Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 – Hóa học 12 – Năm học 2026-2027

37 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học
Exam type
High school
Questions
37
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (37)

  1. Q 1.

    Đun nóng ethyl formate với dung dịch NaOH thu được sodium formate và alcohol X. Công thức của X là

    • A.

      HCOONa

    • B.

      CHCOOH

    • C.

      HCOOCH

    • D.

      CHOH

  2. Q 2.

    Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là

    • A.

      CHOH

    • B.

      CHCOOCH

    • C.

      CHCOOH

    • D.

      HCOOCH

  3. Q 3.

    Tên gọi của CHCOOCH là

    • A.

      Methyl acetate.

    • B.

      Ethyl acetate.

    • C.

      Methyl propionate.

    • D.

      Ethyl formate.

  4. Q 4.

    Tên gọi theo danh pháp thay thế của CHCHCOOCH là

    • A.

      methyl propionate.

    • B.

      propyl acetate.

    • C.

      methyl ethanoate.

    • D.

      methyl propanoate.

  5. Q 5.

    Chất nào sau đây là ester không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi?

    • A.

      CH=CH-COOH

    • B.

      HCOOCH

    • C.

      CHCOOCH=CH-CH.

    • D.

      CHCOOCH=CH.

  6. Q 6.

    Thủy phân ethyl acetate bằng nước nặng, người ta tìm thấy nguyên tử đồng vị O có mặt trong acid theo sơ đồ phản ứng sau: img-d0-0 Kết luận nào sau đây đúng?

    • A.

      Khi phản ứng xảy ra thì liên kết O-COCH bị bẻ gãy.

    • B.

      Khi phản ứng xảy ra thì liên kết O-Alkyl bị bẻ gãy.

    • C.

      Khi phản ứng xảy ra thì liên kết C=O bị bẻ gãy.

    • D.

      Khi phản ứng xảy ra thì liên kết C-C bị bẻ gãy.

  7. Q 7.

    Khi sử dụng xà phòng có thành phần chính là sodium palmitate trong nước cứng, hiệu quả giặt rửa bị giảm đáng kể do tạo thành các kết tủa. Một trong những chất kết tủa đó là

    • A.

      (CHCOO)Ca.

    • B.

      CHCOONa.

    • C.

      CHCOONa.

    • D.

      (CHCOO)Mg.

  8. Q 8.

    Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có cấu tạo gồm hai phần: Phần phân cực ("đầu" ưa nước) và phần không phân cực ("đuôi" kị nước). Cho công thức cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp như sau: img-d0-1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Phân tử xà phòng ở trên có công thức là CH[CH]COONa.

    • B.

      Phân tử chất giặt rửa tổng hợp có đầu ưa nước là nhóm SONa.

    • C.

      Phân tử chất giặt rửa tổng hợp có đuôi kị nước là gốc hydrocarbon.

    • D.

      Phân tử xà phòng có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ gốc ưa nước (-COO-).

  9. Q 9.

    Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

    • A.

      CH(CH)COONa.

    • B.

      CH(CH)CHSONa.

    • C.

      CH(OH).

    • D.

      CH(CH)COONa.

  10. Q 10.

    Một người muốn bổ sung omega-3 để cải thiện sức khỏe tim mạch. Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào có hàm lượng omega-3 cao nhất?

    • A.

      Dầu cá hồi.

    • B.

      Dầu dừa.

    • C.

      Dầu đậu nành.

    • D.

      Thịt bò.

  11. Q 11.

    Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của acid béo và có thể thêm vào các chất phụ gia. Chất phụ gia không nên thêm vào là

    • A.

      chất tạo màu và chất tạo hương.

    • B.

      chất độn.

    • C.

      chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

    • D.

      calcium chloride.

  12. Q 12.

    Chất béo là triester của glycerol với acid béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là

    • A.

      (CHCOO)CH.

    • B.

      (CHCOO)CH.

    • C.

      (CHCOO)CH.

    • D.

      (CHCOO)CH.

  13. Q 13.

    Để có được bơ thực vật từ dầu thực vật người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

    • A.

      làm lạnh.

    • B.

      xà phòng hóa

    • C.

      hydrogen hóa.

    • D.

      oxi hóa bởi oxygen không khí.

  14. Q 14.

    Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

    • A.

      Dầu mỏ.

    • B.

      Mỡ động vật.

    • C.

      Mật ong.

    • D.

      Tinh bột.

  15. Q 15.

    Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

    • A.

      xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

    • B.

      gây ô nhiễm môi trường.

    • C.

      xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

    • D.

      gây hại cho da tay.

  16. Q 16.

    Cho các phát biểu sau: (1) So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi cao hơn. (2) Chất béo là diester của glycerol với acid béo. (3) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (4) Chất béo được tiêu hoá trong cơ thể qua phản ứng thuỷ phân với xúc tác enzyme lipase, tạo glycerol và acid béo tương ứng. (5) Đun nóng ethyl acetate với dung dịch HSO loãng có xảy ra phản ứng thuận nghịch. Số phát biểu đúng là

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      5.

  17. Q 17.

    Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và nước Javel. Số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  18. Q 18.

    Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

    • A.

      alcohol.

    • B.

      ketone.

    • C.

      amine.

    • D.

      aldehyde.

  19. Q 19.

    Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

    • A.

      6.

    • B.

      11.

    • C.

      5.

    • D.

      12.

  20. Q 20.

    Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị CHO có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

    • A.

      [CHO(OH)].

    • B.

      [CHO(OH)].

    • C.

      [CHO(OH)].

    • D.

      [CHO(OH)].

  21. Q 21.

    Cellulose không có tính chất nào sau đây?

    • A.

      Tan trong nước Schweizer.

    • B.

      Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

    • C.

      Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.

    • D.

      Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose.

  22. Q 22.

    Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Tinh bột.

    • C.

      Cellulose.

    • D.

      Saccharose.

  23. Q 23.

    Đồng phân của glucose là

    • A.

      saccharose.

    • B.

      cellulose.

    • C.

      fructose.

    • D.

      maltose.

  24. Q 24.

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về saccharose?

    • A.

      Chất rắn, có vị ngọt và tan ít trong nước.

    • B.

      Có nhiều trong cây mạch nha nên còn gọi là đường mạch nha.

    • C.

      Có nhiều trong mầm lúa mạch.

    • D.

      Được dùng làm chất tạo ngọt trong sản xuất thực phẩm.

  25. Q 25.

    Trong điều kiện thích hợp, glucose được lên men tạo thành khí CO và chất nào dưới đây?

    • A.

      CHOH.

    • B.

      HO.

    • C.

      HCOOH.

    • D.

      CHCHO.

  26. Q 26.

    Ở trạng thái rắn, glucose chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng β-glucose. Công thức cấu trúc nào dưới đây là của β-glucose?

    • A.

      (hình)

    • B.

      (hình)

    • C.

      (hình)

    • D.

      (hình)

  27. Q 27.

    Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, maltose là chất rắn, có vị ngọt và dễ tan trong nước. (b) Saccharose bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc. (c) Trong công nghiệp thực phẩm, saccharose được dùng làm chất làm ngọt. (d) Thủy phân hoàn toàn maltose chỉ thu được glucose. Số phát biểu đúng là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      4.

    • D.

      2.

  28. Q 28.

    Chất nào dưới đây là một disaccharide?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Cellulose.

    • C.

      Maltose.

    • D.

      Fructose.

  29. Q 29.

    Cho dung dịch saccharide sau: fructose, glucose, saccharose. Để phân biệt saccharide này không thể chỉ dùng các thuốc thử nào sau đây?

    • A.

      Nước bromine và dung dịch acid.

    • B.

      Thuốc thử Tollens và nước bromine.

    • C.

      Nước bromine và dung dịch kiềm.

    • D.

      Nước bromine và Cu(OH)/NaOH (t).

  30. Q 40.

    Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm hemiacetal hoặc hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

    • A.

      saccharose.

    • B.

      glucose.

    • C.

      maltose.

    • D.

      fructose.

  31. Q 41.

    Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    • A.

      glucose và fructose.

    • B.

      saccharose và glucose.

    • C.

      saccharose và cellulose.

    • D.

      fructose và saccharose.

  32. Q 42.

    Cho các nhận định sau: (a) Khi nhỏ dung dịch glucose vào nước bromine thấy màu của dung dịch nhạt dần. (b) Ngâm ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm glucose và AgNO/NH trong nước nóng, thấy có kết tủa Ag bám trên thành ống nghiệm. (c) Trong công nghiệp, người ta không dùng glucose để tráng bạc mà dùng hỗn hợp thu được sau khi thủy phân tinh bột hoặc thủy phân saccharose. (d) Có thể dùng dung dịch AgNO/NH (thuốc thử Tollens) để phân biệt glucose và fructose. Số nhận định sai là

    • A.

      3.

    • B.

      1.

    • C.

      4.

    • D.

      2.

  33. Q 43.

    Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

    • A.

      cellulose.

    • B.

      amylose.

    • C.

      amylopectin.

    • D.

      glycogen.

  34. Q 44.

    Hợp chất CHNHCH có tên là

    • A.

      butan-2-amine.

    • B.

      dimethylamine.

    • C.

      N-methylethanlamine.

    • D.

      diethylamine.

  35. Q 45.

    Dopamine là chất dẫn truyền thần kinh ... Cấu tạo của dopamine được mô tả dưới đây: img-d0-6 Nhóm chức amine trong phân tử dopamine bậc mấy?

    • A.

      Bậc I.

    • B.

      Bậc II.

    • C.

      Bậc III.

    • D.

      Bậc IV.

  36. Q 46.

    Trong dãy các chất sau đây, tính base của amine thể hiện qua phản ứng với các chất nào sau đây?

    • A.

      HCl, HSO, CuCl.

    • B.

      Cl, HSO, FeCl.

    • C.

      NaOH, HCl, FeCl.

    • D.

      O, HCl, CuCl.

  37. Q 47.

    Số đồng phân amine tác dụng với nitrous tạo thành khí nitrogen có cùng công thức phân tử CHN là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      2.

    • D.

      5.

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học exams