Sân bay 2026 University

Bài tập về nhà Học phần Sân bay – Chương I: Tổng quan về sân bay và Chương II: Dữ liệu sân bay

130 câu
70 phút
AI chấm

Thông tin đề

Môn
Sân bay
Kỳ thi
University
Số câu
130 câu
Thời gian
70 phút
Năm
2026
Đáp án
AI suy luận

Nội dung đề (130 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu lịch sử hàng không Việt Nam, sân bay nào được xem là sân bay quốc tế đầu tiên?

    • A.

      Lũng Cú

    • B.

      Tân Sơn Nhất

    • C.

      Bạch Mai

    • D.

      Lũng Cò

  2. Câu 2.

    Đặc điểm nào sau đây cho biết Sân bay có tầng phủ bằng đất?

    • A.

      Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu bê tông xi măng

    • B.

      Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu khoáng (yếu) tại chỗ

    • C.

      Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng vật liệu bê thông nhựa

    • D.

      Sân bay có tầng phủ bằng đất thường trồng cỏ hoặc đường CHC có tầng phủ bằng các tấm kim loại

  3. Câu 3.

    Đặc điểm nào sau đây cho biết Sân bay có tầng phủ nhân tạo?

    • A.

      Có tầng phủ nhân tạo bằng đất đỏ hoặc bê tông asphalt

    • B.

      Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng hoặc bằng đất đỏ

    • C.

      Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng, bê tông asphalt

    • D.

      Có tầng phủ nhân tạo bằng bê tông xi măng hoặc các tấm gỗ

  4. Câu 4.

    Sân bay có lượng vận chuyển hành khách dưới 25.000 hành khách/năm và thường đáp ứng một số nhu cầu như: dịch vụ y tế, cứu trợ nhân đạo, phòng chống thiên tai, bay huấn luyện…, được gọi là sân bay gì?

    • A.

      Sân bay cơ bản

    • B.

      Sân bay cứu trợ

    • C.

      Sân bay huấn luyện

    • D.

      Sân bay dịch vụ

  5. Câu 5.

    Sân bay cơ bản đáp ứng đầy đủ các nhu cầu vận chuyển hành khách, hàng hóa, lượng vận chuyển hành khách lớn hơn 25.000 hành khách/năm và phải có điều kiện gì?

    • A.

      Kế hoạch bay đột xuất

    • B.

      Kế hoạch bay thường kỳ

    • C.

      Hoạt động thuê chuyến đặc biệt

    • D.

      Kế hoạt bay phục vụ chuyên cơ

  6. Câu 6.

    Cảng hàng không, sân bay A có chiều dài đường CHC 1000 mét, sử dụng máy bay sải cánh 20 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 6 mét, thì Cảng hàng không, sân bay A được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      3C

    • B.

      2B

    • C.

      2A

    • D.

      3A

  7. Câu 7.

    Cảng hàng không, sân bay B có chiều dài đường CHC 1500 mét, sử dụng máy bay sải cánh 30 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 8 mét, thì Cảng hàng không, sân bay B được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      3A

    • B.

      3C

    • C.

      2C

    • D.

      3D

  8. Câu 8.

    Cảng hàng không, sân bay C có chiều dài đường CHC 2750 mét, sử dụng máy bay sải cánh 50 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 10 mét, thì Cảng hàng không, sân bay C được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      4A

    • B.

      4C

    • C.

      4D

    • D.

      4E

  9. Câu 9.

    Cảng hàng không, sân bay D có chiều dài đường CHC 3000 mét, sử dụng máy bay sải cánh 60 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 14 mét, thì Cảng hàng không, sân bay D được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      4B

    • B.

      4C

    • C.

      4E

    • D.

      4F

  10. Câu 10.

    Cảng hàng không, sân bay E có chiều dài đường CHC 3600 mét, sử dụng máy bay sải cánh 72 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 15 mét, thì Cảng hàng không, sân bay E được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      3F

    • B.

      4F

    • C.

      4E

    • D.

      4D

  11. Câu 11.

    Cảng hàng không, sân bay có chiều dài đường CHC 790 mét, sử dụng máy bay sải cánh 16 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 6 mét, thì Cảng hàng không, sân bay này được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      1A

    • B.

      1C

    • C.

      1B

    • D.

      1D

  12. Câu 12.

    Cảng hàng không, sân bay có chiều dài đường CHC 1600 mét, sử dụng máy bay sải cánh 40 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 12 mét, thì Cảng hàng không, sân bay này được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      3B

    • B.

      3C

    • C.

      3D

    • D.

      3E

  13. Câu 13.

    Khu vực xác định trên sân bay cho máy bay đỗ phục vụ hành khách lên xuống, xếp dỡ bưu kiện hay hàng hóa, nạp nhiên liệu, …thuộc bộ phận nào của sân bay?

    • A.

      Đường lăn

    • B.

      Đường cất hạ cánh

    • C.

      Đường giao thông nội cảng

    • D.

      Sân đỗ

  14. Câu 14.

    Đối với các hoạt động khai thác tại sân bay, ngoài hoạt động khai thác trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ thì cần chú ý thêm hoạt động gì?

    • A.

      Hoạt động dịch vụ khai thác thương mại

    • B.

      Hoạt động kiểm soát chim

    • C.

      Hoạt động dẫn dắt tàu bay

    • D.

      Hoạt động kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu

  15. Câu 15.

    Phương tiện hàng không nối từ nhà ga đến máy bay để phục vụ hành khách được gọi tên là gì?

    • A.

      Xe thang

    • B.

      Cầu hành khách

    • C.

      Xe follow me

    • D.

      Xe buýt

  16. Câu 16.

    Cục Hàng không dân dụng Việt Nam được thành lập vào thời điểm nào?

    • A.

      15/02/1956

    • B.

      05/11/1956

    • C.

      15/01/1956

    • D.

      15/01/1955

  17. Câu 17.

    Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành chính thức khởi công giai đoạn 1 vào thời điểm nào?

    • A.

      15/01/2021

    • B.

      05/11/2021

    • C.

      05/01/2020

    • D.

      05/01/2021

  18. Câu 18.

    Gói thầu nhà ga hành khách, là gói thầu quan trọng nhất của Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành chính thức khởi công vào thời điểm nào?

    • A.

      31/08/2023

    • B.

      31/08/2024

    • C.

      05/01/2020

    • D.

      05/01/2021

  19. Câu 19.

    Kết cấu hạ tầng sân bay bao gồm công trình nào dưới đây?

    • A.

      Công trình đài kiểm soát không lưu, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay

    • B.

      Công trình bãi đỗ xe trước cửa nhà ga, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay

    • C.

      Công trình hàng rào vành đai sân bay, bốt gác và đường giao thông nội cảng trong sân bay

    • D.

      Công trình hàng rào vành đai sân bay, bốt gác và đường giao thông nội cảng ngoài phạm vi cảng hàng không

  20. Câu 20.

    Kết cấu hạ tầng sân bay bao gồm công trình nào dưới đây?

    • A.

      Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ chướng ngại vật trong sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất

    • B.

      Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường trong sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất

    • C.

      Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường trong sân bay; bãi tập kết máy bay không người lái, khu vực tra nạp nhiên liệu cho xe quân sự

    • D.

      Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường ngoài sân bay; bãi tập kết phương tiện, thiết bị mặt đất, khu vực tra nạp nhiên liệu cho phương tiện, thiết bị mặt đất

  21. Câu 21.

    Đường công vụ (road) là gì?

    • A.

      Là tuyến đường nằm trong khu vực di chuyển để dùng cho phương tiện cơ giới

    • B.

      Là tuyến đường nằm trong khu vực hoạt động để tập kết phương tiện phi cơ giới

    • C.

      Là tuyến đường nằm trong khu vực di chuyển để dùng cho phương tiện dừng đỗ

    • D.

      Là tuyến đường nằm trong khu vực hoạt động để dùng cho phương tiện cơ giới

  22. Câu 22.

    Đường giao thông nội cảng là gì?

    • A.

      Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng không bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý

    • B.

      Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay và có bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý

    • C.

      Là đường giao thông ngoài ranh giới cảng hàng không, bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng không bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý

    • D.

      Là đường giao thông trong ranh giới cảng hàng không, không bao gồm đường giao thông nội cảng trong sân bay và đường giao thông nội cảng ngoài sân bay nhưng có bao gồm đường giao thông do địa phương quản lý

  23. Câu 23.

    Phương tiện chuyên ngành hàng không phương tiện hoạt động tại đâu?

    • A.

      Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng ngoài sân bay, phục vụ trực tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay

    • B.

      Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ trực tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay

    • C.

      Là phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ gián tiếp cho hoạt động của cảng hàng không, sân bay

    • D.

      Là phương tiện hoạt động tại khu vực hàng rào sân bay, đường giao thông nội cảng trong sân bay, phục vụ gián tiếp cho hoạt động của cảng hàng không

  24. Câu 24.

    Điểm đen (hot spot) trên khu vực hoạt động của sân bay là gì?

    • A.

      Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay có thể tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát

    • B.

      Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập can thiệp bất hợp pháp, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát

    • C.

      Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện cần tăng cường chú ý, quan sát

    • D.

      Là một vị trí trên khu vực hoạt động của sân bay đã từng hoặc tiềm ẩn nguy cơ xảy ra va chạm hoặc xâm nhập đường cất hạ cánh, là nơi tổ lái và người điều khiển phương tiện không cần tăng cường chú ý, quan sát

  25. Câu 25.

    Khu vực di chuyển (manoeuvring area) là gì?

    • A.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, bay cao và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay

    • B.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay bay cao, hạ cánh và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay

    • C.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và bay cao, không bao gồm sân đỗ tàu bay

    • D.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay

  26. Câu 26.

    Khu vực hoạt động (movement area) là gì?

    • A.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay cao, bao gồm khu vực di chuyển và không bao gồm sân đỗ tàu bay

    • B.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và sân đỗ tàu bay

    • C.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và không bao gồm sân đỗ tàu bay

    • D.

      Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, bay cao, lăn bánh, bao gồm khu vực di chuyển và sân đỗ tàu bay

  27. Câu 27.

    Luật Hàng không dân dụng Việt Nam 2006 chính thức có hiệu lực từ ngày nào để tạo ra nhiều thay đổi lớn cho ngành hàng không ở nước ta?

    • A.

      31/12/2006

    • B.

      30/06/2007

    • C.

      01/01/2007

    • D.

      01/07/2007

  28. Câu 28.

    Vào ngày tháng năm nào thì toàn bộ vùng trời và sân bay đã thuộc về chủ quyền của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

    • A.

      01/01/1956

    • B.

      01/01/1955

    • C.

      10/10/1954

    • D.

      07/05/1954

  29. Câu 29.

    Biện pháp nào góp phần giảm nguy cơ va chạm giữa tàu bay và động vật hoang dã trong khu bay?

    • A.

      Kiểm soát chó trên đường băng

    • B.

      Kiểm soát mèo trên đường lăn

    • C.

      Kiểm soát rắn trên đường băng

    • D.

      Kiểm soát chim trên đường băng

  30. Câu 30.

    Cảng hàng không, sân bay A có chiều dài đường CHC 2400 mét, sử dụng máy bay sải cánh 60 mét, khoảng cách giữa các bánh ngoài của 2 càng chính máy bay là 14 mét, thì Cảng hàng không, sân bay A được phân cấp là cấp mấy?

    • A.

      3C

    • B.

      4D

    • C.

      4E

    • D.

      4F

  31. Câu 31.

    Bộ GTVT chính thức hợp nhất Tổng Công ty Cảng hàng không miền Bắc, miền Trung, miền Nam thành Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam vào ngày, tháng năm nào?

    • A.

      02/08/2012

    • B.

      08/02/2011

    • C.

      08/02/2021

    • D.

      08/02/2012

  32. Câu 32.

    Theo Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Việt Nam có các cảng hàng không cửa ngõ quốc tế nào?

    • A.

      Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Cần Thơ

    • B.

      Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Phú Quốc

    • C.

      Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Liên Khương

    • D.

      Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh

  33. Câu 33.

    Tính thời thời điểm năm 2026, tại khu vực miền Bắc có 04 Cảng hàng không Quốc tế khai thác, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Thọ Xuân

    • B.

      Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Điện Biên

    • C.

      Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Chu Lai

    • D.

      Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi, Vinh

  34. Câu 34.

    Theo quy hoạch phát triển mạng Cảng hàng không, sân bay định hướng đến năm 2030, tại khu vực miền Nam có 02 Cảng hàng không cửa ngõ Quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Tân Sơn Nhất, Phú Quốc

    • B.

      Tân Sơn Nhất, Liên Khương

    • C.

      Tân Sơn Nhất, Cần Thơ

    • D.

      Tân Sơn Nhất, Long Thành

  35. Câu 35.

    Theo hiện trạng khai thác năm 2026, tại khu vực miền Trung có 03 Cảng hàng không Quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Phú Bài, Đà Nẵng, Đồng Hới

    • B.

      Phú Bài, Đà Nẵng, Thọ Xuân

    • C.

      Phú Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh

    • D.

      Phú Bài, Đà Nẵng, Tuy Hòa

  36. Câu 36.

    Theo quy hoạch phát triển mạng Cảng hàng không, sân bay định hướng đến năm 2030, các cảng hàng không nào sau đây ở miền Trung là Cảng hàng không Quốc nội?

    • A.

      Quảng Nam, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa

    • B.

      Đà Nẵng, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa

    • C.

      Chu Lai, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa

    • D.

      Quảng Trị, Pleiku, Phù Cát, Tuy Hòa

  37. Câu 37.

    Quy hoạch phát triển đội tàu bay ở nước ta định hướng đến năm 2030 đạt bao nhiêu chiếc?

    • A.

      180

    • B.

      220

    • C.

      400

    • D.

      500

  38. Câu 38.

    Nước ta phát triển các trung tâm đào tạo và huấn luyện bay tại một số cảng hàng không có điều kiện, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Cà Mau

    • B.

      Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Đà Nẵng

    • C.

      Vinh, Phú Bài, Đồng Hới, Cà Mau

    • D.

      Chu Lai, Phú Bài, Đồng Hới, Rạch Giá

  39. Câu 39.

    Đơn vị nào sau đây trực thuộc Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam?

    • A.

      Cảng vụ hàng không miền Nam

    • B.

      Trung tâm Y tế hàng không

    • C.

      Trung tâm Kiểm soát Tiếp cận Tại sân

    • D.

      Phòng Tài chính Kế toán

  40. Câu 40.

    Đơn vị nào sau đây không trực thuộc Cảng vụ hàng không miền Nam?

    • A.

      Phòng Quản lý Cảng HKSB

    • B.

      Phòng An toàn hàng không

    • C.

      Đại diện Cảng vụ tại Tuy Hòa

    • D.

      Phòng Kế hoạch Đầu tư

  41. Câu 41.

    Mạng Cảng hàng không ở nước ta theo hiện trạng khai thác năm 2026, với 22 cảng hàng không trong đó số cảng hàng không quốc nội và quốc tế lần lượt là bao nhiêu?

    • A.

      11 và 11

    • B.

      14 và 08

    • C.

      13 và 09

    • D.

      12 và 10

  42. Câu 42.

    Theo hiện trạng khai thác năm 2026 tại khu vực miền Bắc có 03 cảng hàng không quốc nội, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Điện Biên, Vinh, Đồng Hới

    • B.

      Lai Châu, Thọ Xuân, Đồng Hới

    • C.

      Điện Biên, Cát Bi, Đồng Hới

    • D.

      Điện Biên, Thọ Xuân, Đồng Hới

  43. Câu 43.

    Theo hiện trạng khai thác năm 2026 tại khu vực miền Trung có 03 cảng hàng không quốc tế, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Phú Bài, Vinh, Cam Ranh

    • B.

      Phú Bài, Đà Nẵng, Cam Ranh

    • C.

      Đà Nẵng, Tuy Hòa, Cam Ranh

    • D.

      Phú Bài, Cam Ranh, Pleiku

  44. Câu 44.

    Đến năm 2030, toàn bộ mạng cảng hàng không ở nước ta có mấy cảng hàng không cửa ngõ quốc tế?

    • A.

      06

    • B.

      05

    • C.

      04

    • D.

      03

  45. Câu 45.

    Đến năm 2030, khu vực Tây Bắc dự kiến sẽ có 02 cảng hàng không được xây dựng mới, đó là các Cảng hàng không nào?

    • A.

      Điện Biên và Sa Pa

    • B.

      Lai Châu và Nà Sản

    • C.

      Nà Sản và Sa Pa

    • D.

      Lai Châu và Sa Pa

  46. Câu 46.

    Theo quy hoạch Cảng hàng không, sân bay đến năm 2030, mạng Cảng hàng không khu vực miền Nam có mấy Cảng hàng không quốc nội?

    • A.

      04

    • B.

      05

    • C.

      06

    • D.

      07

  47. Câu 47.

    Mạng đường bay của Việt Nam tới khu vực Đông Bắc Á đó là các quốc gia nào?

    • A.

      Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ

    • B.

      Hàn Quốc, Đài Loan, Phi-lip-pin

    • C.

      Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan

    • D.

      Nhật Bản, Đài Loan, Băng-la-đét

  48. Câu 48.

    Tình trạng nào sau đây ít xuất hiện trong mùa dịch Covid-19?

    • A.

      Sân đỗ đủ chỗ đỗ

    • B.

      Tàu bay xếp hàng trên đường CHC

    • C.

      Hành khách phải khai báo y tế

    • D.

      Hành khách phải mang theo khẩu trang y tế

  49. Câu 49.

    Khi hiện diện ở ngoài vùng lãnh thổ, quốc kỳ trên mỗi tàu bay và bộ nhận diện thương hiệu của hãng bay góp phần tạo nên điều gì?

    • A.

      Những hình ảnh đẹp

    • B.

      Niềm tự hào của hãng

    • C.

      Thương hiệu quốc gia

    • D.

      Sức mạnh của hãng hàng không

  50. Câu 50.

    Thông qua Cảng hàng không, sân bay: Vận tải hàng không đã góp phần mở rộng giải trí và trải nghiệm văn hoá cho người dân, vận tải hàng không còn giúp cho điều gì dưới đây?

    • A.

      Nhận hàng cứu trợ

    • B.

      Cải thiện chất lượng cuộc sống

    • C.

      Sơ cấp cứu khi cần thiết

    • D.

      Vận chuyển lương thực

  51. Câu 51.

    Khi đọc sơ đồ tổng thể một sân bay, khu vực nào sau đây thuộc khu hoạt động bay cơ bản mà người học cần xác định đầu tiên?

    • A.

      Đường CHC, đường lăn và sân đỗ

    • B.

      Nhà ga hành khách, bãi giữ xe và nhà điều hành

    • C.

      Khu thương mại, kho hàng và khu văn phòng

    • D.

      Trạm radar, đài khí tượng và trung tâm điều hành

  52. Câu 52.

    Khi triển khai sơ đồ bố trí sân bay, việc xác định vị trí đường CHC trước tiên nhằm mục đích gì?

    • A.

      Bố trí hệ thống cây xanh

    • B.

      Làm cơ sở bố trí các hạng mục khu bay khác

    • C.

      Xác định vị trí nhà ga hàng hóa

    • D.

      Xác định vị trí bãi đỗ xe ô tô

  53. Câu 53.

    Khi đọc sơ đồ sân bay, thành phần nào có chức năng kết nối đường CHC với sân đỗ tàu bay?

    • A.

      Nhà ga hành khách

    • B.

      Đài kiểm soát không lưu

    • C.

      Đường lăn

    • D.

      Khu thương mại dịch vụ

  54. Câu 54.

    Một sân bay có nhiều hoạt động khai thác đồng thời, người học cần ưu tiên xác định trình tự bố trí nào trên sơ đồ để bảo đảm tính logic khai thác?

    • A.

      Nhà ga → bãi xe → khu thương mại → đường CHC

    • B.

      Đài khí tượng → đài kiểm soát → nhà ga → sân đỗ

    • C.

      Đường CHC → đường lăn → sân đỗ → nhà ga

    • D.

      Kho hàng → bãi xe → sân đỗ → nhà ga

  55. Câu 55.

    Khi phân biệt sân bay và cảng hàng không trên sơ đồ bố trí, đặc điểm nào giúp nhận biết cảng hàng không?

    • A.

      Có thêm các công trình phục vụ vận tải hàng không thương mại

    • B.

      Có duy nhất một đường CHC

    • C.

      Chỉ phục vụ tàu bay quân sự

    • D.

      Chỉ có khu hoạt động bay

  56. Câu 56.

    Khi đọc sơ đồ một sân bay phục vụ cả hành khách và hàng hóa, sinh viên cần xác định yếu tố nào để đánh giá khả năng khai thác tổng hợp của sân bay?

    • A.

      Chiều cao của tháp kiểm soát không lưu

    • B.

      Số lượng cây xanh trong sân bay

    • C.

      Số lượng nhà ga và mối liên kết với sân đỗ

    • D.

      Diện tích bãi giữ xe bên ngoài sân bay

  57. Câu 57.

    Khi phân loại sân bay theo mục đích khai thác, việc nhận biết đúng loại sân bay giúp ích gì cho việc triển khai sơ đồ bố trí?

    • A.

      Xác định màu sơn của đường CHC

    • B.

      Xác định các hạng mục hạ tầng cần được ưu tiên bố trí

    • C.

      Xác định tốc độ tàu bay khi hạ cánh

    • D.

      Xác định thời gian khai thác trong ngày

  58. Câu 58.

    Một địa phương dự kiến phát triển sân bay phục vụ du lịch kết hợp khai thác nội địa. Khi triển khai sơ đồ bố trí ban đầu, phương án nào phù hợp nhất?

    • A.

      Ưu tiên mở rộng khu thương mại trước khi xây dựng khu bay

    • B.

      Chỉ bố trí nhà ga mà chưa cần xác định vị trí đường CHC

    • C.

      Bố trí đồng thời đường CHC, đường lăn, sân đỗ và khu phục vụ hành khách

    • D.

      Chỉ tập trung xây dựng sân đỗ tàu bay

  59. Câu 59.

    Một sân bay hiện hữu đang gia tăng sản lượng khai thác hành khách. Khi đọc sơ đồ hiện trạng, yếu tố nào cần được đánh giá trước tiên để đề xuất mở rộng hợp lý?

    • A.

      Diện tích khu cây xanh

    • B.

      Khoảng cách từ sân bay đến trung tâm thành phố

    • C.

      Số lượng nhân viên khai thác

    • D.

      Mối liên kết giữa đường CHC, đường lăn, sân đỗ và nhà ga

  60. Câu 60.

    Một nhóm sinh viên được giao xây dựng sơ đồ tổng thể cho một sân bay mới. Phương án nào thể hiện đúng tư duy triển khai theo nguyên tắc khai thác hàng không?

    • A.

      Xác định trước khu bay rồi bố trí các công trình phục vụ khai thác xung quanh

    • B.

      Xây dựng nhà ga trước rồi mới xác định vị trí đường CHC

    • C.

      Bố trí khu thương mại trước để tận dụng quỹ đất

    • D.

      Xác định vị trí bãi giữ xe trước khi xây dựng sân đỗ

  61. Câu 61.

    Vị trí của điểm quy chiếu thường được đặt ở đâu?

    • A.

      Đặt ở rất xa so với tâm hình học ban đầu hoặc tâm hình học thiết kế của sân bay

    • B.

      Đặt ở gần tâm hình học ban đầu hoặc tâm hình học thiết kế của sân bay

    • C.

      Đặt ở gần khu vực sân đỗ tàu bay

    • D.

      Đặt ở gần khu vực tập kết trang thiết bị, phương tiện hàng không

  62. Câu 62.

    Điểm quy chiếu xác định bằng hệ tọa độ nào và cung cấp cho ai?

    • A.

      Hệ tọa độ WGS-48 và thông báo cho AIS

    • B.

      Hệ tọa độ WGS-48 và thông báo cho ASI

    • C.

      Hệ tọa độ WGS-84 và thông báo cho AIS

    • D.

      Hệ tọa độ WGS-84 và thông báo cho ISA

  63. Câu 63.

    Khi mô tả điểm quy chiếu tại Cảng HKQT Nội Bài, người ta sẽ viết thế nào?

    • A.

      HAN/NBA: 21⁰13’17’’57 N, 105⁰48’19’’70 E

    • B.

      HAN/NIA: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E

    • C.

      HAN/NBA: 10⁰49’13’’63N, 106⁰39’39’’23 E

    • D.

      HAN/NIA: 21⁰13’17’’57 N, 105⁰48’19’’70 E

  64. Câu 64.

    Mã sân bay nào được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay?

    • A.

      Mã sân bay theo IATA

    • B.

      Mã sân bay theo ICAO

    • C.

      Mã sân bay theo CAIO

    • D.

      Mã sân bay theo AITA

  65. Câu 65.

    Sân bay tại Nga và Ucraina sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?

    • A.

      F

    • B.

      Z

    • C.

      U

    • D.

      Y

  66. Câu 66.

    Sân bay tại Cô-lôm-bi-a sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?

    • A.

      K

    • B.

      C

    • C.

      U

    • D.

      S

  67. Câu 67.

    Sân bay tại Nam Phi sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?

    • A.

      F

    • B.

      K

    • C.

      D

    • D.

      H

  68. Câu 68.

    Mã sân bay theo ICAO của Cảng hàng không Cát Bi, đó là?

    • A.

      VVHP

    • B.

      VVCI

    • C.

      VVIC

    • D.

      VVHI

  69. Câu 69.

    Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Phù Cát là bao nhiêu mét?

    • A.

      240 mét

    • B.

      1240 mét

    • C.

      24 mét

    • D.

      4 mét

  70. Câu 70.

    Mã sân bay tại Cảng hàng không Wattay International Airport của Lào theo IATA và ICAO là gì?

    • A.

      VET và VLVT

    • B.

      VTE và VLTV

    • C.

      VTE và LLVT

    • D.

      VTE và VLVT

  71. Câu 71.

    Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Wattay International Airport của Lào khoảng bao nhiêu mét?

    • A.

      72 mét

    • B.

      172 mét

    • C.

      7 mét

    • D.

      17 mét

  72. Câu 72.

    Mã sân bay tại Cảng hàng không Phnôm Pênh của Campuchia theo IATA và ICAO là gì?

    • A.

      PNH và VDPP

    • B.

      PHN và VDPP

    • C.

      PNH và VDPD

    • D.

      PNH và VDDP

  73. Câu 73.

    Mức cao sân bay tại Cảng hàng không Phnôm Pênh của Campuchia khoảng bao nhiêu mét?

    • A.

      72 mét

    • B.

      172 mét

    • C.

      12 mét

    • D.

      962 mét

  74. Câu 74.

    Kết cấu mặt đường mềm tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số sức chịu tải của nền đất CBR = 14, thì được xác định mã là gì?

    • A.

      D

    • B.

      C

    • C.

      B

    • D.

      A

  75. Câu 75.

    Kết cấu mặt đường cứng tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số hệ số nền K = 125MN/m³, thì được xác định mã là gì?

    • A.

      A

    • B.

      B

    • C.

      C

    • D.

      D

  76. Câu 76.

    Khi xác định thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay theo phương pháp ACN-PCN, có 02 phương pháp đánh giá là gì?

    • A.

      Đánh giá kinh tế và sử dụng kinh nghiệm “tàu bay khai thác”

    • B.

      Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm “tàu bay khai thác”

    • C.

      Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm “khai thác hành khách”

    • D.

      Đánh giá kỹ thuật và sử dụng kinh nghiệm của phi công

  77. Câu 77.

    Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN50/F/A/Y/U, thì có cấp áp suất bánh lớn nhất cho phép ở mức nào?

    • A.

      Mức cao – áp suất không hạn chế: mã là W

    • B.

      Mức trung bình – áp suất giới hạn đến 1,5MPa: mã là X

    • C.

      Mức thấp – áp suất giới hạn đến 1,0Mpa: mã là Y

    • D.

      Mức rất thấp – áp suất giới hạn đến 0,5MPa: mã là Z

  78. Câu 78.

    Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN61/R/B/X/T, thì có cấp áp suất bánh lớn nhất cho phép ở mức nào?

    • A.

      Mức cao – áp suất không hạn chế

    • B.

      Mức trung bình – áp suất giới hạn đến 1,5MPa

    • C.

      Mức thấp – áp suất giới hạn đến 1,0Mpa

    • D.

      Mức rất thấp – áp suất giới hạn đến 0,5MPa

  79. Câu 79.

    Thông số sức chịu tải của mặt đường sân bay của một sân bay là PCN85/R/B/W/T, thì có cường độ chịu lực của nền ở mức nào?

    • A.

      Mức cao

    • B.

      Mức rất thấp

    • C.

      Mức trung bình

    • D.

      Mức thấp

  80. Câu 80.

    Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3200m, CWY= 400 m, SWY=100 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3200 m

    • B.

      3300 m

    • C.

      3600 m

    • D.

      3800 m

  81. Câu 81.

    Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3200m, CWY= 400 m, SWY=100 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3600 m

    • B.

      3400 m

    • C.

      3500 m

    • D.

      3300 m

  82. Câu 82.

    Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3800m, CWY= 300 m, SWY=100 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3800 m

    • B.

      4000 m

    • C.

      4100 m

    • D.

      3900 m

  83. Câu 83.

    Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có TORA, LDA = 3800m, CWY= 300 m, SWY=100 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3600 m

    • B.

      3700 m

    • C.

      3800 m

    • D.

      3900 m

  84. Câu 84.

    Đường CHC 11L/29R tại Cảng HKQT Nội Bài có CWY= 400m, thì có kích thước khoảng trống (Clearway) thế nào?

    • A.

      400m x 150m

    • B.

      400m x 300m

    • C.

      400m x 600m

    • D.

      800m x 300m

  85. Câu 85.

    Đường CHC 11R/29L tại Cảng HKQT Nội Bài có CWY= 300m, thì có kích thước khoảng trống (Clearway) thế nào?

    • A.

      300m x 150m

    • B.

      300m x 300m

    • C.

      600m x 600m

    • D.

      600m x 150m

  86. Câu 86.

    Thông tin nào không cần phải cung cấp khi hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không?

    • A.

      Tình trạng khai thác của sân bay

    • B.

      Tình trạng khai thác của dịch vụ, hệ thống kỹ thuật

    • C.

      Tình trạng khai thác của thiết bị dẫn đường liên quan trong khu vực trách nhiệm

    • D.

      Tình trạng khai thác của hệ thống taxi phục vụ hành khách

  87. Câu 87.

    Nếu có những thay đổi về hệ thống không phận thì các cơ quan, đơn vị có liên quan đến thay đổi này cần phải làm gì khi hiệp đồng cùng nhau?

    • A.

      Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép Đại diện Cảng vụ hàng không tại các địa phương chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan

    • B.

      Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép các cảng hàng không tại địa phương chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan

    • C.

      Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép các cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan

    • D.

      Cần tính đến khoảng thời gian cần thiết để cho phép Công ty In hàng không chuẩn bị, in ấn và phát hành ấn phẩm có liên quan

  88. Câu 88.

    Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại đâu?

    • A.

      Quy chế An ninh hàng không

    • B.

      Quy trình phục vụ hành khách

    • C.

      Quy chế khai thác tại nhà ga

    • D.

      Quy chế thông báo tin tức hàng không

  89. Câu 89.

    Nhà chức trách sân bay có trách nhiệm cung cấp các tin tức, dữ liệu cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không phù hợp với các yêu cầu gì?

    • A.

      Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu hàng không

    • B.

      Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu khí tượng

    • C.

      Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu chuyến bay

    • D.

      Độ chính xác và tính toàn vẹn của dữ liệu hành khách

  90. Câu 90.

    Cảng HKQT Long Thành trong tương lai có 04 đường CHC song song thì số hiệu chỉ hướng đường CHC kèm theo chữ cái bên cạnh được mô tả, sẽ là gì?

    • A.

      "L", "C", "L", "R"

    • B.

      "L", "R", "L", "R"

    • C.

      "L", "R", "C", "R"

    • D.

      "L", "C", "C", "R"

  91. Câu 91.

    Mã ICAO của Sân bay ‘Tashkent International Airport” tại Uzbekistan là gì?

    • A.

      UZTT

    • B.

      UTTI

    • C.

      UTTT

    • D.

      UTTA

  92. Câu 92.

    Giai đoạn 1 của Dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành dự kiến hoàn thành năm nào?

    • A.

      2023

    • B.

      2024

    • C.

      2025

    • D.

      2026

  93. Câu 93.

    Mặt đường sân bay có sức chịu tải được công bố là: PCN40/F/B/0,8MPa/T, hãy cho biết loại mặt đường và phương pháp đánh giá?

    • A.

      Loại mặt đường mềm và phương pháp đánh giá là sử dụng kinh nghiệm tày bay khai thác

    • B.

      Loại mặt đường cứng và phương pháp đánh giá là sử dụng kinh nghiệm tàu bay khai thác

    • C.

      Loại mặt đường cứng và phương pháp đánh giá là đánh giá kỹ thuật

    • D.

      Loại mặt đường mềm và phương pháp đánh giá là đánh giá kỹ thuật

  94. Câu 94.

    Khi mô tả sơ đồ tổng thể của Sân bay, thì các thông tin liên quan của các đường cất hạ cánh (CHC), không bao gồm thông tin gì?

    • A.

      Kích thước của đường CHC

    • B.

      Hướng của đường CHC

    • C.

      Tên đường CHC

    • D.

      Tọa độ của các vị trí đỗ

  95. Câu 95.

    Khi mô tả sơ đồ tổng thể của Sân bay, các thông tin cần mô tả của Sân đỗ sẽ không bao gồm thông tin gì?

    • A.

      Kích thước sân đỗ

    • B.

      Các cầu hành khách

    • C.

      Loại tàu bay có thể đỗ

    • D.

      Vị trí đài kiểm soát không lưu

  96. Câu 96.

    Chọn đáp án đúng nhất trong câu hỏi: “Khi mô tả tổng thể một sân bay cần có các thông tin về vị trí địa lý, đó là?

    • A.

      Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO và IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Tên hãng hàng không

    • B.

      Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay

    • C.

      Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay

    • D.

      Điểm quy chiếu của sân bay; địa danh sân bay theo ký hiệu của ICAO và IATA; Mức cao sân bay; Mức cao đầu đường CHC; Địa chỉ sân bay

  97. Câu 97.

    Khi có hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không, thì phải lưu ý điều gì?

    • A.

      Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng nhưng không ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế thông báo tin tức hàng không

    • B.

      Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế An ninh An toàn hàng không

    • C.

      Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế thông báo tin tức hàng không

    • D.

      Những thay đổi về tin tức hàng không đặc biệt quan trọng có ảnh hưởng đến sơ đồ và hệ thống dẫn đường phải được phát hành theo chu kỳ được quy định tại Quy chế khai thác khu bay

  98. Câu 98.

    Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm của điểm quy chiếu sân bay?

    • A.

      Vị trí địa lý xác định của sân bay

    • B.

      Gần tâm hình học thiết kế của sân bay

    • C.

      Không duy trì cố định từ khi thiết lập

    • D.

      Được tính toán và thông báo cho AIS

  99. Câu 99.

    Sức chịu tải của mặt đường sân bay được xác định theo phương pháp nào?

    • A.

      Phương pháp AIN-PCN

    • B.

      Phương pháp ACN-PAN

    • C.

      Phương pháp ACN-PCN

    • D.

      Phương pháp ACN-PCI

  100. Câu 100.

    Ý nào sau đây thể hiện đúng khái niệm về “mức cao của sân bay”?

    • A.

      Là cao độ điểm cao nhất khu vực cất cánh

    • B.

      Là cao độ điểm cao nhất khu vực hạ cánh

    • C.

      Là điểm cao nhất trên đường cất, hạ cánh

    • D.

      Là cao độ của đài kiểm soát không lưu

  101. Câu 101.

    Mã Sân bay của Cảng HKQT Vinh theo IATA và ICAO, đó là?

    • A.

      VII - VIVH

    • B.

      VIH - VVVH

    • C.

      VII - VVIH

    • D.

      VII - VVVH

  102. Câu 102.

    Số liệu nào sau đây thể hiện điểm quy chiếu của Cảng HKQT Tân Sơn Nhất?

    • A.

      SGN/TIN: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E

    • B.

      SGN/TIA: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E

    • C.

      SGN/TSN: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E

    • D.

      SGN/HCM: 10⁰49’13’’63 N, 106⁰39’39’’23 E

  103. Câu 103.

    Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch Cảng hàng không, sân bay là của tổ chức, cá nhân nào?

    • A.

      Bộ Giao thông Vận tải

    • B.

      Thủ tướng Chính phủ

    • C.

      Các Cảng vụ địa phương

    • D.

      Các hãng hàng không

  104. Câu 104.

    Để lựa chọn phương án thiết kế quy hoạch tại Cảng HKQT Long Thành, đơn vị tư vấn đã đưa ra mấy phương án?

    • A.

      07

    • B.

      08

    • C.

      09

    • D.

      10

  105. Câu 105.

    Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch Cảng hàng không, Sân bay ở nước ta là đơn vị nào?

    • A.

      Cục Hàng không Việt Nam

    • B.

      Cảng vụ hàng không miền Nam

    • C.

      Bộ Xây dựng

    • D.

      Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam

  106. Câu 106.

    Hải quan, Công an cửa khẩu, Kiểm dịch y tế thuộc lĩnh vực nào của ngành HKDD?

    • A.

      Vận tải hàng không

    • B.

      Kết cấu hạ tầng Cảng hàng không

    • C.

      Công nghiệp hàng không

    • D.

      Cơ quan quản lý nhà nước

  107. Câu 107.

    Ý nào dưới đây không phải là một căn cứ điều chỉnh quy hoạch Cảng hàng không, sân bay?

    • A.

      Quy hoạch cấp cao hơn

    • B.

      Do tác động của thiên tai

    • C.

      Do tác động của khí hậu

    • D.

      Do hãng hàng không can thiệp

  108. Câu 108.

    Cơ quan, đơn vị nào quyết định hoặc phê duyệt việc điều chỉnh quy hoạch Cảng hàng không, sân bay?

    • A.

      Cục Hàng không Việt Nam

    • B.

      Bộ Giao thông Vận tải

    • C.

      Tổng công ty Cảng HKVN

    • D.

      Thủ tướng Chính phủ

  109. Câu 109.

    Khi tính lượt tàu bay giờ cao điểm tại Cảng hàng không, sân bay thì số lần hoạt động tàu bay yêu cầu bằng số hành khách yêu cầu theo loại tàu bay chia cho thông số nào của tàu bay?

    • A.

      Diện tích khoang

    • B.

      Thể tích khoang

    • C.

      Số ghế trung bình

    • D.

      Chiều dài

  110. Câu 110.

    Nghị định nào mới nhất hiện nay về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay?

    • A.

      05/2017/NĐ-CP ngày 25/01/2021

    • B.

      05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2019

    • C.

      03/2021/NĐ-CP ngày 25/03/2021

    • D.

      05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2021

  111. Câu 111.

    Khi mặt đường sân bay được dùng cho tàu bay có ACRₘₐₓ nhỏ hơn PCR công bố của mặt đường thì cho phép khai thác không hạn chế, khi mặt đường sân bay được dùng cho tàu bay có ACRₘₐₓ lớn hơn PCR công bố của mặt đường thì phải làm gì?

    • A.

      Xin nhà khai khác cho phép

    • B.

      Chờ PCN tăng lên theo mùa khô

    • C.

      Cho tàu bay hoạt động bình thường

    • D.

      Tính toán để giảm tải trọng của tàu bay khai thác

  112. Câu 112.

    Dải CHC, bao gồm cả kết cấu mặt đường, lề đường CHC và dải quang, có khả năng chịu được tác dụng của cái gì?

    • A.

      Những đàn chim bay

    • B.

      Tải trọng tàu bay

    • C.

      Của tiếng ồn

    • D.

      Động vật xâm nhập

  113. Câu 113.

    Trong quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, Trung tâm Kiểm soát đường dài viết tắt là gì?

    • A.

      APP

    • B.

      ACC

    • C.

      CCA

    • D.

      APC

  114. Câu 114.

    Sân bay tại Angola sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?

    • A.

      F

    • B.

      K

    • C.

      D

    • D.

      H

  115. Câu 115.

    Sân bay tại Ai Cập sẽ có mã sân bay với chữ cái đầu tiên theo mã ICAO, đó là?

    • A.

      F

    • B.

      K

    • C.

      D

    • D.

      H

  116. Câu 116.

    Mã sân bay theo ICAO của Sân bay Quốc tế Cairo (CAI) của Ai Cập, đó là?

    • A.

      DECA

    • B.

      HECA

    • C.

      HEAC

    • D.

      FECA

  117. Câu 117.

    Kết cấu mặt đường mềm tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số sức chịu tải của nền đất CBR = 9, thì được xác định mã là gì?

    • A.

      D

    • B.

      C

    • C.

      B

    • D.

      A

  118. Câu 118.

    Kết cấu mặt đường cứng tại một sân bay có cấp độ chịu lực của nền với trị số hệ số nền K = 78MN/m³, thì được xác định mã là gì?

    • A.

      A

    • B.

      B

    • C.

      C

    • D.

      D

  119. Câu 119.

    Đường CHC 02L/20R tại Cảng HKQT Cam Ranh có TORA = 3051m, CWY= 200m x 150m, SWY= 60m x45 m, thì có cự ly có thể cất cánh (TODA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3111 m

    • B.

      3201 m

    • C.

      3251 m

    • D.

      3096 m

  120. Câu 120.

    Đường CHC 02L/20R tại Cảng HKQT Cam Ranh có TORA = 3051m, CWY= 200m x 150m, SWY= 60m x45 m, thì cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA) bằng bao nhiêu m?

    • A.

      3111 m

    • B.

      3201 m

    • C.

      3251 m

    • D.

      3096 m

  121. Câu 121.

    Khi đọc sơ đồ tổng thể của một sân bay, thông tin nào giúp xác định chính xác vị trí địa lý của sân bay?

    • A.

      Điểm quy chiếu sân bay

    • B.

      Nhiệt độ tham chiếu sân bay

    • C.

      Chỉ số sức chịu tải mặt đường

    • D.

      Mức cao đường CHC

  122. Câu 122.

    Khi triển khai sơ đồ sân bay, thông tin mã sân bay được sử dụng chủ yếu để làm gì?

    • A.

      Xác định khả năng chịu tải của mặt đường

    • B.

      Nhận dạng và phân biệt sân bay trên hệ thống khai thác hàng không

    • C.

      Xác định nhiệt độ tham chiếu

    • D.

      Xác định vị trí sân đỗ tàu bay

  123. Câu 123.

    Khi đọc dữ liệu khai thác sân bay, nhóm thông tin TORA, TODA, ASDA và LDA thuộc nội dung nào sau đây?

    • A.

      Mức cao sân bay

    • B.

      Điểm quy chiếu sân bay

    • C.

      Các cự ly được công bố

    • D.

      Sức chịu tải mặt đường

  124. Câu 124.

    Khi triển khai sơ đồ tổng thể sân bay, sinh viên cần ưu tiên đọc nhóm dữ liệu nào để xác định bố trí khu bay một cách chính xác?

    • A.

      Điểm quy chiếu, các cự ly công bố và mô tả sơ đồ sân bay

    • B.

      Nhiệt độ tham chiếu và điều kiện thời tiết

    • C.

      Mã sân bay và số lượng nhân viên khai thác

    • D.

      Sản lượng hành khách và hàng hóa

  125. Câu 125.

    Khi so sánh hai sân bay có cùng chiều dài đường CHC nhưng mức cao sân bay khác nhau, dữ liệu nào cần được chú ý khi đọc sơ đồ khai thác?

    • A.

      Màu sơn đường CHC

    • B.

      Mức cao sân bay và mức cao đường CHC

    • C.

      Diện tích bãi giữ xe

    • D.

      Số lượng cửa hàng thương mại

  126. Câu 126.

    Một sinh viên được giao đọc sơ đồ tổng thể sân bay để xác định khả năng khai thác tàu bay. Thông tin nào cần được ưu tiên phân tích?

    • A.

      Nhiệt độ tham chiếu, sức chịu tải mặt đường và các cự ly công bố

    • B.

      Số lượng hành khách sử dụng nhà ga

    • C.

      Khoảng cách từ sân bay đến trung tâm thành phố

    • D.

      Diện tích cây xanh trong sân bay

  127. Câu 127.

    Khi phát hiện một công trình mới được xây dựng gần sân bay, đơn vị khai thác cần phối hợp với cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không nhằm mục đích gì?

    • A.

      Điều chỉnh giá dịch vụ sân bay

    • B.

      Bổ sung thông tin phục vụ bảo đảm an toàn hoạt động bay

    • C.

      Điều chỉnh vị trí sân đỗ tàu bay

    • D.

      Điều chỉnh nhiệt độ tham chiếu sân bay

  128. Câu 128.

    Một sân bay có kế hoạch mở rộng khai thác tàu bay thân rộng. Khi đọc dữ liệu hiện trạng, nhóm thông tin nào cần được đánh giá trước tiên?

    • A.

      Mã sân bay và điểm quy chiếu sân bay

    • B.

      Nhiệt độ tham chiếu và số lượng cửa hàng thương mại

    • C.

      Sức chịu tải mặt đường, các cự ly công bố và sơ đồ tổng thể sân bay

    • D.

      Diện tích bãi giữ xe và khu cây xanh

  129. Câu 129.

    Khi được giao xây dựng sơ đồ tổng thể cho một sân bay mới, trình tự triển khai nào phù hợp nhất?

    • A.

      Bố trí nhà ga trước rồi mới xác định dữ liệu khai thác

    • B.

      Xác định dữ liệu kỹ thuật sân bay trước, sau đó triển khai sơ đồ bố trí các khu vực chức năng

    • C.

      Xây dựng sân đỗ trước rồi mới xác định điểm quy chiếu

    • D.

      Chỉ xác định vị trí đường CHC mà chưa cần các dữ liệu khác

  130. Câu 130.

    Một sân bay thường xuyên thay đổi phương thức khai thác do điều kiện thực tế. Để cập nhật kịp thời thông tin cho các chuyến bay, giải pháp phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Chỉ thông báo nội bộ cho đơn vị khai thác sân bay

    • B.

      Chỉ cập nhật trên sơ đồ giấy tại sân bay

    • C.

      Chỉ thông báo cho hãng hàng không

    • D.

      Tăng cường hiệp đồng giữa nhà chức trách sân bay và cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sân bay tương tự