Nội dung ôn tập giữa học kì I môn Hóa học lớp 11 – Trường THPT Ngọc Hồi
Exam info
- Subject
- Hóa học
- Exam type
- High school
- Questions
- 66
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Ngọc Hồi
Questions (66)
- Q 1.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
- A.
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
- B.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
- C.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
- D.
xảy ra giữa hai chất khí.
- A.
- Q 2.
Cho các phản ứng :
(1) NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O (2) H2 + I2 ⇌ 2HI
(3) CaCO3 ⇌ CaO + CO2 (4) 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2 Các phản ứng thuận nghịch là :- A.
(1), (2).
- B.
(2), (3).
- C.
(1), (4).
- D.
(3), (4)
- A.
- Q 3.
Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là- A.
(a) và (b).
- B.
(b) và (c).
- C.
(a) và (c).
- D.
(a) và (d).
- A.
- Q 4.
Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do
- A.
không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
- B.
tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
- C.
tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.
- D.
cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
- A.
- Q 5.
Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) là :
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
Kết quả khác.
- A.
- Q 6.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 7.
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
- A.
Nồng độ
- B.
Nhiệt độ
- C.
Áp suất
- D.
Chất xúc tác
- A.
- Q 8.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
- A.
sự biến đổi chất.
- B.
sự dịch chuyển cân bằng.
- C.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
- D.
sự biến đổi hằng số cân bằng.
- A.
- Q 9.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hoá học là
- A.
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
- B.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
- C.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
- D.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
- A.
- Q 10.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
- A.
Nhiệt độ
- B.
Áp suất
- C.
Nồng độ
- D.
Chất xúc tác
- A.
- Q 11.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi- A.
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
- B.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
- C.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
- D.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
- A.
- Q 12.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi- A.
thêm chất xúc tác vào hệ.
- B.
giảm áp suất của hệ.
- C.
thêm khí NO vào hệ.
- D.
tăng nhiệt độ của hệ.
- A.
- Q 13.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi- A.
tăng áp suất chung của hệ.
- B.
cho chất xúc tác vào hệ.
- C.
thêm khí H2 vào hệ.
- D.
giảm nhiệt độ của hệ.
- A.
- Q 14.
Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
- A.
thay đổi áp suất của hệ.
- B.
thay đổi nồng độ N2.
- C.
thay đổi nhiệt độ.
- D.
thêm chất xúc tác Fe.
- A.
- Q 15.
Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi- A.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
- B.
giảm áp suất của hệ phản ứng.
- C.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
- D.
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
- A.
- Q 16.
Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) KC(1)
(2) H2(g) + I2(g) ⇌ HI(g) KC(2)
Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là- A.
KC(1) = KC(2).
- B.
KC(1) = (KC(2))2.
- C.
- D.
- A.
- Q 17.
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
- A.
giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
- B.
tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
- C.
giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
- D.
tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
- A.
- Q 18.
Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); < 0.
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?- A.
(1), (2), (4), (5).
- B.
(2), (3), (5).
- C.
(2), (3), (4), (6).
- D.
(1), (2), (4).
- A.
- Q 19.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) > 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:- A.
(a) và (e).
- B.
(b), (c) và (d).
- C.
(d) và (e).
- D.
(a), (c) và (e).
- A.
- Q 20.
Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌2SO3(g) (3) CO2(g) + H2(g) ⇌CO(g) + H2O(g)
(2) N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g) (4) 2HI(g) ⇌H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là- A.
(1) và (2).
- B.
(1) và (3).
- C.
(3) và (4).
- D.
(2) và (4).
- A.
- Q 21.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
- A.
ion trái dấu.
- B.
anion (ion âm).
- C.
cation (ion dương).
- D.
chất.
- A.
- Q 22.
Chất nào sau đây là chất điện li?
- A.
Cl2.
- B.
HNO3.
- C.
MgO.
- D.
CH4.
- A.
- Q 23.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
- A.
KOH.
- B.
H2S.
- C.
HNO3.
- D.
C2H5OH.
- A.
- Q 24.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
- A.
Dung dịch đường.
- B.
Dung dịch muối ăn.
- C.
Dung dịch rượu.
- D.
Dung dịch benzene trong ancol.
- A.
- Q 25.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
- A.
CO2.
- B.
NaOH.
- C.
H2O.
- D.
H2S.
- A.
- Q 26.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
- A.
NaHCO3.
- B.
C2H5OH.
- C.
H2O.
- D.
NH3.
- A.
- Q 27.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
- A.
NaHCO3.
- B.
C2H5OH.
- C.
H2S.
- D.
NH4Cl.
- A.
- Q 28.
Phương trình điện li viết đúng là
- A.
H2SO4 → 2H+ + SO4-
- B.
NaOH ⇌ Na+ + OH-
- C.
HF ⇌ H+ + F-
- D.
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
- A.
- Q 29.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
- A.
H+, NO3-.
- B.
H+, NO3-, H2O.
- C.
H+, NO3-, HNO3.
- D.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
- A.
- Q 30.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
- A.
H+, CH3COO-.
- B.
H+, CH3COO-, H2O.
- C.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
- D.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
- A.
- Q 31.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?- A.
NH3.
- B.
H2O.
- C.
NH4+.
- D.
OH-.
- A.
- Q 32.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?- A.
NH3.
- B.
H2O.
- C.
NH4+.
- D.
OH-.
- A.
- Q 33.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
- A.
0,2M.
- B.
0,1M.
- C.
0,4M.
- D.
0,5M.
- A.
- Q 34.
Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?
- A.
Fe3+.
- B.
Cl-.
- C.
PO43-.
- D.
SO32-.
- A.
- Q 35.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?
- A.
Al3+.
- B.
Cl-.
- C.
H3PO4.
- D.
CO32-.
- A.
- Q 36.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
- A.
H2O.
- B.
NH3.
- C.
NaOH.
- D.
Al.
- A.
- Q 37.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
- A.
HCl.
- B.
Na2SO4.
- C.
NaOH.
- D.
KCl.
- A.
- Q 38.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
- A.
HCl.
- B.
K2SO4.
- C.
KOH.
- D.
NaCl.
- A.
- Q 39.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
- A.
HCl.
- B.
Na2SO4.
- C.
Ba(OH)2.
- D.
HClO4.
- A.
- Q 40.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
- A.
NaCl.
- B.
NaOH.
- C.
HNO3.
- D.
H2SO4.
- A.
- Q 41.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
- A.
BaCl2.
- B.
KOH.
- C.
HNO3.
- D.
Na2SO4.
- A.
- Q 42.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
- A.
NaOH.
- B.
Ba(OH)2.
- C.
NH3.
- D.
NaCl.
- A.
- Q 43.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
- A.
3.
- B.
11.
- C.
12.
- D.
2.
- A.
- Q 44.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
- A.
1.
- B.
13.
- C.
11.
- D.
3.
- A.
- Q 45.
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch. Vậy tại thời điểm cân bằng
- A)
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
- B)
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
- C)
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
- D)
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch dừng hẳn.
- A)
- Q 46.
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:
Cr2O72- + H2O ⇌ 2CrO42- + 2H+
(da cam) (vàng)- A)
Nếu thêm vài giọt dung dịch acid HCl vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu da cam.
- B)
Nếu thêm dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
- C)
Nếu thêm vài giọt dung dịch K2CrO4 thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.
- D)
Dung dịch có màu da cam trong môi trường kiềm.
- A)
- Q 47.
Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch và phản ứng một chiều.
- A)
Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
- B)
Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
- C)
Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
- D)
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
- A)
- Q 48.
Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học.
- A)
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
- B)
Ở trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
- C)
Trong hệ phản ứng, khi đạt trạng thái cân bằng hóa học luôn có mặt của các chất sản phẩm, các chất phản ứng có thể không có.
- D)
Ở trạng thái cân bằng hóa học, nồng độ các chất phản ứng giảm đi bao nhiêu theo phản ứng thuận lại được tạo ra bấy nhiêu theo phản ứng nghịch.
- A)
- Q 49.
Xét phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng CaCO3 (s) ⮀ CaO (s) + CO2 (g), △rH0298 = 179,2 kJ
- A)
Thêm CaCO3 vào bình phản ứng làm cân bằng chuyển dịch sang phải.
- B)
Thêm ít giọt NaOH vào bình phản ứng làm cân bằng chuyển dịch sang trái.
- C)
Tăng dung tích của bình phản ứng cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
- D)
Thêm chất xúc tác, không làm dịch chuyển cân bằng.
- A)
- Q 50.
Cho phản ứng thuận nghịch: H2 (g) + I2(g) ⮀ 2HI (g).
- A)
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần và tốc độ phản ứng nghịch tăng dần đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
- B)
Theo thời gian, nồng độ của I2 và H2 giảm dần tới 0.
- C)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
- D)
Khi tăng áp suất, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.
- A)
- Q 51.
Nước điện li tạo ra đồng thời cả H+ và OH-:
H2O ⇌ H+ + OH-- A)
Ở 25 °C, [H+] = [OH-] = 10-7 M, nước được coi là chất điện ly mạnh.
- B)
Khi cho một acid vào nước, dung dịch acid có [H+] > [OH-].
- C)
Khi cho một base vào nước,dung dịch base có [H+] > 10-7 M.
- D)
Nước nguyên chất có môi trường trung tính.
- A)
- Q 52.
Hai dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ 0,1 M.
- A)
Nồng độ H+ trong hai dung dịch đều là 0,1 M.
- B)
Dung dịch HCl có tính acid mạnh hơn dung dịch CH3COOH.
- C)
Dung dịch HCl có giá trị pH cao hơn dung dịch CH3COOH.
- D)
HCl thuộc loại acid mạnh, CH3COOH thuộc loại acid yếu.
- A)
- Q 53.
Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp đê các enzyme tiêu hoá (các chất xúc tác sinh học) hoạt động hiệu quả.
- A)
Nồng độ H+ trong dịch vị dạ dày của con người từ khoảng 10-3,5 đến 10-1,5 M.
- B)
Việc thiếu acid trong dạ dày là một nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá.
- C)
Khi điều trị bệnh thừa acid trong dạ dày người ta thường sử dụng thuốc muối NaHCO3.
- D)
Nếu trong dịch vị dạ dày của người nào đó có pH < 1 thì người này đang mắc bệnh lý về dạ dày.
- A)
- Q 54.
Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7.
- A)
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
- B)
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
- C)
Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
- D)
Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
- A)
- Q 55.
Cho các dung dịch: HCl, H2SO4, có cùng nồng độ 0,01M.
- A)
Nồng độ H+ trong dung dịch HCl 0,01 M.
- B)
Nồng độ H+ trong dung dịch HCl lớn hơn nồng độ H+ trong dung dịch H2SO4.
- C)
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 lớn hơn của dung dịch HCl.
- D)
Nhúng quỳ tím vào 2 dung dịch trên thì quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
- A)
- Q 56.
Các acid như acetic acid trong giấm ăn, citric acid trong quả chanh, oxalic acid trong quả khế đều tan và phân li trong nước. Chẳng hạn, acetic acid (CH3COOH) phân li theo phương trình sau:
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+- A)
Vị chua của các acid trên được gây ra bởi ion H+.
- B)
Trong chế biến nước chấm, càng cho nhiều giấm ăn thì nước chấm càng chua.
- C)
Để xác định được nồng độ ion H+ trong dung dịch acid cần xác định được pH của chất.
- D)
Acetic acid là chất khi tan tron nước phân ly hoàn toàn thành các ion.
- A)
- Q 57.
Xét phản ứng xảy ra trong lò luyện gang:
Có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: tăng áp suất; giảm nồng độ CO2, tăng nhiệt độ; thêm chất xúc tác; thêm Fe2O3; tăng nồng độ CO. - Q 58.
Trong công nghiệp, hydrogen được sản xuất từ phản ứng:
CH4(g) + H2O(g) ⮀ 3H2(g) + CO(g)
Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng trên ở 760 oC. Biết ở nhiệt độ này, tất cả các chất đều ở thể khí và nồng độ mol của CH4, H2O, H2 và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là 0,126 M; 0,242 M; 1,150 M và 0,126 M. - Q 59.
Cho 0,4 mol SO2 và 0,6 mol O2 vào một bình dung tích 1 lít được giữ ở một nhiệt độ không đổi. Phản ứng trong bình xảy ra như sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, lượng SO2 trong bình là 0,3 mol. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng tổng hợp SO3 ở nhiệt độ trên. - Q 60.
Trong bình kín thể tích 1 lít chứa 1 mol H2, 1 mol N2. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, có 0,4 mol NH3 được tạo thành. Tính hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3.
- Q 61.
Một dung dịch chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol).Tính giá trị của x.
- Q 62.
Một loại dầu gội có nồng độ ion OH- là 10-5,17M. Tính pH của loại dầu gội nói trên.
- Q 63.
Một mẫu dịch vị có pH=2,5. Xác định nồng độ mol của ion H+ trong mẫu dịch vị đó.
- Q 64.
Pha 500 mL dung dịch HCl 0,2M vào 500 mL nước. Tính pH của dung dịch thu được.
- Q 65.
Tính khối lượng NaOH cần dùng để pha được 100ml dung dịch NaOH có pH=12.
- Q 66.
Một mẫu dịch vị có pH=9. Xác định nồng độ mol của ion OH- trong mẫu dịch vị đó.
Answers and explanations are in mode.
Similar Hóa học exams
Đề 01+02 – Chuỗi live 100 câu lý thuyết cơ bản hóa hữu cơ
2026 · 100 Q · THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Ôn thi GKI
2026 · 200 Q · Đại học Quy Nhơn (QNU)
Rung chuông vàng Lớp 11 – Hóa học
2026 · 39 Q · Hà Nội
Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Hóa học lớp 10 năm học 2026-2027
2026 · 74 Q · Hưng Yên
Đề kiểm tra lớp 12 – Chương 1 môn Hóa học – Đề tham khảo số 1, mã đề 101
2026 · 27 Q · THPT Sào nam
Đề kiểm tra Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen (Amine và Amino acid - Peptide)
2027 · 20 Q · Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)