Trắc nghiệm kiểm tra tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội, Đảng Cộng sản, Nhà nước và đại đoàn kết dân tộc

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo học thuyết hình thái kinh tế - xã hội, Việt Nam cần trải qua những hình thái nào trước khi đạt chủ nghĩa cộng sản?

    • A.

      Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa.

    • B.

      Chỉ công xã nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ.

    • C.

      Phong kiến, tư bản chủ nghĩa và chủ nghĩa cộng sản.

    • D.

      Công xã nguyên thủy, phong kiến và chủ nghĩa cộng sản.

  2. Q 2.

    Đặc trưng kinh tế của xã hội xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

    • B.

      Có nền kinh tế tự cung tự cấp, dựa chủ yếu vào nông nghiệp tự nhiên.

    • C.

      Có nền kinh tế phát triển cao nhưng tư liệu sản xuất chủ yếu thuộc sở hữu tư nhân.

    • D.

      Có nền kinh tế dựa trên lực sản xuất hiện đại nhưng không có sự thay đổi về quan hệ sở hữu.

  3. Q 3.

    Câu chữ về chủ thể xây dựng chủ nghĩa xã hội được điều chỉnh từ Đại hội X sang Đại hội XI như thế nào?

    • A.

      Từ “do nhân dân lao động làm chủ” chuyển thành “do nhân dân làm chủ”.

    • B.

      Từ “do nhân dân làm chủ” chuyển thành “do nhân dân lao động làm chủ”.

    • C.

      Từ “do Đảng lãnh đạo” chuyển thành “do nhân dân làm chủ”.

    • D.

      Không có sự điều chỉnh nào giữa hai kỳ đại hội.

  4. Q 4.

    Thứ tự các chữ trong mục tiêu “Dân giàu - Nước mạnh - Công bằng - Dân chủ - Văn minh” tại Đại hội X được điều chỉnh thành như thế nào tại Đại hội XI?

    • A.

      Hai chữ “Công bằng” và “Dân chủ” được đổi thứ tự.

    • B.

      Hai chữ “Dân giàu” và “Nước mạnh” được đổi thứ tự.

    • C.

      Chữ “Văn minh” được chuyển lên vị trí thứ ba.

    • D.

      Mục tiêu bị bỏ hoàn toàn khỏi văn bản của Đại hội XI.

  5. Q 5.

    Việt Nam thực hiện thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo phương thức nào?

    • A.

      Quá độ gián tiếp.

    • B.

      Quá độ trực tiếp.

    • C.

      Quá độ bằng chế độ độc đắc.

    • D.

      Không thực hiện quá độ mà tiến thẳng vào chủ nghĩa cộng sản.

  6. Q 6.

    Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Chuyển từ một nước nông nghiệp lạc hậu sang xây dựng chủ nghĩa xã hội mà không kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.

    • B.

      Việt Nam đã hoàn thành công nghiệp hóa trước khi bắt đầu cách mạng.

    • C.

      Mọi tổ chức kinh tế tư nhân đều bị xóa bỏ ngay trong thời kỳ quá độ.

    • D.

      Quá độ diễn ra trong một giai đoạn không có chiến tranh.

  7. Q 7.

    Hai nhiệm vụ chiến lược được thực hiện đồng thời trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội; miền Nam thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

    • B.

      Miền Bắc thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ; miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • C.

      Cả hai miền đều thực hiện nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • D.

      Cả hai miền đều thực hiện nhiệm vụ đấu tranh giành độc lập theo cùng một hình thức.

  8. Q 8.

    Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ được xác định là gì?

    • A.

      Đấu tranh cải tạo, xóa bỏ tàn tích của chế độ cũ và xây dựng các yếu tố mới phù hợp với quy luật tiến lên chủ nghĩa xã hội.

    • B.

      Chỉ phát triển kinh tế, không thực hiện cải tạo xã hội.

    • C.

      Sao chép nguyên trạng của chế độ cũ vào thời kỳ quá độ.

    • D.

      Ngăn chặn mọi sự phát triển của các quan hệ kinh tế mới.

  9. Q 9.

    Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, độc lập dân tộc có ý nghĩa nào đối với tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Là mục tiêu đầu tiên của cách mạng, đồng thời là cơ sở, tiền đề và nguồn sức mạnh cho quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • B.

      Chỉ là kết quả sau khi chủ nghĩa xã hội đã được xây dựng.

    • C.

      Là mục tiêu không liên quan đến chủ nghĩa xã hội.

    • D.

      Là mục tiêu cuối cùng, sau khi đã hoàn thành chủ nghĩa cộng sản.

  10. Q 10.

    Điều kiện nào được Hồ Chí Minh xác định để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

    • A.

      Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, nền tảng là liên minh công - nông.

    • B.

      Từ bỏ mọi quan hệ với cách mạng thế giới.

    • C.

      Thay thế vai trò lãnh đạo của Đảng bằng sự tự quản lý của từng địa phương.

    • D.

      Không cần củng cố quan hệ giữa các giai cấp.

  11. Q 11.

    Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp nào?

    • A.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

    • B.

      Chủ nghĩa Mác - Lênin với chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa.

    • C.

      Phong trào công nhân với phong trào nông dân.

    • D.

      Phong trào yêu nước với chủ nghĩa Hồ Chí Minh.

  12. Q 12.

    Vào năm nào Đảng ta trở thành một Đảng cầm quyền?

    • A.

      Năm 1945.

    • B.

      Năm 1930.

    • C.

      Năm 1975.

    • D.

      Năm 1946.

  13. Q 13.

    Cụm từ “Đảng ta là một Đảng cầm quyền” được Hồ Chí Minh đề cập trong tác phẩm nào?

    • A.

      “Di Chúc”.

    • B.

      “Tắm đêm”.

    • C.

      “Đường cách mạng”.

    • D.

      “Những điều cần nói và làm”.

  14. Q 14.

    Nguyên tắc nào sau đây thuộc về hoạt động của Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Tập trung dân chủ và tự phê bình và phê bình.

    • B.

      Cá nhân quyết định và tập thể chỉ thực hiện.

    • C.

      Bỏ qua kỷ luật để bảo đảm tính linh hoạt.

    • D.

      Để các cấp tổ chức hoạt động độc lập, tách rời nhau.

  15. Q 15.

    Nội dung nào thể hiện đúng bản chất của giai cấp Nhà nước theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Đảng và Nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân; Đảng lãnh đạo Nhà nước và Nhà nước thực hiện tính định hướng của sự phát triển.

    • B.

      Đảng và Nhà nước mang bản chất của giai cấp nông dân.

    • C.

      Nhà nước chỉ thực hiện chức năng hành chính, không có tính định hướng.

    • D.

      Mọi quyền lực thuộc về Nhà nước, không thuộc về nhân dân.

  16. Q 16.

    Trong cụm “Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân”, cụm “do nhân dân” thể hiện nội dung nào?

    • A.

      Dân làm chủ Nhà nước, thể hiện quyền, năng lực, trách nhiệm và nghĩa vụ của người dân.

    • B.

      Dân chỉ tham gia bầu cử mà không có nghĩa vụ đóng góp cho Nhà nước.

    • C.

      Nhà nước tự quản lý để bảo đảm tính chuyên nghiệp.

    • D.

      Chỉ có một cá nhân được dân chọn làm người đứng đầu Nhà nước.

  17. Q 17.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Nhà nước hợp pháp là Nhà nước được tổ chức như thế nào?

    • A.

      Theo ý nguyện của người dân thông qua tổng tiễn cử.

    • B.

      Chỉ do một nhóm lãnh đạo quyết định mà không cần ý nguyện của dân.

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc ban hành pháp luật, không quan tâm tổ chức bộ máy.

    • D.

      Do tự nhiên và truyền thống quyết định hoàn toàn.

  18. Q 18.

    Điều kiện nào cần thiết để bảo đảm pháp luật có tính nghiêm minh và hiệu lực?

    • A.

      Pháp luật phải đúng và đủ; người thực thi phải công tâm, nghiêm minh; đồng thời phải tăng cường tuyên truyền, giáo dục pháp luật.

    • B.

      Chỉ cần pháp luật đúng và đủ, không cần người thi hành công tâm.

    • C.

      Chỉ cần tăng cường giáo dục pháp luật, không cần cải thiện chất lượng quy định.

    • D.

      Chỉ cần tăng số lượng người thực thi pháp luật.

  19. Q 19.

    Đại đoàn kết dân tộc có ý nghĩa và vị trí như thế nào trong tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, cơ bản, lâu dài và là nhiệm vụ hàng đầu của Đảng và mọi giai đoạn cách mạng.

    • B.

      Chỉ là hoạt động tình nguyện sau khi cách mạng đã hoàn thành.

    • C.

      Là một phương thức thay thế Đảng trong việc lãnh đạo cách mạng.

    • D.

      Chỉ liên quan đến quan hệ giữa Việt Nam và các nước ngoài.

  20. Q 20.

    Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, điều kiện nào là quan trọng để thực hiện đại đoàn kết dân tộc?

    • A.

      Kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, đoàn kết; có lòng khoan dung, độ lượng và niềm tin vào nhân dân.

    • B.

      Chỉ dựa vào lực lượng quân sự, không cần niềm tin của nhân dân.

    • C.

      Không cần kế thừa truyền thống dân tộc.

    • D.

      Mọi cá nhân phải có cùng một quan điểm tuyệt đối trong mọi vấn đề.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tư tưởng Hồ Chí Minh exams