GK1 Sân Bay

40 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sân bay
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
50 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Cơ quan nào thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hàng không dân dụng trên phạm vi cả nước tại Việt Nam?

    • a.

      Bộ Giao thông vận tải

    • b.

      Cục Hàng không Việt Nam (CAAV)

    • c.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

    • d.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)

  2. Câu 10.

    Khu vực sân bay (Airfield) bao gồm các bộ phận chính nào?

    • a.

      Nhà ga hành khách và bãi đỗ xe

    • b.

      Đường cất hạ cánh và đài kiểm soát

    • c.

      Khu bay (Airside) và Khu mặt đất (Landside)

    • d.

      Khu dịch vụ thương mại và kho hàng hóa

  3. Câu 11.

    Thành phần nào thuộc Khu bay (Airside) tại cảng hàng không?

    • a.

      Quầy thủ tục hàng không (Check-in)

    • b.

      Đường cất hạ cánh (Runway), đường lăn (Taxiway), sân đỗ tàu bay (Apron)

    • c.

      Khu vực soi chiếu an ninh nhà ga

    • d.

      Bãi đỗ xe ô tô và đường giao thông nội cảng

  4. Câu 12.

    Mã chữ ICAO (Code Letter) dùng để phân cấp sân bay dựa trên yếu tố kỹ thuật nào của tàu bay?

    • a.

      Trọng lượng cất cánh tối đa (MTOW)

    • b.

      Sải cánh (Wing span) và khoảng cách vệt bánh xe càng chính

    • c.

      Số lượng chỗ ngồi hành khách

    • d.

      Chiều dài dải bay tham chiếu của tàu bay

  5. Câu 13.

    Mã số ICAO (Code Number) dùng để phân cấp sân bay dựa trên tham số nào?

    • a.

      Chiều dài dải bay tham chiếu của tàu bay (Aerodrome reference field length)

    • b.

      Chiều cao đuôi tàu bay

    • c.

      Số lượng động cơ tàu bay

    • d.

      Sải cánh của tàu bay

  6. Câu 46.

    Sân bay A có đường cất hạ cánh dài 2.400 m. Tàu bay B có chiều dài dải bay tham chiếu ở điều kiện tiêu chuẩn là 2.100 m. Tuy nhiên, khi bay ở nhiệt độ cao và độ cao sân bay lớn, dải bay thực tế yêu cầu là 2.500 m. Nguyên tắc quy định cấp sân bay ICAO dựa trên tham số nào?

    • a.

      Chiều dài thực tế cần thiết tại nhiệt độ mùa hè

    • b.

      Chiều dài đường cất hạ cánh thực tế của sân bay A

    • c.

      Chiều dài dải bay tham chiếu ở điều kiện tiêu chuẩn của tàu bay tới hạn (Aerodrome Reference Field Length)

    • d.

      Chiều dài dải cất cánh an toàn tối đa

  7. Câu 47.

    Trong tiêu chuẩn ICAO Annex 14 Table 1-1, tham số sải cánh (Wing span) từ 65 m đến dưới 80 m và vệt bánh xe càng chính từ 14 m đến dưới 16 m thuộc mã chữ nào?

    • a.

      Mã D

    • b.

      Mã C

    • c.

      Mã F

    • d.

      Mã E

  8. Câu 48.

    Trong tiêu chuẩn ICAO Annex 14 Table 1-1, tham số sải cánh (Wing span) từ 36 m đến dưới 52 m và vệt bánh xe càng chính từ 9 m đến dưới 12 m thuộc mã chữ nào?

    • a.

      Mã E

    • b.

      Mã D

    • c.

      Mã B

    • d.

      Mã C

  9. Câu 49.

    Tàu bay ATR 72-600 có sải cánh 27,05 m và vệt bánh xe càng chính là 4,1 m, chiều dài dải bay tham chiếu 1.333 m. Mã hiệu ICAO tương ứng của ATR 72-600 là gì

    • a.

      2C

    • b.

      4C

    • c.

      3C

    • d.

      3B

  10. Câu 5.

    Mã hiệu cảng hàng không do IATA ban hành gồm bao nhiêu ký tự chữ cái?

    • a.

      2 ký tự

    • b.

      3 ký tự

    • c.

      4 ký tự

    • d.

      5 ký tự

  11. Câu 50.

    Tàu bay Boeing 747-88F (vận tải hàng hóa) có sải cánh 68,4 m và chiều dài dải bay tham chiếu 3.050 m. Mã hiệu ICAO cấp sân bay yêu cầu cho tàu bay này là gì?

    • a.

      4E

    • b.

      4D

    • c.

      4F

    • d.

      3F

  12. Câu 51.

    Tại Việt Nam, nhóm các sân bay nào sau đây đều đạt cấp sân bay 4E theo phân cấp của ICAO?

    • a.

      Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cam Ranh, Cát Bi, Vân Đồn, Phú Quốc

    • b.

      Điện Biên, Côn Đảo, Rạch Giá, Cà Mau

    • c.

      Thọ Xuân, Vinh, Phù Cát, Pleiku, Buôn Ma Thuột

    • d.

      Chu Lai, Tuy Hòa, Đồng Hới, Liên Khương

  13. Câu 52.

    Nhóm các sân bay nội địa/địa phương nào sau đây tại Việt Nam hiện đang thuộc cấp sân bay 4C?

    • a.

      Liên Khương, Cần Thơ, Cam Ranh

    • b.

      Điện Biên, Rạch Giá, Côn Đảo, Cà Mau

    • c.

      Vinh, Đồng Hới, Thọ Xuân, Phù Cát, Pleiku, Tuy Hòa, Buôn Ma Thuột

    • d.

      Nội Bài, Cát Bi, Vân Đồn, Đà Nẵng

  14. Câu 53.

    Các sân bay Điện Biên (DIN), Côn Đảo (VCS), Cà Mau (CAH), Rạch Giá (VKG) thuộc cấp sân bay nào theo ICAO?

    • a.

      Cấp 3C

    • b.

      Cấp 4C

    • c.

      Cấp 4D

    • d.

      Cấp 2B

  15. Câu 54.

    Sân bay quốc tế Cần Thơ có mã IATA là VCA, mã ICAO là VVCT. Cấp sân bay quy hoạch của Cần Thơ theo ICAO là cấp nào?

    • a.

      Cấp 4C

    • b.

      Cấp 4F

    • c.

      Cấp 4D

    • d.

      Cấp 4E

  16. Câu 55.

    Sân bay quốc tế Thọ Xuân (Thanh Hóa) có mã IATA là THD, mã ICAO là VVTX. Cấp sân bay hiện tại của Thọ Xuân là cấp nào?

    • a.

      Cấp 3C

    • b.

      Cấp 4C (định hướng nâng cấp 4E)

    • c.

      Cấp 4F

    • d.

      Cấp 4E

  17. Câu 56.

    Mã IATA và mã ICAO của Sân bay quốc tế Chu Lai (Quảng Nam) lần lượt là gì?

    • a.

      VCL / VVCA

    • b.

      PXU / VVPX

    • c.

      TBB / VVTH

    • d.

      UIH / VVPC

  18. Câu 57.

    Mã IATA và mã ICAO của Sân bay Phù Cát (Bình Định) lần lượt là gì?

    • a.

      VDH / VVDH

    • b.

      BMV / VVBM

    • c.

      VCL / VVCA

    • d.

      UIH / VVPC

  19. Câu 58.

    Mã IATA và mã ICAO của Sân bay Đồng Hới (Quảng Bình) lần lượt là gì?

    • a.

      DIN / VVDB

    • b.

      VDH / VVDH

    • c.

      VII / VIIV

    • d.

      THD / VVTX

  20. Câu 59.

    Mã IATA và mã ICAO của Sân bay Pleiku (Gia Lai) lần lượt là gì?

    • a.

      BMV / VVBM

    • b.

      TBB / VVTH

    • c.

      DLI / VVDL

    • d.

      PXU / VVPX

  21. Câu 6.

    Chữ cái đầu tiên trong mã ICAO của các sân bay khu vực miền Bắc Việt Nam là gì?

    • a.

      VT

    • b.

      VD

    • c.

      VV

    • d.

      VH

  22. Câu 60.

    Mã IATA và mã ICAO của Sân bay Buôn Ma Thuột (Đắc Lắc) lần lượt là gì?

    • a.

      UIH / VVPC

    • b.

      BMV/ VVBM

    • c.

      VKG / VVRG

    • d.

      PXU / VVPX

  23. Câu 61.

    Trình tự bàn giao quyền điều hành không lưu đối với một chuyến bay cất cánh từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài diễn ra như thế nào?

    • a.

      APP -> ACC -> TWR -> GND

    • b.

      Đài kiểm soát mặt đất (GND) -> Đài kiểm soát tại mục (TWR) -> Kiểm soát tiếp cận (APP) -> Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC)

    • c.

      Đài GND -> APP -> TWR -> ACC

    • d.

      Đài TWR -> Đài GND -> APP -> ACC

  24. Câu 62.

    Khi một tàu bay chuẩn bị đi vào khu vực đường cất hạ cánh (Runway), bộ phận không lưu nào chịu trách nhiệm trực tiếp cấp phép?

    • a.

      Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC)

    • b.

      Trung tâm kiểm soát tiếp cận (Approach - APP)

    • c.

      Đài kiểm soát tại mục (Tower - TWR)

    • d.

      Đài kiểm soát mặt đất (Ground - GND)

  25. Câu 63.

    Đơn vị nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm tra, cấp giấy phép hoạt động cho phương tiện giao thông hoạt động trong khu bay?

    • a.

      Cảnh sát giao thông đường bộ

    • b.

      Thanh tra Bộ Giao thông vận tải

    • c.

      Cảng vụ Hàng không phối hợp với Đơn vị quản lý khai thác cảng (ACV)

    • d.

      Đơn vị cung cấp dịch vụ mặt đất

  26. Câu 64.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của Cảng vụ Hàng không tại cảng hàng không?

    • a.

      Giám sát việc cung cấp dịch vụ hàng không và phi hàng không

    • b.

      Khai thác thương mại và bán vé máy bay cho hành khách

    • c.

      Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

    • d.

      Cấp thẻ an ninh hàng không có giá trị dài hạn/ngắn hạn tại cảng

  27. Câu 65.

    Đơn vị nào chịu trách nhiệm duy trì và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tại cảng hàng không thuộc ACV?

    • a.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)

    • b.

      Cảng vụ Hàng không

    • c.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

    • d.

      Cục Hàng không Việt Nam (CAAV)

  28. Câu 66.

    An ninh Hàng không (AVSEC) tại cảng hàng không có trách nhiệm chính là gì?

    • a.

      Cấp phép nhập cảnh cho người nước ngoài

    • b.

      Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng

    • c.

      Kiểm soát dịch bệnh y tế đối với hành khách

    • d.

      Kiểm tra thuế hàng hóa xuất nhập khẩu

  29. Câu 67.

    Cơ quan nào chủ trì công tác kiểm tra y tế dịch bệnh (Kiểm dịch y tế quốc tế) tại cảng hàng không quốc tế?

    • a.

      Tổng công ty Cảng hàng không (ACV)

    • b.

      Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh/thành phố phối hợp với Cửa khẩu y tế

    • c.

      Công ty An ninh hàng không

    • d.

      Hải quan cửa khẩu

  30. Câu 68.

    Sự khác biệt căn bản về chức năng giữa 'Cảng hàng không' (Airport) và 'Sân bay' (Airfield/Aerodrome) theo định nghĩa Luật HKDD Việt Nam là gì?

    • a.

      Cảng hàng không chỉ dành cho quân sự, còn sân bay dành cho dân dụng

    • b.

      Hai khái niệm này hoàn toàn giống nhau về mọi mặt pháp lý

    • c.

      Sân bay bao gồm cả nhà ga quốc tế, còn cảng hàng không chỉ có đường cất hạ cánh

    • d.

      Cảng hàng không là tổ hợp bao gồm sân bay, nhà ga và các công trình phụ trợ để phục vụ vận tải hàng không; còn sân bay chỉ là khu vực phục vụ tàu bay cất/hạ cánh và di chuyển

  31. Câu 69.

    Chức năng chính của Phòng An toàn hàng không thuộc Cục Hàng không Việt Nam là gì?

    • a.

      Cấp phép bay cho các hãng hàng không nước ngoài

    • b.

      Giám sát việc tuân thủ các quy định về an toàn khai thác tàu bay, bảo dưỡng và quản lý rủi ro an toàn hàng không

    • c.

      Quản lý giá cước vận chuyển hàng không

    • d.

      Quy hoạch xây dựng cảng hàng không

  32. Câu 7.

    Sân bay quốc tế Nội Bài có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • a.

      HAN / VVNB

    • b.

      SGN / VVTS

    • c.

      DAD / VVDN

    • d.

      CCR / VVCR

  33. Câu 70.

    Phòng Vận tải hàng không thuộc Cục Hàng không Việt Nam có nhiệm vụ cốt lõi nào?

    • a.

      Quản lý việc cấp quyền vận chuyển hàng không, phân bổ giờ hạ cất cánh (Slot) và quản lý thị trường vận tải

    • b.

      Điều hành đài kiểm soát không lưu

    • c.

      Xây dựng hàng rào an ninh cảng hàng không

    • d.

      Giám sát kỹ thuật tàu bay

  34. Câu 71.

    Trong sơ đồ cơ cấu ngành Hàng không Dân dụng Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc cơ quan nhà nước nào?

    • a.

      Bộ Công An

    • b.

      Bộ Quốc phòng

    • c.

      Bộ Giao thông vận tải

    • d.

      Chính phủ

  35. Câu 72.

    Lực lượng nào chịu trách nhiệm chính về quản lý và bảo vệ vùng trời quốc gia trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam?

    • a.

      Cục Hàng không Việt Nam

    • b.

      Quân chủng Phòng không - Không quân (Bộ Quốc phòng) phối hợp với VATM

    • c.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM) đơn độc

    • d.

      Bộ Công An

  36. Câu 73.

    Một cảng hàng không quốc tế đón chuyến bay từ nước ngoài đến. Thứ tự thực hiện các thủ tục cửa khẩu đối với hành khách nhập cảnh diễn ra như thế nào?

    • a.

      Kiểm tra Hải quan -> Kiểm tra An ninh -> Nhận hành lý -> Kiểm dịch Y tế

    • b.

      Nhận hành lý -> Kiểm tra Hải quan -> Kiểm dịch Y tế -> Kiểm tra An ninh

    • c.

      Kiểm tra An ninh -> Nhận hành lý -> Kiểm dịch Y tế -> Kiểm tra Hải quan

    • d.

      Kiểm dịch Y tế -> Kiểm tra An ninh/Xuất nhập cảnh (Immigration) -> Nhận hành lý -> Kiểm tra Hải quan (Customs)

  37. Câu 74.

    Khu vực cách ly an ninh (Security Restricted Area) trong nhà ga hành khách bắt đầu tính từ vị trí nào?

    • a.

      Tại bãi đỗ xe ô tô phía trước nhà ga

    • b.

      Sau điểm kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không và xuất cảnh

    • c.

      Tại khu vực quầy làm thủ tục check-in

    • d.

      Ngay tại cửa vào nhà ga (Drop-off kerbside)

  38. Câu 75.

    Hệ thống đèn hiệu sân bay (Airfield Lighting System) như PAPI, ALS, Edge Lights có chức năng chính là gì?

    • a.

      Cảnh báo chim và động vật hoang dã xâm nhập khu bay

    • b.

      Chiếu sáng sân đỗ để nhân viên phục vụ mặt đất làm việc

    • c.

      Trang trí cảnh quan cảng hàng không

    • d.

      Cung cấp tín hiệu thị giác trợ giúp phi công trong quá trình tiếp cận, cất cánh và hạ cánh, đặc biệt ban đêm hoặc thời tiết xấu

  39. Câu 76.

    Đường dải bay (Runway Strip) là khu vực được xác định nhằm mục đích chính nào?

    • a.

      Nơi đỗ tàu bay qua đêm

    • b.

      Nơi chứa tài sản dự phòng của cảng hàng không

    • c.

      Nơi bố trí nhà ga hàng hóa

    • d.

      Giảm nguy cơ hư hỏng cho tàu bay khi chạy lệch ra ngoài đường cất hạ cánh và bảo vệ tàu bay bay qua trong lúc cất/hạ cánh

  40. Câu 77.

    Đường lăn song song (Parallel Taxiway) có vai trò chiến lược gì đối với năng lực khai thác khu bay?

    • a.

      Dùng để thay thế hoàn toàn đường cất hạ cánh khi cần thiết

    • b.

      Chỉ dành cho các tàu bay quân sự đỗ

    • c.

      Tăng năng lực tiếp nhận của đường cất hạ cánh bằng cách giải phóng tàu bay vừa hạ cánh nhanh chóng khỏi đường CHC

    • d.

      Cho phép hai tàu bay cất cánh cùng một lúc

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sân bay tương tự