Đề cương ôn giữa kì 1 môn Hóa học 11

30 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Hóa học
Exam type
High school
Questions
30
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (30)

  1. Q 1.

    Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

    • A.

      Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

    • B.

      2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

    • C.

      C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

    • D.

      2KClO3 → 2KCl + 3O2

  2. Q 2.

    Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sau đây là đúng tại thời điểm ban đầu?

    • A.

      Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

    • B.

      Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.

    • C.

      Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.

    • D.

      Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.

  3. Q 3.

    Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

    • A.

      Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

    • B.

      Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

    • C.

      Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

    • D.

      Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

  4. Q 4.

    Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid là những chất:

    • A.

      có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

    • B.

      có khả năng phân li ra ion H+.

    • C.

      có khả năng nhận proton H+.

    • D.

      có khả năng cho proton H+.

  5. Q 5.

    Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?

    • A.

      NaCl

    • B.

      CH3COONa

    • C.

      CH3COOH

    • D.

      H2SO4

  6. Q 6.

    Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      7

    • D.

      4

  7. Q 7.

    Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      nồng độ

    • B.

      thể tích

    • C.

      nhiệt độ

    • D.

      áp suất

  8. Q 8.

    Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

    • A.

      NaI 0,002M

    • B.

      NaI 0,010M

    • C.

      NaI 0,100M

    • D.

      NaI 0,001M

  9. Q 9.

    Cho phản ứng hoá học sau: kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

    • A.

      Thêm chất xúc tác.

    • B.

      Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

    • C.

      Tăng áp suất.

    • D.

      Tăng nhiệt độ.

  10. Q 10.

    Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

    • A.

      CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g)

    • B.

      CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)

    • C.

      2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l)

    • D.

      C(s) + O2(g) ⇌ CO2(g)

  11. Q 11.

    Nhóm chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li?

    • A.

      H2CO2, CH4, CuO, C6H12O6

    • B.

      NaHCO3, H2SO4, HCOOH, C6H6

    • C.

      BaCl2, NaNO3, C2H5OH, HF

    • D.

      CaCl2, MgSO4, CH3COOH, Ba(OH)2

  12. Q 12.

    Cho dung dịch X chứa Na3PO4 0,1M và NaCl 0,1M. Nồng độ của ion Na+ trong dung dịch X là

    • A.

      0,4M

    • B.

      0,3M

    • C.

      0,2M

    • D.

      0,5M

  13. Q 13.

    Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

    • A.

      Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

    • B.

      2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

    • C.

      C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

    • D.

      2KClO3 → 2KCl + 3O2

  14. Q 14.

    Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…”

    • A.

      (1) tĩnh; (2) dừng lại.

    • B.

      (1) động; (2) dừng lại.

    • C.

      (1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.

    • D.

      (1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

  15. Q 15.

    Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

    • A.

      sự biến đổi hằng số cân bằng

    • B.

      sự chuyển dịch cân bằng

    • C.

      sự biến đổi vận tốc phản ứng

    • D.

      sự biến đổi chất

  16. Q 16.

    Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

    • A.

      Chất xúc tác.

    • B.

      Nồng độ.

    • C.

      Nhiệt độ.

    • D.

      Áp suất.

  17. Q 17.

    Cho một ống nghiệm đựng khí đã thiết lập cân bằng: N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) (không màu) (màu nâu đỏ). Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nóng từ 1-2 phút, thấy màu nâu đỏ đậm lên. Phản ứng chiều thuận có

    • A.

      ΔrH°298 > 0, phản ứng thu nhiệt.

    • B.

      ΔrH°298 > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

    • C.

      ΔrH°298 < 0, phản ứng thu nhiệt.

    • D.

      ΔrH°298 < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

  18. Q 18.

    Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

    • A.

      sulfur trioxide

    • B.

      sulfuric acid

    • C.

      sulfur dioxide

    • D.

      hydrogen sulfide

  19. Q 19.

    Cho phản ứng thuận nghịch sau: 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol.L–1) của H2(g), I2(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

    • A.

      (NH4)2SO4

    • B.

      HNO3

    • C.

      NaCl

    • D.

      Ba(OH)2

  21. Q 21.

    Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

    • A.

      OH-

    • B.

      H2O

    • C.

      NH3

    • D.

      NH4+

  22. Q 22.

    Theo thuyết Brønsted - Lowry, acid là chất

    • A.

      phân li ra OH-.

    • B.

      nhận electron.

    • C.

      cho proton.

    • D.

      nhận proton.

  23. Q 23.

    Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

    • A.

      CO2

    • B.

      NaOH

    • C.

      H2O

    • D.

      H2S

  24. Q 24.

    Dịch vị dạ dày (pH=1,5) có môi trường

    • A.

      acid.

    • B.

      base.

    • C.

      trung tính.

    • D.

      lưỡng tính.

  25. Q 25.

    Trong chuẩn độ acid - base, dung dịch chuẩn là dung dịch đã biết

    • A.

      số mol.

    • B.

      số gam.

    • C.

      thể tích.

    • D.

      nồng độ.

  26. Q 26.

    Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây?

    • A.

      N và O

    • B.

      N và P

    • C.

      P và O

    • D.

      P và S

  27. Q 27.

    Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do

    • A.

      Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

    • B.

      Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

    • C.

      Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

    • D.

      Phân tử nitrogen không phân cực.

  28. Q 28.

    Mưa acid gây ảnh hưởng đối với cây trồng; sinh vật sống trong ao hồ, sông ngòi. Khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa acid?

    • A.

      CO, H2S

    • B.

      Cl2, CO2

    • C.

      CO2, CH4

    • D.

      NO2, SO2

  29. Q 29.

    Cho phản ứng sau: . Khí X là

    • A.

      NH3

    • B.

      N2

    • C.

      NO

    • D.

      N2O

  30. Q 30.

    S là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

    • A.

      S + 2C → CS2

    • B.

      S + H2 → H2S

    • C.

      S + Mg → MgS

    • D.

      S + O2 → SO2

Answers and explanations are in mode.

Similar Hóa học exams