Đề kiểm tra hóa học về ester, chất béo, carbohydrate và amine – Chương trình Hóa học 12
Exam info
- Subject
- Hóa học
- Exam type
- High school
- Questions
- 62
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (62)
- Q 1.
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Chất béo là triester của glycerol với acid.
- B.
Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.
- C.
Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
- D.
Chất béo là triester của alcohol với acid béo.
- A.
- Q 2.
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
- A.
CHCOOCH
- B.
CHCOOH
- C.
CHOH
- D.
CHCHO
- A.
- Q 3.
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
- A.
CHO (n ≥ 2).
- B.
CHO (n ≥ 2).
- C.
CHO (n ≥ 2).
- D.
CHO (n ≥ 2).
- A.
- Q 4.
Số ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CHO là
- A.
2.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
5.
- A.
- Q 5.
Công thức của methyl acetate là
- A.
CHCOOCH.
- B.
HCOOCH.
- C.
CHCOOCH.
- D.
HCOOCH.
- A.
- Q 6.
Tên gọi của CHCOOCH là
- A.
methyl acetate.
- B.
ethyl formate.
- C.
methyl formate.
- D.
ethyl acetate.
- A.
- Q 7.
Công thức của ethyl acetate là
- A.
CHCOOCH.
- B.
HCOOCH.
- C.
CHCOOCH.
- D.
HCOOCH.
- A.
- Q 8.
Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
- A.
HCOOCH.
- B.
CHCOOCH.
- C.
CHCOOCH.
- D.
CHCOOCH.
- A.
- Q 9.
So với các acid, alcohol có cùng số nguyên tử carbon thì ester có nhiệt độ sôi
- A.
thấp hơn do khối lượng phân tử của ester nhỏ hơn nhiều.
- B.
thấp hơn do giữa các phân tử ester không tồn tại liên kết hydrogen.
- C.
cao hơn do giữa các phân tử ester có liên kết hydrogen bền vững.
- D.
cao hơn do khối lượng phân tử của ester lớn hơn nhiều.
- A.
- Q 10.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
- A.
CHCOOCH.
- B.
CHCOOCH.
- C.
CHCOOCH.
- D.
HCOOCH.
- A.
- Q 11.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
- A.
1 muối và 1 alcohol.
- B.
2 muối và 2 alcohol.
- C.
1 muối và 2 alcohol.
- D.
2 muối và 1 alcohol.
- A.
- Q 12.
Xà phòng hóa ethyl acetate bằng NaOH thu được
- A.
CHCOONa và CHOH.
- B.
CHCOOH và CHOH.
- C.
HCOONa và CHOH.
- D.
CHCOONa và CHOH.
- A.
- Q 13.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối sodium propionate?
- A.
CHCOOCH.
- B.
CHCOOCH.
- C.
CHCOOCH.
- D.
HCOOCH.
- A.
- Q 14.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl propionate và methyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
- A.
1 muối và 1 alcohol.
- B.
2 muối và 2 alcohol.
- C.
1 muối và 2 alcohol.
- D.
2 muối và 1 alcohol.
- A.
- Q 15.
Chất béo là
- A.
triester của glycerol với acid béo.
- B.
monoester của glycerol.
- C.
muối sodium của acid béo.
- D.
hydrocarbon mạch dài.
- A.
- Q 16.
Chất béo là triester của acid béo với
- A.
glycerol.
- B.
glucose.
- C.
ethanol.
- D.
acetone.
- A.
- Q 17.
Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?
- A.
CHCOONa.
- B.
CH[CH]COONa.
- C.
CH[CH]COOCH.
- D.
CH[CH]CHOSONa.
- A.
- Q 18.
Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
- A.
CHCOONa.
- B.
CHCOONa.
- C.
CH[CH]-CH-SONa.
- D.
CH(CH)COOCH.
- A.
- Q 19.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
- A.
Saccharose.
- B.
Glucose.
- C.
Tinh bột.
- D.
Cellulose.
- A.
- Q 20.
Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho?
- A.
Fructose.
- B.
Saccharose.
- C.
Glucose.
- D.
Maltose.
- A.
- Q 21.
Chất nào sau đây có ngọt nhất trong các loại đường và có nhiều trong mật ong (khoảng 40%)?
- A.
Glucose.
- B.
Fructose.
- C.
Saccharose.
- D.
Maltose.
- A.
- Q 22.
Công thức phân tử của glucose và fructose đều là
- A.
CHO.
- B.
CHO.
- C.
(CHO).
- D.
CHO.
- A.
- Q 23.
Trong điều kiện thích hợp (enzyme, 30-35°C), glucose bị lên men tạo thành chất hữu cơ X và khí CO. Chất X là
- A.
CHCOOH.
- B.
CHOH.
- C.
CHCHO.
- D.
HCOOH.
- A.
- Q 24.
Trong y học, chất nào sau đây được dùng làm dịch truyền tĩnh mạch cho người bệnh suy nhược cơ thể?
- A.
Dung dịch saccharose 10%.
- B.
Dung dịch glucose 5%.
- C.
Dung dịch fructose 20%.
- D.
Cồn 70 độ.
- A.
- Q 25.
Carbohydrate X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH, đun nóng. Chất X là
- A.
tinh bột.
- B.
Maltose.
- C.
saccharose.
- D.
glucose.
- A.
- Q 26.
Để phân biệt dung dịch glucose và dung dịch fructose trong phòng thí nghiệm, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
- A.
Dung dịch AgNO/NH.
- B.
Dung dịch Cu(OH)/NaOH đun nóng.
- C.
Dung dịch nước bromine (Br/HO).
- D.
Quỳ tím.
- A.
- Q 27.
Glucose là một monosaccharide có nhiều trong các loại trái cây chín như nho, chuối. Công thức cấu tạo thu gọn ở dạng mạch hở của glucose là
- A.
CHOH(CHOH)CHO.
- B.
CHOHCO(CHOH)CHOH.
- C.
CH(CHOH)COOH.
- D.
CHOH(CHOH)CHO.
- A.
- Q 28.
Saccharose là loại đường phổ biến có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. CTPT của saccharose là
- A.
CHO.
- B.
CHO.
- C.
(CHO).
- D.
CHO.
- A.
- Q 29.
Phân tử saccharose được cấu tạo từ
- A.
2 gốc α-glucose.
- B.
1 gốc α-glucose và 1 gốc β-fructose.
- C.
2 gốc β-fructose.
- D.
nhiều gốc glucose.
- A.
- Q 30.
Phân tử maltose được cấu tạo từ
- A.
2 gốc α-glucose.
- B.
1 gốc α-glucose và 1 gốc β-fructose.
- C.
2 gốc β-fructose.
- D.
nhiều gốc glucose.
- A.
- Q 31.
Công thức phân tử chung của tinh bột và cellulose là
- A.
CHO.
- B.
CHO.
- C.
(CHO).
- D.
[CHO(OH)].
- A.
- Q 32.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
- A.
Saccharose.
- B.
Fructose.
- C.
Tinh bột.
- D.
Cellulose.
- A.
- Q 33.
Thuốc thử dùng để nhận biết hồ tinh bột là dung dịch
- A.
AgNO/NH.
- B.
Cu(OH).
- C.
Iodine (I).
- D.
HNO đặc.
- A.
- Q 34.
Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó một hay nhiều nguyên tử H được thay bằng
- A.
gốc hydrocarbon.
- B.
nhóm –OH.
- C.
nhóm –COOH.
- D.
nguyên tử halogen.
- A.
- Q 35.
Tên gốc – chức của CHNH là
- A.
ethylamine.
- B.
phenyl amine.
- C.
methylamine.
- D.
methanamine.
- A.
- Q 36.
Cho amine X có công thức CHCHNH. Tên thay thế của amine X là
- A.
ethylamine.
- B.
ethan–1–amine.
- C.
ethanamine.
- D.
propanamine.
- A.
- Q 37.
Aniline có công thức là
- A.
CH-NH.
- B.
CH-CH(NH)-COOH.
- C.
HN-CH-COOH.
- D.
HN-CH-CH-COOH.
- A.
- Q 38.
Tên thay thế của amine CH-NH-CH-CH-CH là
- A.
Methylpropylamine.
- B.
N-methylpropan-1–amine.
- C.
N-methylpropan-3-amine.
- D.
N-propylmethanamine.
- A.
- Q 39.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?
- A.
phenylamine.
- B.
methylamine.
- C.
dimethylamine.
- D.
trimethylamine.
- A.
- Q 40.
Tên gốc – chức của CHNH là
- A.
ethylamine.
- B.
phenyl amine.
- C.
methylamine.
- D.
ethanamine.
- A.
- Q 41.
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methyl amine (CHNH) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl thì hiện tượng quan sát được là
- A.
có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam.
- B.
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
- C.
có kết tủa màu xanh lam.
- D.
có bọt khí thoát ra.
- A.
- Q 42.
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
- A.
xuất hiện màu xanh.
- B.
xuất hiện màu tím.
- C.
có kết tủa màu trắng.
- D.
có bọt khí thoát ra.
- A.
- Q 43.
Tên thông thường của CHCH(NH)COOH là
- A.
glycine.
- B.
valine.
- C.
alanine.
- D.
glutamic acid.
- A.
- Q 44.
Hợp chất HNCHCOOH có tên là
- A.
valine.
- B.
lysine.
- C.
alanine.
- D.
glycine.
- A.
- Q 45.
Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các
- A.
đơn vị glucose.
- B.
acid béo.
- C.
đơn vị α-amino acid.
- D.
đơn vị hydrocarbon.
- A.
- Q 46.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là
- A.
Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
- B.
Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
- C.
Gly-Ala-Val-Val-Phe.
- D.
Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
- A.
- Q 47.
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi
- A.
amylopectin.
- B.
polypropylene.
- C.
polysaccharide.
- D.
polypeptide.
- A.
- Q 48.
Peptide có cấu tạo HNCHCO-NHCH(CH)CO-NHCHCOOH. Được biểu diễn dạng kí hiệu như sau
- A.
Ala-Gly-Gly.
- B.
Ala-Ala-Gly.
- C.
Gly-Ala-Gly.
- D.
Gly-Gly-Ala.
- A.
- Q 49.
Cho các peptide sau: Gly–Val–Ala–Gly (1); Ala–Gly (2); Val–Gly–Ala (3); Gly–Val–Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH) trong môi trường kiềm?
- A.
(1), (2).
- B.
(2), (3) và (4).
- C.
(1), (3) và (4).
- D.
(3) và (4).
- A.
- Q 50.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
- A.
Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.
- B.
Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α-amino acid.
- C.
Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước.
- D.
Khi nhỏ nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng trứng chuyển thành màu vàng.
- A.
- Q 51.
Xét tính chất vật lí của protein:
(a) Protein hình sợi không tan trong nước.
(b) Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
(c) Albumin (có trong lòng trắng trứng) là một protein hình sợi.
(d) Keratin (có trong tóc, móng) là một protein hình cầu.
Số phát biểu đúng là- A.
2.
- B.
1.
- C.
3.
- D.
4.
- A.
- Q 52.
Một nhóm học sinh tiến hành điều chế ester Y bằng cách đun cách thủy hỗn hợp acetic acid và ethanol với xúc tác HSO đặc. Nhóm học sinh đã dùng 0,12 mol acetic acid và 0,15 mol ethanol. Sau khi kết thúc phản ứng và tiến hành tinh chế, tách lớp, thu được 6,16 g chất Y tinh khiết. Vậy mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?
- A)
Chất Y thu được có tên là ethyl acetate, là chất lỏng tan vô hạn trong nước.
- B)
Phản ứng giữa acetic acid và ethanol là phản ứng thuận nghịch.
- C)
Khi thủy phân ethyl acetate bằng NaOH, sản phẩm thu được là acetic acid và ethanol.
- D)
Từ lượng chất lỏng thu được, ta tính được hiệu suất của phản ứng ester hóa tính theo acetic acid là 70%.
- A)
- Q 53.
Glucose và fructose là hai carbohydrate đơn giản nhất (monosaccharide) có vai trò sinh học quan trọng và xuất hiện phổ biến trong tự nhiên. Khi tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của hai carbohydrate này, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Glucose và fructose đều làm mất màu nước bromine.
- B)
Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens vì glucose có nhóm chức aldehyde.
- C)
Glucose và fructose có công thức cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
- D)
Ở điều kiện thường, glucose và fructose đều phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm tạo kết tủa CuO.
- A)
- Q 54.
Saccharose được cấu tạo từ một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Saccharose là một polysaccharide có công thức phân tử là CHO.
- B)
Khi thuỷ phân saccharose, sản phẩm thu được là glucose và fructose.
- C)
Saccharose có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.
- D)
Ở nhiệt độ thường, saccharose hòa tan được Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam.
- A)
- Q 55.
Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là những sản phẩm chất tẩy rửa có vai trò rất quan trọng trong đời sống hằng ngày. Mỗi phát biểu sau đây về thành phần, cấu tạo và ứng dụng của chúng là đúng hay sai?
- A)
Chất giặt rửa tổng hợp thường chứa muối sodium alkylsulfate hoặc alkylbenzene sulfonate.
- B)
Phân tử chất giặt rửa gồm một phần kị nước gắn với một phần ưa nước.
- C)
Khi giặt rửa bằng nước cứng nên sử dụng xà phòng.
- D)
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) thuộc loại phản ứng xà phòng hóa.
- A)
- Q 56.
Glucose và fructose là hai monosaccharide phổ biến có cùng công thức phân tử CHO nhưng khác nhau về đặc điểm cấu tạo nhóm chức. Khi tìm hiểu về tính chất hóa học đặc trưng để nhận biết và phân biệt hai carbohydrate này, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Glucose hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
- B)
Glucose làm mất màu nước bromine.
- C)
Fructose trực tiếp oxi hóa nước bromine giống glucose ở điều kiện thường.
- D)
Fructose có thể tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens trong môi trường kiềm.
- A)
- Q 57.
Carbohydrate (glucose, saccharose, cellulose) là nhóm hợp chất hữu cơ tạp chức hoặc đa chức chứa nhiều nhóm hydroxy, đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất. Khi thực hiện các thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học đặc trưng của các carbohydrate này, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens tạo bạc kim loại.
- B)
Glucose phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm, đun nóng, tạo CuO.
- C)
Saccharose hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
- D)
Cellulose tan trong nước cất khi đun nóng.
- A)
- Q 58.
Mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè, chủ yếu được gây nên bởi một số amine, nhiều nhất là trimethylamine (CH)N. Khi tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo và tính chất của chất này, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
- A)
Ở điều kiện thường, trimethylamine là một chất khí, có mùi khai, tan tốt trong nước.
- B)
Trimethylamine là amine bậc 2.
- C)
Khi đưa quỳ tím ẩm tiếp xúc với trimethylamine thì quỳ tím hóa đỏ.
- D)
Để khử mùi tanh của cá, người ta thường sử dụng giấm ăn (CHCOOH).
- A)
- Q 59.
Có bao nhiêu ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CHO?
- Q 60.
Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 g ethyl acetate bằng NaOH dư. Tính khối lượng CHCOONa thu được.
- Q 61.
Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tristearin cần bao nhiêu mol NaOH?
- Q 62.
Một triglyceride chứa hai gốc linoleate và một gốc oleate. Một mol triglyceride đó hydrogen hóa hoàn toàn cần bao nhiêu mol H?
Answers and explanations are in mode.
Similar Hóa học exams
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 – Hóa học 12 – Năm học 2026-2027
2026 · 37 Q · Đại học Kinh tế Đà Nẵng (DUE)
Câu hỏi ôn tập giữa kì 1 Hóa học 12
2026 · 39 Q · THPT Thái Hòa
Đề cương giữa kỳ I môn Hóa học lớp 10 (2026-2027) – Đề 1
2026 · 18 Q · Đại học Ngoại thương (FTU)
Đề cương ôn giữa kì 1 môn Hóa học 11
2026 · 30 Q · Quảng Ninh
Đề cương ôn tập giữa kì I môn Hóa học 12 - Trường THPT Long Phước
2026 · 70 Q · THPT Long Phước
Hóa học 12 giữa kì 1 - Chủ đề Ester, Lipid, Carbohydrate
2026 · 89 Q · THPT Npc