Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác - Lênin (Chương I)
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác - Lênin (Chương I)
Thông tin đề
- Môn
- Triết học Mác - Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 35 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
- A.
Thế kỷ X đến thế kỷ VIII tr.CN
- B.
Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN
- C.
Thế kỷ V đến thế kỷ III tr.CN
- D.
Thế kỷ II đến thế kỷ I tr.CN
- A.
- Câu 2.
Triết học xuất hiện gần như cùng thời gian ở đâu?
- A.
Chỉ ở Phương Đông
- B.
Chỉ ở Phương Tây
- C.
Cả Phương Đông và Phương Tây
- D.
Chỉ ở Châu Âu
- A.
- Câu 3.
Theo giáo trình, ai là chủ biên của Giáo trình Triết học Mác - Lênin?
- A.
GS. TS. Trần Văn Phòng
- B.
GS. TS. Phạm Văn Đức
- C.
GS. TS. Nguyễn Trọng Chuẩn
- D.
Thiếu tướng GS. TS. Trương Giang Long
- A.
- Câu 4.
Giáo trình Triết học Mác - Lênin (2019) có dung lượng bao nhiêu tín chỉ?
- A.
2 tín chỉ - 30 tiết
- B.
3 tín chỉ - 45 tiết
- C.
4 tín chỉ - 60 tiết
- D.
5 tín chỉ - 75 tiết
- A.
- Câu 5.
Trước khi triết học ra đời, hình thức tư duy phổ biến nhất của con người là gì?
- A.
Tư duy khoa học
- B.
Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy
- C.
Tư duy lý luận
- D.
Tư duy toán học
- A.
- Câu 6.
Triết học có mấy nguồn gốc cơ bản?
- A.
1 nguồn gốc
- B.
2 nguồn gốc
- C.
3 nguồn gốc
- D.
4 nguồn gốc
- A.
- Câu 7.
Đỉnh cao của tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy bao gồm?
- A.
Khoa học tự nhiên
- B.
Thần thoại và các tôn giáo sơ khai (Tô tem giáo, Bái vật giáo, Saman giáo)
- C.
Triết học duy vật
- D.
Nghệ thuật cổ đại
- A.
- Câu 8.
Nguồn gốc nhận thức của triết học gắn liền với điều gì?
- A.
Sự phát triển của tôn giáo
- B.
Sự hình thành và phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát
- C.
Sự xuất hiện của nhà nước
- D.
Sự phát triển của thương mại
- A.
- Câu 9.
Vào thời Cổ đại, triết học được coi là gì?
- A.
Một ngành khoa học chuyên ngành
- B.
Tri thức bao trùm, "khoa học của các khoa học"
- C.
Một hình thức tôn giáo
- D.
Công cụ của nhà nước
- A.
- Câu 10.
I. Kant (Cantơ) được nhắc đến trong giáo trình với vai trò nào?
- A.
Nhà triết học duy vật cổ đại
- B.
Người sáng lập Triết học cổ điển Đức ở thế kỷ XVIII
- C.
Người sáng lập chủ nghĩa Mác
- D.
Nhà triết học phương Đông
- A.
- Câu 11.
Đặc điểm của tri thức cụ thể, riêng lẻ ban đầu của con người là gì?
- A.
Có tính hệ thống và lôgíc
- B.
Cụ thể, riêng lẻ, cảm tính
- C.
Có tính phổ quát cao
- D.
Đã được khái quát hóa
- A.
- Câu 12.
Tại sao triết học không thể xuất hiện từ "mảnh đất trống"?
- A.
Vì triết học ra đời muộn hơn các khoa học khác
- B.
Vì triết học phải dựa vào các tri thức khác để khái quát và định hướng ứng dụng
- C.
Vì con người chưa có khả năng tư duy
- D.
Vì triết học chỉ dành cho giới tinh hoa
- A.
- Câu 13.
Triết học là dạng tri thức lý luận xuất hiện như thế nào trong lịch sử?
- A.
Muộn nhất trong lịch sử các loại hình lý luận
- B.
Sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại
- C.
Cùng lúc với các khoa học tự nhiên
- D.
Sau khi các tôn giáo ra đời
- A.
- Câu 14.
Tư duy triết học khác với tư duy huyền thoại, tôn giáo ở điểm nào?
- A.
Tính cảm tính và hoang tưởng
- B.
Tính hệ thống, lôgíc và nhân quả
- C.
Tính chủ quan, phi lôgíc
- D.
Tính phụ thuộc vào giáo lý tôn giáo
- A.
- Câu 15.
Thời kỳ triết học ra đời có mối liên hệ gì với tư duy huyền thoại và tôn giáo nguyên thủy?
- A.
Là thời kỳ phát triển đỉnh cao của tư duy huyền thoại
- B.
Là thời kỳ suy giảm và thu hẹp phạm vi của các loại hình tư duy huyền thoại và tôn giáo nguyên thủy
- C.
Không có mối liên hệ nào
- D.
Tư duy huyền thoại và triết học cùng phát triển song song
- A.
- Câu 16.
Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?
- A.
Chỉ nghiên cứu tự nhiên
- B.
Chỉ nghiên cứu xã hội
- C.
Những vấn đề lý luận chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy
- D.
Chỉ nghiên cứu con người
- A.
- Câu 17.
Điền vào chỗ trống: "Triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc …"
- Câu 18.
Theo giáo trình, hãy nêu khái niệm ngắn gọn về "nguồn gốc xã hội" của triết học.
- Câu 19.
Trình bày mối quan hệ giữa triết học và các khoa học cụ thể (khoa học chuyên ngành) trong giai đoạn hiện nay.
- Câu 20.
Phân tích vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. Liên hệ với việc học tập, nghiên cứu triết học Mác - Lênin của sinh viên Việt Nam hiện nay.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Triết học Mác - Lênin tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 Triết học Mác - Lênin
20 câu
Đề ôn tập trắc nghiệm - Chương 1: Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội
20 câu · GDNN-GDTX Thuận An
Triết học Mác - Lênin: Nguồn gốc và Khái niệm triết học
20 câu
Đề kiểm tra Triết học Mác - Lênin (Buổi 1 & 2)
20 câu
Đề thi Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử - Giáo trình Triết học Mác - Lênin (hệ không chuyên)
40 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Triết
20 câu