Bệnh vi nấm Candida và Bệnh động vật ký sinh
Exam info
- Subject
- Ký sinh trùng
- Exam type
- University
- Questions
- 46
- Duration
- 20 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (46)
- Q 1.
Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:
- A.
Candida albicans
- B.
Candida tropicalis
- C.
Candida krusei
- D.
Candida stellatoidea
- E.
Candida zeylanoides
- A.
- Q 2.
Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:
- A.
Miệng
- B.
Ruột
- C.
Âm đạo
- D.
Phế quản
- E.
Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử.
- A.
- Q 3.
Vi nấm Candida albicans sống:
- A.
Ngoại hoại sinh trong ruột người
- B.
Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật
- C.
Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim
- D.
Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật
- E.
Ngoại hoại sinh trong ruột người và nhiều loài động vật
- A.
- Q 4.
Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:
- A.
Nhiều tế bào hạt men và sợi giả
- B.
Nhiều tế bào hạt men nảy chồi
- C.
Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi
- D.
Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày
- E.
Nhiều tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi
- A.
- Q 5.
Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:
- A.
Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều
- B.
Có sợi tơ nấm giả
- C.
Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh
- D.
Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả
- E.
Có nhiều bào tử đốt.
- A.
- Q 6.
Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:
- A.
Da
- B.
Tiêu hoá
- C.
Hô hấp
- D.
Sinh dục
- E.
Phát sinh từ vi nấm Candida nội sinh
- A.
- Q 7.
Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:
- A.
Có thai
- B.
Trẻ nhỏ bú mẹ
- C.
Phụ nữ tiền mãn kinh
- D.
Nữ giới tuổi dậy thì
- E.
Béo phì
- A.
- Q 8.
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:
- A.
Đái tháo đường
- B.
Béo phì
- C.
Bệnh nấm da
- D.
Suy dinh dưỡng
- E.
Các bệnh ung thư đang điều trị thuốc ức chế miễn dịch
- A.
- Q 9.
Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng - móng do Candida trừ:
- A.
Bán nước đá
- B.
Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống
- C.
Bán cá
- D.
Bán nước giải khát
- E.
Làm bếp trong các cửa hàng ăn uống
- A.
- Q 10.
Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:
- A.
Kháng sinh phổ hẹp liệu trình ngắn ngày
- B.
Kháng histamin
- C.
Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày
- D.
Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch
- E.
Kháng sinh phổ rộng, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch
- A.
- Q 11.
Trong bệnh đẹn (tưa) do vi nấm Candida có các triệu chứng sau:
- A.
Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, dễ bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi.
- B.
Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi
- C.
Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, khó bóc
- D.
Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc
- E.
Niêm mạc lưởi có màu trắng, đen hoặc đà rất khó bóc, gây chảy máu khi bóc.
- A.
- Q 12.
Viêm thực quản do Candida gặp ở đối tượng nào sau đây:
- A.
Trẻ bị đẹn nặng hoặc người già suy kiệt
- B.
Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
- C.
Bệnh nhân bị bệnh béo phì
- D.
Phụ nữ có dùng thuốc tránh thai
- E.
Bệnh nhân đái tháo đường
- A.
- Q 13.
Viêm âm đạo - âm hộ do Candida gặp ở:
- A.
Phụ nữ có thai
- B.
Phụ nữ tiền mãn kinh
- C.
Phụ nữ bị bệnh do dùng nước không sạch
- D.
Phụ nữ dùng thuốc ngừa thai
- E.
Phụ nữ có thai hoặc đang dùng kháng sinh, thuốc thai.
- A.
- Q 14.
Viêm da do Candida:
- A.
Gặp ở người da khô, sang thường vùng da mặt, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
- B.
Gặp ở người da ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
- C.
Gặp ở người da khô, sang thương vùng kẻ tay chân, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei
- D.
Gặp ở người ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei.
- E.
Gặp ở người da khô, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei.
- A.
- Q 15.
Chẩn đoán bệnh vi nấm Candida dựa vào:
- A.
Lâm sàng
- B.
Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men
- C.
Xét nghiệm vi nấm học
- D.
Chỉ cần xét nghiệm nấm trực tiếp
- E.
Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men và xét nghiệm vi nấm học
- A.
- Q 16.
Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là niêm mạc (âm đạo, miệng,...) người ta làm xét nghiệm với dung dịch:
- A.
KOH 20%
- B.
KOH 80%
- C.
NaCl 9%0
- D.
NaCl bão hoà (37%)
- E.
NaCl 100%
- A.
- Q 17.
Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là bột móng, vảy da, người ta làm xét nghiệm với dung dịch:
- A.
KOH 20%
- B.
KOH 80%
- C.
NaCl 9%0
- D.
NaCl bão hoà (37%)
- E.
NaCl 100%
- A.
- Q 18.
Môi trường nuôi cấy vi nấm Candida là:
- A.
Sabouraud agar
- B.
Sabouraud agar + Chloramphenicol
- C.
Sabouraud agar + Cycloheximide (Actidion)
- D.
Sabouraud agar + Chloramphenicol + Cycloheximide (Actidion)
- E.
Sabouraud lỏng.
- A.
- Q 19.
Đối với bệnh phẩm là chất lấy từ niêm mạc (miệng, âm đao, phế quản...) xét nghiệm trực tiếp nấm Candida là dương tính khi thấy:
- A.
Một vài tế bào nấm men dạng tròn, bầu dục
- B.
Một vài tế bào nấm men dạng nảy chồi
- C.
Một vài sợi nấm
- D.
Nhiều sợi tơ nấm già và tế bào hạt men
- E.
Nhiều tế bào hạt men.
- A.
- Q 20.
Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là niêm mạc:
- A.
Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar
- B.
Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng sinh
- C.
Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng nấm
- D.
Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng sinh và kháng nấm
- E.
Không cần cấy nấm, quan sát trực tiếp bệnh phẩm quan trọng hơn cấy
- A.
- Q 21.
Để chẩn đoán vi nấm Candida với bệnh phẩm là niêm mạc, không cần phải cấy nấm vì:
- A.
Người bình thường có thể có ít vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh
- B.
Người bình thường luôn luôn có nhiều vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh
- C.
Nuôi cấy nấm không mọc
- D.
Nuôi cấy nấm mọcü rất chậm (sau 1 tháng)
- E.
Môi trường nuôi cấy rất phức tạp, cần nhiều nguồn dinh dưỡng nên ít được sử dụng trong chẩn đoán vi nấm học.
- A.
- Q 22.
Đối với bệnh phẩm là mủ của một apxe chưa vỡ, kết quả xét nghiệm trực tiếp vi nấm Candida dương tính khi:
- A.
Có nhiều tế bào hạt men
- B.
Có nhiều tế bào nảy chồi
- C.
Nhiều tế bào hạt men và sợi tơ nấm giả
- D.
Nhiều tế bào hạt men, nảy chồi và sợi tơ nấm giả
- E.
Chỉ cần sự có mặt của vi nấm Candida thì đã có ý nghĩa chẩn đoán dương tính.
- A.
- Q 23.
Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là máu cần:
- A.
Xét nghiệm trực tiếp
- B.
Nuôi cấy
- C.
Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Chloramphenicol
- D.
Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Cycloheximide
- E.
Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Chloramphenicol + Cycloheximide
- A.
- Q 24.
Khi nuôi cấy, vi nấm Candida mọc sau:
- A.
1-3 ngày
- B.
4-6 ngày
- C.
7-10 ngày
- D.
11-15 ngày
- E.
Sau 15 ngày
- A.
- Q 25.
Vi nấm Candida có thể gây bệnh:
- A.
Viêm nội mạc cơ tim, nhiễm trùng đường tiểu
- B.
Trứng tóc trắng
- C.
Viêm nảo - màng nảo
- D.
Lang ben
- E.
Trứng tóc đen
- A.
- Q 26.
Thương tổn móng do vi nấm Candida có các đặc điểm sau:
- A.
Bắt đầu từ bờ tự do của móng, vi nấm gây bệnh thường là Candida tropicalis
- B.
Bắt đầu từ gốc móng kèm thương tổn phần da ở gốc móng. Vi nấm gây bệnh thường là Candida albicans
- C.
Bắt đầu từ bờ tự do của móng, kèm thương tổn phần da quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans
- D.
Bắt đầu từ bờ bên của móng không kèm thương tổn của da bao quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans
- E.
Bắt đầu từ bờ bên của móng, kèm thương tổn của d quanh móng, vi nấm gây bệnh thường là Candida tropicalis
- A.
- Q 27.
Viêm âm đạo - âm hộ do vi nấm Candida có triệu chứng:
- A.
Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư màu xanh có nhiều bọt
- B.
Hoàn toàn không ngứa âm hộ chỉ ra khí hư màu xanh có nhiều bọt
- C.
Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư giống sữa đông
- D.
Không ngứa âm hộ, ra khí hư giống sữa đông
- E.
Ngứa rát âm hộ, ra khí hư luôn kèm theo nhiều máu
- A.
- Q 28.
Thuốc thường dùng để rà miệng cho trẻ sơ sinh bị đẹn (tưa) là:
- A.
Ketoconazole
- B.
Amphotericin B
- C.
Griseofulvin
- D.
Nystatin
- E.
Dung dịch cồn ASA
- A.
- Q 29.
Để đề phòng bệnh đẹn (tưa) cho trẻ sơ sinh:
- A.
Mẹ uống Nystatin trong 3 tháng cuối của thai kỳ
- B.
Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Clotrimazole trong vòng 7 ngày
- C.
Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Griseofulvin trong vòng 7 ngày
- D.
Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Nystatin 100.000 đơn vị vào ngày thứ 2 và 3
- E.
Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Amphotericin B vào ngày thứ 2 và 3
- A.
- Q 30.
Để phòng bệnh viêm quanh móng - móng ở những đối tượng làm nghề thường xuyên tiếp xúc với nước:
- A.
Uống thuốc kháng nấm định kỳ hàng tháng
- B.
Bôi thuốc kháng nấm tại chổ hàng ngày
- C.
Đeo bao tay cao su, đi giày cao su
- D.
Lau khô tay chân sau khi tiếp xúc với nước
- E.
Bảo hộ lao động khi làm việc tiếp xúc với nước, vệ sinh sạch sẽ tay chân và lau khô tay chân khi làm việc.
- A.
- Q 31.
Ở một số người bình thường xét nghiệm dịch âm đạo có thể thấy một ít tế bào vi nấm Candida
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 32.
Bệnh vi nấm Candida lây nhiễm chủ yếu qua đường quan hệ tình dục không an toàn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 33.
Phụ nữ có thai là một yếu tố bệnh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 34.
Vi nấm Candida albicans nhạy cảm với Cycloheximide (Actidion).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 35.
Chẩn đoán bệnh do vi nấm Candida luôn cần cả xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy nấm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 36.
Để điều trị viêm âm đạo âm hộ do nấm Candida cần thiết phải dùng Nystatin theo đường uống.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 37.
Bệnh động vật ký sinh là:
- A.
Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người.
- B.
Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại.
- C.
Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có vú và người.
- D.
Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người.
- E.
Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật hoang dã và người.
- A.
- Q 38.
Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 39.
Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:
- A.
Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh
- B.
Yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh
- C.
Khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ
- D.
Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh
- E.
Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh, khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ
- A.
- Q 40.
Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 41.
Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ chính
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 42.
Hội chứng ấu trùng di chuyển (larva migrans) gây ra do:
- A.
Ấu trùng giun có tính năng động cao
- B.
Ấu trùng giun sán nói chung
- C.
Ấu trùng sán dây
- D.
Ấu trùng sán lá
- E.
Ấu trùng giun không hoặc ít có tính năng động.
- A.
- Q 43.
Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:
- A.
Buôn bán
- B.
Nuôi thú
- C.
Nuôi gia cầm
- D.
Nuôi cá
- E.
Nuôi tôm, cua.
- A.
- Q 44.
Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:
- A.
Giun móc chó mèo
- B.
Giun lươn chó mèo
- C.
Giun móc người
- D.
Giun đũa người
- E.
Giun đũa chó
- A.
- Q 45.
Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:
- A.
Ăn rau sống có chứa trứng giun
- B.
Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun
- C.
Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng
- D.
Ăn phải bọ chét ký sinh trên chó mèo
- E.
Do bồng bế, hôn hít chó mèo.
- A.
- Q 46.
Về mặt dịch tể học bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp ở:
- A.
Châu Phi
- B.
Châu Âu
- C.
Châu Úc
- D.
Châu Á
- E.
Châu Phi, Đông Nam Á
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ký sinh trùng exams
Đề thi Sán lá ruột và Sán lá phổi - Ký sinh trùng
2026 · 36 Q
Sán lá gan lớn - Sán lá gan bé
2026 · 42 Q
Ký sinh trùng sốt rét - Câu hỏi trắc nghiệm
2026 · 17 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Giun kim, Giun chỉ, Amip ký sinh, Trùng roi trùng lông
2026 · 127 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y (bộ câu hỏi trắc nghiệm)
2026 · 30 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y Dược
2026 · 83 Q