GK1 Sân Bay p2

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sân bay
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 78.

    Khái niệm 'FOD' (Foreign Object Debris/Damage) trong khai thác khu bay chỉ đối tượng nào và có nguy cơ gì?

    • A.

      Thiết bị phát sóng radio gây nhiễu đài kiểm soát

    • B.

      Hành khách đi nhầm vào khu vực hạn chế

    • C.

      Phương tiện giao thông chạy quá tốc độ trên đường lăn

    • D.

      Ngoại vật/vật thể lạ trên đường CHC, đường lăn có nguy cơ gây hư hỏng động cơ hoặc lốp tàu bay

  2. Câu 79.

    Trong các loại hình dịch vụ tại Cảng hàng không, dịch vụ nào sau đây được phân loại là 'Dịch vụ phi hàng không' (Non-aeronautical services)?

    • A.

      Khai thác cửa hàng miễn thuế (Duty-free), nhà hàng, quảng cáo, cho thuê mặt bằng thương mại

    • B.

      Dịch vụ dẫn dắt tàu bay (Follow-me car)

    • C.

      Dịch vụ nạp nhiên liệu hàng không

    • D.

      Dịch vụ soi chiếu an ninh hành khách

  3. Câu 8.

    Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      DAD / VVDN

    • B.

      PQC / VVPQ

    • C.

      HAN / VVNB

    • D.

      SGN / VVTS

  4. Câu 80.

    Đơn vị Quản lý bay khu vực (VD: AACC Hà Nội, AACC Hồ Chí Minh) trực thuộc cơ quan/đơn vị nào?

    • A.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)

    • B.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

    • C.

      Bộ Quốc phòng

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam

  5. Câu 9.

    Sân bay quốc tế Đà Nẵng có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      HAN / VVNB

    • B.

      SGN / VVTS

    • C.

      DAD / VVDN

    • D.

      HPH / VVCI

  6. Câu 14.

    Tàu bay Airbus A380-800 thuộc mã chữ phân cấp nào của ICAO?

    • A.

      Mã D

    • B.

      Mã E

    • C.

      Mã C

    • D.

      Mã F

  7. Câu 15.

    Cảng hàng không quốc tế Long Thành được quy hoạch đạt cấp sân bay nào theo tiêu chuẩn ICAO?

    • A.

      Cấp 4D

    • B.

      Cấp 4E

    • C.

      Cấp 4F

    • D.

      Cấp 3C

  8. Câu 16.

    Đơn vị nào chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay tại Việt Nam?

    • A.

      Công ty VAECO

    • B.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

    • C.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)

    • D.

      Cục Hàng không Việt Nam (CAAV)

  9. Câu 17.

    Đơn vị nào quản lý, đầu tư và khai thác hạ tầng hầu hết các cảng hàng không dân dụng tại Việt Nam?

    • A.

      Cảng vụ Hàng không

    • B.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV)

    • C.

      Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam (VATM)

    • D.

      Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam (Vietnam Airlines)

  10. Câu 18.

    Đơn vị nào thực hiện chức năng giám sát trực tiếp việc tuân thủ pháp luật hàng không tại cảng hàng không?

    • A.

      Cảng vụ Hàng không

    • B.

      Tổng công ty Cảng hàng không (ACV)

    • C.

      UBND tỉnh/thành phố sở tại

    • D.

      Công ty An ninh Hàng không

  11. Câu 19.

    Đường cất hạ cánh (Runway) có chức năng chính là gì?

    • A.

      Nơi đỗ tàu bay để đón trả hành khách

    • B.

      Nơi bảo dưỡng kỹ thuật tàu bay

    • C.

      Cho tàu bay cất cánh và hạ cánh

    • D.

      Cho tàu bay di chuyển từ sân đỗ ra nhà ga

  12. Câu 2.

    Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế được viết tắt là gì?

    • A.

      EASA

    • B.

      IATA

    • C.

      FAA

    • D.

      ICAO

  13. Câu 20.

    Đường lăn (Taxiway) có chức năng chính là gì?

    • A.

      Nơi sửa chữa động cơ tàu bay

    • B.

      Nơi chất xếp hàng hóa lên tàu bay

    • C.

      Nối liền đường cất hạ cánh với sân đỗ tàu bay và các khu vực khác

    • D.

      Cho tàu bay chạy đà cất cánh

  14. Câu 21.

    Theo quy định của ICAO, Mã số ICAO bằng 4 áp dụng cho chiều dài dải bay tham chiếu của tàu bay ở mức nào?

    • A.

      Từ 800 m đến dưới 1.200 m

    • B.

      Từ 1.800 m trở lên

    • C.

      Từ 1.200 m đến dưới 1.800 m

    • D.

      Dưới 800 m

  15. Câu 22.

    Theo quy định của ICAO, Mã số ICAO bằng 3 tương ứng với chiều dài dải bay tham chiếu của tàu bay trong khoảng nào?

    • A.

      Từ 1.200 m đến dưới 1.800 m

    • B.

      Từ 800 m đến dưới 1.200 m

    • C.

      Dưới 800 m

    • D.

      Từ 1.800 m trở lên

  16. Câu 23.

    Mã chữ ICAO ký hiệu E áp dụng cho tàu bay có sải cánh (Wing span) trong khoảng nào?

    • A.

      Từ 65 m đến dưới 80 m

    • B.

      Từ 52 m đến dưới 65 m

    • C.

      Từ 36 m đến dưới 52 m

    • D.

      Từ 24 m đến dưới 36 m

  17. Câu 24.

    Mã chữ ICAO ký hiệu F áp dụng cho tàu bay có sải cánh (Wing span) trong khoảng nào?

    • A.

      Từ 80 m trở lên

    • B.

      Từ 52 m đến dưới 65 m

    • C.

      Từ 65 m đến dưới 80 m

    • D.

      Từ 36 m đến dưới 52 m

  18. Câu 25.

    Mã chữ ICAO ký hiệu C áp dụng cho dòng tàu bay nào sau đây?

    • A.

      Airbus A380 và Boeing 747-8

    • B.

      ATR-72 và Fokker 70

    • C.

      Airbus A320 / A321 và Boeing 737

    • D.

      Airbus A350 và Boeing 787

  19. Câu 26.

    Mã chữ ICAO ký hiệu E áp dụng cho dòng tàu bay thân rộng nào sau đây?

    • A.

      Airbus A380-800

    • B.

      ATR72-600

    • C.

      Airbus A320NEO và Boeing 737 MAX

    • D.

      Airbus A350-900 và Boeing 787-9

  20. Câu 27.

    Sân bay quốc tế Cát Bi (Hải Phòng) có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      VDO / VVVD

    • B.

      HAN / VVNB

    • C.

      VII / VIIV

    • D.

      HPH / VVCI

  21. Câu 28.

    Sân bay quốc tế Vân Đồn (Quảng Ninh) có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      HPH / VVCI

    • B.

      VDO / VVVD

    • C.

      THD / VVTX

    • D.

      DIN / VVDB

  22. Câu 29.

    Sân bay quốc tế Cam Ranh (Khánh Hòa) có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      VCL / VVCA

    • B.

      UIH / VVPC

    • C.

      PQC / VVPQ

    • D.

      CXR / VVCR

  23. Câu 3.

    Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế được viết tắt là gì?

    • A.

      CANSO

    • B.

      IATA

    • C.

      ACI

    • D.

      ICAO

  24. Câu 30.

    Sân bay quốc tế Phú Quốc (Kiên Giang) có mã IATA và mã ICAO lần lượt là gì?

    • A.

      VCA / VVCT

    • B.

      CAH / VVCM

    • C.

      PQC / VVPQ

    • D.

      VKG / VVRG

  25. Câu 31.

    Sân bay Liên Khương (Lâm Đồng) có mã IATA, mã ICAO và cấp sân bay tương ứng là gì?

    • A.

      PXU / VVPX (Cấp 4C)

    • B.

      BMV / VVBM (Cấp 4C)

    • C.

      TBB / VVTH (Cấp 4C)

    • D.

      DLI / VVDL (Cấp 4D)

  26. Câu 32.

    Sân bay Điện Biên Phủ thuộc cấp sân bay nào theo phân cấp ICAO?

    • A.

      Cấp 4C

    • B.

      Cấp 4D

    • C.

      Cấp 3C

    • D.

      Cấp 4E

  27. Câu 33.

    Chức năng chính của Cảng vụ Hàng không tại cảng hàng không là gì?

    • A.

      Cung cấp dịch vụ sửa chữa tàu bay

    • B.

      Thực hiện quản lý nhà nước về hàng không dân dụng tại cảng hàng không

    • C.

      Khai thác thương mại nhà ga hành khách

    • D.

      Cung cấp dịch vụ điều hành bay trên không

  28. Câu 34.

    Công ty Cổ phần Bảo dưỡng kỹ thuật tàu bay VAECO thuộc thành phần nào trong hệ sinh thái hàng không Việt Nam?

    • A.

      Đơn vị quản lý khai thác cảng hàng không

    • B.

      Đơn vị quản lý bay

    • C.

      Cơ quan quản lý nhà nước

    • D.

      Đơn vị dịch vụ kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (MRO)

  29. Câu 35.

    Các đơn vị như VIAGS, SAGS, HGS cung cấp nhóm dịch vụ nào tại cảng hàng không?

    • A.

      Dịch vụ quản lý nhà ga

    • B.

      Dịch vụ điều hành không lưu

    • C.

      Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất (Ground Handling)

    • D.

      Dịch vụ an ninh soi chiếu quốc gia

  30. Câu 36.

    Phòng ban nào thuộc Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm về quản lý, cấp phép và giám sát hoạt động bay?

    • A.

      Phòng Quản lý hoạt động bay

    • B.

      Phòng Vận tải hàng không

    • C.

      Phòng Cảng hàng không, sân bay

    • D.

      Phòng An toàn hàng không

  31. Câu 37.

    Phòng ban nào thuộc Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm về quy hoạch và kết cấu hạ tầng cảng hàng không?

    • A.

      Phòng Pháp chế

    • B.

      Phòng Cảng hàng không, sân bay

    • C.

      Phòng An toàn hàng không

    • D.

      Phòng Quản lý hoạt động bay

  32. Câu 38.

    Nguyên tắc cơ bản trong việc lựa chọn Cấp sân bay (Aerodrome Reference Code) theo tiêu chuẩn ICAO là gì?

    • A.

      Dựa trên các tham số của loại tàu bay tới hạn (Critical Aircraft) có yêu cầu kỹ thuật cao nhất dự kiến khai thác

    • B.

      Dựa trên kinh phí đầu tư xây dựng cảng hàng không

    • C.

      Dựa trên tổng diện tích đất của cảng hàng không

    • D.

      Dựa trên số lượng hành khách trung bình theo năm

  33. Câu 39.

    Khái niệm 'Khu vực hạn chế' (Restricted Area) tại cảng hàng không được hiểu là gì?

    • A.

      Khu vực có ranh giới rõ ràng, chỉ những người và phương tiện có thẻ/giấy phép kiểm soát an ninh mới được vào

    • B.

      Khu vực làm việc của lãnh đạo Cục Hàng không

    • C.

      Khu vực dành riêng cho hành khách mua vé hạng thương gia

    • D.

      Khu vực bãi đỗ xe công cộng phía trước nhà ga

  34. Câu 4.

    Mã hiệu cảng hàng không do ICAO ban hành gồm bao nhiêu ký tự chữ cái?

    • A.

      2 ký tự

    • B.

      5 ký tự

    • C.

      4 ký tự

    • D.

      3 ký tự

  35. Câu 40.

    Khu vực Landside (Khu vực mặt đất) tại cảng hàng không phục vụ đối tượng nào chủ yếu?

    • A.

      Tàu bay đang lăn và chuẩn bị cất cánh

    • B.

      Hành khách trước khi kiểm tra an ninh, người nhà đưa tiễn và các phương tiện giao thông bộ

    • C.

      Kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay tại Hangar

    • D.

      Kiểm soát viên không lưu tại đài TWR

  36. Câu 41.

    Tàu bay Boeing 787-10 có chiều dài dải bay tham chiếu là 2.900 m, sải cánh 60,1 m và khoảng cách vệt bánh xe càng chính là 11,5 m. Theo ICAO Annex 14, Mã hiệu cấp sân bay tương ứng với tàu bay này là gì?

    • A.

      4E

    • B.

      3E

    • C.

      4F

    • D.

      4D

  37. Câu 42.

    Tàu bay Airbus A350-1000 có chiều dài dải bay tham chiếu là 3.000 m, sải cánh 64,75 m và vệt bánh xe càng chính là 12,8 m. Hãy xác định Mã số và Mã chữ ICAO của tàu bay này.

    • A.

      Mã số 4, Mã chữ E

    • B.

      Mã số 3, Mã chữ E

    • C.

      Mã số 4, Mã chữ F

    • D.

      Mã số 4, Mã chữ D

  38. Câu 43.

    Một loại tàu bay dự kiến khai thác tại sân bay X có chiều dài dải bay tham chiếu là 1.650 m, sải cánh là 35,8 m và vệt bánh xe càng chính là 7,5 m. Mã hiệu phân cấp sân bay ICAO tối thiểu cần thiết cho sân bay X là gì?

    • A.

      3C

    • B.

      4D

    • C.

      4C

    • D.

      3D

  39. Câu 44.

    Xét một tàu bay có chiều dài dải bay tham chiếu là 2.200 m (Mã số 4), sải cánh là 51,2 m (thuộc Mã chữ D) nhưng khoảng cách vệt bánh xe càng chính là 14,2 m (thuộc Mã chữ E). Theo nguyên tắc ICAO Annex 14, mã chữ của sân bay phải chọn là mã nào?

    • A.

      Mã D (vì sải cánh thuộc mã D)

    • B.

      Mã F (đô thị hóa)

    • C.

      Mã C (trung bình cộng)

    • D.

      Mã E (chọn mã chữ cao hơn để đảm bảo an toàn bề rộng đường lăn/sân đỗ)

  40. Câu 45.

    Một sân bay được thiết kế theo cấp 4D. Tàu bay Airbus A350-900 (Mã 4E) có được phép hạ cánh khẩn cấp hoặc khai thác hạn chế tại đây không và dựa trên điều kiện gì?

    • A.

      Được phép nếu có đánh giá an toàn khai thác (Safety Assessment) và được Cục HKVN chấp thuận

    • B.

      Tuyệt đối không được phép trong mọi trường hợp

    • C.

      Chỉ được phép nếu tàu bay không mang hàng hóa

    • D.

      Được phép tự do không cần xin phép

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sân bay tương tự