Exam info
- Subject
- Ký sinh trùng
- Exam type
- University
- Questions
- 42
- Duration
- 20 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (42)
- Q 1.
Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:
- A.
Sán máng (Schistosoma)
- B.
Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)
- C.
Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
- D.
Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)
- E.
Sán lá phổi (Paragonimus westermani)
- A.
- Q 2.
Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 3.
Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:
- A.
Nang sán (kén)
- B.
Sán trưởng thành
- C.
Ấu trùng giai đoạn 1
- D.
Ấu trùng giai đoạn 2
- E.
Ấu trùng giai đoạn 3
- A.
- Q 4.
Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 5.
Loại giun sán nào có chu kỳ phát triển theo sơ đồ sau:
Người Ngoại cảnh
Vật chủ trung gian II Vật chủ trung gian I- A.
Giun đũa
- B.
Giun móc
- C.
Giun tóc
- D.
Sán lá
- E.
Sán dây
- A.
- Q 6.
Trứng của sán lá gan nhỏ có đặc điểm:
- A.
Màu vàng, giống quả đu đủ có nắp, có gai nhỏ phía sau
- B.
Màu vàng, giống quả cau, không có nắp, có gai nhỏ phía sau
- C.
Màu vàng, giống quả cau, có nắp, có gai nhỏ phía sau
- D.
Màu xám, giống quả đu đủ, có nắp, có gai nhỏ phía sau
- E.
Màu xám, giống quả đu đủ, không có nắp, có gai nhỏ phía sau.
- A.
- Q 7.
Kích thước của trứng sán lá gan nhỏ:
- A.
(10x20) m
- B.
(20x27) m
- C.
(30x40) m
- D.
(40x60) m
- E.
(70x80) m
- A.
- Q 8.
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính là:
- A.
Ốc
- B.
Cá rô
- C.
Cá chép
- D.
Cá giếc
- E.
Người
- A.
- Q 9.
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I là:
- A.
Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus
- B.
Cá rô
- C.
Cá trê
- D.
Cá trắm cỏ
- E.
Cá giếc
- A.
- Q 10.
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ II là:
- A.
Tôm
- B.
Cua
- C.
Ốc
- D.
Cá nước ngọt
- E.
Thực vật thuỷ sinh
- A.
- Q 11.
Trong cơ thể người, sán lá gan nhỏ ký sinh ở vị trí nào sau đây:
- A.
Gan hoặc ống mật
- B.
Túi mật
- C.
Ống mật chủ
- D.
Thuỳ gan trái
- E.
Thuỳ gan phải
- A.
- Q 12.
Các đặc điểm sau về chu kỳ của sán lá gan nhỏ đều đúng, ngoại trừ:
- A.
Sán lá gan nhỏ ký sinh trong gan và đẻ trứng, trứng theo ống dẫn mật vào ruột và theo phân ra ngoài
- B.
Trứng rơi vào môi trường nước và phát triển thành ấu trùng lông
- C.
Người hoặc động vật (chó, mèo) uống nước lã có ấu trùng lông sẽ bị bệnh
- D.
Ấu trùng lông đến ký sinh ở ốc Bythinia, sau 3 tuần, phát triển thành viî ấu trùng
- E.
Vĩ ấu trùng rời ốc đến ký sinh ở các thớ cơ của các loài cá nước ngọt tạo thành nang trứng.
- A.
- Q 13.
Thời gian từ khi người ăn phải nang trùng của sán lá gan nhỏ chưa nấu chín đến khi phát triển thành con trưởng thành là:
- A.
1 tháng
- B.
2 tháng
- C.
3 tháng
- D.
4 tháng
- E.
5 tháng
- A.
- Q 14.
Thời gian ký sinh trong cơ thể người của sán lá gan nhỏ:
- A.
1-10 năm
- B.
11-20 năm
- C.
21-29 năm
- D.
30-40 năm
- E.
Ký sinh vĩnh viễn
- A.
- Q 15.
Người bị bệnh sán lá gan nhỏ do ăn:
- A.
Thịt bò tái
- B.
Nem thịt lợn
- C.
Gỏi cá giếc
- D.
Cua đá nướng
- E.
Rau sống
- A.
- Q 16.
Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ hiện nay ở Việt Nam khoảng:
- A.
1-2 %
- B.
3-5%
- C.
6-8%
- D.
9-11%
- E.
12-14%
- A.
- Q 17.
Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:
- A.
Dày thành ống mật, tắc ống mật
- B.
Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
- C.
Loạn sản tế bào, ung thư gan.
- D.
Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ.
- E.
Dày thành ống mật, tắc ống mật; Loạn sản tế bào, ung thư gan
- A.
- Q 19.
Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:
- A.
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan
- B.
Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
- C.
Bạch cầu toan tính 70-80%
- D.
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
- E.
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn; bạch cầu toan tính 70-80%
- A.
- Q 20.
Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:
- A.
10-19%
- B.
20-40%
- C.
41-50%
- D.
51-60%
- E.
61-80%
- A.
- Q 21.
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:
- A.
Các triệu chứng lâm sàng
- B.
Thói quen ăn cá gỏi
- C.
Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)
- D.
Hình ảnh siêu âm gan
- E.
Bạch cầu toan tính tăng cao.
- A.
- Q 22.
Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:
- A.
Chloroquin
- B.
Metronidazol
- C.
Albendazlo
- D.
Levamizol
- E.
Praziquantel
- A.
- Q 23.
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:
- A.
Không ăn cá gỏi
- B.
Không ăn tôm sống
- C.
Không ăn cua nướng
- D.
Không ăn ốc
- E.
Uống nước đun sôi
- A.
- Q 24.
Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:
- A.
Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn
- B.
Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
- C.
Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn
- D.
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
- E.
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính sau đó chập lại một.
- A.
- Q 25.
Kích thước của trứng sán lá gan lớn:
- A.
(40-60) m x (10-12) m
- B.
(70-90) m x (30-40) m
- C.
(100-120) m x (30-40) m
- D.
(130-150) m x (60-90) m
- E.
(160-180) m x (60-90) m.
- A.
- Q 26.
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:
- A.
Gà, vịt
- B.
Lợn
- C.
Trâu, bò
- D.
Chuột
- E.
Chó, mèo
- A.
- Q 27.
Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:
- A.
1-5 ngày
- B.
6-8 ngày
- C.
9-15 ngày
- D.
16-20 ngày
- E.
25-30 ngày
- A.
- Q 28.
Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
- A.
Cá giếc
- B.
Tôm
- C.
Cua
- D.
Người
- E.
Ốc
- A.
- Q 29.
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
- A.
Bythinia
- B.
Limnea
- C.
Bulimus (sán lá gan nhỏ)
- D.
Planorbis
- E.
Melania
- A.
- Q 30.
Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
- A.
Tế bào gan
- B.
Túi mật
- C.
Rảnh liên thuỳ gan
- D.
Ống dẫn mật
- E.
Bao gan
- A.
- Q 31.
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:
- A.
Rau cải
- B.
Rau khoai
- C.
Rau muống
- D.
Rau dền
- E.
Rau ngót
- A.
- Q 32.
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:
- A.
Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín
- B.
Tôm cua nướng
- C.
Cá gỏi
- D.
Rau sống
- E.
Các loài thực vật thuỷ sinh có ấu trùìng lông tơ bám vào chưa nấu chín.
- A.
- Q 33.
Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 34.
Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bệnh nhân có triệu chứng:
- A.
Sốt, đau hạ sườn phải, váng da, tiêu chảy.
- B.
Sốt, đau hạ sườn phải, nhức đầu, nổi mẫn
- C.
Sốt, đau hạ sườn phải, vàng da đi cầu phân nhầy máu
- D.
Sốt, đau bụng vùng thượng vị, vàng da tiêu chảy
- E.
Sốt, đau bụng vùng hạ vị, vàng da, tiêu chảy.
- A.
- Q 35.
Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:
- A.
40%
- B.
50%
- C.
60%
- D.
70%
- E.
80%
- A.
- Q 36.
Mỗi con sán lá gan lớn trưởng thành, hút bao nhiêu ml máu mỗi ngày:
- A.
0,1 ml
- B.
0,2ml
- C.
0,3ml
- D.
0,4ml
- E.
0,5ml
- A.
- Q 37.
Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan lớn, bệnh nhân có triệu chứng:
- A.
Vàng da, bón, thiếu máu, đau hạ sườn phải
- B.
Vàng da, đi cầu nhầy máu, thiếu máu, đau hạ sườn phải
- C.
Vàng da, tiêu chảy, thiếu máu, đau hạ sườn phải
- D.
Vàng da, sốt, đi cầu nhầy máu, đau hạ sườn phải
- E.
Vàng da, sốt, tiêu chảy, đau hạ sườn trái.
- A.
- Q 38.
Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào:
- A.
Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng
- B.
Siêu âm gan
- C.
Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng
- D.
Triệu chứng lâm sàng
- E.
Tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chính.
- A.
- Q 39.
Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn lạc chổ ở các cơ quan: mắt, tim, phổi, da dựa vào:
- A.
Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng
- B.
Chọc dò sinh thiết các cơ quan; mắt, tim phổi, da
- C.
Hình ảnh siêu âm
- D.
Hình ảnh XQ
- E.
Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu
- A.
- Q 40.
Thuốc đặc trị điều trị sán lá gan lớn là:
- A.
Metronidazol
- B.
Levamizole
- C.
Triclabendazol
- D.
Emetin
- E.
Bithiond
- A.
- Q 41.
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ chỉ cần dựa vào xét nghiệm công thức bạch cầu có bạch cầu toan tính tăng cao.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
- Q 42.
Chẩn đoán bệnh sán lá lá gan lớn chỉ cần đựa vào lâm sàng và hình ảnh siêu âm gan.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ký sinh trùng exams
Đề thi Sán lá ruột và Sán lá phổi - Ký sinh trùng
2026 · 36 Q
Ký sinh trùng sốt rét - Câu hỏi trắc nghiệm
2026 · 17 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Giun kim, Giun chỉ, Amip ký sinh, Trùng roi trùng lông
2026 · 127 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y (bộ câu hỏi trắc nghiệm)
2026 · 30 Q
Bệnh vi nấm Candida và Bệnh động vật ký sinh
2026 · 46 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y Dược
2026 · 83 Q