Bài kiểm tra trắc nghiệm Chương 1: Khái niệm, đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Exam type
University
Questions
20
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo giáo trình, đặc điểm nào thể hiện rõ nhất bản chất khoa học và cách mạng của tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Chỉ là tập hợp các dữ kiện lịch sử về cuộc đời và hoạt động của Hồ Chí Minh.

    • B.

      Chủ yếu là một bản tóm lược các giai đoạn hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

    • C.

      Là hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.

    • D.

      Là sự tiếp nhận giáo lý của chủ nghĩa Mác-Lênin một cách giáo ngữ, không có sự vận dụng sáng tạo.

  2. Q 2.

    Phát biểu nào trình bày đầy đủ nhất cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin trong điều kiện Việt Nam, kết hợp giá trị truyền thống dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

    • B.

      Chỉ chủ nghĩa Mác-Lênin, không liên quan đến truyền thống dân tộc hay văn hóa nhân loại.

    • C.

      Chỉ các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

    • D.

      Các học thuyết tư bản phương Tây và các tư tưởng chủ nghĩa dân tộc.

  3. Q 3.

    Khái niệm về tư tưởng Hồ Chí Minh được Đại hội XI nêu chứa ba tầng nội dung nào?

    • A.

      Mục tiêu cách mạng, phương pháp nghiên cứu và tiêu chuẩn đánh giá Hồ Chí Minh.

    • B.

      Tiểu sử Hồ Chí Minh, trình tự các sự kiện và đánh giá của các tổ chức quốc tế.

    • C.

      Quan điểm trong nước, quan điểm quốc tế và những đóng góp của Hồ Chí Minh.

    • D.

      Bản chất và nội dung của tư tưởng, cơ sở hình thành, ý nghĩa đối với Đảng và dân tộc.

  4. Q 4.

    Theo khái niệm về tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu và con đường phát triển của dân tộc Việt Nam được xác định như thế nào?

    • A.

      Đạt độc lập dân tộc nhưng không gắn với chủ nghĩa xã hội.

    • B.

      Xây dựng nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ, giàu mạnh theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

    • C.

      Xây dựng nước Việt Nam giàu mạnh theo mô hình chủ nghĩa tư bản.

    • D.

      Ưu tiên phát triển quân đội, sau đó thực hiện các nhiệm vụ dân chủ và xã hội.

  5. Q 5.

    Để thực hiện mục tiêu cách mạng, khái niệm về tư tưởng Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng và Nhà nước cách mạng ra sao?

    • A.

      Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo và Nhà nước cách mạng thực hiện quản lý.

    • B.

      Chỉ Nhà nước cách mạng có quyền lãnh đạo, Đảng chỉ giữ vai trò bổ trợ.

    • C.

      Quân đội nhân dân trực tiếp thay thế vai trò lãnh đạo của Đảng và quản lý của Nhà nước.

    • D.

      Các địa phương tự quản lý toàn bộ quá trình cách mạng mà không cần sự chỉ đạo trung ương.

  6. Q 6.

    Phát biểu nào đúng nhất về lực lượng cách mạng và mục tiêu xây dựng con người trong tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Lực lượng cách mạng là toàn thể nhân dân, còn con người mới chỉ cần phẩm chất đạo đức.

    • B.

      Lực lượng cách mạng là cán bộ Đảng, còn nhân dân chỉ là đối tượng được vận động.

    • C.

      Mục tiêu xây dựng con người chỉ tập trung vào năng lực chuyên môn, không cần đạo đức cách mạng.

    • D.

      Toàn thể nhân dân Việt Nam yêu nước là lực lượng cách mạng; đồng thời phải xây dựng con người có năng lực và phẩm chất đạo đức cách mạng.

  7. Q 7.

    Quan điểm của Hồ Chí Minh về việc kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại được thể hiện qua phương hướng nào?

    • A.

      Tách mình khỏi các quan hệ quốc tế để duy trì tính độc lập tuyệt đối.

    • B.

      Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của thời đại thông qua quan hệ quốc tế hòa bình, hợp tác, hữu nghị và cùng phát triển.

    • C.

      Chỉ dựa vào sức mạnh quân đội trong mọi quan hệ quốc tế.

    • D.

      Áp đặt quan điểm trên cơ sở sức mạnh, không cần tôn trọng chủ quyền và lợi ích quốc gia.

  8. Q 8.

    Đại hội XIII năm 2021 xác định quan điểm chỉ đạo nào về việc phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh?

    • A.

      Phủ nhận vai trò định hướng của tư tưởng Hồ Chí Minh trong đời sống xã hội.

    • B.

      Tách tư tưởng Hồ Chí Minh khỏi nền tảng chủ nghĩa Mác-Lênin.

    • C.

      Kiên định vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

    • D.

      Giới hạn tư tưởng Hồ Chí Minh trong phạm vi nghiên cứu lịch sử, không áp dụng vào thực tiễn hiện nay.

  9. Q 9.

    Mục tiêu về kỹ năng của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh được xác định như thế nào?

    • A.

      Hình thành tư duy và kỹ năng phân tích đúng đắn, phù hợp đối với các vấn đề lý luận và thực tiễn.

    • B.

      Ghi nhớ chính xác toàn bộ tiểu sử và diễn biến hoạt động của Hồ Chí Minh.

    • C.

      Chỉ tập trung phân tích lý luận, hoàn toàn không liên hệ với thực tiễn xã hội.

    • D.

      Sao chép các kết luận có sẵn trong giáo trình mà không hình thành năng lực tự phân tích.

  10. Q 10.

    Ý nghĩa của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với Đảng và dân tộc được thể hiện đầy đủ nhất ở phát biểu nào?

    • A.

      Chỉ có giá trị lịch sử trong giai đoạn cách mạng dân tộc và đấu tranh giành độc lập.

    • B.

      Chỉ là sự hiện thực nguyên văn của chủ nghĩa Mác-Lênin nên không có nội dung sáng tạo riêng.

    • C.

      Chỉ là một trong nhiều truyền thống dân tộc, không phải nền tảng tư tưởng của Đảng.

    • D.

      Là tài sản tinh thần quý giá của Đảng và dân tộc, cùng với chủ nghĩa Mác-Lênin tạo nên nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động.

  11. Q 11.

    Đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Toàn bộ những văn bản do Hồ Chí Minh trực tiếp soạn thảo.

    • B.

      Toàn bộ hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh được thể hiện trong di sản, xoay quanh các vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.

    • C.

      Chỉ những sự kiện lịch sử do Hồ Chí Minh trực tiếp chỉ đạo.

    • D.

      Các phương pháp quản lý và phương pháp lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ.

  12. Q 12.

    Hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh được phản ánh trong những nguồn nào?

    • A.

      Chỉ trong các bài nói chính thức đối với cán bộ và nhân dân.

    • B.

      Chỉ trong các chỉ thị và quyết định về tình hình quân sự.

    • C.

      Trong bài nói, bài viết, hoạt động cách mạng và cả cuộc sống hằng ngày của Hồ Chí Minh.

    • D.

      Chỉ trong các tác phẩm nghiên cứu khoa học do Hồ Chí Minh thực hiện.

  13. Q 13.

    Phạm vi thực tiễn trong đối tượng nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm những mục tiêu nào?

    • A.

      Giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng giai cấp và giải phóng con người.

    • B.

      Chỉ giải phóng dân tộc và bảo vệ chủ quyền quốc gia.

    • C.

      Chỉ giải phóng giai cấp và giải phóng con người.

    • D.

      Chỉ xây dựng Đảng và tổ chức quản lý nhà nước.

  14. Q 14.

    Ngoài hệ thống quan điểm trong di sản, đối tượng nghiên cứu còn bao gồm điều gì?

    • A.

      Chỉ những bản thảo chưa được công bố của Hồ Chí Minh.

    • B.

      Chỉ hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh trước năm 1945.

    • C.

      Chỉ phương pháp giảng dạy và phương pháp học tập của sinh viên.

    • D.

      Quá trình hiện thực hóa hệ thống quan điểm trong sự phát triển của dân tộc, bao gồm việc vận dụng sáng tạo trong điều kiện mới.

  15. Q 15.

    Cơ sở phương pháp luận của việc nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật siêu hình và tư tưởng tự nhiên trung lập.

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của chủ nghĩa Mác-Lênin.

    • C.

      Chủ nghĩa thực nghiệm chỉ dựa vào quan sát hiện tượng đơn lẻ.

    • D.

      Phương pháp phân tích ngữ nghĩa thuần túy, tách rời quan điểm khỏi thực tiễn.

  16. Q 16.

    Nguyên tắc thống nhất tính đảng và tính khoa học trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh được hiểu đúng khi nào?

    • A.

      Chỉ yêu cầu tính khách quan, khoa học mà không cần đứng trên lập trường của Đảng.

    • B.

      Chỉ yêu cầu trung thành với Đảng mà không cần bảo đảm tính khách quan và khoa học.

    • C.

      Đứng trên lập trường giai cấp công nhân và quan điển Mác-Lênin, quán triệt Cương lĩnh, đường lối của Đảng đồng thời bảo đảm tính khách quan, khoa học.

    • D.

      Coi tính đảng và tính khoa học là hai yêu cầu đối lập, chỉ có thể lựa chọn một yêu cầu.

  17. Q 17.

    Nội dung nào thể hiện đúng quan điểm thống nhất lý luận và thực tiễn của Hồ Chí Minh?

    • A.

      Thực tiễn làm cơ sở khái quát lý luận, lý luận chỉ đạo thực tiễn và lý luận chính đáng phải được kiểm chứng bằng thực tế.

    • B.

      Lý luận được xây dựng hoàn toàn từ sách vở, còn thực tiễn chỉ có nhiệm vụ kiểm chứng.

    • C.

      Lý luận và thực tiễn tồn tại song song, không có sự chỉ đạo và tương tác lẫn nhau.

    • D.

      Thực tiễn chỉ có giá trị khi phục vụ việc trích dẫn lý luận đã được kiểm chứng.

  18. Q 18.

    Nội dung nào thuộc về nhận thức của Đảng tại Đại hội II tháng 2 năm 1951?

    • A.

      Khẳng định chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam.

    • B.

      Đánh giá Hồ Chí Minh là người sáng lập và rèn luyện Đảng.

    • C.

      Tổ chức kỷ niệm 100 năm ngày sinh Hồ Chí Minh vào năm 1990.

    • D.

      Xác định đường lối chính trị, nền nếp làm việc và đạo đức cách mạng của Đảng là đường lối, tác phong và đạo đức của Hồ Chí Minh.

  19. Q 19.

    Đánh giá quan trọng nhất của Đại hội VII năm 1991 về tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

    • A.

      Mới chỉ nêu khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh mà chưa xác định vai trò của nó.

    • B.

      Khẳng định chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam; quan điểm này được ghi nhận trong Cương lĩnh năm 1991 và Hiến pháp năm 1992, sửa đổi, bổ sung năm 2013.

    • C.

      Lần đầu tiên chỉ ra tính khoa học và cách mạng của tư tưởng Hồ Chí Minh.

    • D.

      Yêu cầu kiên định vận dụng, phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

  20. Q 20.

    Nhận định nào của UNESCO về Hồ Chí Minh chính xác nhất?

    • A.

      Năm 1990 được xác định là năm kỷ niệm 50 năm ngày sinh Hồ Chí Minh và Người được trao danh hiệu Nhà văn hóa thế giới.

    • B.

      UNESCO chỉ ghi nhận Hồ Chí Minh trong phạm vi lịch sử Việt Nam, không đề cập giá trị với nhân loại.

    • C.

      Nghị quyết năm 1987 ủng hộ việc tổ chức kỷ niệm 100 năm ngày sinh; năm 1990 được xác định là dịp kỷ niệm ấy và Hồ Chí Minh được nhắc đến là anh hùng giải phóng dân tộc và nhà văn hóa kiệt xuất.

    • D.

      Hồ Chí Minh được UNESCO công nhận là người sáng lập Liên hợp quốc.

Answers and explanations are in mode.

Similar Tư tưởng Hồ Chí Minh exams