Ôn thi GKI

200 questions
60 min
AI graded

Exam info

Subject
Hóa học
Exam type
High school
Questions
200
Duration
60 min
Year
2026
Answers
AI inferred

Structure (2 parts)

  1. 1.

    — (2 Q)

    Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 6.38 đến 6.39.

  2. 2.

    — (2 Q)

    Sử dụng thông tin cho dưới đây để trả lời các câu số 17 – 18:

Questions (200)

  1. Q 1.

    Chất nào sau đây thuộc loại ester?

    • A.

      CH₃COOC₂H₅.

    • B.

      CH₃COOH.

    • C.

      H₂N-CH₂-COOH.

    • D.

      CH₃CHO.

  2. Q 2.

    Cho 4 chất có công thức cấu tạo như sau:

    img-0.jpeg

    (1)

    img-1.jpeg

    (2)

    img-2.jpeg

    (3)

    img-3.jpeg

    (4)

    Chất nào thuộc loại ester?

    • A.

      (1).

    • B.

      (2).

    • C.

      (3).

    • D.

      (4).

  3. Q 3.

    Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

    • A.

      HCOOC₂H₅.

    • B.

      C₂H₅COOC₂H₅.

    • C.

      C₂H₅COOCH₃.

    • D.

      CH₃COOCH₃.

  4. Q 4.

    Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HCOOC₂H₅, CH₃COOH, CH₃COOC₂H₅, H₂NCH₂COOH, C₂H₅OH, CH₃COONH₄, C₃H₅(OOCC₁₅H₃₁)₃, CH₃OOC-COOC₂H₅ và HCOOH. Có bao nhiêu chất thuộc loại ester?

    • A.

      5.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      6.

  5. Q 5.

    Hợp chất X có công thức cấu tạo CH₃CH₂COOCH₃. X có tên gọi nào sau đây?

    • A.

      Ethyl propionate.

    • B.

      Methyl propionate.

    • C.

      Methyl acetate.

    • D.

      Propyl acetate.

  6. Q 6.

    Ester được tạo thành từ phản ứng ester hoá giữa CH₃COOH và C₂H₅OH có công thức nào sau đây?

    • A.

      CH₃COOCH₃.

    • B.

      CH₃COOC₂H₅.

    • C.

      C₂H₅COOCH₃.

    • D.

      CH₃OC₂H₅.

  7. Q 7.

    Ester có công thức phân tử là C₂H₄O₂ được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?

    • A.

      Propionic acid.

    • B.

      Acetic acid.

    • C.

      Formic acid.

    • D.

      Oxalic acid.

  8. Q 8.

    Chất X có công thức phân tử C₃H₆O₂, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo của X là

    • A.

      C₂H₅COOH.

    • B.

      CH₃COOCH₃.

    • C.

      HOC₂H₄CHO.

    • D.

      HCOOC₂H₅.

  9. Q 9.

    Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài. Benzyl acetate có công thức nào sau đây (với C₆H₅ - là gốc phenyl)?

    • A.

      C₆H₅ - COO - CH₃.

    • B.

      CH₃ - COO - CH₂ - C₆H₅.

    • C.

      CH₃ - COO - C₆H₅.

    • D.

      C₆H₅ - CH₂ - COO - CH₃.

  10. Q 10.

    Số đồng phân ester có cùng công thức phân tử C₃H₆O₂ là

    • A.

      2.

    • B.

      5.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  11. Q 11.

    Ester nào sau đây có công thức phân tử C₄H₈O₂?

    • A.

      Phenyl acetate.

    • B.

      Vinyl acetate.

    • C.

      Ethyl acetate.

    • D.

      Propyl acetate.

  12. Q 12.

    Phương pháp phổ khối lượng (MS) được sử dụng để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 74. Chất X có thể là

    • A.

      trimethylamine.

    • B.

      ethyl alcohol.

    • C.

      acetic acid.

    • D.

      methyl acetate.

  13. Q 13.

    Khi phân tích thành phần ester X (mạch hở) thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: 40,00% carbon, 6,67% hydrogen, còn lại là oxygen. X thuộc dãy đồng đẳng của ester nào sau đây?

    • A.

      Ester no, đơn chức.

    • B.

      Ester có một nối đôi C=C, đơn chức.

    • C.

      Ester no, hai chức.

    • D.

      Ester no, ba chức.

  14. Q 14.

    Cho các chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau: CH₃COOC₂H₅, C₁₅H₃₁COOCH₃, (C₁₇H₃₃COO)₂C₂H₄ và (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅ (với các gốc hydrocarbon đều là mạch carbon không nhánh), công thức nào là của chất béo?

    • A.

      CH₃COOC₂H₅.

    • B.

      C₁₅H₃₁COOCH₃.

    • C.

      (C₁₇H₃₃COO)₂C₂H₄.

    • D.

      (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.

  15. Q 15.

    Loại dầu, mỡ nào dưới đây không thuộc loại lipid?

    • A.

      Mỡ động vật.

    • B.

      Dầu thực vật.

    • C.

      Dầu cá.

    • D.

      Dầu mazut.

  16. Q 16.

    Palmitic acid là một acid béo, công thức nào sau đây là của palmitic acid?

    • A.

      C₁₇H₃₃COOH.

    • B.

      C₁₅H₃₃COOCH₃.

    • C.

      C₁₅H₃₁COOH.

    • D.

      CH₃COOH.

  17. Q 17.

    Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid, thu được glycerol và

    • A.

      muối chloride.

    • B.

      acid béo.

    • C.

      xà phòng.

    • D.

      alcohol đơn chức.

  18. Q 18.

    Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

    • A.

      (hình)

    • B.

      (hình)

    • C.

      (hình)

    • D.

      (hình)

  19. Q 19.

    Cho độ tan của một số ester trong nước ở 25 C:

    Ester Ethyl acetate Propyl acetate Butyl acetate
    Độ tan (mol/100 gam nước) 0,0923 0,0219 0,0057

    (Nguồn: D. Richon, A. Viallard (1985). Water/ester systems. II. Solubility studies, Fluid Phase Equilibria.)
    Theo chiều từ trái sang phải, nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà các ester trên biến đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng dần.

    • B.

      Giảm dần.

    • C.

      Không có quy luật.

    • D.

      Không đổi.

  20. Q 20.

    Nhiệt độ sôi của các ester thường thấp và chủ yếu phụ thuộc vào khối lượng phân tử. Trong các ester dưới đây, ester nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    • A.

      HCOOCH₃.

    • B.

      CH₃COOCH₃.

    • C.

      HCOOC₂H₅.

    • D.

      CH₃COOC₂H₅.

  21. Q 21.

    Trong các chất dưới đây, chất nào có độ tan trong nước nhỏ nhất do chỉ tạo được liên kết hydrogen yếu với nước?

    • A.

      Ethyl alcohol.

    • B.

      Ethylene glycol.

    • C.

      Ethyl acetate.

    • D.

      Acetic acid.

  22. Q 22.

    Chất béo động vật hầu hết ở thế rắn là do phân tử chứa

    • A.

      chủ yếu gốc acid béo không no.

    • B.

      glycerol trong phân tử.

    • C.

      chủ yếu gốc acid béo no.

    • D.

      gốc acid béo.

  23. Q 23.

    Cho ester X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sodium propionate và methyl alcohol. Công thức cấu tạo của X là

    • A.

      HCOOCH₃.

    • B.

      C₂H₅COOCH₃.

    • C.

      CH₃COOCH₃.

    • D.

      C₂H₅COOC₂H₅.

  24. Q 24.

    Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp hai ester đồng phân, có cùng công thức phân tử C₃H₆O₂ trong dung dịch NaOH, thu được các chất hữu cơ gồm

    • A.

      1 muối và 1 alcohol.

    • B.

      1 muối và 2 alcohol.

    • C.

      2 muối và 1 alcohol.

    • D.

      2 muối và 2 alcohol.

  25. Q 25.

    Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo, thu được muối và alcohol nào sau đây?

    • A.

      Ethanol.

    • B.

      Benzyl alcohol.

    • C.

      Glycerol.

    • D.

      Propan-2-ol.

  26. Q 26.

    Thuỷ phân triglyceride (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅ trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi nào sau đây?

    • A.

      Sodium stearate.

    • B.

      Sodium palmitate.

    • C.

      Sodium oleate.

    • D.

      Sodium acetate.

  27. Q 27.

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon trong phân tử.

    • B.

      Phản ứng ester hoá giữa alcohol và carboxylic acid là phản ứng thuận nghịch.

    • C.

      Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuận nghịch.

    • D.

      Ở điều kiện thường, các ester đều là chất lỏng hoặc rắn.

  28. Q 28.

    Điều nào sau đây không đúng khi nói về methyl acrylate?

    • A.

      Khi hydrogen hoá methyl acrylate thu được methyl propionate.

    • B.

      Trong phân tử methyl acrylate có một liên kết pi ().

    • C.

      Có thể điều chế methyl acrylate bằng phản ứng ester hoá.

    • D.

      Methyl acrylate có công thức phân tử .

  29. Q 29.

    Đun nóng methanol với acetic acid (xúc tác sulfuric acid đậm đặc), thu được ester X. Nhận định nào sau đây về phân tử X là đúng?

    • A.

      Có công thức phân tử là .

    • B.

      Chứa 2 nguyên tử O đều của acid ban đầu.

    • C.

      Chỉ chứa các liên kết ().

    • D.

      Có chứa một nguyên tử H linh động.

  30. Q 30.

    Trong phản ứng ester hoá giữa acetic acid và ethanol, yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất phản ứng?

    • A.

      Sử dụng xúc tác là sulfuric acid đặc.

    • B.

      Chưng cất ester sinh ra.

    • C.

      Đun nóng hỗn hợp phản ứng.

    • D.

      Sử dụng số mol alcohol và số mol acid bằng nhau.

  31. Q 31.

    Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 1 mL ethyl acetate, sau đó cho vào mỗi ống các chất sau:

    • Ống nghiệm (1): 2 mL nước cất.

    • Ống nghiệm (2): 2 mL dung dịch 20%.

    • Ống nghiệm (3): 2 mL dung dịch NaOH 30%.

    Lắc đều ba ống nghiệm rồi đặt ba ống trong nồi cách thuỷ ở nhiệt độ 60 - 70°C. Sau một thời gian, thể tích lớp ester còn lại trong ba ống theo thứ tự giảm dần là

    • A.

      (3) > (2) > (1).

    • B.

      (2) > (3) > (1).

    • C.

      (1) > (2) > (3).

    • D.

      (1) > (3) > (2).

  32. Q 32.

    Số ester có công thức phân tử mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  33. Q 33.

    Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử bằng dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và alcohol Z bậc 2. Tên của X là

    • A.

      isopropyl fomate.

    • B.

      ethyl acetate.

    • C.

      propyl fomate.

    • D.

      methyl propionate.

  34. Q 34.

    Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

    • A.

      là chất lỏng dễ bay hơi.

    • B.

      có mùi thơm, an toàn với người.

    • C.

      có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

    • D.

      đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

  35. Q 35.

    Thực hiện phản ứng ester hoá sau: cho 0,1 mol alcohol tác dụng với 0,1 mol carboxylic acid, có mặt đặc làm xúc tác. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi số mol (n) alcohol theo thời gian (t)?

    • A.

      (hình)

    • B.

      (hình)

    • C.

      (hình)

    • D.

      (hình)

  36. Q 36.

    Cho phản ứng: CH₃COOH + HOC₂H₅ ⇌ CH₃COOC₂H₅ + HOH Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C₄H₈O₂) — alcohol Y — CH₃COOH. Công thức của X là

    • A.

      HCOOCH₂CH₂CH₃.

    • B.

      C₂H₅COOCH₃.

    • C.

      CH₃COOC₂H₅.

    • D.

      CH₃CH₂CH₂COOH.

  38. Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 6.38 đến 6.39.

    Phản ứng ester hóa được coi là một trong những phản ứng hóa học quan trọng trong công nghiệp. Các ester của acrylic acid có nhiều ứng dụng trong công nghiệp như để sản xuất lớp phủ và mực, chất kết dính, dệt may, nhựa và chất đàn hồi. Trong một phương pháp tổng hợp methyl acrylate, người ta đun hồi lưu acid và alcohol tương ứng với xúc tác là H₂SO₄. Trong một thí nghiệm điều chế ester này, người ta lắp đặt dụng cụ như ở hình 1. Các chất phản ứng được cho vào bình cầu 3 cổ (đặt trên máy khuấy từ - vị trí 5). Các vị trí còn lại (đánh số 1, 2, 3, 4 đang thiếu thông tin).

    img-8.jpeg

  39. Q 38.

    Trong hình vẽ về thí nghiệm nói trên, chất phản ứng được đưa vào ở vị trí nào?

    • A.

      Vị trí 1.

    • B.

      Vị trí 2.

    • C.

      Vị trí 3.

    • D.

      Vị trí 4.

  40. Q 39.

    Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nhận xét về đặc điểm của phản ứng giữa acrylic acid và ethyl alcohol?

    • A.

      Phản ứng ester hóa xảy ra hoàn toàn khi dùng dư lượng acrylic acid và ethyl alcohol.

    • B.

      Có thể thay H₂SO₄ bằng bất kỳ acid vô cơ nào như HCl, HNO₃ mà hiệu suất phản ứng không thay đổi.

    • C.

      Dùng H₂SO₄ có nồng độ cao sẽ cho hiệu suất tổng hợp cao hơn là dùng H₂SO₄ nồng độ thấp.

    • D.

      Vai trò của nhiệt kế trong phản ứng là để các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng dễ bay hơi.

  41. Q 40.

    Cho 2 phản ứng sau đây (thu cùng một sản phẩm giống nhau):

    img-9.jpeg

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Sản phẩm thu được có tên thay thế là isopropyl acetate.

    • B.

      Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng thế.

    • C.

      Các nguyên tử trong sản phẩm đều thuộc cùng một mặt phẳng.

    • D.

      Phản ứng (2) là một trong những phương pháp tổng hợp ester.

  42. Q 41.

    Tính chất nào sau đây không phải của triolein?

    • A.

      Là chất lỏng ở điều kiện thường.

    • B.

      Tác dụng với Cu(OH)₂ ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

    • C.

      Thuỷ phân hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH, thu được sodium oleate.

    • D.

      Tác dụng với H₂ dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

  43. Q 42.

    Trong cơ thể người, quá trình tiêu hoá và hấp thụ chất béo diễn ra chủ yếu ở

    • A.

      dạ dày.

    • B.

      ruột già.

    • C.

      ruột non.

    • D.

      khoang miệng.

  44. Q 43.

    Chất béo là một trong các nguồn cung cấp năng lượng chính cho người và nhiều loài động vật, có chức năng quan trọng như dự trữ năng lượng, chống thấm, cách nhiệt,... Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride.
    (b) Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong nước nhưng không tan được trong các dung môi hữu cơ.
    (c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
    (d) Hai chất béo có công thức (C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅ và (C₁₇H₃₁COO)₃C₃H₅ đều là chất rắn ở điều kiện thường.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4.

    • B.

      2.

    • C.

      1.

    • D.

      3.

  45. Q 44.

    Chất béo là thành phần dinh dưỡng cơ bản của con người, đồng thời là dạng tích trữ năng lượng quan trọng và giúp duy trì nhiệt độ cho cơ thể. Nhận định nào sau đây về chất béo không đúng?

    • A.

      Có thành phần nguyên tố gồm C, H, O.

    • B.

      Tan nhiều trong nước.

    • C.

      Nhẹ hơn nước.

    • D.

      Là triester của glycerol với acid béo.

  46. Q 45.

    Bơ thực vật được làm từ dầu thực vật như dầu hướng dương, dầu đậu nành,... thông qua quá trình hydrogen hoá để dầu thực vật chuyển đổi từ dạng lỏng sang dạng rắn. Đun nóng triolein trong nồi kín chứa xúc tác Ni rồi sục khí H₂ dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn, đổ sản phẩm ra, để nguội, thu được sản phẩm hữu cơ ở thể rắn là

    • A.

      sobitol.

    • B.

      tripanmitin.

    • C.

      tristearin.

    • D.

      glycerol.

  47. Q 46.

    Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

    • A.

      Đun nóng tristearin với dung dịch H₂SO₄ loãng.

    • B.

      Đun nóng trilinolein với dung dịch NaOH.

    • C.

      Hydrogen hóa triolein thành tristearin.

    • D.

      Cho triolein phản ứng với dung dịch Br₂.

  48. Q 47.

    Khi xà phòng hoá triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là

    • A.

      4.

    • B.

      2.

    • C.

      1.

    • D.

      3.

  49. Q 48.

    Dầu mỡ để lâu ngày thường có mùi hôi, khét. Hiện tượng này gọi là sự ôi mỡ. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Sự ôi mỡ là do gốc hydrocarbon không no trong phân tử chất béo cộng hợp với hydrogen thành chất béo no.

    • B.

      Sự ôi mỡ là do gốc hydrocarbon không no trong phân tử chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxygen trong không khí.

    • C.

      Việc sử dụng lại dầu, mỡ chiên, rán nhiều lần cũng gây hại tới sức khoẻ.

    • D.

      Dầu, mỡ tái sử dụng nhiều lần cũng có hiện tượng ôi mỡ.

  50. Q 49.

    Triolein là loại chất béo có nhiều trong dầu thực vật như dầu oliu, dầu lạc, dầu vừng. Triolein giúp làm giảm cholesterol trong máu, giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch, tăng cường hấp thụ vitamin (A, D, E và K), chống viêm, điều hoà hormone,... Nhận định nào sau đây về triolein không đúng?

    • A.

      Chủ yếu tồn tại ở dạng đồng phân trans.

    • B.

      Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 25 C.

    • C.

      Có 6 liên kết π trong phân tử.

    • D.

      Dễ hoà tan các vitamin A, D, E và K.

  51. Q 50.

    Hợp chất 2-methylbutyl ethanoate là một trong các pheromone "báo động" được ong tiết ra để cảnh báo các con ong khác trong đàn về mối nguy hiểm và kêu gọi tập trung tấn công kẻ xâm nhập. Hợp chất này có công thức cấu tạo như sau:

    img-11.jpeg

    Nhận định nào sau đây về 2-methylbutyl ethanoate không đúng?

    • A.

      Thuộc loại ester no, đơn chức, có công thức phân tử là C₇H₁₄O₂.

    • B.

      Bị thuỷ phân trong môi trường acid và môi trường base.

    • C.

      Tạo được liên kết hydrogen mạnh với nước.

    • D.

      Tổng hợp được trong phòng thí nghiệm từ acetic acid và 2-methybutanol.

  52. Q 51.

    Acetylsalicylic acid (thuốc Aspirin) có công thức cấu tạo như hình sau:

    img-12.jpeg

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Acetylsalicylic acid có vị chua.

    • B.

      Cho a mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a mol.

    • C.

      Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C₉H₁₀O₄.

    • D.

      Trong phân tử acetylsalicylic acid, nguyên tố oxygen chiếm chưa đến 36% về khối lượng.

  53. Q 52.

    Diethyl phthalate (DEP) là ester được dùng trong điều trị bệnh ngoài da (như ghẻ, nở, giảm sưng tấy do côn trùng cắn). DEP có công thức cấu tạo như hình bên.

    img-13.jpeg

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      DEP thuộc loại ester no, hai chức.

    • B.

      DEP có chứa 10 nguyên tử carbon trong phân tử.

    • C.

      DEP được tạo thành từ carboxylic hai chức và alcohol đơn chức.

    • D.

      DEP là hợp chất hữu cơ tạp chức.

  54. Q 53.

    -linoleic acid (ALA) là một loại acid béo quan trọng đối với cơ thể, được cung cấp chủ yếu từ thức ăn có nguồn gốc thực vật như dầu đậu nành, dầu hạt cải, cải bó xôi,...

    Cấu trúc mạch carbon của linoleic acid như sau:

    img-14.jpeg

    Cho các phát biểu sau:

    (1) ALA là acid béo thuộc loại Omega-3.
    (2) Trong ALA, nhóm nguyên tử ở carbon nối đôi ở vị trí trans với nhau.
    (3) Muối sodium của ALA có tác dụng giặt rửa.
    (4) Phân tử ALA có chứa 18 nguyên tử carbon.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      3.

    • B.

      2.

    • C.

      4.

    • D.

      1.

  55. Q 54.

    Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

    • A.

      CH₃COOH.

    • B.

      CH₃[CH₂]₁₆COOH.

    • C.

      CH₂CH₂OH.

    • D.

      CH₃[CH₂]₁₆COONa.

  56. Q 55.

    Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

    • A.

      C₂H₅COONa

    • B.

      CH₃[CH₂]₁₆COOK.

    • C.

      CH₃[CH₂]₁₀CH₂OSO₃Na.

    • D.

      CH₃[CH₂]₁₁CO₃Na.

  57. Q 56.

    Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

    • A.

      Nước cất.

    • B.

      Dung dịch sodium hydroxide.

    • C.

      Dung dịch nước Javel.

    • D.

      Dung dịch xà phòng.

  58. Q 57.

    Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

    • A.

      K₂SO₄.

    • B.

      NaCl.

    • C.

      Mg(NO₃)₂.

    • D.

      NaOH.

  59. Q 58.

    Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

    • A.

      Nước quá cam.

    • B.

      Nước quá chanh.

    • C.

      Nước quá bồ kết.

    • D.

      Nước quá dầu.

  60. Q 59.

    Cơ chế giặt rửa của xà phòng là do muối acid béo trong xà phòng có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có nhóm –COONa hoặc COOK tan trong dầu, mỡ.

    • B.

      Có phần gốc hydrocarbon R– tan được trong nước.

    • C.

      Có tính chất hoạt động bề mặt gồm một phần kị nước và một phần ưa nước.

    • D.

      Có phản ứng thuỷ phân trong nước.

  61. Q 60.

    Khi cho vài giọt dầu ăn vào dung dịch xà phòng, lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

    • A.

      dầu ăn không tan và nổi lên trên.

    • B.

      dầu ăn không tan và chìm xuống dưới.

    • C.

      dầu ăn tan vào dung dịch xà phòng.

    • D.

      dầu ăn kết tủa lắng xuống dưới đáy.

  62. Q 61.

    Cho các nhận định:

    (1) có đầu ưa nước là gốc carboxylate;
    (2) là muối của acid hữu cơ;
    (3) dễ điện li trong nước;
    (4) có đuôi kị nước là gốc hydrocarbon mạch dài.

    Số nhận định đúng với cả phân tử xà phòng và chất giặt rửa là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  63. Q 62.

    Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

    img-15.jpeg

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      X có công thức phân tử là .

    • B.

      X được sử dụng để sản xuất xà phòng.

    • C.

      X là muối sodium alkylbenzene sulfonate.

    • D.

      X có đầu ưa nước và đuôi kị nước.

  64. Q 63.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Xà phòng được điều chế từ mỡ lợn là chất giặt rửa tự nhiên.
    (b) Xà phòng có thể được sản xuất từ nguồn hydrocarbon có trong dầu mỏ.
    (c) Nước Javel và baking soda là các chất giặt rửa có nguồn gốc vô cơ.
    (d) Sodium laurylsulfate () là chất giặt rửa tổng hợp.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  65. Q 64.

    Cho các phản ứng sau:

    (1) Thuỷ phân ester trong dung dịch loãng, đun nóng.
    (2) Thuỷ phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.
    (3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
    (4) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
    (5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch KOH.

    Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hoá?

    • A.

      (1), (2), (3), (4).

    • B.

      (1), (3), (4), (5).

    • C.

      (1), (4), (5).

    • D.

      (3), (4), (5).

  66. Q 65.

    Cho các phát biểu sau về xà phòng và chất giặt rửa:

    img-16.jpeg

    (a) Xà phòng có ưu điểm là dễ bị phân hủy sinh học bởi vi sinh vật nên ít gây ô nhiễm môi trường.
    (b) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là dùng được trong nước cứng.
    (c) Chất giặt rửa tự nhiên (như quả bồ kết, quả bồ hòn) chứa saponin, có khả năng tẩy rửa tốt và rất an toàn cho da tay.
    (d) Một hạn chế lớn của xà phòng là không nên dùng trong môi trường acid vì sẽ tạo ra các acid béo kết tủa làm mất tác dụng tẩy rửa.
    (e) Các chất giặt rửa tổng hợp có chứa gốc hydrocarbon phân nhánh thường dễ bị phân hủy sinh học và ít gây ô nhiễm nguồn nước.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      5.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  67. Q 66.

    Ethyl acetate được dùng chủ yếu làm dung môi, chiết, tách các chất, khử caffeine của hạt cà phê, trà trong sản xuất đồ uống không caffeine... Trong công nghiệp, ethyl acetate được điều chế từ acetaldehyde với sự có mặt của chất xúc tác alkoxide theo phương trình sau:

    Từ nguyên liệu ban đầu là 1 tấn acetaldehyde thì khối lượng ethyl acetate thu được là bao nhiêu?

    • A.

      900 kg.

    • B.

      800 kg.

    • C.

      450 kg.

    • D.

      810 kg.

  68. Q 67.

    Methyl butanoate là một ester có mùi táo. Khi đun nóng hỗn hợp 17,6 g butanoic acid và 4,8 g methyl alcohol với xúc tác đặc, thu được m g methyl butanoate. Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị của m là

    • A.

      18,765.

    • B.

      15,300.

    • C.

      24,586.

    • D.

      11,475.

  69. Q 68.

    Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam ester X có công thức phân tử bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 8,2 gam muối khan. Tên gọi của X là

    • A.

      propyl formate.

    • B.

      methyl propionate.

    • C.

      ethyl acetate.

    • D.

      isopropyl formate.

  70. Q 69.

    Một mẫu dầu thực vật có khối lượng 5 gam. Để trung hòa hết các acid béo tự do trong mẫu dầu này cần dùng vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 0,05M. Chỉ số acid của mẫu dầu này là

    • A.

      11,2.

    • B.

      2,8.

    • C.

      4,0.

    • D.

      5,6.

  71. Q 70.

    Một cơ sở sản xuất xà phòng thủ công sử dụng 25 kg mỡ bò làm nguyên liệu. Biết rằng loại mỡ bò này chứa 71,2% là tristearin về khối lượng (còn lại là các tạp chất không tham gia phản ứng xà phòng hóa). Toàn bộ lượng mỡ trên được đun nóng với dung dịch NaOH dư cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nếu hiệu suất thu hồi xà phòng trong quá trình tinh chế đạt 85%, thì khối lượng xà phòng thực tế thu được gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      18,36 kg.

    • B.

      15,61 kg.

    • C.

      21,60 kg.

    • D.

      13,27 kg.

  72. Q 71.

    Một loại mỡ động vật chứa 89% tristearin về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ). Thủy phân hoàn toàn m kg loại mỡ trên bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối và 18,4 kg glycerol. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 80%. Giá trị của m là

    • A.

      222,5.

    • B.

      250,0.

    • C.

      200,0.

    • D.

      215,5.

  73. Q 72.

    "...(1)... là hợp chất thu được khi thay nhóm ...(2)... trong carboxylic acid bằng nhóm nguyên tử -O-R (với R là gốc hydrocarbon). Nội dung phù hợp điền vào chỗ trống (1), (2) lần lượt là

    • A.

      Ester, hydroxy.

    • B.

      Ester, hydrogen.

    • C.

      Ether, hydroxy.

    • D.

      Ether, hydrogen.

  74. Q 73.

    Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

    • A.

      HOCH₂CHO.

    • B.

      CH₃CH₂COOH.

    • C.

      CH₃COCH₃.

    • D.

      CH₃COOCH₃.

  75. Q 74.

    Tên gọi của ester CH₃COOC₂H₅ là

    • A.

      ethyl formate.

    • B.

      ethyl acetate.

    • C.

      methyl acetate.

    • D.

      methyl formate.

  76. Q 75.

    Ethyl methanoate (HCOOC₂H₅) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa. Đặc tính nào sau đây không phù hợp cho ứng dụng đó?

    • A.

      Khả năng dễ cháy.

    • B.

      Có mùi thơm dễ chịu.

    • C.

      Không độc hại.

    • D.

      Nhiệt độ sôi thấp.

  77. Q 76.

    Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C₃H₆O₂. Số công thức cấu tạo của X là

    • A.

      3.

    • B.

      2.

    • C.

      5.

    • D.

      4.

  78. Q 77.

    Ester X có công thức phân tử C₄H₈O₂. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

    • A.

      C₃H₅(OH)₃.

    • B.

      C₂H₅OH.

    • C.

      C₃H₇OH.

    • D.

      CH₃OH.

  79. Q 78.

    Nguyên nhân chính làm cho các ester có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn so với các carboxylic acid hoặc alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc cùng phân tử khối là do

    • A.

      phân tử ester có cấu trúc không gian cồng kềnh hơn.

    • B.

      phân tử ester không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử và liên kết hydrogen với nước rất yếu.

    • C.

      phân tử ester luôn có khối lượng riêng nhỏ hơn carboxylic acid và alcohol.

    • D.

      phân tử ester có chứa liên kết đôi C=O phân cực mạnh.

  80. Q 79.

    Trong phản ứng điều chế ethyl acetate từ acetic acid và ethanol, H₂SO₄ đặc đóng vai trò

    • A.

      chỉ làm chất xúc tác.

    • B.

      chỉ làm chất hút nước để chuyển dịch cân bằng.

    • C.

      vừa làm chất xúc tác, vừa làm chất hút nước.

    • D.

      là chất oxi hóa ethanol.

  81. Q 80.

    Ester X mạch hở có công thức phân tử là C₅H₈O₂. Từ X thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    Công thức cấu tạo của X là

    • A.

      CH₂=CH-COO-CH₂-CH₃.

    • B.

      CH₃-COO-CH₂-CH=CH₂.

    • C.

      CH₃-CH₂-COO-CH₂-CH₃.

    • D.

      CH₂=C(CH₃)-COO-CH₃.

  82. Q 81.

    Sơ đồ đơn giản của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là

    Nguyên tử oxygen trong phân tử H₂O đã

    • A.

      chuyển vào phân tử alcohol.

    • B.

      chuyển vào nhóm OH trong carboxylic acid.

    • C.

      chuyển vào nhóm C=O trong carboxylic acid.

    • D.

      chuyển vào phân tử carboxylic acid.

  83. Q 82.

    Để điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, một học sinh đun sôi hỗn hợp gồm ethanol, acetic acid và vài giọt sulfuric acid đặc trong một bình cầu. Tuy nhiên, do các chất trong bình đều có nhiệt độ sôi thấp, chúng rất dễ bay hơi và thoát ra ngoài trong quá trình đun nóng làm giảm hiệu suất phản ứng. Dụng cụ nào sau đây cần bổ sung và lắp vào miệng bình cầu để khắc phục tình trạng trên?

    • A.

      Nút cao su kín.

    • B.

      Phễu chiết.

    • C.

      Ống sinh hàn.

    • D.

      Ống dẫn khí.

  84. Q 83.

    Phát biểu nào sau đây không phải là ứng dụng của ester?

    • A.

      Dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ.

    • B.

      Dùng để sản xuất chất dẻo, keo dán.

    • C.

      Dùng làm chất tạo hương trong thực phẩm, mỹ phẩm.

    • D.

      Dùng làm phân bón cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.

  85. Q 84.

    Methyl butanoate là một ester có mùi táo. Khi đun nóng hỗn hợp 26,4 g butanoic acid và 6,4 g methyl alcohol với xúc tác H₂SO₄ đặc, thu được m g methyl butanoate. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là

    • A.

      24,48.

    • B.

      20,40.

    • C.

      16,32.

    • D.

      25,50.

  86. Q 85.

    Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH₂CH₂OH với hỗn hợp CH₃COOH và C₂H₅COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      4.

  87. Q 86.

    Propyl tiglate là một chất có mùi táo. Cho công thức cấu tạo của propyl tiglate và số sóng hấp thụ của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau:

    Liên kết O-H (alcohol) O-H (carboxylic acid) C=O (ester, carboxylic acid)
    Số sóng cm⁻¹ 3650 - 3200 3300 – 2500 1780 – 1650

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Propyl tiglate có đồng phân hình học.

    • B.

      Propyl tiglate có công thức phân tử là C₈H₁₆O₂.

    • C.

      Trên phổ hồng ngoại, propyl tiglate có peak đặc trưng với số sóng thuộc vùng 1780 - 1650 cm⁻¹

    • D.

      Thủy phân propyl tiglate thu được alcohol bậc I.

  88. Q 87.

    "...(1)... là triester của ...(2)... với các acid béo, gọi chung là triglyceride hay triacylglycerol." Nội dung phù hợp điền vào chỗ trống (1), (2) lần lượt là

    • A.

      Chất béo, glycerol.

    • B.

      Lipid, glycerol.

    • C.

      Chất béo, ethanol.

    • D.

      Sáp, ethylene glycol.

  89. Q 88.

    Hợp chất nào dưới đây thuộc loại chất béo (triglyceride)?

    • A.

      C₁₇H₃₅COOH.

    • B.

      CH₃COOC₂H₅.

    • C.

      (C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅.

    • D.

      C₃H₅(OH)₃.

  90. Q 89.

    Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

    • A.

      Tristearin.

    • B.

      Triolein.

    • C.

      Palmitic acid.

    • D.

      Stearic acid.

  91. Q 90.

    Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triglyceride là

    • A.

      6.

    • B.

      2

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  92. Q 91.

    Để chuyển hóa dầu ăn (chất béo lỏng) thành bơ nhân tạo (chất béo rắn) trong công nghiệp thực phẩm, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

    • A.

      Thủy phân trong môi trường kiềm.

    • B.

      Hydrogen hóa.

    • C.

      Thủy phân trong môi trường acid.

    • D.

      Oxi hóa không hoàn toàn.

  93. Q 92.

    Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  94. Q 93.

    Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được và . Công thức của X là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  95. Q 94.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride.
    (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
    (d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  96. Q 95.

    Trong bài thực hành tìm hiểu về "Tính chất vật lí của chất béo", giáo viên yêu cầu các học sinh thực hiện thí nghiệm sau:

    Bước 1: Chuẩn bị 2 ống nghiệm được đánh số (1) và (2), ống (1) cho vào 2 mL nước cất; ống (2) cho vào 2 mL xăng.

    Bước 2: Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 4 – 5 giọt dầu ăn. Lắc mạnh cả hai ống nghiệm rồi để yên trên giá khoảng 2 phút.

    Quan sát hiện tượng, đại diện 4 nhóm học sinh đưa ra các nhận định vào bảng báo cáo như sau:

    Nhóm 1: "Ở ống (1), dầu ăn không tan và chìm xuống đáy ống nghiệm; ở ống (2), dầu ăn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch đồng nhất."

    Nhóm 2: "Ở ống (1), hỗn hợp tách thành 2 lớp, lớp dầu ăn nổi ở trên; ở ống (2), dầu ăn không tan và nổi lên trên lớp xăng."

    Nhóm 3: "Ở ống (1), hỗn hợp tách thành 2 lớp, lớp dầu ăn nổi ở trên; ở ống (2), dầu ăn tan hoàn toàn tạo thành hỗn hợp đồng nhất."

    Nhóm 4: "Dầu ăn là chất lỏng nên sẽ tan được trong cả nước ở ống (1) và xăng ở ống (2), tạo thành các hỗn hợp đồng nhất."

    Nhóm học sinh nào đã quan sát và đưa ra nhận định đúng bản chất hiện tượng nhất?

    • A.

      Nhóm 1.

    • B.

      Nhóm 2.

    • C.

      Nhóm 3.

    • D.

      Nhóm 4.

  97. Q 96.

    Thủy phân hoàn toàn 1 mol triglyceride X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  98. Q 97.

    Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

    • A.

      Đun nóng tristearin với dung dịch H₂SO₄ loãng.

    • B.

      Đun nóng trilinolein với dung dịch NaOH.

    • C.

      Hydrogen hóa triolein thành tristearin.

    • D.

      Cho triolein phản ứng với dung dịch Br₂.

  99. Q 98.

    Vai trò sinh học nào sau đây không phải là của chất béo đối với cơ thể người?

    • A.

      Là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng lớn cho cơ thể.

    • B.

      Xây dựng màng tế bào.

    • C.

      Là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).

    • D.

      Trực tiếp mã hóa thông tin di truyền của cơ thể.

  100. Q 99.

    Chỉ số acid là số miligam KOH cần thiết để trung hòa các acid béo tự do có trong 1 gam chất béo. Để trung hòa hoàn toàn lượng acid béo tự do có trong 10 gam một mẫu mỡ động vật cần dùng 15 mL dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số acid của mẫu mỡ trên là

    • A.

      8,4.

    • B.

      5,6.

    • C.

      84,0.

    • D.

      56,0.

  101. Q 100.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Phân tử acid oleic có cấu trúc dạng cis-.

    • B.

      Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

    • C.

      Ở điều kiện thường, các chất béo đều tồn tại ở dạng lỏng.

    • D.

      Các chất béo ở dạng lỏng đều có nguồn gốc thực vật.

  102. Q 101.

    Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

    • A.

      Tinh bột.

    • B.

      Cellulose.

    • C.

      Lipid.

    • D.

      Saccharose.

  103. Q 102.

    Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

    • A.

      chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

    • B.

      chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

    • C.

      tạp chức, thường có công thức chung là .

    • D.

      đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

  104. Q 103.

    Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    • A.

      Không thể thuỷ phân monosaccharide.

    • B.

      Thuỷ phân disaccharide sinh ra hai phân tử monosaccharide.

    • C.

      Thuỷ phân polysaccharide tạo ra nhiều loại monosaccharide.

    • D.

      Tinh bột, maltose và glucose lần lượt là poly-, di- và monosaccharide.

  105. Q 104.

    Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Maltose.

    • C.

      Cellulose.

    • D.

      Fructose.

  106. Q 105.

    Công thức phân tử của glucose là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  107. Q 106.

    Trong công thức của fructose ở hình dưới đây:

    img-0.jpeg

    Nhóm-OH hemiketal là nhóm -OH được đánh số

    • A.

      1.

    • B.

      3.

    • C.

      2.

    • D.

      4.

  108. Q 107.

    Monosaccharide X có công thức cấu tạo như sau:

    img-1.jpeg

    Tên gọi của X là

    • A.

      -glucose.

    • B.

      -glucose.

    • C.

      -fructose.

    • D.

      -fructose.

  109. Q 108.

    Phổ hồng ngoại của glucose được đo ở thể rắn cho ở hình dưới:

    img-2.jpeg

    Sự quy kết nhóm chức với pic phổ nào sau đây là đúng?

    • A.

      -OH (pic A).

    • B.

      C = O (pic C).

    • C.

      -OH (pic B).

    • D.

      C = O (pic D).

  110. Q 109.

    Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của fructose ở dạng mạch hở?

    • A.

      (hình)

    • B.

      (hình)

    • C.

      (hình)

    • D.

      (hình)

  111. Q 110.

    Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có

    • A.

      6 nhóm hydroxy và 1 nhóm aldehyde.

    • B.

      6 nhóm hydroxy và 1 nhóm ketone.

    • C.

      5 nhóm hydroxy và 1 nhóm aldehyde.

    • D.

      5 nhóm hydroxy và 1 nhóm ketone.

  112. Q 111.

    Phân tử -glucose có cấu tạo như sau:

    img-7.jpeg

    Trong phân tử -glucose, nhóm -OH ở vị trí carbon số mấy có khả năng phản ứng với ethanol khi có mặt của HCl khan, tạo thành ethyl glucoside?

    • A.

      Carbon số 1.

    • B.

      Carbon số 2.

    • C.

      Carbon số 3.

    • D.

      Carbon số 6.

  113. Q 112.

    Khi cho glucose phản ứng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm đun nóng, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

    • A.

      Cu(OH)₂ bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.

    • B.

      Sinh ra chất rắn màu đen CuO.

    • C.

      Tạo kết tủa đỏ gạch Cu₂O.

    • D.

      Cu(OH)₂ bị tan ra, tạo dung dịch màu tím.

  114. Q 113.

    Chứng minh được phân tử glucose ở dạng mạch hở có nhiều nhóm OH gần kề bằng cách thực hiện phản ứng giữa dung dịch glucose với

    • A.

      Br₂/H₂O (nhiệt độ thường).

    • B.

      Cu(OH)₂/NaOH (đun nóng).

    • C.

      [Ag(NH₃)₂]OH (đun nóng).

    • D.

      Cu(OH)₂/NaOH (nhiệt độ thường).

  115. Q 114.

    Cho 1 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm, sau đó nhỏ từng giọt dung dịch NH₃ cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết. Thêm tiếp vào 1 mL dung dịch glucose 1%, đun nóng nhẹ, thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Vai trò của glucose trong thí nghiệm là

    • A.

      chất khử.

    • B.

      acid.

    • C.

      base.

    • D.

      chất oxi hoá.

  116. Q 115.

    Tuyến nội tiết nào sau đây giữ cho nồng độ glucose trong máu ổn định?

    • A.

      Tuyến yên.

    • B.

      Tuyến tụy.

    • C.

      Tuyến thượng thận.

    • D.

      Tuyến giáp.

  117. Q 116.

    Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

    • A.

      là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

    • B.

      cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.

    • C.

      xúc tác cho các quá trình sinh hoá.

    • D.

      làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do.

  118. Q 117.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Glucose được pha làm dịch truyền cho bệnh nhân.

    • B.

      Glucose là nguyên liệu chính để sản xuất chất kháng sinh.

    • C.

      Fructose được dùng để chế biến bánh, kẹo, nước giải khát,...

    • D.

      Fructose được sử dụng để cung cấp năng lượng cho cơ thể.

  119. Q 118.

    Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

    • A.

      Tráng gương, tráng ruột phích.

    • B.

      Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

    • C.

      Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

    • D.

      Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

  120. Q 119.

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH₃, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

    • B.

      Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

    • C.

      Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

    • D.

      Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

  121. Q 120.

    Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

    • A.

      Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

    • B.

      Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu₂O khi tác dụng với Cu(OH)₂, đun nóng trong môi trường kiềm.

    • C.

      Đều làm mất màu nước bromine.

    • D.

      Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

  122. Q 121.

    Một nhà máy sản xuất rượu vang sử dụng 500 kg nho cho một mẻ lên men. Giả thiết hiệu suất phản ứng lên men đạt 90%, trong mỗi kg nho chứa 200 g glucose. Khối lượng ethanol thu được là

    • A.

      46 kg.

    • B.

      23 kg.

    • C.

      92 kg.

    • D.

      138 kg.

  123. Q 122.

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân.
    (2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
    (3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₘ.
    (4) Chất béo không phải carbohydrate.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  124. Q 123.

    Phân tử maltose có cấu tạo như sau:

    img-8.jpeg

    Nhóm nguyên tử ở vị trí X, Y trong công thức trên lần lượt là

    • A.

      -OH, -OH.

    • B.

      -CH₂OH, -OH.

    • C.

      -OH, -OCH₃.

    • D.

      -CH₂OH, -CHO.

  125. Q 124.

    Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Fructose.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Maltose.

  126. Q 125.

    Saccharose và maltose là các disaccharide tạo bởi lần lượt các liên kết

    • A.

      α-1,2-glycoside và α-1,2-glycoside.

    • B.

      β-1,4-glycoside và β-1,2-glycoside.

    • C.

      α-1,2-glycoside và α-1,4-glycoside.

    • D.

      α-1,4-glycoside và β-1,4-glycoside.

  127. Q 126.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Maltose không có nhóm -OH hemiacetal.

    • B.

      Một phân tử saccharose gồm hai đơn vị α-glucose.

    • C.

      Hai đơn vị α-glucose trong maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside.

    • D.

      Saccharose và maltose có cùng công thức phân tử.

  128. Q 127.

    Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là

    • A.

      đường phèn.

    • B.

      mật mía.

    • C.

      mật ong.

    • D.

      đường kính.

  129. Q 128.

    Chất nào dưới đây là một disaccharide?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Glucose.

    • C.

      Cellulose.

    • D.

      Fructose.

  130. Q 129.

    Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Fructose.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Maltose.

  131. Q 130.

    Maltose còn được gọi là đường mạch nha được sản xuất từ ngũ cốc, đơn phân cấu tạo nên loại đường này là

    • A.

      glucose.

    • B.

      fructose.

    • C.

      galactose.

    • D.

      glucose và fructose.

  132. Q 131.

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Glucose tinh khiết là chất rắn, không tan trong nước.

    • B.

      Fructose tinh khiết là chất rắn, có vị chua của hoa quả.

    • C.

      Saccharose tinh khiết là chất rắn, màu nâu, có vị ngọt.

    • D.

      Maltose tinh khiết là chất rắn, tan tốt trong nước, có vị ngọt.

  133. Q 132.

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về saccharose?

    • A.

      Chất rắn, có vị ngọt và tan ít trong nước.

    • B.

      Có nhiều trong cây mạch nha nên còn gọi là đường mạch nha.

    • C.

      Có nhiều trong mầm lúa mạch.

    • D.

      Được dùng làm chất tạo ngọt trong sản xuất thực phẩm.

  134. Q 133.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở điều kiện thường, maltose là chất rắn, có vị ngọt và dễ tan trong nước.
    (b) Saccharose bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc.
    (c) Trong công nghiệp thực phẩm, saccharose được dùng làm chất làm ngọt.
    (d) Thủy phân hoàn toàn maltose chỉ thu được glucose.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      4.

    • D.

      2.

  135. Q 134.

    Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch 2% và 2 - 3 giọt dung dịch 10%. Tiếp tục nhớ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

    • A.

      fructose.

    • B.

      saccharose.

    • C.

      ethylene glycol.

    • D.

      ethyl alcohol.

  136. Q 135.

    Cho sơ đồ phản ứng sau:

    Biết các chất X, Y, Z, T là các chất hữu cơ khác nhau. Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      X là fructose còn Y là glucose.

    • B.

      Phản ứng (2), (3) đều là phản ứng oxi hóa – khử.

    • C.

      Công thức cấu tạo của T là .

    • D.

      Dung dịch chất Z không làm quỳ tím chuyển màu.

  137. Q 136.

    Cho dung dịch saccharide sau: fructose, glucose, saccharose. Để phân biệt saccharide này không thể chỉ dùng các thuốc thử nào sau đây?

    • A.

      Nước bromine và dung dịch acid.

    • B.

      Thuốc thử Tollens và nước bromine.

    • C.

      Nước bromine và dung dịch kiềm.

    • D.

      Nước bromine và ().

  138. Q 137.

    Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    • A.

      glucose và fructose.

    • B.

      saccharose và glucose.

    • C.

      saccharose và cellulose.

    • D.

      fructose và saccharose.

  139. Q 138.

    Cho các nhận định sau:

    (a) Khi nhớ dung dịch glucose vào nước bromine thấy màu của dung dịch nhạt dần.

    img-10.jpeg

    (b) Ngâm ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm glucose và AgNO₃/NH₃ trong nước nóng, thấy có kết tủa Ag bám trên thành ống nghiệm.
    (c) Trong công nghiệp, người ta không dùng glucose để tráng bạc mà dùng hỗn hợp thu được sau khi thủy phân tinh bột hoặc thủy phân saccharose.
    (d) Có thể dùng dung dịch AgNO₃/NH₃ (thuốc thử Tollens) để phân biệt glucose và fructose.
    Số nhận định sai là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      4.

    • D.

      2.

  140. Q 139.

    Thủy phân 1,71 gam saccharose với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    • A.

      1,62.

    • B.

      0,81.

    • C.

      3,24.

    • D.

      1,08.

  141. Q 140.

    Trong công nghiệp, saccharose là nguyên liệu để thủy phân thành glucose và fructose dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucose cần thủy phân m kg saccharose với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là

    • A.

      25,65.

    • B.

      85,50.

    • C.

      42,75.

    • D.

      51,30.

  142. Q 141.

    Cellulose là polymer thiên nhiên, có công thức phân tử là (C₆H₁₀O₅)ₙ. Phân tử cellulose cấu tạo từ nhiều đơn vị

    • A.

      α-fructose.

    • B.

      β-glucose.

    • C.

      α-glucose.

    • D.

      β-fructose.

  143. Q 142.

    Phát biểu nào sau đây là không đúng về carbohydrate?

    • A.

      Sợi bông là cellulose gần như tinh khiết. Cellulose có công thức phân tử là (C₆H₁₀O₅)ₙ với n có giá trị hàng trăm.

    • B.

      Phân tử cellulose gồm các đơn vị glucose liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glycoside tạo thành mạch dài.

    • C.

      Trong tự nhiên, saccharose có nhiều trong cây mía hoặc củ cải đường, quả thốt nốt.

    • D.

      Phân tử saccharose gồm một đơn vị glucose và một đơn vị fructose liên kết với nhau bằng liên kết β-1,2-glycoside.

  144. Q 143.

    Loại carbohydrate mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc là

    • A.

      cellulose.

    • B.

      amylose.

    • C.

      amylopectin.

    • D.

      saccharose.

  145. Q 144.

    Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

    • A.

      -glucose.

    • B.

      -glucose.

    • C.

      Fructose.

    • D.

      Galactose.

  146. Q 145.

    Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

    • A.

      Glucose và fructose.

    • B.

      Amylose và cellulose.

    • C.

      Amylose và amylopectin.

    • D.

      Glucose và galactose.

  147. Q 146.

    Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, ... Công thức của tinh bột là

    • A.

      (C₆H₁₀O₅)ₙ.

    • B.

      C₁₂H₂₂O₁₁.

    • C.

      C₆H₁₂O₆.

    • D.

      C₂H₄O₂.

  148. Q 147.

    Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C₆H₁₀O₅ có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

    • A.

      [C₆H₅O₂(OH)₃]ₙ.

    • B.

      [C₆H₈O₂(OH)₃]ₙ.

    • C.

      [C₆H₇O₂(OH)₃]ₙ.

    • D.

      [C₆H₇O₃(OH)₂]ₙ.

  149. Q 148.

    Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

    • A.

      Có cấu tạo mạch phân nhánh.

    • B.

      Chỉ chứa liên kết -1,4-glycoside.

    • C.

      Không tan trong nước.

    • D.

      Tạo màu xanh tím với iodine.

  150. Q 149.

    Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

    • A.

      Sản xuất các thiết bị điện.

    • B.

      Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

    • C.

      Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

    • D.

      Vật liệu gỗ xây dựng.

  151. Q 150.

    Tinh bột và cellulose là các polymer thiên nhiên. Con người có thể tiêu hóa tinh bột nhưng không thể tiêu hóa cellulose. Nguyên nhân của sự khác biệt này là do

    • A.

      số đơn vị mắt xích trong các phân tử tinh bột và cellulose là khác nhau.

    • B.

      phần trăm khối lượng carbon trong cellulose lớn hơn so với tinh bột.

    • C.

      cách liên kết giữa các đơn vị mắt xích ở mỗi loại phân tử.

    • D.

      phân tử cellulose không phân nhánh.

  152. Q 151.

    Nhỏ dung dịch mặt cắt cú khoai lang thấy xuất hiện màu xanh tím là do khoai lang có chứa

    • A.

      glucose.

    • B.

      saccharose.

    • C.

      tinh bột.

    • D.

      cellulose.

  153. Q 152.

    Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Cellulose.

    • C.

      Maltose.

    • D.

      Fructose.

  154. Q 153.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Tinh bột không tham gia phản ứng tráng bạc.

    • B.

      Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

    • C.

      Tinh bột tham gia phản ứng màu với dung dịch iodine.

    • D.

      Tinh bột có tham gia phản ứng thuỷ phân.

  155. Q 154.

    Cho dãy phản ứng hoá học sau:

    Các giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác acid là

    • A.

      (1), (2).

    • B.

      (2), (3).

    • C.

      (1), (4).

    • D.

      (2), (4).

  156. Q 155.

    Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

    • A.

      Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

    • B.

      Cellulose và tinh bột đều có thể thủy phân tạo ra glucose.

    • C.

      Cellulose và tinh bột đều được tạo thành trong cây xanh.

    • D.

      Cellulose và tinh bột có cùng công thức phân tử và phân tử khối trung bình.

  157. Q 156.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Cellulose là nguồn lương thực chính của con người.
    (b) Tinh bột khoai tây dùng làm chất làm đặc trong súp, các loại nước sốt.
    (c) Cellulose là nguyên liệu điều chế cellulose trinitrate (thuốc súng không khói).
    (d) Bệnh nhân bị tiểu đường nên hạn chế ăn cơm trắng.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  158. Q 157.

    Cho chất bột X (vô định hình, màu trắng) vào cốc đựng nước nóng, khuấy đều, thu được dung dịch keo. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất Y vào cốc, xuất hiện màu xanh tím. Hai chất X, Y lần lượt là

    • A.

      cellulose và sulfuric acid.

    • B.

      glucose và silver nitrate.

    • C.

      tinh bột và iodine.

    • D.

      saccharose và copper(II) sulfate.

  159. Q 158.

    Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột .

    Biết X, Y là các hợp chất hữu cơ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tên gọi của Y là

    • A.

      gluconic acid.

    • B.

      glucose.

    • C.

      ammonium gluconate.

    • D.

      maltose.

  160. Q 159.

    Có các phản ứng sau: phản ứng tráng bạc (1); phản ứng tạo màu với dung dịch I₂ (2); phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thuỷ phân (4); phản ứng với Cu(OH)₂ tạo Cu₂O (5).

    Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?

    • A.

      (2), (4).

    • B.

      (1), (2).

    • C.

      (4), (5).

    • D.

      (2), (3).

  161. Q 160.

    Cho các dung dịch: glycerol; glucose; fructose; saccharose; ethyl acetate. Số dung dịch hoá tan Cu(OH)₂ tạo thành dung dịch màu xanh lam là

    • A.

      2.

    • B.

      5.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  162. Q 161.

    Cho các phân tử: amylose; amylopectin; cellulose; cellulose trinitrate; oleic acid; sodium stearate. Số phân tử có cấu trúc mạch carbon không phân nhánh là

    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      6.

    • D.

      3.

  163. Q 162.

    Cho các phân tử ở dạng mạch vòng: glucose; saccharose; fructose; maltose. Số phân tử có nhóm -OH hemiacetal là

    • A.

      1.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  164. Q 163.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Tinh bột trong gạo té chứa nhiều amylose, trong gạo nếp chứa nhiều amylopectin.
    (b) Saccharose chỉ có cấu tạo dạng mạch vòng.
    (c) Glucose có nhiều trong các loại trái cây sấy khô như chuối khô, nho khô,...
    (d) Người mắc bệnh đái tháo đường do cơ thể không dung nạp fructose.
    (e) Trái với glucose, fructose không làm mất màu nước bromine.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      5.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  165. Q 164.

    Cho các phát biểu sau về cellulose:

    (a) Tạo bởi nhiều đơn vị α-glucose, nối với nhau qua liên kết α-1,2-glycoside.
    (b) Có mạch không phân nhánh.
    (c) Do không có enzyme thích hợp, cơ thể người không thể chuyển hoá cellulose thành glucose.
    (d) Thực vật tạo tinh bột và cellulose nhờ quá trình quang hợp.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  166. Q 165.

    Quan sát hình sau đây:

    img-11.jpeg

    Cho các phát biểu sau:

    (a) X có nhiều trong trái cây chín.
    (b) X có cấu trúc mạch phân nhánh.
    (c) X có vị ngọt hơn glucose.
    (d) X chiếm tỉ lệ lớn trong thành phần gạo nếp.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      1.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  167. Q 166.

    Trong một thử nghiệm y tế nhằm xác định khả năng dung nạp carbohydrate của cơ thể người, trẻ em được cho uống dung dịch glucose 10%, nhưng người lớn cần cho uống dung dịch glucose 20%. Cần hoà tan bao nhiêu gam glucose vào 160 gam dung dịch glucose 10% để được dung dịch glucose 20%?

    • A.

      80 gam.

    • B.

      10 gam.

    • C.

      20 gam.

    • D.

      30.

  168. Q 167.

    Cellulose trinitrate được điều chế từ phản ứng giữa nitric acid với cellulose (hiệu suất phản ứng 60% tính theo cellulose). Nếu dùng 2 tấn cellulose thì khối lượng cellulose trinitrate điều chế được là

    • A.

      2,20 tấn.

    • B.

      1,10 tấn.

    • C.

      2,97 tấn.

    • D.

      3,67 tấn.

  169. Q 168.

    Hiện nay, xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích) đang được sử dụng ở nước ta để thay thế một phần xăng truyền thống.

    Tại một nhà máy, ethanol được sản xuất từ 20 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose, còn lại là các tạp chất trơ) theo sơ đồ sau với hiệu suất cả quá trình đạt 81%:

    Thể tích ethanol thu được là

    • A.

      5750 lít.

    • B.

      4600 lít.

    • C.

      6900 lít.

    • D.

      2300 lít.

  170. Q 169.

    Trong giấy A4, thành phần bột gỗ chiếm khoảng 85 – 95%, còn lại là các chất phụ gia như chất làm đầy (calcium carbonate, kaolin), chất kết dính, chất tăng độ mịn, độ bóng, chất chống ẩm. Theo quy ước hiện nay, 1 ream giấy (còn gọi là ram hay gram) gồm 500 tờ. Định lượng giấy gsm (grams per square meter) là số gam giấy tính cho mỗi mét vuông.

    Trong 1 ream giấy A4, khổ 210 mm × 297 mm, định lượng 70 gsm, khối lượng bột gỗ là bao nhiêu kg, biết trong giấy có chứa 90% bột gỗ?

    • A.

      1,80 kg.

    • B.

      1,96 kg.

    • C.

      2,25 kg.

    • D.

      1,55 kg.

  171. Q 170.

    Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Cellulose.

    • C.

      Fructose.

    • D.

      Glucose.

  172. Q 171.

    Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

    • A.

      6.

    • B.

      11.

    • C.

      5.

    • D.

      12.

  173. Q 172.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Fructose có vị ngọt sắc hơn saccharose và là nguyên nhân chính tạo nên vị ngọt của mật ong.

    • B.

      Glucose có nhiều trong quả chín và có trong máu người với nồng độ khoảng 4,4 - 7,2 mmol/L.

    • C.

      Tinh bột là chất rắn tinh thể màu trắng, tan tốt trong nước lạnh tạo dung dịch keo gọi là hồ tinh bột.

    • D.

      Cellulose là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và các dung môi hữu cơ thông thường.

  174. Q 173.

    Trong các chất dưới đây, chất nào được tạo thành từ đơn vị khác ngoài đơn vị glucose?

    • A.

      Maltose.

    • B.

      Saccharose.

    • C.

      Tinh bột.

    • D.

      Cellulose.

  175. Q 174.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

    • B.

      Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

    • C.

      Fructose và glucose là đồng phân của nhau.

    • D.

      Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.

  176. Q 175.

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol các bước chuyển hóa chính):

    (a)
    (b)
    (c)
    (d)

    Biết Y là chất dễ cháy nổ mạnh, được ứng dụng làm thuốc súng không khói; T là hợp chất là nguồn cung cấp tinh bột chính cho con người. Các chất X, Y, Z lần lượt là

    • A.

      tinh bột, cellulose trinitrate, glucose.

    • B.

      cellulose, cellulose triacetate, glucose.

    • C.

      cellulose, cellulose trinitrate, glucose.

    • D.

      tinh bột, cellulose triacetate, fructose.

  177. Q 176.

    Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    • A.

      Glucose và saccharose.

    • B.

      Saccharose và sobitol.

    • C.

      Glucose và fructose.

    • D.

      Saccharose và glucose.

  178. Q 177.

    Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là , trong phân tử luôn có nhiều nhóm ...(1)... Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là

    • A.

      hydroxy ().

    • B.

      carboxyl ().

    • C.

      amino ().

    • D.

      nitro ().

  179. Q 178.

    Đặc điểm chung về cấu tạo của các phân tử disaccharide là

    • A.

      đều tạo từ hai đơn vị monosaccharide.

    • B.

      đều tạo từ hai đơn vị glucose.

    • C.

      đều có chứa hai liên kết glycoside.

    • D.

      đều có hai nhóm chức ether trong phân tử.

  180. Q 179.

    Cho các phản ứng hóa học sau của các carbohydrate:

    (1) Glucose + ở nhiệt độ thường.
    (2) Fructose + dung dịch nước .
    (3) Saccharose + dung dịch đun nóng.
    (4) Maltose + thuốc thử Tollens (, ).
    (5) Cellulose + dung dịch nước Svayde ().

    Số phản ứng hóa học xảy ra là

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      5.

  181. Q 180.

    Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân tinh bột trong cơ thể người là

    • A.

      và .

    • B.

      glycogen.

    • C.

      glucose.

    • D.

      saccharose.

  182. Q 181.

    Sorbitol () có ứng dụng trong thực phẩm (bánh kẹo, đồ khô), mỹ phẩm, và dược phẩm (điều trị táo bón, khó tiêu). Sobitol được điều chế từ glucose bằng phản ứng

    • A.

      khử glucose bằng hydrogen (, ).

    • B.

      oxi hoá glucose bằng nước bromine.

    • C.

      oxi hoá glucose bằng hydrogen (, ).

    • D.

      khử glucose bằng nước bromine.

  183. Q 182.

    Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa , lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?

    • A.

      Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.

    • B.

      Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.

    • C.

      Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.

    • D.

      Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

  184. Q 183.

    Hằng ngày, cơ thể chúng ta cần cung cấp nhiều thực phẩm có nguồn gốc là carbohydrate như tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose... Cho các ứng dụng sau về các carbohydrate:

    (a) Trong y học, fructose được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh ngọt).
    (b) Saccharose là nguyên liệu trực tiếp dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
    (c) Tinh bột là nguồn lương thực cơ bản của con người.
    (d) Cellulose được ứng dụng rộng rãi để sản xuất giấy, vật liệu xây dựng và chế tạo tơ nhân tạo.
    (e) Fructose được dùng làm chất tạo ngọt trong thực phẩm dành cho người mắc bệnh tiểu đường.

    Số ứng dụng đúng là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      1.

  185. Q 184.

    Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch trong là

    • A.

      ammonium carbonate.

    • B.

      ammonium gluconate.

    • C.

      gluconic acid.

    • D.

      khí carbon dioxide.

  186. Sử dụng thông tin cho dưới đây để trả lời các câu số 17 – 18:

    Trong quy trình sản xuất bia, đường hóa và lên men là hai công đoạn mang tính quyết định. Đầu tiên, tinh bột trong hạt đại mạch nảy mầm được enzyme thủy phân thành maltose. Bước vào giai đoạn lên men, dưới tác dụng của các enzyme trong nấm men, maltose tiếp tục bị thủy phân thành glucose. Ngay sau đó, glucose trải qua quá trình lên men để tạo thành ethanol và khí carbon dioxide theo các phương trình hóa học sau:

    Quá trình lên men rượu (2) là phản ứng yếm khí (kị khí) và tỏa nhiệt. Do đó, bồn lên men yêu cầu phải đóng kín, kết hợp cùng hệ thống làm lạnh hoạt động liên tục để duy trì nhiệt độ ổn định (thường từ 10 – 15°C đối với bia lager). Điều kiện này giúp nấm men phát triển tối ưu và tạo ra hương vị chuẩn. Cuối cùng, bia thành phẩm cũng cần được bảo quản kín để tránh suy giảm chất lượng.

  187. Q 185.

    Dựa vào đoạn thông tin trên, carbohydrate nào sau đây đóng vai trò là chất trung gian trong quy trình sản xuất bia là

    • A.

      glucose.

    • B.

      ethanol.

    • C.

      maltose.

    • D.

      tinh bột.

  188. Q 186.

    Khi thảo luận về nguyên nhân làm cho bia thành phẩm nhanh chóng bị "chua" (hỏng, có vị chua gắt) nếu bồn chứa bị hở và tiếp xúc nhiều với không khí trong quá trình bảo quản, một số đề xuất kèm theo lí do được đưa ra như sau:

    (1) Bia bị chua do khí CO₂ trong không khí tan thêm vào bia tạo thành acid carbonic (H₂CO₃), làm giảm mạnh pH của bia.
    (2) Bia bị chua do ethanol trong bia bị oxi hóa chậm bởi oxygen không khí dưới tác dụng của vi khuẩn acetic, sinh ra acetic acid.
    (3) Bia bị chua do lượng maltose dư trong bia bị không khí oxi hóa tạo thành các acid hữu cơ đa chức.
    (4) Bia bị chua do khi có mặt oxygen, nấm men sẽ tự động chuyển hóa lượng ethanol đã sinh ra thành lactic acid.

    Đề xuất hợp lí nhất là

    • A.

      đề xuất (1).

    • B.

      đề xuất (3).

    • C.

      đề xuất (4).

    • D.

      đề xuất (2).

  189. Q 187.

    Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

    • A.

      Fructose.

    • B.

      Tinh bột.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Glycerol.

  190. Q 188.

    Tinh bột và cellulose đều là các ...(1)... và khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được ...(2)...Nội dung phù hợp điền vào chỗ trống (1), (2) lần lượt là

    • A.

      polysaccharide và fructose.

    • B.

      polysaccharide và maltose.

    • C.

      disaccharide và glucose.

    • D.

      polysaccharide và glucose.

  191. Q 189.

    Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

    • A.

      Cₙ(H₂O)ₘ.

    • B.

      CₙH₂ₙO.

    • C.

      CₓHᵧO₂.

    • D.

      (OH)ₓR(CHO)ᵧ.

  192. Q 190.

    Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

    • A.

      Tinh bột.

    • B.

      Cellulose.

    • C.

      Glucose.

    • D.

      Saccharose.

  193. Q 191.

    Cho các tính chất sau:

    (1) Chất rắn kết tinh, có vị ngọt. (2) Phản ứng thủy phân.
    (3) Phản ứng với copper(II) hydroxide. (4) Phản ứng với nước bromine.
    (5) Phản ứng với thuốc thử Tollens. (6) Dễ tan trong nước.

    Các tính chất nào đúng với glucose là

    • A.

      (1), (3), (5), (6).

    • B.

      (1), (2), (3), (5), (6).

    • C.

      (1), (2), (4), (5), (6).

    • D.

      (1), (3), (4), (5), (6).

  194. Q 192.

    Để thủy phân cellulose có thể lựa chọn dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Dung dịch H₂SO₄ 98%.

    • B.

      dung dịch H₂SO₄ 70%.

    • C.

      Dung dịch NaOH 20%.

    • D.

      Dung dịch NaCl 0,9%.

  195. Q 193.

    Phản ứng tổng hợp tinh bột, glucose trong cây xanh từ khí carbonic và nước được gọi là phản ứng

    • A.

      quang hợp.

    • B.

      oxi hoá - khử.

    • C.

      ester hoá.

    • D.

      thuỷ phân.

  196. Q 194.

    Từ nước ép mía trải qua một số giai đoạn, trong đó giai đoạn cuối cùng là tách đường mía từ nước đường đã được cô đặc. Phương pháp nào sau đây sử dụng để thu được đường mía?

    • A.

      Hạ nhiệt độ nước đường, sau đó gạn hoặc lọc để lấy đường kết tinh.

    • B.

      Đun sôi ở áp suất thường để nước bay đi hết thu được đường kết tinh.

    • C.

      Cho dung dịch H₂SO₄ đặc vào để hút hết phần nước còn lại trong nước đường.

    • D.

      Thêm muối ăn vào, đường sẽ tách ra ở dạng rắn và nổi lên.

  197. Q 195.

    Ở nhiệt độ thường, bông (thành phần chính là cellulose) tan được trong hoá chất nào sau đây?

    • A.

      Thuốc thử Tollens.

    • B.

      Nước Schweizer.

    • C.

      Dung dịch NaOH.

    • D.

      Dung dịch NaCl.

  198. Q 196.

    Trong một loại polysacchride, liên kết giữa các gốc glucose được biểu diễn như sau:

    img-12.jpeg

    Liên kết được xác định bằng mũi tên được gọi là

    • A.

      liên kết α-1,4-glycoside.

    • B.

      liên kết β-1,4-glycoside.

    • C.

      liên kết β-1,6-glycoside.

    • D.

      liên kết α-1,6-glycoside.

  199. Q 197.

    Cho các chất sau: (1) glucose, (2) fructose, (3) saccharose, (4) maltose. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với độ ngọt của các chất?

    • A.

      (1) < (2) < (3) < (4).

    • B.

      (2) < (3) < (1) < (4).

    • C.

      (4) < (1) < (2) < (3).

    • D.

      (4) < (1) < (3) < (2).

  200. Q 198.

    Tinh bột là một trong những nguồn dinh dưỡng quan trọng trong chế độ ăn uống. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của tinh bột?

    • A.

      Các gốc α-glucose trong phân tử amylose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside.

    • B.

      Phân tử amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

    • C.

      Phân tử amylose có cấu trúc mạch thẳng, xoắn lại thành hình lò xo.

    • D.

      Trong amylopectin, các nhánh liên kết với trục chính bằng liên kết β-1,6-glycoside.

  201. Q 199.

    Phát biểu nào sau đây về carbohydrate là đúng?

    • A.

      Saccharose là chất lỏng, có vị ngọt và dễ tan trong nước.

    • B.

      Tinh bột và cellulose thuộc nhóm disaccharide.

    • C.

      Glucose và fructose có nhiều trong mật ong.

    • D.

      Maltose được cấu tạo từ một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

  202. Q 200.

    Cho sơ đồ chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người ở hình dưới đây:

    img-13.jpeg

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Cac qua trinh (1), (2) va (3) deu la phan ung thuý phan.
    (b) Trong so do tren, glucose va maltose deu la duong don.
    (c) O qua trinh (4), glucose bi oxi hoa tao ra , va giai phong nang luong.
    (d) Glycogen la loai carbohydrate dung de du tru nang luong o thuc vnt.

    Các phát biểu đúng là

    • A.

      (a), (c), (d).

    • B.

      (a), (b), (d).

    • C.

      (c), (d).

    • D.

      (a), (c).

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học exams