Thông tin đề
- Môn
- Hóa học
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 39 câu
- Thời gian
- 44 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (39 câu)
- Câu 1.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
- A.
Chỉ xảy ra theo một chiều.
- B.
Có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
- C.
Chỉ xảy ra khi đun nóng.
- D.
Không tạo ra sản phẩm.
- A.
- Câu 2.
Kí hiệu ⇌ trong phương trình hóa học biểu thị
- A.
Phản ứng một chiều.
- B.
Phản ứng cháy.
- C.
Phản ứng thuận nghịch.
- D.
Phản ứng phân hủy.
- A.
- Câu 3.
Cân bằng hóa học được thiết lập trong
- A.
Hệ chỉ có chất rắn.
- B.
Phản ứng thuận nghịch.
- C.
Mọi phản ứng hóa học.
- D.
Phản ứng không thể xảy ra.
- A.
- Câu 4.
Ở trạng thái cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng thuận
- A.
Lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
- B.
Nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
- C.
Bằng tốc độ phản ứng nghịch.
- D.
Bằng 0.
- A.
- Câu 5.
Khi hệ đạt cân bằng hóa học, nồng độ các chất
- A.
Luôn bằng 0.
- B.
Không đổi theo thời gian nếu điều kiện bên ngoài không thay đổi.
- C.
Luôn tăng.
- D.
Luôn giảm.
- A.
- Câu 6.
Chất điện li là chất khi tan trong nước
- A.
Không tạo ra ion.
- B.
Tạo ra các ion.
- C.
Chỉ tạo ra phân tử khí.
- D.
Luôn tạo kết tủa.
- A.
- Câu 7.
Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển thành màu gì?
- A.
Xanh.
- B.
Đỏ.
- C.
Vàng.
- D.
Đen.
- A.
- Câu 8.
Chất nào sau đây là một acid?
- A.
HCl.
- B.
NaOH.
- C.
NaCl.
- D.
KOH.
- A.
- Câu 9.
Trong phản ứng thuận nghịch, khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch thì hệ
- A.
Đã đạt cân bằng hóa học.
- B.
Dừng mọi phản ứng.
- C.
Chỉ còn chất phản ứng.
- D.
Chỉ còn sản phẩm.
- A.
- Câu 10.
Cân bằng hóa học là cân bằng
- A.
Tĩnh, không có phản ứng xảy ra.
- B.
Động, các phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra.
- C.
Chỉ xảy ra trong chất rắn.
- D.
Không thể thay đổi.
- A.
- Câu 11.
Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là chất
- A.
Nhận proton (H⁺).
- B.
Cho proton (H⁺).
- C.
Nhận electron.
- D.
Cho neutron.
- A.
- Câu 12.
Dung dịch có pH = 3 thuộc môi trường
- A.
Acid.
- B.
Base.
- C.
Trung tính.
- D.
Không xác định.
- A.
- Câu 13.
yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đếnc cân bằng hóa học?
- A.
Nồng độ.
- B.
Nhiệt độ.
- C.
Áp suất.
- D.
Chất xúc tác.
- A.
- Câu 14.
Theo thuyết bronted-lowry BASE là chất:
- A.
Cho proton.
- B.
Nhận proton.
- C.
Điện li mạnh.
- D.
Điện li yếu.
- A.
- Câu 15.
TRONG MÔI TRƯỜNG BASE, QUỲ TÍM CHUYỂN SANG MÀU:
- A.
Đỏ.
- B.
Không đổi màu.
- C.
Xanh.
- D.
Hồng.
- A.
- Câu 16.
CHẤT ĐIỆN LI MẠNH LÀ CHẤT:
- A.
Khi tan trong nước thì hầu hết các phân tử hòa tan đều phân li thành ion.
- B.
Khi tan trong nước thì chỉ một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại ở trạng thái phân tử.
- C.
Không có năng dẫn điện.
- D.
Có khả năng dẫn điện yếu.
- A.
- Câu 17.
Dung dịch chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện?
- A.
CH₃CH₂OH.
- B.
HCl.
- C.
KOH.
- D.
NaCl.
- A.
- Câu 18.
Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
- A.
Dung dịch CH₃CH₂OH.
- B.
NaCl khan.
- C.
Dung dịch saccharose.
- D.
Dung dịch HCl.
- A.
- Câu 19.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
- A.
Sự điện li quá trình hoà tan các chất vào nước tạo thành dung dịch.
- B.
Sự điện li là quá trình phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện.
- C.
Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.
- D.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.
- A.
- Câu 20.
Chất xúc tác có tác dụng như thế nào đối với cân bằng hóa học?
- A.
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
- B.
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
- C.
Làm hệ nhanh đạt cân bằng nhưng không làm chuyển dịch cân bằng.
- D.
Làm phản ứng thuận dừng lại.
- A.
- Câu 21.
Khi tăng nồng độ một chất trong phản ứng thuận nghịch, cân bằng thường chuyển dịch theo chiều
- A.
Tạo thêm chất đó.
- B.
Giảm bớt chất đó.
- C.
Không thay đổi.
- D.
Tạo ra chất xúc tác.
- A.
- Câu 22.
Cho cân bằng sau: HCO₃⁻ + H₂O ⇌ CO₃²⁻ + H₃O⁺
HCO₃⁻ đóng vai trò chất gì?- A.
Chất khử.
- B.
Chất oxi hóa.
- C.
Base.
- D.
Acid.
- A.
- Câu 23.
Dung dịch có pH = 7 ở điều kiện thông thường được xem là
- A.
Môi trường acid.
- B.
Môi trường base.
- C.
Môi trường trung tính.
- D.
Không có nước.
- A.
- Câu 24.
Khi pha loãng dung dịch acid bằng nước, nồng độ ion H⁺ thường
- A.
Tăng.
- B.
Giảm.
- C.
Không thay đổi trong mọi trường hợp.
- D.
Luôn bằng 0.
- A.
- Câu 25.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
- A.
N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃.
- B.
H₂ + F₂ → 2HF.
- C.
Mg + H₂SO₄ (loãng) → MgSO₄ + H₂.
- D.
NaOH + HNO₃ → NaNO₃ + H₂O.
- A.
- Câu 26.
Cho cân bằng sau: NH₃(aq) + H₂CO₃(aq) ⮀ NH₄⁺(aq) + HCO₃⁻(aq)
NH₃ đóng vai trò chất gì?- A.
Chất khử.
- B.
Chất oxi hóa.
- C.
Base.
- D.
Acid.
- A.
- Câu 27.
chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
- A.
CH₃CH₂OH.
- B.
HCl.
- C.
Cu(OH)₂.
- D.
HF.
- A.
- Câu 28.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
- A.
CH₃COOH.
- B.
HCl.
- C.
NaOH.
- D.
HNO₃.
- A.
- Câu 29.
Đại lượng pH dùng để đánh giá
- A.
khả năng phân li của các chất điện li trong nước.
- B.
mức độ ion hóa của một ion trong dung dịch.
- C.
bản chất của phản ứng trong dung dịch.
- D.
độ acid hay độ base của một dung dịch.
- A.
- Câu 30.
Hiện tượng gì xảy ra khi cho quỳ tím tiếp xúc với nitric acid?
- A.
hóa xanh.
- B.
không đổi màu.
- C.
hóa đỏ.
- D.
bị mất màu.
- A.
- Câu 31.
Dịch dạ dày (pH=2) có môi trường gì?
- A.
acid.
- B.
base.
- C.
Trung tính.
- D.
Lưỡng tính.
- A.
- Câu 32.
Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion được gọi là
- A.
sự bay hơi.
- B.
sự khuếch tán.
- C.
sự điện li.
- D.
sự hòa tan.
- A.
- Câu 33.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
- A.
cân bằng tĩnh.
- B.
cân bằng động.
- C.
cân bằng bền.
- D.
cân bằng không bền.
- A.
- Câu 34.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 35.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
- A.
HCl.
- B.
NaOH.
- C.
KNO₃.
- D.
C₂H₅OH.
- A.
- Câu 36.
Cho dung dịch có pH = 4 và dung dịch có pH = 6. So với dung dịch pH = 6, nồng độ H⁺ của dung dịch pH = 4
- A.
Nhỏ hơn 100 lần.
- B.
Lớn hơn 100 lần.
- C.
Bằng nhau.
- D.
Nhỏ hơn 2 lần.
- A.
- Câu 37.
Công thức của acid acetic (ethanoic acid) là
- A.
CH₃COOH.
- B.
CH₃OH.
- C.
C₂H₅OH.
- D.
HCOOH.
- A.
- Câu 38.
Công thức của ethanol là
- A.
CH₃OH.
- B.
C₂H₅OH.
- C.
CH₃COOH.
- D.
CH₃COOCH₃.
- A.
- Câu 39.
Dung dịch nào sau đây có pH = 2?
- A.
HNO₃ 0,01M.
- B.
CH₃COOH 0,01M.
- C.
H₂SO₄ 0,01M.
- D.
NaOH 0,01M.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Hóa học tương tự
Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Hóa học lớp 10 năm học 2026-2027
2026 · 74 câu · Hưng Yên
Đề kiểm tra lớp 12 – Chương 1 môn Hóa học – Đề tham khảo số 1, mã đề 101
2026 · 27 câu · THPT Sào nam
Đề kiểm tra Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen (Amine và Amino acid - Peptide)
2027 · 20 câu · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Hóa học cơ bản
20 câu