Câu hỏi ôn tập học phần Sân bay – Chương II: Dữ liệu sân bay (Bài tập về nhà - Tự học)
Exam info
- Subject
- Sân bay
- Exam type
- University
- Questions
- 70
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (70)
- Q 1.
Vị trí của điểm quy chiếu thường được đặt ở đâu?
- A.
Đặt ở rất xa so với tâm hình học ban đầu hoặc tâm hình học thiết kế của sân bay
- B.
Đặt ở gần tâm hình học ban đầu hoặc tâm hình học thiết kế của sân bay
- C.
Đặt ở gần khu vực sân đỗ tàu bay
- D.
Đặt ở gần khu vực tập kết trang thiết bị, phương tiện hàng không
- A.
- Q 2.
Điểm quy chiếu xác định bằng hệ tọa độ nào và cung cấp cho ai?
- A.
Hệ tọa độ WGS-48 và thông báo cho AIS
- B.
Hệ tọa độ WGS-48 và thông báo cho ASI
- C.
Hệ tọa độ WGS-84 và thông báo cho AIS
- D.
Hệ tọa độ WGS-84 và thông báo cho ISA
- A.
- Q 3.
Khi mô tả điểm quy chiếu tại Cảng HKQT Nội Bài, người ta sẽ viết thế nào?
- A.
HAN/NBA: 21⁰13’17’’57 N, 105⁰48’19’’70 E
- B.
HAN/NIA: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E
- C.
HAN/NBA: 10⁰49’13’’63N, 106⁰39’39’’23 E
- D.
HAN/NIA: 21⁰13’17’’57 N, 105⁰48’19’’70 E
- A.
- Q 4.
Mã sân bay nào được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay?
- A.
Mã sân bay theo IATA
- B.
Mã sân bay theo ICAO
- C.
Mã sân bay theo CAIO
- D.
Mã sân bay theo AITA
- A.
- Q 5.
Sân bay tại Nga và Ucraina sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?
- A.
F
- B.
Z
- C.
U
- D.
Y
- A.
- Q 6.
Sân bay tại Cô-lôm-bi-a sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?
- A.
K
- B.
C
- C.
U
- D.
S
- A.
- Q 7.
Sân bay tại Nam Phi sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?
- A.
F
- B.
K
- C.
D
- D.
H
- A.
- Q 8.
Mã sân bay theo ICAO của Cảng hàng không Cát Bi, đó là?
- A.
VVHP
- B.
VVCI
- C.
VVIC
- D.
VVHI
- A.
- Q 9.
Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Phù Cát là bao nhiêu mét?
- A.
240 mét
- B.
1240 mét
- C.
24 mét
- D.
4 mét
- A.
- Q 10.
Mã sân bay tại Cảng hàng không Wattay International Airport của Lào theo IATA và ICAO là gì?
- A.
VET và VLVT
- B.
VTE và VLTV
- C.
VTE và LLVT
- D.
VTE và VLVT
- A.
- Q 11.
Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Wattay International Airport của Lào khoảng bao nhiêu mét?
- A.
72 mét
- B.
172 mét
- C.
7 mét
- D.
17 mét
- A.
- Q 12.
Mã sân bay tại Cảng hàng không Phnôm Pênh của Campuchia theo IATA và ICAO là gì?
- A.
PNH và VDPP
- B.
PHN và VDPP
- C.
PNH và VDPD
- D.
PNH và VDDP
- A.
- Q 13.
Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Phnôm Pênh của Campuchia khoảng bao nhiêu mét?
- A.
72 mét
- B.
172 mét
- C.
12 mét
- D.
962 mét
- A.
- Q 14.
Kết cấu mặt đường mềm tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số sức chịu tải của nền đất CBR = 14, thì được xác định mã là gì?
- A.
D
- B.
C
- C.
B
- D.
A
- A.
- Q 15.
Kết cấu mặt đường cứng tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số hệ số nền K = 125MN/m³, thì được xác định mã là gì?
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
- A.
- Q 16.
Khi xác định thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay theo phương pháp ACN-PCN, có 02 phương pháp đánh giá là gì?
- A.
Đánh giá kinh tế và sử dụng kinh nghiệm “tàu bay khai thác”
- B.
Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm “tàu bay khai thác”
- C.
Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm “khai thác hành khách”
- D.
Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm của phi công
- A.
- Q 17.
Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN50/F/A/Y/U, thì có cấp áp suất bánh lớn nhất cho phép ở mức nào?
- A.
Mức cao – áp suất không hạn chế: mã là W
- B.
Mức trung bình – áp suất giới hạn đến 1,5MPa: mã là X
- C.
Mức thấp – áp suất giới hạn đến 1,0Mpa: mã là Y
- D.
Mức rất thấp – áp suất giới hạn đến 0,5MPa: mã là Z
- A.
- Q 18.
Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN61/R/B/X/T, thì có cấp áp suất bánh lớn nhất cho phép ở mức nào?
- A.
Mức cao – áp suất không hạn chế
- B.
Mức trung bình – áp suất giới hạn đến 1,5MPa
- C.
Mức thấp – áp suất giới hạn đến 1,0Mpa
- D.
Mức rất thấp – áp suất giới hạn đến 0,5MPa
- A.
- Q 19.
Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN85/R/B/W/T, thì có cường độ chịu lực của nền ở mức nào?
- A.
Mức cao
- B.
Mức rất thấp
- C.
Mức trung bình
- D.
Mức thấp
- A.
- Q 20.
Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3200m, CWY= 400 m, SWY=100 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3200 m
- B.
3300 m
- C.
3600 m
- D.
3800 m
- A.
- Q 21.
Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3200m, CWY= 400 m, SWY=100 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3600 m
- B.
3400 m
- C.
3500 m
- D.
3300 m
- A.
- Q 22.
Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3800m, CWY= 300 m, SWY=100 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3800 m
- B.
4000 m
- C.
4100 m
- D.
3900 m
- A.
- Q 23.
Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3800m, CWY= 300 m, SWY=100 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3600 m
- B.
3700 m
- C.
3800 m
- D.
3900 m
- A.
- Q 24.
Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có CWY= 400m, thì có kích thước khoảng trống (Clearway) thế nào?
- A.
400m x 150m
- B.
400m x 300m
- C.
400m x 600m
- D.
800m x 300m
- A.
- Q 25.
Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có CWY= 300m, thì có kích thước khoảng trống (Clearway) thế nào?
- A.
300m x 150m
- B.
300m x 300m
- C.
600m x 600m
- D.
600m x 150m
- A.
- Q 26.
Thông tin nào không cần phải cung cấp khi hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không?
- A.
Tình trạng khai thác của sân bay
- B.
Tình trạng khai thác của dịch vụ, hệ thống kỹ thuật
- C.
Tình trạng khai thác của thiết bị dẫn đường liên quan trong khu vực trách nhiệm
- D.
Tình trạng khai thác của hệ thống taxi phục vụ hành khách
- A.
- Q 27.
Nếu có những thay đổi về hệ thống không phận thì các cơ quan, đơn vị có liên quan đến thay đổi này cần phải làm gì khi hiệp đồng cùng nhau?
- A.
Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép Đại diện Cảng vụ hàng không tại các địa phương chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan
- B.
Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép các cảng hàng không tại địa phương chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan
- C.
Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép các cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan
- D.
Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép Công ty In hàng không chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan
- A.
- Q 28.
Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại đâu?
- A.
Quy chế An ninh hàng không
- B.
Quy trình phục vụ hành khách
- C.
Quy chế khai thác tại nhà ga
- D.
Quy chế thông báo tin tức hàng không
- A.
- Q 29.
Nhà chức trách sân bay có trách nhiệm cung cấp các tin tức, dữ liệu cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không phù hợp với các yêu cầu gì?
- A.
Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu hàng không
- B.
Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu khí tượng
- C.
Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu chuyến bay
- D.
Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu hành khách
- A.
- Q 30.
Cảng HKQT Long Thành trong tương lai có 04 đường CHC song song thì số hiệu chỉ hướng đường CHC kèm theo chữ cái bên cạnh được mô tả, sẽ là gì?
- A.
"L", "C", "L", "R"
- B.
"L", "R", "L", "R"
- C.
"L", "R", "C", "R"
- D.
"L", "C", "C", "R"
- A.
- Q 31.
Mã ICAO của Sân bay ‘Tashkent International Airport” tại Uzbekistan là gì?
- A.
UZTT
- B.
UTTI
- C.
UTTT
- D.
UTTA
- A.
- Q 32.
Giai đoạn 1 của Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành dự kiến hoàn thành năm nào?
- A.
2023
- B.
2024
- C.
2025
- D.
2026
- A.
- Q 33.
Mặt đường sân bay có sức chịu tải được công bố là: PCN40/F/B/0,8MPa/T, hãy cho biết loại mặt đường và phương pháp đánh giá?
- A.
Loại mặt đường mềm và phương pháp đánh giá là sử dụng kinh nghiệm tày bay khai thác
- B.
Loại mặt đường cứng và phương pháp đánh giá là sử dụng kinh nghiệm tàu bay khai thác
- C.
Loại mặt đường cứng và phương pháp đánh giá là đánh giá kỹ thuật
- D.
Loại mặt đường mềm và phương pháp đánh giá là đánh giá kỹ thuật
- A.
- Q 34.
Khi mô tả sơ đồ tổng thể của Sân bay, thì các thông tin liên quan của các đường cất hạ cánh (CHC), không bao gồm thông tin gì?
- A.
Kích thước của đường CHC
- B.
Hướng của đường CHC
- C.
Tên đường CHC
- D.
Tọa độ của các vị trí đỗ
- A.
- Q 35.
Khi mô tả sơ đồ tổng thể của Sân bay, các thông tin cần mô tả của Sân đỗ sẽ không bao gồm thông tin gì?
- A.
Kích thước sân đỗ
- B.
Các cầu hành khách
- C.
Loại tàu bay có thể đỗ
- D.
Vị trí đài kiểm soát không lưu
- A.
- Q 36.
Chọn đáp án đúng nhất trong câu hỏi: “Khi mô tả tổng thể một sân bay cần có các thông tin về vị trí địa lý, đó là?
- A.
Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO và IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Tên hãng hàng không
- B.
Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay
- C.
Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay
- D.
Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO và IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay
- A.
- Q 37.
Khi có hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không, thì phải lưu ý điều gì?
- A.
Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng nhưng không ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế thông báo tin tức hàng không
- B.
Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế An ninh An toàn hàng không
- C.
Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế thông báo tin tức hàng không
- D.
Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế khai thác khu bay
- A.
- Q 38.
Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm của điểm quy chiếu sân bay?
- A.
Vị trí địa lý xác định của sân bay
- B.
Gần tâm hình học thiết kế của sân bay
- C.
Không duy trì cố định từ khi thiết lập
- D.
Được tính toán và thông báo cho AIS
- A.
- Q 39.
Sức chịu tải của mặt đường sân bay được xác định theo phương pháp nào?
- A.
Phương pháp AIN-PCN
- B.
Phương pháp ACN-PAN
- C.
Phương pháp ACN-PCN
- D.
Phương pháp ACN-PCI
- A.
- Q 40.
Ý nào sau đây thể hiện đúng khái niệm về “mức cao của sân bay”?
- A.
Là cao độ điểm cao nhất khu vực cất cánh
- B.
Là cao độ điểm cao nhất khu vực hạ cánh
- C.
Là điểm cao nhất trên đường cất, hạ cánh
- D.
Là cao độ của đài kiểm soát không lưu
- A.
- Q 41.
Mã Sân bay của Cảng HKQT Vinh theo IATA và ICAO, đó là?
- A.
VII - VIVH
- B.
VIH - VVVH
- C.
VII - VVIH
- D.
VII - VVVH
- A.
- Q 42.
Số liệu nào sau đây thể hiện điểm quy chiếu của Cảng HKQT Tân Sơn Nhất?
- A.
SGN/TIN: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E
- B.
SGN/TIA: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E
- C.
SGN/TSN: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E
- D.
SGN/HCM: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E
- A.
- Q 43.
Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch Cảng hàng không, sân bay là của tổ chức, cá nhân nào?
- A.
Bộ Giao thông Vận tải
- B.
Thủ tướng Chính phủ
- C.
Các Cảng vụ địa phương
- D.
Các hãng hàng không
- A.
- Q 44.
Để lựa chọn phương án thiết kế quy hoạch tại Cảng HKQT Long Thành, đơn vị tư vấn đã đưa ra mấy phương án?
- A.
07
- B.
08
- C.
09
- D.
10
- A.
- Q 45.
Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch Cảng hàng không, Sân bay ở nước ta là đơn vị nào?
- A.
Cục Hàng không Việt Nam
- B.
Cảng vụ hàng không miền Nam
- C.
Bộ Xây dựng
- D.
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam
- A.
- Q 46.
Hải quan, Công an cửa khẩu, Kiểm dịch y tế thuộc lĩnh vực nào của ngành HKDD?
- A.
Vận tải hàng không
- B.
Kết cấu hạ tầng Cảng hàng không
- C.
Công nghiệp hàng không
- D.
Cơ quan quản lý nhà nước
- A.
- Q 47.
Ý nào dưới đây không phải là một căn cứ điều chỉnh quy hoạch Cảng hàng không, sân bay?
- A.
Quy hoạch cấp cao hơn
- B.
Do tác động của thiên tai
- C.
Do tác động của khí hậu
- D.
Do hãng hàng không can thiệp
- A.
- Q 48.
Cơ quan, đơn vị nào quyết định hoặc phê duyệt việc điều chỉnh quy hoạch Cảng hàng không, sân bay?
- A.
Cục Hàng không Việt Nam
- B.
Bộ Giao thông Vận tải
- C.
Tổng công ty Cảng HKVN
- D.
Thủ tướng Chính phủ
- A.
- Q 49.
Khi tính lượt tàu bay giờ cao điểm tại Cảng hàng không, sân bay thì số lần hoạt động tàu bay yêu cầu bằng số hành khách yêu cầu theo loại tàu bay chia cho thông số nào của tàu bay?
- A.
Diện tích khoang
- B.
Thể tích khoang
- C.
Số ghế trung bình
- D.
Chiều dài
- A.
- Q 50.
Nghị định nào mới nhất hiện nay về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay?
- A.
05/2017/NĐ-CP ngày 25/01/2021
- B.
05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2019
- C.
03/2021/NĐ-CP ngày 25/03/2021
- D.
05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2021
- A.
- Q 51.
Khi mặt đường sân bay được dùng cho tàu bay có ACRMax nhỏ hơn PCR công bố của mặt đường thì cho phép khai thác không hạn chế, khi mặt đường sân bay được dùng cho tàu bay có ACRMax lớn hơn PCR công bố của mặt đường thì phải làm gì?
- A.
Xin nhà khai khác cho phép
- B.
Chờ PCN tăng lên theo mùa khô
- C.
Cho tàu bay hoạt động bình thường
- D.
Tính toán để giảm tải trọng của tàu bay khai thác
- A.
- Q 52.
Dải CHC, bao gồm cả kết cấu mặt đường, lề đường CHC và dải quang, có khả năng chịu được tác dụng của cái gì?
- A.
Những đàn chim bay
- B.
Tải trọng tàu bay
- C.
Của tiếng ồn
- D.
Động vật xâm nhập
- A.
- Q 53.
Trong quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, Trung tâm Kiểm soát đường dài viết tắt là gì?
- A.
APP
- B.
ACC
- C.
CCA
- D.
APC
- A.
- Q 54.
Sân bay tại Angola sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?
- A.
F
- B.
K
- C.
D
- D.
H
- A.
- Q 55.
Sân bay tại Ai Cập sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?
- A.
F
- B.
K
- C.
D
- D.
H
- A.
- Q 56.
Mã sân bay theo ICAO của Sân bay Quốc tế Cairo (CAI) của Ai Cập, đó là?
- A.
DECA
- B.
HECA
- C.
HEAC
- D.
FECA
- A.
- Q 57.
Kết cấu mặt đường mềm tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số sức chịu tải của nền đất CBR = 9, thì được xác định mã là gì?
- A.
D
- B.
C
- C.
B
- D.
A
- A.
- Q 58.
Kết cấu mặt đường cứng tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số hệ số nền K = 78MN/m³, thì được xác định mã là gì?
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
- A.
- Q 59.
Đường CHC 02L/20R tại Cảng HKQT Cam Ranh có TORA = 3051m, CWY= 200m x 150m, SWY= 60m x45 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3111 m
- B.
3201 m
- C.
3251 m
- D.
3096 m
- A.
- Q 60.
Đường CHC 02L/20R tại Cảng HKQT Cam Ranh có TORA = 3051m, CWY= 200m x 150m, SWY= 60m x45 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?
- A.
3111 m
- B.
3201 m
- C.
3251 m
- D.
3096 m
- A.
- Q 61.
Khi đọc sơ đồ tổng thể của một sân bay, thông tin nào giúp xác định chính xác vị trí địa lý của sân bay?
- A.
Điểm quy chiếu sân bay
- B.
Nhiệt độ tham chiếu sân bay
- C.
Chỉ số sức chịu tải mặt đường
- D.
Mức cao đường CHC
- A.
- Q 62.
Khi triển khai sơ đồ sân bay, thông tin mã sân bay được sử dụng chủ yếu để làm gì?
- A.
Xác định khả năng chịu tải của mặt đường
- B.
Nhận dạng và phân biệt sân bay trên hệ thống khai thác hàng không
- C.
Xác định nhiệt độ tham chiếu
- D.
Xác định vị trí sân đỗ tàu bay
- A.
- Q 63.
Khi đọc dữ liệu khai thác sân bay, nhóm thông tin TORA, TODA, ASDA và LDA thuộc nội dung nào sau đây?
- A.
Mức cao sân bay
- B.
Điểm quy chiếu sân bay
- C.
Các cự ly được công bố
- D.
Sức chịu tải mặt đường
- A.
- Q 64.
Khi triển khai sơ đồ tổng thể sân bay, sinh viên cần ưu tiên đọc nhóm dữ liệu nào để xác định bố trí khu bay một cách chính xác?
- A.
Điểm quy chiếu, các cự ly công bố và mô tả sơ đồ sân bay
- B.
Nhiệt độ tham chiếu và điều kiện thời tiết
- C.
Mã sân bay và số lượng nhân viên khai thác
- D.
Sản lượng hành khách và hàng hóa
- A.
- Q 65.
Khi so sánh hai sân bay có cùng chiều dài đường CHC nhưng mức cao sân bay khác nhau, dữ liệu nào cần được chú ý khi đọc sơ đồ khai thác?
- A.
Màu sơn đường CHC
- B.
Mức cao sân bay và mức cao đường CHC
- C.
Diện tích bãi giữ xe
- D.
Số lượng cửa hàng thương mại
- A.
- Q 66.
Một sinh viên được giao đọc sơ đồ tổng thể sân bay để xác định khả năng khai thác tàu bay. Thông tin nào cần được ưu tiên phân tích?
- A.
Nhiệt độ tham chiếu, sức chịu tải mặt đường và các cự ly công bố
- B.
Số lượng hành khách sử dụng nhà ga
- C.
Khoảng cách từ sân bay đến trung tâm thành phố
- D.
Diện tích cây xanh trong sân bay
- A.
- Q 67.
Khi phát hiện một công trình mới được xây dựng gần sân bay, đơn vị khai thác cần phối hợp với cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không nhằm mục đích gì?
- A.
Điều chỉnh giá dịch vụ sân bay
- B.
Bổ sung thông tin phục vụ bảo đảm an toàn hoạt động bay
- C.
Điều chỉnh vị trí sân đỗ tàu bay
- D.
Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu sân bay
- A.
- Q 68.
Một sân bay có kế hoạch mở rộng khai thác tàu bay thân rộng. Khi đọc dữ liệu hiện trạng, nhóm thông tin nào cần được đánh giá trước tiên?
- A.
Mã sân bay và điểm quy chiếu sân bay
- B.
Nhiệt độ tham chiếu và số lượng cửa hàng thương mại
- C.
Sức chịu tải mặt đường, các cự ly công bố và sơ đồ tổng thể sân bay
- D.
Diện tích bãi giữ xe và khu cây xanh
- A.
- Q 69.
Khi được giao xây dựng sơ đồ tổng thể cho một sân bay mới, trình tự triển khai nào phù hợp nhất?
- A.
Bố trí nhà ga trước rồi mới xác định dữ liệu khai thác
- B.
Xác định dữ liệu kỹ thuật sân bay trước, sau đó triển khai sơ đồ bố trí các khu vực chức năng
- C.
Xây dựng sân đỗ trước rồi mới xác định điểm quy chiếu
- D.
Chỉ xác định vị trí đường CHC mà chưa cần các dữ liệu khác
- A.
- Q 70.
Một sân bay thường xuyên thay đổi phương thức khai thác do điều kiện thực tế. Để cập nhật kịp thời thông tin cho các chuyến bay, giải pháp phù hợp nhất là gì?
- A.
Chỉ thông báo nội bộ cho đơn vị khai thác sân bay
- B.
Chỉ cập nhật trên sơ đồ giấy tại sân bay
- C.
Chỉ thông báo cho hãng hàng không
- D.
Tăng cường hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Sân bay exams
Bài tập về nhà học phần Sân bay – Chương I: Tổng quan về sân bay
2026 · 60 Q
GK1 Sân Bay p2
2026 · 40 Q · TP. Hồ Chí Minh
GK1 Sân Bay
2026 · 40 Q · TP. Hồ Chí Minh
Bài tập về nhà Học phần Sân bay – Chương I: Tổng quan về sân bay và Chương II: Dữ liệu sân bay
2026 · 130 Q
Đề kiểm tra Tổng quan sân bay
20 Q