Đề kiểm tra Chương 3: Hợp chất chứa Nitrogen (Amine và Amino acid - Peptide)
Thông tin đề
- Môn
- Hóa học
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 50 phút
- Năm
- 2027
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Phát biểu nào sau đây về amine là đúng?
- A.
Amine là hợp chất được tạo thành khi thay thế nguyên tử H trong ammonia bằng gốc hydrocarbon.
- B.
Amine bậc một là amine có hai gốc hydrocarbon liên kết với nguyên tử N.
- C.
Aniline thuộc loại alkylamine vì nhóm -NH₂ liên kết với gốc alkyl.
- D.
Tất cả các amine đều có nhiệt độ sôi thấp hơn nước.
- A.
- Câu 2.
Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 3.
Số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C₃H₉N là
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 4.
Amine nào sau đây có tên thay thế là propan-2-amine?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 5.
Cho các chất sau: methylamine, ethylamine, dimethylamine, aniline. Sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là
- A.
aniline < dimethylamine < methylamine < ethylamine
- B.
aniline < methylamine < dimethylamine < ethylamine
- C.
aniline < ethylamine < methylamine < dimethylamine
- D.
aniline < methylamine < ethylamine < dimethylamine
- A.
- Câu 6.
Cho 5,9 gam propylamine tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. Khối lượng muối thu được là
- A.
8,15 gam
- B.
9,55 gam
- C.
7,65 gam
- D.
11,20 gam
- A.
- Câu 7.
Khi cho aniline tác dụng với nước bromine, hiện tượng quan sát được là
- A.
Có khí không màu thoát ra
- B.
Xuất hiện kết tủa trắng 2,4,6-tribromoaniline
- C.
Dung dịch chuyển sang màu xanh lam
- D.
Có kết tủa đỏ nâu xuất hiện
- A.
- Câu 8.
Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?
- A.
Rửa bằng nước
- B.
Rửa bằng dung dịch HCl loãng sau đó rửa lại bằng nước
- C.
Rửa bằng xà phòng
- D.
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước
- A.
- Câu 9.
Amino acid là hợp chất hữu cơ
- A.
Đơn chức, chứa nhóm amino (-NH₂).
- B.
Đơn chức, chứa nhóm carboxyl (-COOH).
- C.
Tạp chức, chứa đồng thời nhóm amino (-NH₂) và nhóm carboxyl (-COOH).
- D.
Đa chức, chứa nhiều nhóm amino và nhiều nhóm carboxyl.
- A.
- Câu 10.
Hợp chất nào sau đây là α-amino acid?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 11.
Glycine tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong dung dịch?
- A.
Dạng phân tử trung hòa
- B.
Dạng ion lưỡng cực
- C.
Dạng cation
- D.
Dạng anion
- A.
- Câu 12.
Ở pH = 6, khi đặt glycine trong điện trường, hiện tượng xảy ra là
- A.
Glycine di chuyển về cực âm
- B.
Glycine di chuyển về cực dương
- C.
Glycine hầu như không di chuyển trong điện trường
- D.
Glycine bị phân hủy thành CO₂ và NH₃
- A.
- Câu 13.
Khi đun nóng hỗn hợp glycine và ethanol có mặt H₂SO₄ đặc (xúc tác), sản phẩm thu được là
- A.
Muối ammonium chloride
- B.
Ester và nước
- C.
Amino alcohol
- D.
Ankyl halogenua
- A.
- Câu 14.
Số liên kết peptide có trong phân tử tetrapeptide mạch hở là
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 15.
Phản ứng màu biuret được sử dụng để nhận biết
- A.
Tất cả các peptide
- B.
Các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên
- C.
Các amino acid tự do
- D.
Các protein đơn chuỗi
- A.
- Câu 16.
Khi thủy phân hoàn toàn tripeptide Gly-Ala-Val trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm
- A.
Glycine, alanine và valine
- B.
Muối natri của glycine, alanine, valine và nước
- C.
Chỉ có muối natri của một amino acid duy nhất
- D.
Các dipeptide và amino acid
- A.
- Câu 17.
Cho 7,5 gam glycine (H₂NCH₂COOH) tác dụng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng muối natri thu được là
- A.
9,7 gam
- B.
8,5 gam
- C.
11,2 gam
- D.
7,5 gam
- A.
- Câu 18.
Peptide nào sau đây KHÔNG có phản ứng màu biuret?
- A.
Tripeptide Ala-Gly-Val
- B.
Tetrapeptide Gly-Ala-Gly-Ala
- C.
Dipeptide Gly-Ala
- D.
Polypeptide lòng trắng trứng
- A.
- Câu 19.
Số tripeptide tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm glycine và alanine là
- A.
4
- B.
6
- C.
8
- D.
9
- A.
- Câu 20.
Aniline được điều chế từ benzene theo sơ đồ: Benzene → Nitrobenzene → Aniline. Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình này?
- A.
Giai đoạn 1 là phản ứng khử nitrobenzene bằng Fe/HCl.
- B.
Giai đoạn 2 là phản ứng nitro hóa benzene bằng HNO₃ đặc/H₂SO₄ đặc.
- C.
Giai đoạn 2 là phản ứng khử nitrobenzene bằng Fe trong dung dịch HCl thu được aniline.
- D.
Cả hai giai đoạn đều là phản ứng cộng.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .