Đề thi Sán lá ruột và Sán lá phổi - Ký sinh trùng
Exam info
- Subject
- Ký sinh trùng
- Exam type
- University
- Questions
- 36
- Duration
- 25 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (36)
- Q 1.
Kích thước của trứng sán lá ruột:
- A.
(130x75) µm
- B.
(27x20) µm
- C.
(35x55) µm
- D.
(40x60) µm
- E.
(60x90) µm
- A.
- Q 2.
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:
- A.
Gà, vịt
- B.
Lợn
- C.
Trâu, bò
- D.
Chuột
- E.
Chó, mèo
- A.
- Q 3.
Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
- A.
Dạ dày
- B.
Tá tràng
- C.
Hổng tràng
- D.
Manh tràng
- E.
Trực tràng
- A.
- Q 4.
Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:
- A.
Cá giếc
- B.
Tôm
- C.
Cua
- D.
Ốc
- E.
Lươn
- A.
- Q 5.
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:
- A.
Bythinia
- B.
Limnea
- C.
Bulimus
- D.
Planorbis
- E.
Melania
- A.
- Q 6.
Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:
- A.
Đất xốp, nhiều khí O2
- B.
Đất cát, nhiều khí O2
- C.
Nước ngọt (sông, ao, hồ...)
- D.
Nước biển
- E.
Nước lợ (đầm, phá)
- A.
- Q 7.
Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là:
- A.
1 tháng
- B.
2 tháng
- C.
3 tháng
- D.
4 tháng
- E.
5 tháng
- A.
- Q 8.
Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:
- A.
Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu...
- B.
Gỏi cá giếc
- C.
Tôm sống
- D.
Cua nướng
- E.
Nem thịt lợn
- A.
- Q 9.
Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành:
- A.
1 tháng
- B.
2 tháng
- C.
3 tháng
- D.
4 tháng
- E.
5 tháng
- A.
- Q 10.
Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não... tạo nên các nang sán:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 11.
Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:
- A.
Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy
- B.
Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội
- C.
Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu
- D.
Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt
- E.
Sụt cân, phù, thiếu máu, đau hạ sườn phải, sốt.
- A.
- Q 12.
Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:
- A.
Đau bụng vùng hạ vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù
- B.
Đau bụng vùng thượngû vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù
- C.
Đau bụng vùng hạ sường phải, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù
- D.
Đau bụng vùng hạ vị, đi cầu phân nhầy máu, sốt
- E.
Đau bụng vùng hạ sường phải, đi cầu phân nhầy máu, sốt, mệt mõi.
- A.
- Q 13.
Trong bệnh sán lá ruột, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:
- A.
20-25%
- B.
26-30%
- C.
31-35%
- D.
36-40%
- E.
41-45%
- A.
- Q 14.
Chẩn đoán bệnh sán lá ruột dựa vào:
- A.
Siêu âm bụng
- B.
Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng
- C.
Xét nghiệm phân tìm trứng
- D.
Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chín
- E.
Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu.
- A.
- Q 15.
Thuốc nào sau đây được dùng để điều trị bệnh sán lá ruột:
- A.
Mebendazol
- B.
Albendazol
- C.
Metrnidazol
- D.
Niclosamide
- E.
Emetin
- A.
- Q 16.
Về mặt kích thước và hình thể, trứng sán lá ruột gần giống với trứng.........
- Q 17.
Người ăn các loại rau thuỷ sinh như ngó sen, rau muống... chưa nấu chín có thể bị bệnh sán lá ruột và sán lá gan lớn.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
- Q 18.
Để phòng bệnh sán lá ruột không nên ăn rau sống.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
- Q 19.
Kích thước sán lá phổi
- A.
(85 x 55) µm
- B.
(130 x 75) µm
- C.
(60 x 40) µm
- D.
(55 x 35) µm
- E.
(27x 20) µm
- A.
- Q 20.
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá phổi có thể là:
- A.
Trâu, bò
- B.
Cừu, dê
- C.
Chó, mèo
- D.
Gà, vịt
- E.
Tôm, cua
- A.
- Q 21.
Vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:
- A.
Cá giếc
- B.
Tôm
- C.
Cua
- D.
Ốc
- E.
Lươn
- A.
- Q 22.
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:
- A.
Bythinia
- B.
Limnea
- C.
Bulimus
- D.
Planorbis
- E.
Melania
- A.
- Q 23.
Vật chủ phụ thứ II của sán lá phổi là:
- A.
Cá giếc
- B.
Tôm
- C.
Cua
- D.
Cá và tôm nước mặn
- E.
Tôm và cua nước ngọt
- A.
- Q 24.
Trứng sán lá phổi chỉ được bài xuất ra ngoài khi bệnh nhân khạc đàm:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 25.
Trứng sán lá phổi sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng lông khi trứng rơi vào môi trường thích hợp nào sau đây:
- A.
Nước ngọt (sông, ao, hồ)
- B.
Nước mặn (biển)
- C.
Nước lợ (đầm, phá)
- D.
Đất cát xốp có độ pH cao
- E.
Đất cát xốp có độ pH thấp
- A.
- Q 26.
Thời gian để trứng sán lá phổi phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước khoảng:
- A.
1 tuần
- B.
2 - 3 tuần
- C.
4 - 5 tuần
- D.
6 - 8 tuần
- E.
9 - 12 tuần
- A.
- Q 27.
Ấu trùng đuôi của sán lá phổi sau khi rời khỏi ốc Melania đến ký sinh ở vị trí cơ thể nào sau đây của tôm cua nước ngọt:
- A.
Vỏ
- B.
Nảo
- C.
Cơ ngực
- D.
Chân
- E.
Mắt
- A.
- Q 28.
Người bị bệnh sán lá phổi do ăn:
- A.
Rau sống
- B.
Cá gỏi
- C.
Nem thịt lợn
- D.
Tôm, cua nướng
- E.
Thịt bò tái.
- A.
- Q 29.
Thời gian từ khi sán lá phổi xâm nhập vào vật chủ chính đến khi trưởng thành đẻ trứng khoảng:
- A.
1 tháng
- B.
2 tháng
- C.
3 tháng
- D.
4 tháng
- E.
5 tháng
- A.
- Q 30.
Biểu hiện lâm sàng đầu tiên của bệnh sán lá phổi là:
- A.
Ho ra máu
- B.
Ho ra đàm có màu rỉ sắt
- C.
Ho khan
- D.
Ho ra máu tươi, sốt buổi chiều
- E.
Ho ra máu tươi, sụt cân nhanh chóng
- A.
- Q 31.
Triệu chứng của bệnh sán lá phổi trong trường hợp sán ký sinh lạc chổ:
- A.
Tăng áp lực sọ nảo
- B.
Rối loạn thị giác
- C.
Rối loạn cảm giác
- D.
Rối loạn cảm giác, liệt
- E.
Áp xe gan
- A.
- Q 32.
Chẩn đoán bệnh sán lá phổi dựa vào:
- A.
Hình ảnh XQ
- B.
Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng
- C.
Xét nghiệm tìm trứng trong đàm hoặc phân (bệnh nhân nuốt đàm)
- D.
Triệu chứng lâm sàng
- E.
Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn tôm cua nướng
- A.
- Q 33.
Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây:
- A.
Viêm phế quản
- B.
Giãn phế quản
- C.
Tràn dịch màng phổi
- D.
Lao hạch ở phổi
- E.
Ung thư phổi
- A.
- Q 34.
Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là:
- A.
Metronidazol
- B.
Albendazol
- C.
Praziquantel
- D.
Niclosamide
- E.
Emetin
- A.
- Q 35.
Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:
- A.
Gỏi tôm sống
- B.
Gỏi cá giếc
- C.
Lươn nướng
- D.
Ếch nướng
- E.
Nem thịt lợn
- A.
- Q 36.
Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ký sinh trùng exams
Sán lá gan lớn - Sán lá gan bé
2026 · 42 Q
Ký sinh trùng sốt rét - Câu hỏi trắc nghiệm
2026 · 17 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Giun kim, Giun chỉ, Amip ký sinh, Trùng roi trùng lông
2026 · 127 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y (bộ câu hỏi trắc nghiệm)
2026 · 30 Q
Bệnh vi nấm Candida và Bệnh động vật ký sinh
2026 · 46 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y Dược
2026 · 83 Q