cộng sản nguyên thủy là gì?
- A.
Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
- B.
Chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động
- C.
Chế độ chiếm hữu nô lệ
- D.
Chế độ phong kiến
- A.
- Q 7.
Cấu trúc xã hội cộng sản nguyên thủy dựa trên cơ sở nào?
- A.
Huyết thống
- B.
Lãnh thổ
- C.
Tài sản
- D.
Giai cấp
- A.
- Q 8.
Xã hội cộng sản nguyên thủy đã có sự phân chia giai cấp rõ rệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 9.
Xã hội đã trải qua bao nhiêu lần phân công lao động xã hội lớn trong lịch sử?
- A.
Hai lần
- B.
Ba lần
- C.
Bốn lần
- D.
Năm lần
- A.
- Q 10.
Lần phân công lao động xã hội thứ nhất tách lĩnh vực nào?
- A.
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
- B.
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
- C.
Thương nghiệp ra đời
- D.
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
- A.
- Q 11.
Lần phân công lao động xã hội thứ hai có ý nghĩa gì?
- A.
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
- B.
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
- C.
Thương nghiệp ra đời
- D.
Tư hữu hoàn toàn xuất hiện
- A.
- Q 12.
Lần phân công lao động xã hội thứ ba hình thành lĩnh vực nào?
- A.
Nông nghiệp
- B.
Thủ công nghiệp
- C.
Thương nghiệp
- D.
Chăn nuôi
- A.
- Q 13.
Sau lần phân công lao động xã hội thứ nhất, chế độ tư hữu đã xuất hiện hoàn toàn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Sau lần phân công lao động xã hội thứ hai, chế độ tư hữu đã xuất hiện hoàn toàn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Sau lần phân công lao động xã hội thứ ba, mâu thuẫn giai cấp giữa giàu và nghèo trở nên gay gắt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Theo Ph.Ăngghen, nhà nước ra đời có mấy hình thức nhà nước điển hình?
- A.
Hai hình thức
- B.
Ba hình thức
- C.
Bốn hình thức
- D.
Năm hình thức
- A.
- Q 17.
Theo Ph.Ăngghen, hình thức nhà nước điển hình đầu tiên là nhà nước nào?
- A.
Nhà nước Aten
- B.
Nhà nước Rôma
- C.
Nhà nước Giécmanh
- D.
Nhà nước Trung Quốc
- A.
- Q 18.
Theo Ph.Ăngghen, có mấy hình thức nhà nước điển hình bao gồm Aten, Rôma và Giécmanh?
- A.
Một hình thức
- B.
Hai hình thức
- C.
Ba hình thức
- D.
Bốn hình thức
- A.
- Q 19.
Theo quan điểm Mác-Lênin, nguồn gốc ra đời nhà nước nảy sinh từ trong lòng xã hội cộng sản nguyên thủy.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Theo thuyết khế ước, nhà nước ra đời là kết quả của ý chí tối cao từ Thượng đế.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Bản chất của nhà nước bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Tính giai cấp và tính xã hội
- B.
Tính giai cấp và tính tôn giáo
- C.
Tính dân tộc và tính quốc tế
- D.
Tính chính trị và tính kinh tế
- A.
- Q 22.
Bản chất giai cấp của nhà nước thể hiện ở điểm nào?
- A.
Phục vụ mọi người dân không phân biệt giai cấp
- B.
Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội có giai cấp đối kháng
- C.
Bảo vệ tài nguyên quốc gia
- D.
Duy trì trật tự xã hội
- A.
- Q 23.
Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện ở điểm nào?
- A.
Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị
- B.
Duy trì trật tự xã hội và phục vụ nhu cầu thiết yếu của đời sống cộng đồng
- C.
Trấn áp các phần tử chống đối
- D.
Tổ chức bộ máy cưỡng chế
- A.
- Q 24.
Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Nhà nước có bộ máy cưỡng chế để bảo vệ lợi ích của tất cả mọi người một cách bình đẳng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước được định nghĩa là gì?
- A.
Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị
- B.
Tổ chức tôn giáo
- C.
Tổ chức xã hội dân sự
- D.
Tổ chức kinh tế
- A.
- Q 27.
Nhà nước chỉ có bản chất giai cấp mà không có bản chất xã hội.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước có mấy bản chất cơ bản?
- A.
Một bản chất
- B.
Hai bản chất
- C.
Ba bản chất
- D.
Bốn bản chất
- A.
- Q 29.
Đặc trưng cơ bản nào sau đây là đặc trưng của nhà nước?
- A.
Có bộ máy cưỡng chế đặc biệt
- B.
Không có bộ máy
- C.
Hoạt động tự nguyện
- D.
Không có quyền lực
- A.
- Q 30.
Nhà nước có chủ quyền quốc gia là một trong những đặc trưng cơ bản của nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 31.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của nhà nước?
- A.
Không có biên giới
- B.
Không có dân cư
- C.
Có lãnh thổ và dân cư xác định
- D.
Không có chủ quyền
- A.
- Q 32.
Quyền lực nhà nước không có tính chất tối cao và độc lập.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 33.
Quyền lực nhà nước có tính chất tối cao và độc lập trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 34.
Chức năng của nhà nước là gì?
- A.
Những hoạt động ngẫu nhiên của nhà nước
- B.
Những hoạt động cá nhân của người lãnh đạo
- C.
Những mặt hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện các nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước
- D.
Những hoạt động tạm thời
- A.
- Q 35.
Có mấy chức năng cơ bản của nhà nước?
- A.
Một chức năng
- B.
Hai chức năng
- C.
Ba chức năng
- D.
Bốn chức năng
- A.
- Q 36.
Chức năng đối nội của nhà nước là gì?
- A.
Những mặt hoạt động chủ yếu của nhà nước trong nội bộ đất nước
- B.
Những hoạt động với nước ngoài
- C.
Hoạt động quân sự
- D.
Hoạt động ngoại giao
- A.
- Q 37.
Chức năng đối ngoại của nhà nước thể hiện vai trò của nhà nước trong quan hệ với đối tượng nào?
- A.
Với các nước, các dân tộc trên thế giới
- B.
Với các cơ quan trong nước
- C.
Với các tổ chức tôn giáo
- D.
Với các đảng phái chính trị
- A.
- Q 38.
Chức năng đối nội của nhà nước bao gồm bảo vệ chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hoá - xã hội.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 39.
Chức năng đối ngoại của nhà nước không bao gồm việc thiết lập quan hệ ngoại giao hợp tác quốc tế.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 40.
Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối nội của nhà nước?
- A.
Trấn áp các phần tử chống đối chế độ
- B.
Thiết lập quan hệ ngoại giao
- C.
Chống xâm lược từ bên ngoài
- D.
Hợp tác quốc tế
- A.
- Q 41.
Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?
- A.
Bảo vệ chế độ chính trị trong nước
- B.
Giữ gìn trật tự xã hội nội bộ
- C.
Phát triển văn hóa trong nước
- D.
Chống xâm lược từ bên ngoài
- A.
- Q 42.
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại của nhà nước có mối quan hệ biện chứng với nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 43.
Tương ứng với 4 hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp có mấy kiểu nhà nước?
- A.
Hai kiểu
- B.
Ba kiểu
- C.
Bốn kiểu
- D.
Năm kiểu
- A.
- Q 44.
Có mấy kiểu nhà nước tương ứng với 4 hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp?
- A.
Ba kiểu
- B.
Bốn kiểu
- C.
Hai kiểu
- D.
Năm kiểu
- A.
- Q 45.
Kiểu nhà nước nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử?
- A.
Nhà nước chủ nô
- B.
Nhà nước phong kiến
- C.
Nhà nước tư sản
- D.
Nhà nước XHCN
- A.
- Q 46.
Thứ tự các kiểu nhà nước trong lịch sử là gì?
- A.
Chủ nô → Phong kiến → Tư sản → XHCN
- B.
Phong kiến → Chủ nô → Tư sản → XHCN
- C.
Tư sản → Chủ nô → Phong kiến → XHCN
- D.
Chủ nô → Tư sản → Phong kiến → XHCN
- A.
- Q 47.
Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước duy nhất còn tồn tại trong lịch sử.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 48.
Kiểu nhà nước nào gắn liền với chế độ tư bản?
- A.
Nhà nước tư sản
- B.
Nhà nước chủ nô
- C.
Nhà nước phong kiến
- D.
Nhà nước XHCN
- A.
- Q 49.
Kiểu nhà nước nào đại biểu cho xã hội không còn giai cấp đối kháng?
- A.
Nhà nước tư sản
- B.
Nhà nước phong kiến
- C.
Nhà nước chủ nô
- D.
Nhà nước XHCN
- A.
- Q 50.
Cách mạng là con đường duy nhất dẫn tới sự thay thế kiểu nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 51.
Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng kiểu nhà nước khác tiến bộ hơn là quy luật tất yếu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 52.
Kiểu nhà nước được hiểu như thế nào?
- A.
Tổng thể những dấu hiệu cơ bản, đặc thù của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định
- B.
Tổng thể những dấu hiệu ngẫu nhiên của nhà nước
- C.
Tổng thể những dấu hiệu tạm thời của nhà nước
- D.
Tổng thể những dấu hiệu riêng lẻ của nhà nước
- A.
- Q 53.
Kiểu nhà nước phản ánh bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 54.
Kiểu nhà nước nào gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ?
- A.
Nhà nước chủ nô
- B.
Nhà nước phong kiến
- C.
Nhà nước tư sản
- D.
Nhà nước XHCN
- A.
- Q 55.
Kiểu nhà nước nào gắn với chế độ phong kiến?
- A.
Nhà nước phong kiến
- B.
Nhà nước chủ nô
- C.
Nhà nước tư sản
- D.
Nhà nước XHCN
- A.
- Q 56.
Hình thức nhà nước được hiểu là gì?
- A.
Cách thức tổ chức và phương pháp thực hiện quyền lực chính trị của giai cấp thống trị
- B.
Cơ cấu kinh tế của nhà nước
- C.
Tổ chức tôn giáo của nhà nước
- D.
Phong tục tập quán của nhà nước
- A.
- Q 57.
Hình thức nhà nước bao gồm mấy yếu tố?
- A.
Một yếu tố
- B.
Hai yếu tố
- C.
Ba yếu tố
- D.
Bốn yếu tố
- A.
- Q 58.
Yếu tố nào sau đây là một trong ba yếu tố của hình thức nhà nước?
- A.
Hình thức chính thể
- B.
Hình thức tôn giáo
- C.
Hình thức văn hóa
- D.
Hình thức kinh tế
- A.
- Q 59.
Hình thức chính thể được hiểu là gì?
- A.
Cách thức tổ chức quyền lực chính trị ở cơ quan nhà nước tối cao
- B.
Cách thức tổ chức kinh tế
- C.
Cách thức tổ chức quân đội
- D.
Cách thức tổ chức tôn giáo
- A.
- Q 60.
Hình thức cấu trúc nhà nước được hiểu là gì?
- A.
Sự tổ chức nhà nước thành các đơn vị hành chính - lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các bộ phận với nhau
- B.
Tổ chức quân đội
- C.
Tổ chức tòa án
- D.
Tổ chức tôn giáo
- A.
- Q 61.
Chế độ chính trị được hiểu là gì?
- A.
Cách thức, biện pháp thực hiện quyền lực chính trị của một giai cấp
- B.
Cách thức tổ chức kinh tế
- C.
Cách thức tổ chức xã hội
- D.
Cách thức tổ chức tôn giáo
- A.
- Q 62.
Hình thức chính thể là một trong ba yếu tố cấu thành hình thức nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 63.
Hình thức cấu trúc nhà nước không liên quan đến việc tổ chức các đơn vị hành chính - lãnh thổ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 64.
Hình thức chính thể bao gồm hai loại cơ bản là quân chủ và cộng hòa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 65.
Hình thức chính thể quân chủ đặc trưng bởi điều gì?
- A.
Người đứng đầu nhà nước thường được thừa kế ngôi vị
- B.
Người đứng đầu nhà nước được bầu cử
- C.
Quyền lực thuộc về nhân dân
- D.
Quyền lực được phân chia
- A.
- Q 66.
Hình thức chính thể cộng hòa đặc trưng bởi điều gì?
- A.
Người đứng đầu nhà nước được thừa kế ngôi vị
- B.
Người đứng đầu nhà nước do bầu cử và quyền lực thuộc về nhân dân
- C.
Quyền lực tập trung vào một người
- D.
Không có hiến pháp
- A.
- Q 67.
Quân chủ chuyên chế có đặc điểm gì?
- A.
Người đứng đầu nhà nước có quyền lực tối cao, không bị giới hạn
- B.
Quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp
- C.
Quyền lực thuộc về nhân dân
- D.
Quyền lực được phân chia
- A.
- Q 68.
Quân chủ lập hiến có đặc điểm gì?
- A.
Quyền lực tối cao không bị giới hạn
- B.
Quyền lực của người đứng đầu bị giới hạn bởi hiến pháp
- C.
Không có hiến pháp
- D.
Không có quốc hội
- A.
- Q 69.
Hình thức cấu trúc nhà nước gồm mấy loại cơ bản?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại: đơn nhất và liên bang
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Q 70.
Cấu trúc liên bang là gì?
- A.
Nhà nước gồm nhiều đơn vị hành chính có quyền tự trị nhất định
- B.
Nhà nước tập quyền hoàn toàn
- C.
Nhà nước không có lãnh thổ
- D.
Nhà nước không có dân
- A.
- Q 71.
Cấu trúc đơn nhất là gì?
- A.
Nhà nước tập quyền, các đơn vị hành chính không có quyền tự trị
- B.
Nhà nước liên bang
- C.
Nhà nước nhiều cấp
- D.
Nhà nước không có chính quyền
- A.
- Q 72.
Hình thức chính thể và hình thức cấu trúc nhà nước là hai yếu tố giống nhau của hình thức nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 73.
Hình thức cấu trúc nhà nước gồm có đơn nhất và liên bang.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 74.
Chế độ chính trị là cách thức, biện pháp thực hiện quyền lực chính trị của một giai cấp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 75.
Có hai tiêu chí cơ bản xác định các cơ quan trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 76.
Bộ máy nhà nước được hiểu là gì?
- A.
Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương
- B.
Hệ thống các đảng phái
- C.
Hệ thống các tổ chức xã hội
- D.
Hệ thống các doanh nghiệp
- A.
- Q 77.
Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam có mấy loại cơ quan theo tiêu chí trật tự hình thành?
- A.
Hai loại
- B.
Ba loại
- C.
Bốn loại: cơ quan quyền lực, hành chính, xét xử, kiểm sát
- D.
Năm loại
- A.
- Q 78.
Cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương của Việt Nam là gì?
- A.
Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội
- B.
Chính phủ
- C.
Tòa án nhân dân tối cao
- D.
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- A.
- Q 79.
Cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương của Việt Nam bao gồm?
- A.
Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- B.
Quốc hội
- C.
Tòa án nhân dân tối cao
- D.
Hội đồng nhân dân
- A.
- Q 80.
Cơ quan xét xử ở trung ương của Việt Nam là gì?
- A.
Tòa án nhân dân tối cao
- B.
Quốc hội
- C.
Chính phủ
- D.
Hội đồng nhân dân
- A.
- Q 81.
Cơ quan kiểm sát ở trung ương của Việt Nam là gì?
- A.
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- B.
Tòa án nhân dân tối cao
- C.
Quốc hội
- D.
Chính phủ
- A.
- Q 82.
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương của Việt Nam là gì?
- A.
Hội đồng nhân dân các cấp
- B.
Chính phủ
- C.
Tòa án nhân dân tối cao
- D.
Ủy ban nhân dân các cấp
- A.
- Q 83.
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương của Việt Nam bao gồm?
- A.
Ủy ban nhân dân các cấp; Sở, Phòng, Ban
- B.
Quốc hội
- C.
Tòa án nhân dân
- D.
Hội đồng nhân dân
- A.
- Q 84.
Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 85.
Hội đồng nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?
- A.
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương
- B.
Cơ quan hành chính nhà nước
- C.
Cơ quan xét xử
- D.
Cơ quan kiểm sát
- A.
- Q 86.
Ủy ban nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?
- A.
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
- B.
Cơ quan quyền lực nhà nước
- C.
Cơ quan xét xử
- D.
Cơ quan kiểm sát
- A.
- Q 87.
Tòa án nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?
- A.
Cơ quan xét xử
- B.
Cơ quan quyền lực
- C.
Cơ quan hành chính
- D.
Cơ quan lập pháp
- A.
- Q 88.
Viện Kiểm sát nhân dân là cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?
- A.
Cơ quan kiểm sát
- B.
Cơ quan quyền lực
- C.
Cơ quan hành chính
- D.
Cơ quan xét xử
- A.
- Q 89.
Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 90.
Theo quan điểm Mác-Lênin, nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp đối kháng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 91.
Nhà nước có chủ quyền quốc gia là một trong những đặc trưng cơ bản của nhà nước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 92.
Quyền lực nhà nước được thực hiện trong toàn bộ lãnh thổ quốc gia.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 93.
Nhà nước không có quyền ban hành pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 94.
Trong nhà nước quân chủ chuyên chế phong kiến, người có quyền lực tối cao là vua.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 95.
Trong nhà nước cộng hòa, quyền lực thuộc về hoàng gia.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 96.
Trong nhà nước cộng hòa, người đứng đầu nhà nước là Tổng thống hoặc Chủ tịch được bầu cử.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 97.
Hình thức chính thể và hình thức cấu trúc nhà nước là hai yếu tố hoàn toàn giống nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 98.
Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất và duy nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 99.
Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước duy nhất không có bản chất giai cấp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 100.
Chế độ dân chủ là một trong những hình thức của chế độ chính trị.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.