Exam info
- Subject
- Ký sinh trùng
- Exam type
- University
- Questions
- 83
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (83)
- Q 1.
Tuổi thọ của giun đũa?
- A.
4 – 5 năm
- B.
5 – 6 năm
- C.
13 – 15 tháng
- D.
3 – 4 tuần
- A.
- Q 2.
Tuổi thọ của giun lươn?
- A.
4 – 5 năm
- B.
5 – 6 năm
- C.
1 – 2 năm
- D.
10 – 13 năm
- A.
- Q 3.
Số lượng trứng đẻ trong 1 ngày của giun đũa?
- A.
20 – 25 vạn trứng
- B.
10000 – 25000 trứng
- C.
4000 – 16000 trứng
- D.
2000 trứng
- A.
- Q 4.
Số lượng trứng đẻ trong 1 ngày của giun móc?
- A.
20 – 25 vạn trứng
- B.
10000 – 25000 trứng
- C.
4000 – 16000 trứng
- D.
2000 trứng
- A.
- Q 5.
Hình bên dưới là trứng của loài nào?
- A.
Ascaris lumbricoides
- B.
Trichuris trichiura
- C.
Enterobius vermicularis
- D.
Strongyloides stercoralis
- A.
- Q 6.
Hình bên dưới là trứng của loài nào?
- A.
Ascaris lumbricoides
- B.
Trichuris trichiura
- C.
Enterobius vermicularis
- D.
Ancylostoma duodenale
- A.
- Q 8.
Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:
- A.
Giardia intestinalis.
- B.
Ascaris lumbricoides.
- C.
Ancylostoma duodenale.
- D.
Toxocara canis.
- E.
Plasmodium falciparum.
- A.
- Q 9.
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
- A.
Ký chủ vĩnh viễn.
- B.
Ký chủ chính
- C.
Ký chủ trung gian
- D.
Ký chủ chờ thời
- E.
Người lành mang mầm bệnh
- A.
- Q 10.
Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ
- A.
Giun đũa.
- B.
Giun móc
- C.
KST sốt rét.
- D.
Giun kim
- E.
Giun chỉ.
- A.
- Q 11.
Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:
- A.
Đường sinh dục
- B.
Đường hô hấp
- C.
Đường da, niêm mạc
- D.
Đường máu
- E.
Đường tiêu hoá
- A.
- Q 12.
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
- A.
Ruột già
- B.
Đường dẫn mật
- C.
Hạch bạch huyết
- D.
Ruột non
- E.
Tá tràng
- A.
- Q 13.
Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:
- A.
Xét nghiệm máu
- B.
Xét nghiệm đờm
- C.
Xét nghiệm phân
- D.
Xét nghiệm dịch tá tràng
- E.
Xét nghiệm nước tiểu
- A.
- Q 14.
Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm.
- A.
Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thuỳ.
- B.
Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.
- C.
Hình cầu, vỏ dày, có tia.
- D.
Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.
- E.
Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.
- A.
- Q 15.
Giun tóc trửơng thành ký sinh ở:
- A.
Ruột già
- B.
Ruột non
- C.
Đường mật
- D.
Đường bạch huyết
- E.
Tá tràng
- A.
- Q 16.
Giun kim chủ yếu đẻ trứng:
- A.
Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn
- B.
Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết
- C.
Tuỳ theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày
- D.
Vào ban đêm ngay trong lòng ruột
- E.
Vào ban ngày ngay trong lòng ruột
- A.
- Q 17.
Giardia lamblia sống ở
- A.
Manh tràng, hồi tràng
- B.
Tá tràng, manh tràng
- C.
Tá tràng, hổng tràng
- D.
Hổng tràng và hồi tràng
- E.
Ruột non và ruột già
- A.
- Q 18.
Trichomonas vaginalis thường gặp ở
- A.
Trẻ em nhỏ
- B.
Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ
- C.
Phụ nữ mãn kinh
- D.
Nam giới
- E.
Đường tiết niệu nam
- A.
- Q 19.
Đơn bào di chuyển bằng roi
- A.
Entamoeba coli
- B.
Entamoeba histolytica
- C.
Balantidium coli
- D.
Giardia lamblia
- A.
- Q 20.
Đơn bào di chuyển bằng lông
- A.
Entamoeba coli
- B.
Entamoeba histolytica
- C.
Balantidium coli
- D.
Giardia lamblia
- E.
Plasmodium
- A.
- Q 21.
Ký sinh là hiện tượng sinh vật phải sống nhờ vào sinh vật khác (ký chủ) để tồn tại và phát triển, đồng thời gây hại cho ký chủ
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 22.
Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:
- A.
Giun đũa.
- B.
Lỵ amip
- C.
Trùng roi đường sinh dục
- D.
Trùng lông
- E.
Giun tóc
- A.
- Q 23.
"Toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng từ giai đoạn non (trứng hoặc ấu trùng) đến khi trưởng thành và có khả năng sinh sản hữu tính" là định nghĩa về:
- A.
Đặc điểm sinh học
- B.
Chu kỳ phát triển
- C.
Thời gian sống trung bình
- D.
Dịch tễ học
- A.
- Q 24.
Sán lá gan nhỏ có thể sống trên người và mèo, đây thuộc loại tính đặc hiệu ký sinh nào?
- A.
Đơn thực
- B.
Đa thực
- C.
Lạc vật chủ
- D.
Chờ thời cơ
- A.
- Q 25.
Vật chủ chính được định nghĩa:
- A.
Mang ký sinh trùng ở giai đoạn có thể sinh sản được
- B.
Mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc chưa trưởng thành.
- C.
Cả 2 đều đúng
- A.
- Q 26.
Vật chủ phụ được định nghĩa:
- A.
Mang ký sinh trùng ở giai đoạn có thể sinh sản được
- B.
Mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc chưa trưởng thành.
- C.
Cả 2 đều đúng
- A.
- Q 27.
Con đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ
- A.
Hô hấp
- B.
Nhau thai
- C.
Âm đạo
- D.
Cả 3 đều đúng
- A.
- Q 28.
Loài Giardia lamblia thuộc lớp?
- A.
Trùng chân giả
- B.
Trùng roi
- C.
Trùng lông
- D.
Trùng bào tử
- A.
- Q 29.
Hình bên dưới là loài thuộc nhóm nào?
- A.
Giardia
- B.
Trichomonas
- C.
Entamoeba
- D.
Toxoplasma
- A.
- Q 30.
Kích thước trứng Ascaris lumbricoides?
- A.
75 x 50 μm
- B.
60 x 40 μm
- C.
50 x 22 μm
- D.
35 x 20 μm
- A.
- Q 31.
Nhóm loài ký sinh ở đường tiêu hóa
- A.
Giardia
- B.
Trichomonas
- C.
Trypanosoma
- D.
Leishmania
- A.
- Q 32.
Ký sinh trùng là:
- A.
Một sinh vật sống.
- B.
Trong qúa trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.
- C.
Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.
- D.
Câu A và B đúng.
- E.
Câu A, B, và C đúng.
- A.
- Q 33.
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
- A.
Sinh sản đa phôi
- B.
Sinh sản tái sinh
- C.
Sinh sản nẩy chồi
- D.
Tất cả đúng
- A.
- Q 34.
Tuổi thọ của giun móc?
- A.
4 – 5 năm
- B.
5 – 6 năm
- C.
1 – 2 năm
- D.
10 – 15 năm
- A.
- Q 35.
Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:
- A.
Sán lá gan nhỏ
- B.
Sán dây bò
- C.
Ký sinh trùng sốt rét
- D.
Giun chỉ
- E.
Giun tóc
- A.
- Q 36.
Số lượng trứng đẻ trong 1 ngày của giun kim?
- A.
20 – 25 vạn trứng
- B.
10000 – 25000 trứng
- C.
4000 – 16000 trứng
- D.
2000 trứng
- A.
- Q 37.
Hình bên dưới là trứng của loài nào?
- A.
Ascaris lumbricoides
- B.
Trichuris trichiura
- C.
Enterobius vermicularis
- D.
Strongyloides stercoralis
- A.
- Q 38.
Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại sau là:
- A.
Entamoeba harmani
- B.
Balantidium coli.
- C.
Trichomonas vaginalis
- D.
Entamoeba histolytica.
- E.
Entamoeba coli.
- A.
- Q 39.
Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:
- A.
Muổi đốt
- B.
Ăn phải trứng giun.
- C.
Mút tay.
- D.
Đi chân đất.
- E.
Ăn cá gỏi.
- A.
- Q 40.
Mỗi con giun móc mỗi ngày hút một lượng máu là:
- A.
0,2ml.
- B.
0,02ml.
- C.
2ml.
- D.
0,002ml.
- E.
0,12ml
- A.
- Q 41.
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
- A.
Vật chủ bị bệnh mạn tính.
- B.
Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.
- C.
Vật chủ tình cờ.
- D.
Vật chủ phụ.
- E.
Vật chủ mang KST lạnh.
- A.
- Q 42.
Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:
- A.
Giun đũa.
- B.
Lỵ amip
- C.
Trùng roi đường sinh dục
- D.
Trùng lông
- E.
Giun tóc
- A.
- Q 43.
Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:
- A.
Giardia intestinalis.
- B.
Ascaris lumbricoides.
- C.
Ancylostoma duodenale.
- D.
Toxocara canis.
- E.
Plasmodium falciparum.
- A.
- Q 44.
Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:
- A.
Giun tóc
- B.
Giun móc
- C.
Giun kim.
- D.
Giun chỉ.
- E.
Sán lá gan
- A.
- Q 45.
Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:
- A.
Vật chủ chính.
- B.
Vật chủ tình cờ
- C.
Vật chủ phụ
- D.
Câu A và C đều đúng.
- E.
Câu A và B đúng.
- A.
- Q 46.
Sinh vật nào sau đây không phải là KST:
- A.
Muỗi cái.
- B.
Ruồi nhà
- C.
Ve
- D.
Con ghẻ
- E.
Bọ chét.
- A.
- Q 47.
Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:
- A.
Giun kim.
- B.
Sốt rét
- C.
Giun móc
- D.
Giun đũa
- E.
Amip.
- A.
- Q 48.
Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:
- A.
Thiếu máu.
- B.
Đau bụng
- C.
Mất sinh chất
- D.
Biến chứng nội khoa
- E.
Tất cả các câu đều đúng.
- A.
- Q 49.
Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:
- A.
KST bị tiêu diệt.
- B.
Vật chủ chết.
- C.
Bệnh KST có tính chất cơ hội.
- D.
Cùng tồn tại với vật chủ.
- E.
Câu A và B đúng.
- A.
- Q 50.
Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:
- A.
Bệnh KST phổ biến theo vùng
- B.
Có thời hạn
- C.
Bệnh khởi phát rầm rộ.
- D.
Lâu dài
- E.
Vận chuyển mầm bệnh.
- A.
- Q 51.
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
- A.
Ký chủ vĩnh viễn.
- B.
Ký chủ chính
- C.
Ký chủ trung gian
- D.
Ký chủ chờ thời
- E.
Người lành mang mầm bệnh
- A.
- Q 52.
Ký sinh trùng là:
- A.
Một sinh vật sống.
- B.
Trong qúa trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.
- C.
Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.
- D.
Câu A và B đúng.
- E.
Câu A, B, và C đúng.
- A.
- Q 53.
Vật chủ chính là:
- A.
Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.
- B.
Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính.
- C.
Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
- D.
Câu A và B đúng.
- E.
Câu A và C đúng.
- A.
- Q 54.
Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ
- A.
Giun đũa.
- B.
Giun móc
- C.
KST sốt rét.
- D.
Giun kim
- E.
Giun chỉ.
- A.
- Q 55.
Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:
- A.
Giun đũa
- B.
Sán lá gan
- C.
Giun móc
- D.
Giun tóc
- E.
Giun kim
- A.
- Q 56.
Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:
- A.
Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.
- B.
Khoãng vài chục ? m
- C.
Khoãng vài mét.
- D.
Khoãng vài cm.
- E.
Khoãng vài mm.
- A.
- Q 57.
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:
- A.
Môi trường thích hợp
- B.
Nhiệt độ cần thiết.
- C.
Vật chủ tương ứng
- D.
Câu A,B Và C đúng.
- E.
Câu A và C đúng.
- A.
- Q 58.
Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 59.
Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 60.
Vật chủ phụ là:
- A.
Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.
- B.
Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang
- C.
Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
- D.
Câu B và C đúng.
- E.
Câu A và C đúng.
- A.
- Q 61.
Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:
- A.
Chính
- B.
Phụ
- C.
Trung gian
- D.
Câu B và C đúng.
- E.
Tất cả các câu trên đều sai.
- A.
- Q 62.
Qúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:
- A.
Đặc điểm sinh học cuả ký sinh trùng.
- B.
Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh
- C.
Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng
- D.
Aính hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ
- E.
Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển)
- A.
- Q 63.
Ký sinh trùng là một sinh vật .............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.
- A.
Dị dưỡng.
- B.
Sống
- C.
Tự dưỡng
- D.
Tất cả các câu trên
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 64.
Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:
- A.
Sán lá gan nhỏ
- B.
Sán dây bò
- C.
Ký sinh trùng sốt rét
- D.
Giun chỉ
- E.
Giun tóc
- A.
- Q 65.
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
- A.
Phương thức sinh sản hữu tính
- B.
Sinh sản đơn tính
- C.
Sinh sản vô tính
- D.
Tất cả đúng
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 66.
Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
- A.
Sinh sản đa phôi
- B.
Sinh sản tái sinh
- C.
Sinh sản nẩy chồi
- D.
Tất cả đúng
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 67.
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ
- A.
Môi trường thích hợp
- B.
Nhiệt độ cần thiết
- C.
Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ
- D.
Độ ẩm cần thiết
- E.
Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường sống đã tạo một quần thể thích hợp cho ký sinh trùng phát triển.
- A.
- Q 68.
Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
Trứng phát triển ......... Trưởng thành
Môi trường thích hợp- A.
namg trung
- B.
au trung
- C.
Ky sinh trung
- D.
giun dua
- E.
san la ruot
- A.
- Q 69.
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:
- A.
Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa
- B.
Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật
- C.
Bệnh phổ biến theo vùng
- D.
Bệnh thường xuyên có tái nhiễm
- E.
Thường khởi phát rầm rộ.
- A.
- Q 71.
Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:
- A.
Bệnh phổ biến theo vùng
- B.
Có thời hạn
- C.
Lâu dài
- D.
Âm thầm, lặng lẽ
- E.
Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng
- A.
- Q 72.
Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trogn quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:
- A.
Ký sinh trùng bị chết do thời hạn
- B.
Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai
- C.
Vật chủ chết
- D.
Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)
- E.
Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)
- A.
- Q 73.
Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:
- A.
Vật chủ
- B.
Vật chủ chính
- C.
Vật chủ trung gian
- D.
Vật chủ phụ
- E.
Tất cả các câu trên đều đúng
- A.
- Q 74.
Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:
- A.
KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ
- B.
KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ
- C.
KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến
- D.
Tất cả đúng
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 75.
Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:
- A.
KST gây bệnh
- B.
KST truyền bệnh
- C.
Vật chủ trung gian
- D.
Tất cả đúng
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 76.
KST truyền bệnh là:
- A.
Những KST trung gian môi giới truyền bệnh
- B.
Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh
- C.
Những KST gây bệnh
- D.
Tất cả đúng
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 77.
Vật chủ chính là:
- A.
Những sinh vật có KST sống nhờ
- B.
Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản
- C.
Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu giới
- D.
Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành
- E.
Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới
- A.
- Q 78.
Nhiệt đồ thích hợp cho ấu trùng tuổi nhiễm của Giun đũa phát triển
- A.
15-20°C
- B.
18-23°C
- C.
24-25°C
- D.
Trên 25°C
- E.
Tất cả sai
- A.
- Q 79.
Thời gian thích hợp cho ấu trùng tuổi nhiễm của Giun đũa phát triển
- A.
10 – 12 ngày
- B.
15 – 18 ngày
- C.
20 – 25 ngày
- D.
12 – 25 ngày
- A.
- Q 80.
Kích thước thành trùng giun móc cái
- A.
10-13 mm
- B.
8-11 mm
- C.
9-12 mm
- D.
2 - 5 mm
- A.
- Q 81.
Đặc điểm "Con đực dài 30-45 mm, tỷ lệ đầu/đuôi =3/1, đuôi cong", thuộc loài nào?
- A.
Ascaris lumbricoides
- B.
Trichuris trichiura
- C.
Enterobius vermicularis
- D.
Ancylostoma duodenale
- A.
- Q 82.
Giun kim sống ở
- A.
Manh tràng
- B.
Đại tràng và trực tràng
- C.
Rìa hậu môn
- D.
Tất cả đều đúng
- A.
- Q 83.
Nội nguyên sinh chất không có hồng cầu, kích thước 7-15µm, là đặc điểm của:
- A.
Thể Magna
- B.
Thể Minuta
- C.
Thể bào nang
- D.
tất cả đều sai
- A.
- Q 84.
Nội nguyên sinh chất có chứa hồng cầu, kích thước 30-40µm, là đặc điểm của:
- A.
Thể Magna
- B.
Thể Minuta
- C.
Thể bào nang
- D.
tất cả đều sai
- A.
- Q 85.
kích thước 10-15 µm, hình cầu, có từ 1-4 nhân là đặc điểm của:
- A.
Thể Magna
- B.
Thể Minuta
- C.
Thể bào nang
- D.
tất cả đều sai
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ký sinh trùng exams
Đề thi Sán lá ruột và Sán lá phổi - Ký sinh trùng
2026 · 36 Q
Sán lá gan lớn - Sán lá gan bé
2026 · 42 Q
Ký sinh trùng sốt rét - Câu hỏi trắc nghiệm
2026 · 17 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Giun kim, Giun chỉ, Amip ký sinh, Trùng roi trùng lông
2026 · 127 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y (bộ câu hỏi trắc nghiệm)
2026 · 30 Q
Bệnh vi nấm Candida và Bệnh động vật ký sinh
2026 · 46 Q