Hóa học 12 giữa kì 1 - Chủ đề Ester, Lipid, Carbohydrate

89 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học
Exam type
High school
Questions
89
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
THPT Npc

Questions (89)

  1. Q 1.

    Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

    • A.

      3 mol glycerol.

    • B.

      1 mol glycerol.

    • C.

      3 mol ethylene glycol.

    • D.

      1 mol ethylene glycol.

  2. Q 2.

    Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  3. Q 3.

    Ester nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm cho muối acetate?

    • A.

      C2H5COOCH3.

    • B.

      HCOOC2H5.

    • C.

      HCOOCH3.

    • D.

      CH3COOCH3.

  4. Q 4.

    Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

    • A.

      Benzyl acetate.

    • B.

      Propyl acetate.

    • C.

      Isopropyl acetate.

    • D.

      Isoamyl acetate.

  5. Q 5.

    Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

    • A.

      2.

    • B.

      3.

    • C.

      5.

    • D.

      4.

  6. Q 6.

    Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

    • A.

      2.

    • B.

      5.

    • C.

      4.

    • D.

      3.

  7. Q 7.

    Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  8. Q 8.

    Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

    • A.

      Ethyl formate.

    • B.

      Ethyl acetate.

    • C.

      Methyl acetate.

    • D.

      Methyl formate.

  9. Q 9.

    Tên gọi của ester HCOOCH3 là

    • A.

      methyl acetate.

    • B.

      methyl formate.

    • C.

      ethyl formate.

    • D.

      ethyl acetate.

  10. Q 10.

    Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

    • A.

      ethyl acetate.

    • B.

      methyl propionate.

    • C.

      methyl acetate.

    • D.

      ethyl formate.

  11. Q 11.

    Tên gọi của ester HCOOC2H5 là

    • A.

      ethyl acetate.

    • B.

      methyl formate.

    • C.

      methyl acetate.

    • D.

      ethyl formate.

  12. Q 12.

    Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

    • A.

      6.

    • B.

      8.

    • C.

      4.

    • D.

      2.

  13. Q 13.

    Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

    • A.

      CH3–COO–CH2–CH=CH2.

    • B.

      CH3–COO–C(CH3)=CH2.

    • C.

      CH2=CH–COO–CH2–CH3.

    • D.

      CH3–COO–CH=CH–CH3.

  14. Q 14.

    Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

    • A.

      Vinyl acetate

    • B.

      Allyl propionate

    • C.

      Ethyl acrylate

    • D.

      Methyl methacrylate

  15. Q 15.

    Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

    • A.

      CH3OH và C6H5ONa.

    • B.

      CH3COOH và C6H5ONa.

    • C.

      CH3COOH và C6H5OH.

    • D.

      CH3COONa và C6H5ONa.

  16. Q 16.

    Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một aldehyde và một muối của cacboxylic acid. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

    • A.

      3.

    • B.

      2.

    • C.

      5.

    • D.

      4.

  17. Q 17.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

    • B.

      Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

    • C.

      Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

    • D.

      Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

  18. Q 18.

    Công thức của ethyl acetate là

    • A.

      CH3COOCH3.

    • B.

      CH3COOC2H5.

    • C.

      HCOOCH3.

    • D.

      HCOOC2H5.

  19. Q 19.

    Công thức của methyl acetate là

    • A.

      CH3COOC2H5.

    • B.

      HCOOC2H5.

    • C.

      CH3COOCH3.

    • D.

      HCOOCH3.

  20. Q 20.

    Công thức của ethyl formate là

    • A.

      HCOOCH3

    • B.

      HCOOC2H5

    • C.

      CH3COOCH3

    • D.

      CH3COOC2H5.

  21. Q 21.

    Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:

    • A.

      16.

    • B.

      15.

    • C.

      18.

    • D.

      19.

  22. Q 22.

    Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

    • A.

      33.

    • B.

      36.

    • C.

      34.

    • D.

      31.

  23. Q 23.

    Vinyl acetate có công thức là

    • A.

      CH3COOCH3.

    • B.

      C2H5COOCH3.

    • C.

      HCOOC2H5.

    • D.

      CH3COOCH=CH2.

  24. Q 24.

    Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là:

    • A.

      16.

    • B.

      15.

    • C.

      18.

    • D.

      19.

  25. Q 25.

    Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

    • A.

      33.

    • B.

      36.

    • C.

      34.

    • D.

      31.

  26. Q 26.

    Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là

    • A.

      CH3COOC2H5.

    • B.

      CH2=CHCOOCH3.

    • C.

      C2H5COOCH3.

    • D.

      CH3COOCH3.

  27. Q 27.

    Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glycerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

    • A.

      89.

    • B.

      101.

    • C.

      85.

    • D.

      93.

  28. Q 28.

    Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

    • A.

      (C15H31COO)3C3H5

    • B.

      (C17H33COO)3C3H5.

    • C.

      (C17H31COO)3C3H5

    • D.

      (C17H35COO)3C3H5.

  29. Q 29.

    Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

    • A.

      C17H35COONa và glycerol.

    • B.

      C15H31COOH và glycerol.

    • C.

      C17H35COOH và glycerol.

    • D.

      C15H31COONa và glycerol

  30. Q 30.

    Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

    • A.

      1 mol ethylen glicol.

    • B.

      3 mol glycerol.

    • C.

      1 mol glycerol.

    • D.

      3 mol ethylen glicol.

  31. Q 31.

    Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

    • A.

      phenol.

    • B.

      glycerol.

    • C.

      alcohol đơn chức.

    • D.

      ester đơn chức.

  32. Q 32.

    Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Glucose.

    • C.

      Methyl acetate.

    • D.

      Tristearin.

  33. Q 33.

    Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Methyl acetate.

    • C.

      Triolein.

    • D.

      Saccharose

  34. Q 34.

    Trong quá trình điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa, nguyên liệu có thể thay thế mỡ động vật bằng hóa chất nào sau đây?

    • A.

      tinh dầu chanh sả.

    • B.

      dầu ăn.

    • C.

      dầu bôi trơn.

    • D.

      dầu mỏ.

  35. Q 35.

    Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

    • A.

      làm nhiên liệu.

    • B.

      tẩy rửa.

    • C.

      làm đẹp.

    • D.

      chất phụ gia.

  36. Q 36.

    Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

    • A.

      este hóa.

    • B.

      xà phòng hóa.

    • C.

      trung hòa.

    • D.

      hydrate hóa.

  37. Q 37.

    Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu để sản xuất xà phòng?

    • A.

      dầu thực vật.

    • B.

      mỡ động vật.

    • C.

      dung dịch HCl.

    • D.

      chất phụ gia.

  38. Q 38.

    Chất nào dưới đây không phải là một nguyên liệu để điều chế xà phòng?

    • A.

      mỡ động vật.

    • B.

      nước bồ hòn, bồ kết.

    • C.

      sodium chloride.

    • D.

      dầu thực vật.

  39. Q 39.

    Chất nào sau đây là xà phòng?

    • A.

      C3H5(OH)3.

    • B.

      CH3[CH2]16COONa.

    • C.

      CH3[CH2]4COONa.

    • D.

      CH3[CH2]14OSO3Na.

  40. Q 40.

    Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

    • A.

      C3H5(OH)3.

    • B.

      CH3[CH2]16COONa.

    • C.

      CH3[CH2]4COONa.

    • D.

      CH3[CH2]15SO3Na.

  41. Q 41.

    Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

    • A.

      CnH2O

    • B.

      CxHyOz

    • C.

      R(OH)x(CHO)y

    • D.

      Cn(H2O)m

  42. Q 42.

    Hai chất nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide?

    • A.

      Glucose và fructose.

    • B.

      Saccharose và maltose.

    • C.

      Tinh bột và cellulose.

    • D.

      ethyl acetate và triolein.

  43. Q 43.

    Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Tinh bột.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Glycerol.

  44. Q 44.

    Đặc điểm của polysaccharide là những carbohydrate

    • A.

      không bị thủy phân.

    • B.

      khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

    • C.

      khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

    • D.

      hấp phụ iodine tạo thành dung dịch màu xanh tím.

  45. Q 45.

    Chất không có phản ứng thủy phân là

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Triolein.

    • C.

      Ethyl acetate.

    • D.

      Glucose.

  46. Q 46.

    Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Glucose.

    • C.

      Tinh bột.

    • D.

      Fructose.

  47. Q 47.

    Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp glucose được dùng tráng gương, tráng ruột phích. Glucose có công thức hóa học là

    • A.

      C6H22O5

    • B.

      C6H12O6

    • C.

      C12H22O11

    • D.

      C6H10O5

  48. Q 48.

    Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

    • A.

      (C6H10O5)n.

    • B.

      C6H12O6.

    • C.

      C5H10O5.

    • D.

      C12H22O11.

  49. Q 49.

    Cellulose thuộc loại polysaccharide là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của cellulose là

    • A.

      C12H22O11.

    • B.

      C2H4O2.

    • C.

      (C6H10O5)n.

    • D.

      C6H12O6.

  50. Q 50.

    Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong môi trường acid là

    • A.

      Tinh bột, cellulose, maltose, glucose

    • B.

      Tinh bột, cellulose, saccharose, chất béo

    • C.

      Tinh bột, cellulose, fructose.

    • D.

      Tinh bột, cellulose, glucose, chất béo.

  51. Q 51.

    Công thức nào sau đây là của cellulose?

    • A.

      [C6H7O2(OH)3]n.

    • B.

      [C6H8O2(OH)3]n.

    • C.

      [C6H7O3(OH)3]n.

    • D.

      [C6H5O2(OH)3]n.

  52. Q 52.

    Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và cellulose là

    • A.

      được tạo nên từ nhiều phân tử saccharose.

    • B.

      được tạo nên từ nhiều đơn vị glucose.

    • C.

      được tạo nên từ nhiều phân tử glucose.

    • D.

      được tạo nên từ nhiều đơn vị fructose.

  53. Q 53.

    Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong glucose là

    • A.

      44,41%.

    • B.

      53,33%.

    • C.

      51,46%.

    • D.

      49,38%.

  54. Q 54.

    Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    • A.

      Amylopectin.

    • B.

      Polyethylene.

    • C.

      Cellulose.

    • D.

      Cao su thiên nhiên.

  55. Q 55.

    Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết

    • A.

      α-1,4-glycoside.

    • B.

      α-1,2-glycoside.

    • C.

      β-1,4-glycoside.

    • D.

      α-1,6-glycoside.

  56. Q 56.

    Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

    • A.

      12.

    • B.

      6.

    • C.

      5.

    • D.

      10

  57. Q 57.

    Cellulose là polysaccharide không phân nhánh do các mắt xích nối với nhau bởi các liên kết

    • A.

      α-1,4-glycoside.

    • B.

      β-1,4-fructose.

    • C.

      β-1,4-glycoside.

    • D.

      β-1,6-glycoside.

  58. Q 58.

    Glucose là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

    • A.

      Đơn chức

    • B.

      Đa chức

    • C.

      Tạp chức.

    • D.

      Polymer.

  59. Q 59.

    Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucose?

    • A.

      Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

    • B.

      Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

    • C.

      Tạo ester chứa 5 gốc acid trong phân tử.

    • D.

      Lên men thành ethanol.

  60. Q 60.

    Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

    • A.

      Amylose.

    • B.

      Glucose.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Amylopectin.

  61. Q 61.

    Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

    • A.

      Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

    • B.

      Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    • C.

      NaOH.

    • D.

      AgNO3/NH3, đun nóng.

  62. Q 62.

    Một phân tử saccharose có:

    • A.

      1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị α-fructose.

    • B.

      2 đơn vị α-glucose.

    • C.

      1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị β-fructose.

    • D.

      1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose.

  63. Q 63.

    Glucose là một trong hai dạng monosaccharide phổ biến trong đời sống. Glucose tồn tại ở dạng mạch hở và chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở như sau:
    (1) (2) (3)
    Ở dạng mạch vòng, nhóm -OH hemiacetal của glucose ở vị trí C số.

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

  64. Q 64.

    Fructose là một trong hai dạng monosaccharide phổ biến trong đời sống. Fructose tồn tại ở dạng mạch hở và chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở như sau:
    (1) (2) (3)
    Ở dạng mạch vòng, nhóm -OH hemiketal của fructose ở vị trí C số

    • A.

      1.

    • B.

      2.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

  65. Q 65.

    Công thức cấu tạo sau mô tả:

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Amylopectin.

    • C.

      Amylose.

    • D.

      Cellulose.

  66. Q 66.

    Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là

    • A.

      11.

    • B.

      22.

    • C.

      6.

    • D.

      12.

  67. Q 67.

    Carbohydrate X có đặc điểm:

    • Bị thủy phân trong môi trường acid
    • Thuộc loại polysaccharide
    • Phân tử gồm nhiều đơn vị β-glucose
      Carbohydrate X là
    • A.

      Glucose

    • B.

      Saccharose

    • C.

      Cellulose

    • D.

      Tinh bột

  68. Q 68.

    Nhận định nào sau đây không đúng?

    • A.

      Phân tử saccharose do 2 đơn vị α- glucose và β- fructose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen, đơn vị α- glucose ở C1 và đơn vị β- fructose ở C4 (C1 - O - C4).

    • B.

      Cellulose có các liên kết β-1,4-glycoside.

    • C.

      Phân tử maltose do 2 đơn vị α- glucose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen, đơn vị thứ nhất ở C1, đơn vị thứ 2 ở C4 (C1 -O -C4).

    • D.

      Tinh bột có 2 loại liên kết α-1 4-glycoside và α-1,6-glycoside.

  69. Q 69.

    Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm:

    • A.

      α-glucose

    • B.

      β-glucose

    • C.

      α-fructose

    • D.

      β-fructose

  70. Q 70.

    Có bao nhiêu cặp chất là đồng phân của nhau trong các cặp chất sau đây?
    (1) Maltose và saccharose.
    (2) Tinh bột và cellulose.
    (3) Fructose và glucose.
    (4) Methyl formate và acetic acid.
    (5) Phenyl acetate và benzyl formate.
    (6) Ethanol và diethyl ether.

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

  71. Q 71.

    Có các mệnh đề sau:
    (1) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
    (2) Carbohydrate là hydrate của carbon.
    (3) Disaccharide là những carbohydrate mà khi thủy phân sinh ra 2 loại monosaccharide.
    (4) Polysaccharide là những carbohydrate mà khi thủy phân sinh ra nhiều loại monosaccharide.
    (5) Monosaccharide là những carbohydrate đơn giản nhất không thể thủy phân.
    Số mệnh đề đúng là

    • A.

      5.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      2

  72. Q 72.

    Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, lượng glucose trong máu trước khi ăn khoảng bao nhiêu?

    • A.

      1%.

    • B.

      4,4 – 8,2 mmol/L (hay 80 – 149 mg/dL).

    • C.

      4,4 – 7,2 mmol/L (hay 80 – 130 mg/dL).

    • D.

      5,4 – 7,2 mmol/L (hay 98 – 130 mg/dL).

  73. Q 73.

    Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

    • A.

      Glucose.

    • B.

      Fructose.

    • C.

      Saccharose.

    • D.

      Maltose.

  74. Q 74.

    X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucose và ethyl alcohol trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

    • A.

      Saccharose.

    • B.

      Tinh bột.

    • C.

      Cellulose.

    • D.

      Glucose.

  75. Q 75.

    X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,. Đặc biệt trong mật ong có tới 40% X làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X là

    • A.

      tinh bột.

    • B.

      glucose.

    • C.

      fructose.

    • D.

      saccharose.

  76. Q 76.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

    • A.

      Glucose có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.

    • B.

      Glucose có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật.

    • C.

      Glucose là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

    • D.

      Lượng glucose trong máu người khi đói thường cao hơn sau khi ăn no.

  77. Q 77.

    Kết luận nào dưới đây đúng?

    • A.

      Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.

    • B.

      Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.

    • C.

      Saccharose, fructose ở điều kiện thường là chất lỏng, vị ngọt, dễ tan trong nước.

    • D.

      Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.

  78. Q 78.

    Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
    Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

    • A)

      Glucose, saccharose, tinh bột công thức lần lượt là C6(H2O)6, C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.

    • B)

      Các hợp chất hữu cơ có công thức dạng Cn(H2O)m thuộc loại carbohydrate.

    • C)

      Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.

    • D)

      Tất cả các carbohydrate đều tham gia phản ứng thủy phân.

  79. Q 79.

    Glucose là một trong hai dạng monosaccharide phổ biến trong đời sống. Glucose tồn tại ở dạng mạch hở và chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng như sau:
    (1) (2) (3)
    Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

    • A)

      Công thức cấu tạo (1), (2) và (3) tương ứng của glucose ở dạng lần lượt là α-glucose mạch vòng, glucose mạch hở và β-glucose mạch vòng.

    • B)

      Ở dạng mạch vòng, glucose thường gặp ở các dạng vòng 5 cạnh là α-glucose và β-glucose.

    • C)

      Glucose có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2/OH- và tráng bạc với thuốc thử Tollens.

    • D)

      Ở dạng mạch vòng, nhóm –OH ở vị trí carbon số 2 được gọi là nhóm –OH hemiacetal có khả năng phản ứng với methanol khi có mặt xúc tác HCl khan tạo thành methyl glycoside.

  80. Q 80.

    Cho sơ đồ mô tả cơ chế hoạt động của xà phòng
    Sơ đồ mô tả cơ chế hoạt động của xà phòng

    • A)

      Xà phòng là chất giặt rửa tốt và có khả năng phân hủy sinh học 100%, tức là các vi sinh vật có trong nước thải có thể oxy hóa hoàn toàn xà phòng thành CO2 nên nó không gây ô nhiễm môi trường.

    • B)

      Phần X của xà phòng gắn vào vết bẩn (giọt dầu), còn Y hướng ra ngoài giọt dầu (hướng về phía nước) làm cho vết bẩn bị phân chia thành các hạt rất nhỏ và phân tán vào nước và bị nước rửa trôi.

    • C)

      Phần X trong trường hợp trên là C17H35COO-.

    • D)

      Nước có sức căng bề mặt lớn hơn dung dịch xà phòng.

  81. Q 81.

    Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate trong các chất sau: Glucose (1), acetic acid (2), maltose (3), cellulose (4), fructose (5), tinh bột (6), glycerol (7) và saccharose (8)?

  82. Q 82.

    Có bao nhiêu chất tan tốt trong nước ở điều kiện thường trong các chất sau: ethyl acetate (1), glucose (2), tinh bột (3), fructose (4), triolein (5), tinh bột (6), cellulose (7) và saccharose (8)?

  83. Q 83.

    Đun nóng một loại mỡ động vật với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được có chứa muối sodium stearate. Phân tử khối của sodium stearate là bao nhiêu?

  84. Q 84.

    Có bao nhiêu hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH?

  85. Q 85.

    Thủy phân một triglyceride X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm sodium oleate, sodium stearate (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glycerol. Có bao nhiêu triglyceride X thỏa mãn tính chất trên?

  86. Q 86.

    Số đồng phân và gọi tên ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

  87. Q 87.

    Số đồng phân và gọi tên ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

  88. Q 88.

    Cho các thí nghiệm sau:
    (1) Glucose + Br2 + H2O
    (2) Fructose + Cu(OH)2 + NaOH (to)
    (3) Fructose + [Ag(NH3)2]OH (to)
    (4) Glucose + [Ag(NH3)2]OH (to)
    (5) Amylose + H2O (H+, to)
    (6) dung dịch saccharose + Cu(OH)2
    Hoàn thành phương trình phản ứng

  89. Q 89.

    Phản ứng quang hợp tạo ra glucose cần được cung cấp năng lượng:
    6 CO2 + 6 H2O + 673 kcal C6H12O6 + 6 O2
    Nếu có một cây xanh với tổng diện tích lá 100 dm2, mỗi dm2 nhận được 3000 cal năng lượng mặt trời trong 1 giờ và chỉ có 10% năng lượng đó tham gia phản ứng tổng hợp glucose, thì trong 10 giờ có bao x gam glucose được tạo thành. Xác định giá trị của x (làm tròn một chữ số thập phân).

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học exams