Bài tập về nhà học phần Sân bay – Chương I: Tổng quan về sân bay
Exam info
- Subject
- Sân bay
- Exam type
- University
- Questions
- 60
- Duration
- 50 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (60)
- Q 1.
Theo tài liệu lịch sử hàng không Việt Nam, sân bay nào được xem là sân bay quốc tế đầu tiên?
- A.
Lũng Cú
- B.
Tân Sơn Nhất
- C.
Bạch Mai
- D.
Lũng Cò
- A.
- Q 2.
Đặc điểm nào sau đây cho biết Sân bay có tầng phủ bằng đất?
- A.
Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu bê tông xi măng
- B.
Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu khoáng (yếu) tại chỗ
- C.
Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu bê thông nhựa
- D.
Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng các tấm kim loại
- A.
- Q 3.
Đặc điểm nào sau đây cho biết Sân bay có tầng phủ nhân tạo?
- A.
Có tầng phủ nhân tạo bằng đất đỏ hoặc bê tông asphalt
- B.
Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng hoặc bằng đất đỏ
- C.
Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng, bê tông asphalt
- D.
Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng hoặc các tấm gỗ
- A.
- Q 4.
Sân bay có lượng vận chuyển hành khách dưới 25.000 hành khách/năm và thường đáp ứng một số nhu cầu như: dịch vụ y tế, cứu trợ nhân đạo, phòng chống thiên tai, bay huấn luyện…, được gọi là sân bay gì?
- A.
Sân bay cơ bản
- B.
Sân bay cứu trợ
- C.
Sân bay huấn luyện
- D.
Sân bay dịch vụ
- A.
- Q 5.
Sân bay cơ bản đáp ứng đầy đủ các nhu cầu vận chuyển hành khách, hàng hóa, lượng vận chuyển hành khách lớn hơn 25.000 hành khách/năm và phải có điều kiện gì?
- A.
Kế hoạch bay đột xuất
- B.
Kế hoạch bay thường kỳ
- C.
Hoạt động thuê chuyến đặc biệt
- D.
Kế hoạt bay phục vụ chuyên cơ
- A.
- Q 6.
Cảng hàng không, sân bay A có chiều dài đường CHC 1000 mét, sử dụng máy bay sải cánh 20 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 6 mét, thì Cảng hàng không, sân bay A được phân cấp là cấp mấy?
- A.
3C
- B.
2B
- C.
2A
- D.
3A
- A.
- Q 7.
Cảng hàng không, sân bay B có chiều dài đường CHC 1500 mét, sử dụng máy bay sải cánh 30 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 8 mét, thì Cảng hàng không, sân bay B được phân cấp là cấp mấy?
- A.
3A
- B.
3C
- C.
2C
- D.
3D
- A.
- Q 8.
Cảng hàng không, sân bay C có chiều dài đường CHC 2750 mét, sử dụng máy bay sải cánh 50 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 10 mét, thì Cảng hàng không, sân bay C được phân cấp là cấp mấy?
- A.
4A
- B.
4C
- C.
4D
- D.
4E
- A.
- Q 9.
Cảng hàng không, sân bay D có chiều dài đường CHC 3000 mét, sử dụng máy bay sải cánh 60 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 14 mét, thì Cảng hàng không, sân bay D được phân cấp là cấp mấy?
- A.
4B
- B.
4C
- C.
4E
- D.
4F
- A.
- Q 10.
Cảng hàng không, sân bay E có chiều dài đường CHC 3600 mét, sử dụng máy bay sải cánh 72 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 15 mét, thì Cảng hàng không, sân bay E được phân cấp là cấp mấy?
- A.
3F
- B.
4F
- C.
4E
- D.
4D
- A.
- Q 11.
Cảng hàng không, sân bay có chiều dài đường CHC 790 mét, sử dụng máy bay sải cánh 16 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 6 mét, thì Cảng hàng không, sân bay này được phân cấp là cấp mấy?
- A.
1A
- B.
1C
- C.
1B
- D.
1D
- A.
- Q 12.
Cảng hàng không, sân bay có chiều dài đường CHC 1600 mét, sử dụng máy bay sải cánh 40 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 12 mét, thì Cảng hàng không, sân bay này được phân cấp là cấp mấy?
- A.
3B
- B.
3C
- C.
3D
- D.
3E
- A.
- Q 13.
Khu vực xác định trên sân bay cho máy bay đỗ phục vụ hành khách lên xuống, xếp dỡ bưu kiện hay hàng hóa, nạp nhiên liệu, …thuộc bộ phận nào của sân bay?
- A.
Đường lăn
- B.
Đường cất hạ cánh
- C.
Đường giao thông nội cảng
- D.
Sân đỗ
- A.
- Q 14.
Đối với các hoạt động khai thác tại sân bay, ngoài hoạt động khai thác trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ thì cần chú ý thêm hoạt động gì?
- A.
Hoạt động dịch vụ khai thác thương mại
- B.
Hoạt động kiểm soát chim
- C.
Hoạt động dẫn dắt tàu bay
- D.
Hoạt động kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu
- A.
- Q 15.
Phương tiện hàng không nối từ nhà ga đến máy bay để phục vụ hành khách được gọi tên là gì?
- A.
Xe thang
- B.
Cầu hành khách
- C.
Xe follow me
- D.
Xe buýt
- A.
- Q 16.
Cục Hàng không dân dụng Việt Nam được thành lập vào thời điểm nào?
- A.
15/02/1956
- B.
05/11/1956
- C.
15/01/1956
- D.
15/01/1955
- A.
- Q 17.
Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành chính thức khởi công giai đoạn 1 vào thời điểm nào?
- A.
15/01/2021
- B.
05/11/2021
- C.
05/01/2020
- D.
05/01/2021
- A.
- Q 18.
Gói thầu nhà ga hành khách, là gói thầu quan trọng nhất của Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành chính thức khởi công vào thời điểm nào?
- A.
31/08/2023
- B.
31/08/2024
- C.
05/01/2020
- D.
05/01/2021
- A.
- Q 19.
Kết cấu hạ tầng sân bay bao gồm công trình nào dưới đây?
- A.
Công trình đài kiểm soát không lưu, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay
- B.
Công trình bãi đỗ xe trước cửa nhà ga, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay
- C.
Công trình hàng rào vành đai sân bay, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay
- D.
Công trình hàng rào vành đai sân bay, bốt gác và đường giao thông nội cảng ngoài phạm vi cảng hàng không
- A.
- Q 20.
Kết cấu hạ tầng sân bay bao gồm công trình nào dưới đây?
- A.
Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ chướng ngại vật trong sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất
- B.
Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường trong sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất
- C.
Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường trong sân bay; bãi tập kết máy bay không người lái, khu vực tra nạp nhiên liệu cho xe quân sự
- D.
Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường ngoài sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất
- A.
- Q 21.
Đường công vụ (road) là gì?
- A.
Là tuyến đường nằm trong khu vực di chuyển để dùng cho phương tiện cơ giới
- B.
Là tuyến đường nằm trong khu vực hoạt động để tập kết phương tiện phi cơ giới
- C.
Là tuyến đường nằm trong khu vực di chuyển để dùng cho phương tiện dừng đỗ
- D.
Là tuyến đường nằm trong khu vực hoạt động để dùng cho phương tiện cơ giới
- A.
- Q 22.
Đường giao thông nội cảng là gì?
- A.
Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng không bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý
- B.
Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay và có bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý
- C.
Là đường giao thông ngoài ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng không bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý
- D.
Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, không bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng có bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý
- A.
- Q 23.
Phương tiện chuyên ngành hàng không phương tiện hoạt động tại đâu?
- A.
Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng ngoài sân bay, phục vụ trực tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay
- B.
Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ trực tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay
- C.
Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ gián tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay
- D.
Là phương tiện hoạt động tại khu vực hàng rào sân bay, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ gián tiếp cho hoạt động của cảng hàng không
- A.
- Q 24.
Điểm đen (hot spot) trên khu vực hoạt động của sân bay là gì?
- A.
Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay có thể tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát
- B.
Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập can thiệp bất hợp pháp, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát
- C.
Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát
- D.
Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện không cần tăng cường chú ý, quan sát
- A.
- Q 25.
Khu vực di chuyển (manoeuvring area) là gì?
- A.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, bay cao và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay
- B.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay bay cao, hạ cánh và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay
- C.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và bay cao, không bao gồm sân đỗ tàu bay
- D.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay
- A.
- Q 26.
Khu vực hoạt động (movement area) là gì?
- A.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay cao, bao gồm khu vực di chuyển và không bao gồm sân đỗ tàu bay
- B.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và sân đỗ tàu bay
- C.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và không bao gồm sân đỗ tàu bay
- D.
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, bay cao, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và sân đỗ tàu bay
- A.
- Q 27.
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2006 chính thức có hiệu lực từ ngày nào để tạo ra nhiều thay đổi lớn cho ngành hàng không ở nước ta?
- A.
31/12/2006
- B.
30/06/2007
- C.
01/01/2007
- D.
01/07/2007
- A.
- Q 28.
Vào ngày tháng năm nào thì toàn bộ vùng trời và sân bay đã thuộc về chủ quyền của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?
- A.
01/01/1956
- B.
01/01/1955
- C.
10/10/1954
- D.
07/05/1954
- A.
- Q 29.
Biện pháp nào góp phần giảm nguy cơ va chạm giữa tàu bay và động vật hoang dã trong khu bay?
- A.
Kiểm soát chó trên đường băng
- B.
Kiểm soát mèo trên đường lăn
- C.
Kiểm soát rắn trên đường băng
- D.
Kiểm soát chim trên đường băng
- A.
- Q 30.
Cảng hàng không, sân bay A có chiều dài đường CHC 2400 mét, sử dụng máy bay sải cánh 60 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 14 mét, thì Cảng hàng không, sân bay A được phân cấp là cấp mấy?
- A.
3C
- B.
4D
- C.
4E
- D.
4F
- A.
- Q 31.
Bộ GTVT chính thức hợp nhất Tổng Công ty Cảng hàng không miền Bắc, miền Trung, miền Nam thành Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam vào ngày, tháng năm nào?
- A.
02/08/2012
- B.
08/02/2011
- C.
08/02/2021
- D.
08/02/2012
- A.
- Q 32.
Theo Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Việt Nam có các cảng hàng không cửa ngõ quốc tế nào?
- A.
Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Cần Thơ
- B.
Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Phú Quốc
- C.
Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Liên Khương
- D.
Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh
- A.
- Q 33.
Tính thời thời điểm năm 2026, tại khu vực miền Bắc có 04 Cảng hàng không Quốc tế khai thác, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Thọ Xuân
- B.
Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Điện Biên
- C.
Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Chu Lai
- D.
Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Vinh
- A.
- Q 34.
Theo quy hoạch phát triển mạng Cảng hàng không, sân bay định hướng đến năm 2030, tại khu vực miền Nam có 02 Cảng hàng không cửa ngõ Quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Tân Sơn Nhất, Phú Quốc
- B.
Tân Sơn Nhất, Liên Khương
- C.
Tân Sơn Nhất, Cần Thơ
- D.
Tân Sơn Nhất, Long Thành
- A.
- Q 35.
Theo hiện trạng khai thác năm 2026, tại khu vực miền Trung có 03 Cảng hàng không Quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Phú Bài, Đà Nẵng, Đồng Hới
- B.
Phú Bài, Đà Nẵng, Thọ Xuân
- C.
Phú Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh
- D.
Phú Bài, Đà Nẵng, Tuy Hòa
- A.
- Q 36.
Theo quy hoạch phát triển mạng Cảng hàng không, sân bay định hướng đến năm 2030, các cảng hàng không nào sau đây ở miền Trung là Cảng hàng không Quốc nội?
- A.
Quảng Nam, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa
- B.
Đà Nẵng, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa
- C.
Chu Lai, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa
- D.
Quảng Trị, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa
- A.
- Q 37.
Quy hoạch phát triển đội tàu bay ở nước ta định hướng đến năm 2030 đạt bao nhiêu chiếc?
- A.
180
- B.
220
- C.
400
- D.
500
- A.
- Q 38.
Nước ta phát triển các trung tâm đào tạo và huấn luyện bay tại một số cảng hàng không có điều kiện, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Cà Mau
- B.
Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Đà Nẵng
- C.
Vinh, Phú Bài, Đồng Hới, Cà Mau
- D.
Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Rạch Giá
- A.
- Q 39.
Đơn vị nào sau đây trực thuộc Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam?
- A.
Cảng vụ hàng không miền Nam
- B.
Trung tâm Y tế hàng không
- C.
Trung tâm Kiểm soát Tiếp cận Tại sân
- D.
Phòng Tài chính Kế toán
- A.
- Q 40.
Đơn vị nào sau đây không trực thuộc Cảng vụ hàng không miền Nam?
- A.
Phòng Quản lý Cảng HKSB
- B.
Phòng An toàn hàng không
- C.
Đại diện Cảng vụ tại Tuy Hòa
- D.
Phòng Kế hoạch Đầu tư
- A.
- Q 41.
Mạng Cảng hàng không ở nước ta theo hiện trạng khai thác năm 2026, với 22 cảng hàng không trong đó số cảng hàng không quốc nội và quốc tế lần lượt là bao nhiêu?
- A.
11 và 11
- B.
14 và 08
- C.
13 và 09
- D.
12 và 10
- A.
- Q 42.
Theo hiện trạng khai thác năm 2026 tại khu vực miền Bắc có 03 cảng hàng không quốc nội, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Điện Biên, Vinh, Đồng Hới
- B.
Lai Châu, Thọ Xuân, Đồng Hới
- C.
Điện Biên, Cát Bi, Đồng Hới
- D.
Điện Biên, Thọ Xuân, Đồng Hới
- A.
- Q 43.
Theo hiện trạng khai thác năm 2026 tại khu vực miền Trung có 03 cảng hàng không quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Phú Bài, Vinh, Cam Ranh
- B.
Phú Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh
- C.
Đà Nẵng, Tuy Hòa, Cam Ranh
- D.
Phú Bài, Cam Ranh, Pleiku
- A.
- Q 44.
Đến năm 2030, toàn bộ mạng cảng hàng không ở nước ta có mấy cảng hàng không cửa ngõ quốc tế?
- A.
06
- B.
05
- C.
04
- D.
03
- A.
- Q 45.
Đến năm 2030, khu vực Tây Bắc dự kiến sẽ có 02 cảng hàng không được xây dựng mới, đó là các Cảng hàng không nào?
- A.
Điện Biên và Sa Pa
- B.
Lai Châu và Nà Sản
- C.
Nà Sản và Sa Pa
- D.
Lai Châu và Sa Pa
- A.
- Q 46.
Theo quy hoạch Cảng hàng không, sân bay đến năm 2030, mạng Cảng hàng không khu vực miền Nam có mấy Cảng hàng không quốc nội?
- A.
04
- B.
05
- C.
06
- D.
07
- A.
- Q 47.
Mạng đường bay của Việt Nam tới khu vực Đông Bắc Á đó là các quốc gia nào?
- A.
Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ
- B.
Hàn Quốc, Đài Loan, Phi-lip-pin
- C.
Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan
- D.
Nhật Bản, Đài Loan, Băng-la-đét
- A.
- Q 48.
Tình trạng nào sau đây ít xuất hiện trong mùa dịch Covid-19?
- A.
Sân đỗ đủ chỗ đỗ
- B.
Tàu bay xếp hàng trên đường CHC
- C.
Hành khách phải khai báo y tế
- D.
Hành khách phải mang theo khẩu trang y tế
- A.
- Q 49.
Khi hiện diện ở ngoài vùng lãnh thổ, quốc kỳ trên mỗi tàu bay và bộ nhận diện thương hiệu của hãng bay góp phần tạo nên điều gì?
- A.
Những hình ảnh đẹp
- B.
Niềm tự hào của hãng
- C.
Thương hiệu quốc gia
- D.
Sức mạnh của hãng hàng không
- A.
- Q 50.
Thông qua Cảng hàng không, sân bay: Vận tải hàng không đã góp phần mở rộng giải trí và trải nghiệm văn hoá cho người dân, vận tải hàng không còn giúp cho điều gì dưới đây?
- A.
Nhận hàng cứu trợ
- B.
Cải thiện chất lượng cuộc sống
- C.
Sơ cấp cứu khi cần thiết
- D.
Vận chuyển lương thực
- A.
- Q 51.
Khi đọc sơ đồ tổng thể một sân bay, khu vực nào sau đây thuộc khu hoạt động bay cơ bản mà người học cần xác định đầu tiên?
- A.
Đường CHC, đường lăn và sân đỗ
- B.
Nhà ga hành khách, bãi giữ xe và nhà điều hành
- C.
Khu thương mại, kho hàng và khu văn phòng
- D.
Trạm radar, đài khí tượng và trung tâm điều hành
- A.
- Q 52.
Khi triển khai sơ đồ bố trí sân bay, việc xác định vị trí đường CHC trước tiên nhằm mục đích gì?
- A.
Bố trí hệ thống cây xanh
- B.
Làm cơ sở bố trí các hạng mục khu bay khác
- C.
Xác định vị trí nhà ga hàng hóa
- D.
Xác định vị trí bãi đỗ xe ô tô
- A.
- Q 53.
Khi đọc sơ đồ sân bay, thành phần nào có chức năng kết nối đường CHC với sân đỗ tàu bay?
- A.
Nhà ga hành khách
- B.
Đài kiểm soát không lưu
- C.
Đường lăn
- D.
Khu thương mại dịch vụ
- A.
- Q 54.
Một sân bay có nhiều hoạt động khai thác đồng thời, người học cần ưu tiên xác định trình tự bố trí nào trên sơ đồ để bảo đảm tính logic khai thác?
- A.
Nhà ga → bãi xe → khu thương mại → đường CHC
- B.
Đài khí tượng → đài kiểm soát → nhà ga → sân đỗ
- C.
Đường CHC → đường lăn → sân đỗ → nhà ga
- D.
Kho hàng → bãi xe → sân đỗ → nhà ga
- A.
- Q 55.
Khi phân biệt sân bay và cảng hàng không trên sơ đồ bố trí, đặc điểm nào giúp nhận biết cảng hàng không?
- A.
Có thêm các công trình phục vụ vận tải hàng không thương mại
- B.
Có duy nhất một đường CHC
- C.
Chỉ phục vụ tàu bay quân sự
- D.
Chỉ có khu hoạt động bay
- A.
- Q 56.
Khi đọc sơ đồ một sân bay phục vụ cả hành khách và hàng hóa, sinh viên cần xác định yếu tố nào để đánh giá khả năng khai thác tổng hợp của sân bay?
- A.
Chiều cao của tháp kiểm soát không lưu
- B.
Số lượng cây xanh trong sân bay
- C.
Số lượng nhà ga và mối liên kết với sân đỗ
- D.
Diện tích bãi giữ xe bên ngoài sân bay
- A.
- Q 57.
Khi phân loại sân bay theo mục đích khai thác, việc nhận biết đúng loại sân bay giúp ích gì cho việc triển khai sơ đồ bố trí?
- A.
Xác định màu sơn của đường CHC
- B.
Xác định các hạng mục hạ tầng cần được ưu tiên bố trí
- C.
Xác định tốc độ tàu bay khi hạ cánh
- D.
Xác định thời gian khai thác trong ngày
- A.
- Q 58.
Một địa phương dự kiến phát triển sân bay phục vụ du lịch kết hợp khai thác nội địa. Khi triển khai sơ đồ bố trí ban đầu, phương án nào phù hợp nhất?
- A.
Ưu tiên mở rộng khu thương mại trước khi xây dựng khu bay
- B.
Chỉ bố trí nhà ga mà chưa cần xác định vị trí đường CHC
- C.
Bố trí đồng thời đường CHC, đường lăn, sân đỗ và khu phục vụ hành khách
- D.
Chỉ tập trung xây dựng sân đỗ tàu bay
- A.
- Q 59.
Một sân bay hiện hữu đang gia tăng sản lượng khai thác hành khách. Khi đọc sơ đồ hiện trạng, yếu tố nào cần được đánh giá trước tiên để đề xuất mở rộng hợp lý?
- A.
Diện tích khu cây xanh
- B.
Khoảng cách từ sân bay đến trung tâm thành phố
- C.
Số lượng nhân viên khai thác
- D.
Mối liên kết giữa đường CHC, đường lăn, sân đỗ và nhà ga
- A.
- Q 60.
Một nhóm sinh viên được giao xây dựng sơ đồ tổng thể cho một sân bay mới. Phương án nào thể hiện đúng tư duy triển khai theo nguyên tắc khai thác hàng không?
- A.
Xác định trước khu bay rồi bố trí các công trình phục vụ khai thác xung quanh
- B.
Xây dựng nhà ga trước rồi mới xác định vị trí đường CHC
- C.
Bố trí khu thương mại trước để tận dụng quỹ đất
- D.
Xác định vị trí bãi giữ xe trước khi xây dựng sân đỗ
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sân bay exams
Câu hỏi ôn tập học phần Sân bay – Chương II: Dữ liệu sân bay (Bài tập về nhà - Tự học)
2026 · 70 Q
GK1 Sân Bay p2
2026 · 40 Q · TP. Hồ Chí Minh
GK1 Sân Bay
2026 · 40 Q · TP. Hồ Chí Minh
Bài tập về nhà Học phần Sân bay – Chương I: Tổng quan về sân bay và Chương II: Dữ liệu sân bay
2026 · 130 Q
Đề kiểm tra Tổng quan sân bay
20 Q