Exam info
- Subject
- Quản trị đổi mới sáng tạo
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Đổi mới sáng tạo được coi là một trong những nhân tố quan trọng giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển cũng như duy trì lợi thế cạnh tranh trong dài hạn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 2.
Theo quan điểm đổi mới sáng tạo xuất phát từ thị trường, quá trình ĐMST bao gồm 6 giai đoạn cơ bản.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 3.
Đổi mới sáng tạo bắt đầu từ những thay đổi về công nghệ, sau đó mới đến nhu cầu thị trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 4.
Giai đoạn thương mại hóa sản phẩm được xem là giai đoạn thách thức nhất của quá trình đổi mới sáng tạo.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 5.
Công nghệ bao gồm 4 yếu tố cấu thành: Kỹ thuật, con người, thông tin và tổ chức.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 6.
Đổi mới công nghệ chỉ bao gồm đổi mới quy trình sản xuất và đổi mới trang thiết bị.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 7.
Tổ chức quy mô lớn có khả năng tiếp cận vốn tốt hơn so với tổ chức quy mô nhỏ - đây là một lợi thế trong hoạt động đổi mới sáng tạo.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 8.
Tổ chức quy mô lớn có phản ứng đổi mới nhanh và linh hoạt hơn so với tổ chức quy mô nhỏ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 9.
Tổ chức quy mô nhỏ có cơ cấu tổ chức gọn nhẹ, số cấp quản trị ít nên dễ dàng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 10.
Theo mô hình Schumpeter I, các tổ chức lớn với sức mạnh độc quyền có khả năng đổi mới nhiều nhất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 11.
Mô hình Abernathy - Clark nhấn mạnh tầm quan trọng của năng lực thị trường trong đổi mới.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Mô hình Henderson - Clark giải thích tại sao một số doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành lại thất bại trong đổi mới tuần tự.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
Các công nghệ phá vỡ (disruptive) tạo ra những sản phẩm có chi phí cao hơn so với các sản phẩm đang có trên thị trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Khả năng cốt lõi của hãng Honda là thiết kế động cơ hoàn hảo và sản xuất xe mô tô chất lượng cao.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Khả năng cốt lõi là khả năng tự nhiên có sẵn của tổ chức ngay từ khi thành lập, không cần qua quá trình xây dựng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Khả năng cốt lõi của tổ chức thường khó bị bắt chước bởi đối thủ cạnh tranh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Kiến thức về thị trường bao gồm kiến thức về kênh phân phối, nhu cầu, sở thích và kỳ vọng của khách hàng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Kiến thức 'ngầm' là loại kiến thức dễ dàng được viết ra, chia sẻ qua sách vở và báo cáo.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Quá trình đánh giá ý tưởng trong đổi mới sáng tạo được thực hiện qua 4 bước.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Mô hình Utterback - Abernathy mô tả tiến trình đổi mới công nghệ 'động' của tổ chức qua 3 giai đoạn: dễ thay đổi, quá độ và cụ thể/riêng biệt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Mục đích của đổi mới sáng tạo là tạo ra sản phẩm/dịch vụ chi phí thấp hoặc khác biệt hóa được khách hàng chấp nhận, nhằm bảo vệ và tăng cường lợi nhuận của tổ chức.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
Tổ chức quy mô nhỏ có lợi thế trong việc đa dạng hóa lĩnh vực hoạt động để sẵn sàng chấp nhận rủi ro trong các dự án R&D.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 23.
Theo mô hình đường cong chữ S của Foster, tổ chức có thể dự đoán được thời điểm kết thúc của công nghệ hiện tại bằng cách ứng dụng tri thức về 'giới hạn vật chất của công nghệ'.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 24.
Các mô hình đổi mới tĩnh chỉ nghiên cứu năng lực của tổ chức và tri thức tại một mốc thời gian nhất định, không xem xét điều gì xảy ra sau khi có sự thích ứng ban đầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Các tổ chức lớn độc quyền thường ít lo sợ bị đối thủ cạnh tranh bắt chước các phát minh, đổi mới của mình.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 26.
Phân tích mục đích của đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp. Làm rõ cách đổi mới tác động đến doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp.
- Q 27.
Trình bày 5 giai đoạn cơ bản của quá trình đổi mới sáng tạo theo quan điểm xuất phát từ thị trường. Giải thích vì sao giai đoạn phân tích cơ hội lại đặc biệt quan trọng.
- Q 28.
So sánh ưu điểm và nhược điểm của đổi mới sáng tạo giữa tổ chức quy mô lớn và tổ chức quy mô nhỏ. Lấy ví dụ minh họa cho từng trường hợp.
- Q 29.
Trình bày khái niệm khả năng cốt lõi của tổ chức. Phân tích 3 điều kiện cơ bản để một khả năng trở thành khả năng cốt lõi.
- Q 30.
Giải thích tại sao khả năng cốt lõi khó bị bắt chước hoặc mua lại bởi đối thủ cạnh tranh. Phân tích mối quan hệ giữa khả năng cốt lõi, mức độ bắt chước và lợi nhuận của tổ chức.
Answers and explanations are in mode.