Đề thi Ký sinh trùng – Giun kim, Giun chỉ, Amip ký sinh, Trùng roi trùng lông
Exam info
- Subject
- Ký sinh trùng
- Exam type
- University
- Questions
- 127
- Duration
- 50 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (127)
- Q 1.
Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của:
- A.
Ancylostoma duodenale
- B.
Necator americanus
- C.
Trichuris trichiura
- D.
Ascaris lumbricoides
- E.
Enterobius vermicularis
- A.
- Q 2.
Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em:
- A.
Ấu trùng chui qua da.
- B.
Uống nước lả.
- C.
Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi.
- D.
Ăn rau quả sống
- E.
Ăn thịt lợn sống.
- A.
- Q 3.
Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật:
- A.
Cấy phân.
- B.
Xét nghiệm dịch tá tràng
- C.
Xét nghiệm phong phú
- D.
Giấy bóng kính dính
- E.
Phương pháp Kato.
- A.
- Q 4.
Chu kỳ ngược dòng của giun kim:
- A.
Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.
- B.
Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.
- C.
Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng.
- D.
Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu môn đi lên manh tràng.
- E.
Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.
- A.
- Q 5.
Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:
- A.
Ăn chín, uống sôi.
- B.
Không mặc quần không đáy cho trẻ em.
- C.
Cắt móng tay.
- D.
Không ăn thịt bò tái.
- E.
Tẩy giun kim cho tập thể.
- A.
- Q 6.
Giun kim sống ở:
- A.
Ruột già.
- B.
Ruột non.
- C.
Tá tràng.
- D.
Vùng hồi manh tràng.
- E.
Trực tràng.
- A.
- Q 7.
Giun kim không gây tác hại nầy:
- A.
Tắt ruột.
- B.
Rối loạn tiêu hoá.
- C.
Ngứa hậu môn.
- D.
Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục.
- E.
Dị ứng.
- A.
- Q 8.
Thuốc điều trị giun kim:
- A.
Mebendazole.
- B.
Niclosamide.
- C.
Praziquantel.
- D.
Fansidar
- E.
Quinacrine
- A.
- Q 9.
Tuổi thọ của giun kim:
- A.
1 năm.
- B.
6 tháng.
- C.
3-4 tháng.
- D.
1-2 tháng
- E.
2 năm.
- A.
- Q 10.
Giun kim cái thường đẻ trứng ở:
- A.
Tá tràng.
- B.
Trực tràng.
- C.
Ruột non.
- D.
Ruột già.
- E.
Hậu môn.
- A.
- Q 11.
Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta dùng kỹ thật giấy bóng kính dính vào
- A.
Bất kỳ thời điểm nào
- B.
Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy
- C.
Buổi sáng sau khi trẻ đã làm vệ sinh thân thể
- D.
Buổi trưa
- E.
Buổi chiều
- A.
- Q 12.
Vị trí ký sinh bình thường của giun kim là:
- A.
Dạ dày
- B.
Tá tràng
- C.
Hỗng tràng
- D.
Hồi tràng
- E.
Manh tràng
- A.
- Q 13.
Giun kim chủ yếu đẻ trứng:
- A.
Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn
- B.
Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết
- C.
Tuỳ theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày
- D.
Vào ban đêm ngay trong lòng ruột
- E.
Vào ban ngày ngay trong lòng ruột
- A.
- Q 14.
Bệnh giun kim lây lan do
- A.
Khí hậu nóng ẩm
- B.
Không ăn chín, uống sôi
- C.
Không có hố xí hợp vệ sinh
- D.
Do ý thức vệ sinh kém
- E.
Do ý thức vệ sinh cá nhân kém
- A.
- Q 15.
Độ tuổi nhiễm giun kim nhiều nhất là
- A.
Trẻ tuổi cấp một
- B.
Trẻ tuổi nhà trẻ, mẫu giáo
- C.
Học sinh cấp 2
- D.
Người độ tuổi lao động
- E.
Người già
- A.
- Q 16.
Phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán giun kim là:
- A.
Xét nghiệm phân trực tiếp
- B.
Kỹ thuật KaTo
- C.
Kỹ thuật Willis
- D.
Kỹ thuật giấy bóng kính dính
- E.
Cấy phân
- A.
- Q 17.
Trứng giun kim có đặc điểm sau ngoại trừ
- A.
Có kích thước 50-30(m
- B.
Vỏ dày, trong suốt, hình bầu dục hơi lép một bên
- C.
Trứng đẻ ra có phôi bào phân chia 2-8 thuỳ
- D.
Trứng đẻ ra đã có sẵn ấu trùng bên trong trứng
- E.
Trứng giun kim đề kháng với ngoại cảnh yếu.
- A.
- Q 18.
Nhiễm giun kim có đặc điểm sau ngoại trừ:
- A.
Phát tán ra ngoài qua động tác gãi hậu môn, giũ quần áo, chăn chiếu
- B.
Trẻ tuổi nhà trẻ mẫu giáo tỷ lệ nhiễm cao
- C.
Dễ dàng gây tái nhiễm
- D.
Có thể dự phòng không cần điều trị
- E.
Tẩy giun định kỳ
- A.
- Q 19.
Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng, tử cung lộn ra ngoài và chết
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Thời gian người nuốt phải trứng giun kim vào ruột đến khi phát triễn thành giun trưởng thành cần khoảng thời gian 3-4 tuần.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 21.
Ở các bé gái, viêm âm hộ, âm đạo thường do
- A.
Giun đũa
- B.
Giun móc
- C.
Giun kim
- D.
Giun tóc
- E.
Giun mỏ
- A.
- Q 22.
Giải quyết tốt khâu “xử lý phân hợp vệ sinh” là có thể phòng ngừa các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:
- A.
Giun đũa
- B.
Giun móc
- C.
Giun tóc
- D.
Giun kim
- E.
Amip lỵ
- A.
- Q 23.
Hiện tượng tự nhiễm của giun kim thường gặp ở
- A.
Trẻ em suy dinh dưỡng
- B.
Trẻ em vệ sinh kém
- C.
Trẻ ở mọi lứa tuổi
- D.
Trẻ em tuổi mẫu giáo
- E.
Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù
- A.
- Q 24.
Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:
- A.
3 đến 5 giờ
- B.
6 đến 8 giờ
- C.
9 đến 12 giờ
- D.
sau 24 giờ
- A.
- Q 25.
Giun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:
- A.
Tự nhiễm
- B.
Nhiễm ngược dòng
- C.
Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm
- D.
Nhiễm qua đồ chơi trẻ em
- E.
Ăn gỏi cá
- A.
- Q 26.
Điều trị bệnh giun kim
- A.
Chỉ cần điều trị người nhiễm
- B.
Điều trị hàng loạt cho tập thể
- C.
Chỉ đơn thuần dựa vào các biện pháp vệ sinh cá nhân
- D.
Chỉ cần ăn chín uống sôi.
- A.
- Q 27.
Phòng bệnh giun kim cần tiến hành với tính cách tập thể và giáo dục vệ sinh cá nhân
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 28.
Sự lan tràn của bệnh giun kim không phụ thuộc vào tình hình vệ sinh cá nhân
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 29.
Trẻ em không cho mút tay, không cho mặc quần thủng đáy sẽ làm giảm tỷ lệ nhiễm giun kim
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 30.
Trứng giun kim hỏng trong vài phút ở nhiệt độ 600 C
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 31.
Các loài giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết người do muỗi truyền là:
- A.
Wuchereria bancrofti, Brugia malayi, Brugia timori
- B.
Wuchereria bancrofti, Loa loa, Orchocerca volvalus
- C.
Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa
- D.
Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa
- E.
Wuchereria bancrofti, Brugia timori, Dracunculus medinensis.
- A.
- Q 32.
Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:
- A.
(10-20)m x 40m
- B.
(25-30)m x 40m
- C.
(127-320)m x (4-10)m
- D.
(12-30)m x (4-10)m
- E.
(127-320)m x (15-20)m
- A.
- Q 33.
Loài muỗi nào sau đây là vecteur của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti:
- A.
Aedes, Mansoni, Anopheles
- B.
Anopheles, Aedes, Culex
- C.
Mansoni, muỗi cát, Culex
- D.
Anopheles, muỗi cát, Aedes
- E.
Mansoni, Culex, Aedes
- A.
- Q 34.
Giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết và đẻ ra ấu trùng:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 35.
Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào giờ nào sau đây trong ngày:
- A.
1 - 5 giờ
- B.
6 - 12 giờ
- C.
13 - 17 giờ
- D.
18 - 20 giờ
- E.
21 - 24 giờ
- A.
- Q 36.
Trong cơ thể vecteur, ấu trùng giun chỉ lột xác bao nhiêu lần:
- A.
1 lần
- B.
2 lần
- C.
3 lần
- D.
4 lần
- E.
5 lần
- A.
- Q 37.
Ấu trùng giun chỉ tập trung ở đâu trong cơ thể muỗi trước khi lên vòi muỗi:
- A.
Dạ dày
- B.
Tuyến nước bọt
- C.
Cơ ngực
- D.
Cơ chân
- E.
Gan
- A.
- Q 38.
Thời gian ấu trùng giun chỉ phát triển trong cơ thể muỗi:
- A.
1 - 3 ngày
- B.
4 - 7 ngày
- C.
8 - 35 ngày
- D.
36 - 60 ngày
- E.
8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường.
- A.
- Q 39.
Thời gian để ấu trùng giun chỉ phát triển thành con trưởng thành trong cơ thể người:
- A.
1 - 2 tháng
- B.
2 - 3 tháng
- C.
3 - 18 tháng
- D.
18 - 24 tháng
- E.
Trên 24 tháng
- A.
- Q 40.
Vật chủ chính của giun chỉ là:
- A.
Người
- B.
Muỗi
- C.
Khỉ
- D.
Chó
- E.
Lợn
- A.
- Q 41.
Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti phổ biến ở:
- A.
Châu Á, châu Âu, châu Phi
- B.
Châu Á, châu Phi, châu Mỹ
- C.
Châu Á, châu Âu, châu Mỹ
- D.
Chỉ ở châu Á
- E.
Chỉ ở châu Phi.
- A.
- Q 42.
Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:
- A.
Người lành mang ấu trùng
- B.
Người bệnh mang ấu trùng
- C.
Muỗi mang ấu trùng
- D.
Khỉ mang ấu trùng
- E.
Muỗi hoặc người mang ấu trùng
- A.
- Q 43.
Thời gian ủ bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:
- A.
1 tháng
- B.
2 tháng
- C.
3 tháng
- D.
24 tháng
- E.
36 tháng
- A.
- Q 44.
Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti biểu hiện là
- A.
Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch
- B.
Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch
- C.
Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch
- D.
Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi
- E.
Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục
- A.
- Q 45.
Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:
- A.
Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết
- B.
Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết
- C.
Đái máu hoặc bạch huyết
- D.
Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết, bạch huyết ở da và dưới da dãn và sần sùi.
- E.
Viêm cơ quan sinh dục và các hạch bạch huyết ở chi dưới.
- A.
- Q 46.
Biểu hiện của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 10 năm nhiễm bệnh là:
- A.
Phù các bộ phạn cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan sinh dục
- B.
Đau bụng, rối loạn tiêu hoá kéo dài
- C.
Gan, lách to
- D.
Viêm loét nhiều hạch bạch huyết
- E.
Phù cơ quan sinh dục.
- A.
- Q 47.
Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể thường bị phù to là:
- A.
Ngực, vú
- B.
Tay, vú
- C.
Chân, bộ phận sinh dục
- D.
Mặt, bộ phận sinh dục
- E.
Chỉ bộ phận sinh dục.
- A.
- Q 48.
Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:
- A.
Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi
- B.
Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ
- C.
Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng thành
- D.
Xét nghiệm phân trực tiếp tìm trứng giun
- E.
Xét nghiệm phân phong phú tìm trứng giun.
- A.
- Q 49.
Để chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng người ta dùng:
- A.
Test Diethylcarbamazine (DEC) liều 4mg/kg duy nhất
- B.
Test DEC liều 15mg/kg duy nhất
- C.
Test DEC liều 4mg/kg x 3 ngày liên tiếp
- D.
Phản ứng nội bì với kháng nguyên giun chỉ
- E.
Xét nghiệm phân hàng loạt tìm trứng.
- A.
- Q 50.
Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:
- A.
Mebendazole
- B.
Albendazole
- C.
Diethycarbamazine
- D.
Metrnidazole
- E.
Praziquantel
- A.
- Q 51.
Ngoài DEC (Diethycarbamazine) thuốc nào sau đây có thể lựa chọn để điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:
- A.
Mebendazole
- B.
Albendazole
- C.
Diethycarbamazine
- D.
Praziquantel
- E.
Levamisole
- A.
- Q 52.
Kỹ thuật lấy máu tìm ấu trùng giun chỉ bạch huyết:
- A.
Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu đàn.
- B.
Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dày
- C.
Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu đàn
- D.
Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dày
- E.
Lấy máu ngoại vi vào ban đêm, làm cả giọt máu đàn và giọt máu dày.
- A.
- Q 53.
Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:
- A.
Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh
- B.
Điều trị người bệnh
- C.
Điều trị hàng loạt tại cộng đồng
- D.
Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị người bệnh
- E.
Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị hàng loạt tại cộng đồng
- A.
- Q 54.
Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:
- A.
122 m.
- B.
222 m
- C.
322 m
- D.
422 m
- E.
522 m
- A.
- Q 55.
Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia timori:
- A.
110 m
- B.
210 m
- C.
310 m
- D.
410 m
- E.
510 m
- A.
- Q 56.
Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:
- A.
Trung Quốc, Việt Nam, Lào
- B.
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
- C.
Trung Quốc, Campuchia, Lào
- D.
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
- E.
Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á.
- A.
- Q 57.
Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:
- A.
Aedes, Mansoni, Anopheles
- B.
Mansoni, Anopheles, Culex
- C.
Mansoni, Aedes, Culex
- D.
Mansoni, Anopheles, Aedes
- E.
Muỗi cát, Anopheles, Aedes
- A.
- Q 58.
Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:
- A.
Anopheles
- B.
Aedes
- C.
Culex
- D.
Mansoni
- E.
Muỗi cát
- A.
- Q 59.
Biểu hiện chủ yếu của bệnh giun chỉ Brugia malayi là:
- A.
Sốt
- B.
Phù chi dưới
- C.
Phù sinh dục
- D.
Phù chi trên
- E.
Phù mặt
- A.
- Q 60.
Giun chỉ Brugia timori thường gây bệnh giun chỉ nặng như apxe da, để lại sẹo, sau khi điều trị ấu trùng chết gây phản ứng nặng cho ký chủ:
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 61.
Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
- Q 62.
Chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết chỉ cần dựa vào triệu chứng phù chân voi.
- A.
Đúng.
- B.
Sai.
- A.
- Q 63.
Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trùnh sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị giảm sức đề kháng cơ thể.
- A.
Đúng
- B.
Sai.
- A.
- Q 64.
Entamoeba coli là một đơn bào.
- A.
Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.
- B.
Gây bệnh kiết lỵ.
- C.
Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.
- D.
Gây vàng da, tắc mật.
- E.
Viêm đại tràng mạn.
- A.
- Q 65.
Bào nang Entamoeba coli là.
- A.
Thể lây lan.
- B.
Gây bệnh tiêu chảy.
- C.
Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.
- D.
Gây bệnh kiết lỵ.
- E.
Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.
- A.
- Q 66.
Thực phẩm của E. coli là:
- A.
Hồng cầu.
- B.
Vi khuẩn cặn bã trong ruột.
- C.
Không cần thực phẩm.
- D.
Chất tiết của tế bào.
- E.
Dưỡng chất trong ruột non.
- A.
- Q 67.
Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường:
- A.
Không đáng quan tâm vì không gây bệnh
- B.
Báo hiệu dịch không xãy ra.
- C.
Cho biết môi sinh không đáng lo ngại.
- D.
Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.
- E.
Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.
- A.
- Q 68.
E.histolytica thường gây abces ở:
- A.
Ruột non.
- B.
Gan.
- C.
Não.
- D.
Phổi
- E.
Lách.
- A.
- Q 69.
Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại sau là:
- A.
Entamoeba harmani
- B.
Balantidium coli.
- C.
Trichomonas vaginalis
- D.
Entamoeba histolytica.
- E.
Entamoeba coli.
- A.
- Q 70.
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
- A.
Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.
- B.
Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.
- C.
Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.
- D.
Là thể gây nhiễm.
- E.
Có thể lây từ người này sang người khác.
- A.
- Q 71.
Người bị nhiễm Entamoeba histolytica:
- A.
Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt.
- B.
Không bị bệnh gì cả.
- C.
Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi.
- D.
Chỉ là người mang mầm bệnh.
- E.
luôn gây ap xe gan amip.
- A.
- Q 72.
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
- A.
Không gây bệnh.
- B.
Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi có biến chứng.
- C.
Luôn luôn có biến chứng.
- D.
Gây bệnh hàng loạt.
- E.
thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em.
- A.
- Q 73.
Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
- A.
Chỉ sống vô hại trong lòng ruột.
- B.
Gây vết loét ở ruột già.
- C.
Gây vết loét ở tá tràng.
- D.
Sống ở ruột non.
- E.
Sống ở dạ dày.
- A.
- Q 74.
Bào nang của Entamoeba histolytica nhiễm vào người:
- A.
Qua đường tiêu hoá.
- B.
Qua đường hô hấp.
- C.
Qua đường da.
- D.
Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho người
- E.
Do ruồi là vật chủ trung gian truyền bệnh.
- A.
- Q 75.
Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica:
- A.
Phải cấy bệnh phẩm.
- B.
Quan sát trực tiếp là đủ.
- C.
Phải tiêm truyền qua thú.
- D.
Làm phương pháp tập trung.
- E.
Phải làm phương pháp Kato - Katz.
- A.
- Q 76.
Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:
- A.
Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc.
- B.
Bệnh bao giờ cũng có sốt.
- C.
bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch.
- D.
Biến chứng không có.
- E.
Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em.
- A.
- Q 77.
Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:
- A.
Không để lâu quá 2 giờ.
- B.
Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.
- C.
Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST.
- D.
Làm kỹ thuật Bauermann.
- E.
Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.
- A.
- Q 78.
Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip sau đây. Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:
- A.
Chụp X-Quang.
- B.
Công thức bạch cầu.
- C.
Chụp hình gan lấp lánh.
- D.
Chọc hút mủ dưới siêu âm.
- E.
Xét nghiệm phân tìm kén amip.
- A.
- Q 79.
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip.
- A.
Động vật đơn bào
- B.
Di chuyển bằng chân giả
- C.
Di chuyển bằng roi
- D.
Dinh dưỡng bằng cách nuốt thức ăn
- E.
Di chuyển bằng lông.
- A.
- Q 80.
Loài nào sau đây không phải là amip sống ở ruột
- A.
E. histolytica
- B.
E. coli
- C.
E. gingivalis
- D.
E. harmani
- E.
Endolimax nana
- A.
- Q 81.
Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.
- A.
E. histolytica
- B.
E. harmani
- C.
Endolimax nana
- D.
Trichomonas hominis
- E.
Dientamoeba
- A.
- Q 82.
Thể nào sau đây của E. histolytica gây lỵ amip.
- A.
Thể hoạt động bé
- B.
Thể hoạt động lớn
- C.
Thể bào nang
- D.
Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.
- E.
Thể hoạt động ăn hồng câù
- A.
- Q 83.
E. histolytica phát triển theo
- A.
Chu trình trực tiếp
- B.
Chu trình gián tiếp
- C.
Chu trình tự nhiên
- D.
Chu trình tự do trong đất
- E.
Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.
- A.
- Q 84.
Trong miệng có thể tìm thấy:
- A.
E. coli
- B.
E. histolytica
- C.
E. gingivalis
- D.
Trichomonas intertinalis
- E.
E.harmani
- A.
- Q 85.
Biến chứng thường gặp nhất của abces gan amip là:
- A.
Lỵ amip
- B.
Viêm đại tràng mạng do amip
- C.
Abces não do amip
- D.
Apxe màng phổi
- E.
Xơ gan
- A.
- Q 86.
Tính chất phân của lỵ amip là:
- A.
Phân lỏng, màu nước rữa thịt
- B.
Phân nhầy máu, mủ
- C.
Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày
- D.
Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày
- E.
Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân
- A.
- Q 87.
Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip
- A.
Bệnh khởi phát lẻ tẻ
- B.
Tiến triển cấp tính
- C.
Thường không gây sốt
- D.
Biến chứng dễ xãy ra
- E.
Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu
- A.
- Q 88.
Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip
- A.
Thường mắc phải hàng loạt
- B.
Diễn tiến cấp tính
- C.
Có hội chứng nhiễm trùng nặng
- D.
Phân nhầy, máu mủ
- E.
Cấy phân để chẩn đoán
- A.
- Q 89.
Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến
- A.
Hội chứng lỵ amip
- B.
Thể bệnh bán cấp
- C.
Thể ác tính
- D.
Abces gan amip
- E.
U amip
- A.
- Q 90.
Vị trí áp xe gan thường gặp là
- A.
Thuỳ trái gan
- B.
Thuỳ phải mặt trước
- C.
Thuỳ phải mặt sau
- D.
Thuỳ phải sát cơ hoành
- E.
Thuỳ trái mặt sau.
- A.
- Q 91.
Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj thể hoạt động là
- A.
Mebendazole
- B.
Metronidazole
- C.
Emetin
- D.
Yomesan
- E.
Humatin
- A.
- Q 92.
Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy
- A.
Thể hoạt động ăn hồng cầu
- B.
Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu
- C.
Thể bào nang
- D.
Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.
- E.
Thể bào nang với số lượng lớn.
- A.
- Q 93.
Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip
- A.
Đau toàn ổ bụng
- B.
Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầu mót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày
- C.
Phân nhầy máu
- D.
Bệnh nhân sốt cao, mất nước
- E.
Bệnh khởi phát thành dịch
- A.
- Q 94.
Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do Giardia lamblia:
- A.
Đi chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng
- B.
Đi chảy, đau bụng, sình bụng
- C.
Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể
- D.
Suy dinh dưỡng, trí tuệ phát triển chậm, đau bụng đi chảy
- E.
Đau bụng, sình bụng, suy dinh dưỡng
- A.
- Q 95.
Giardia lamblia sống ở
- A.
Manh tràng, hồi tràng
- B.
Tá tràng, manh tràng
- C.
Tá tràng, hổng tràng
- D.
Hổng tràng và hồi tràng
- E.
Ruột non và ruột già
- A.
- Q 96.
Trichomonas vaginalis thường gặp ở
- A.
Trẻ em nhỏ
- B.
Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ
- C.
Phụ nữ mãn kinh
- D.
Nam giới
- E.
Đường tiết niệu nam
- A.
- Q 97.
Đơn bào thường gây suy dinh dưỡng và thiếu máu ở trẻ em
- A.
Entamoeba coli
- B.
Entamoeba histolytica
- C.
Trichomonas intestinalis
- D.
Giardia lamblia
- E.
Balantidium coli
- A.
- Q 98.
Đơn bào di chuyển bằng roi
- A.
Entamoeba coli
- B.
Entamoeba histolytica
- C.
Balantidium coli
- D.
Giardia lamblia
- E.
Plasmodium
- A.
- Q 99.
Đơn bào di chuyển bằng lông
- A.
Entamoeba coli
- B.
Entamoeba histolytica
- C.
Balantidium coli
- D.
Giardia lamblia
- E.
Plasmodium
- A.
- Q 100.
Chẩn đoán Giardia lamblia
- A.
Xét nghiệm phân trực tiếp
- B.
Phương pháp miễn dịch
- C.
Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss
- D.
Phương pháp lắng cặn
- E.
Nuôi cấy
- A.
- Q 101.
Chẩn đoán Trichomonas vaginalis
- A.
Xét nghiệm phân trực tiếp
- B.
Phương pháp miễn dịch
- C.
Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss
- D.
Xét nghiệm khí hư
- E.
Xét nghiệm dịch tá tràng
- A.
- Q 102.
Chẩn đoán Balantidium coli
- A.
Xét nghiệm phân trực tiếp
- B.
Phương pháp phong phú
- C.
Xét nghiệm dịch tá tràng
- D.
Phương pháp miễn dịch
- E.
Xét nghiệm khí hư
- A.
- Q 103.
Lây nhiễm của Trichomonas vaginalis
- A.
Qua đường sinh dục
- B.
Qua đường tiêu hoá
- C.
Qua đường tiêm chích
- D.
Qua muỗi đốt
- E.
Qua da
- A.
- Q 104.
Lây nhiễm của Giardia lamblia
- A.
Qua đường sinh dục
- B.
Qua đường tiêu hoá
- C.
Qua đường tiêm chích
- D.
Qua muỗi đốt
- E.
Qua da
- A.
- Q 105.
Lây nhiễm của Balantidium coli
- A.
Qua đường sinh dục
- B.
Qua đường tiêu hoá
- C.
Qua đường tiêm chích
- D.
Qua muỗi đốt
- E.
Qua da
- A.
- Q 106.
Trùng lông ký sinh ở
- A.
Đại tràng
- B.
Ruột non
- C.
Cuối ruột non và manh tràng
- D.
Đường sinh dục
- E.
Đường tiết niệu
- A.
- Q 107.
Để tìm kén các loại đơn bào đường tiêu hoá nên
- A.
Nhuộm bằng Giemsa
- B.
P xét nghiệm phân phong phú
- C.
Nhuộm bằng Lugol kép
- D.
Phương pháp KaTo
- E.
Phương pháp miễn dịch
- A.
- Q 108.
Phụ nữ có khí hư có thể do các tác nhân sau trừ:
- A.
Trichomonas intestinalis
- B.
Trichomonas vaginalis
- C.
Candia albicans
- D.
Vi khuẩn
- E.
Khí hư sinh lý.
- A.
- Q 109.
Trùng roi thìa Giardia lamblia gây ra các tác hại sau đây trừ:
- A.
Viêm ruột xuất tiết
- B.
Trong phân có máu, nhầy
- C.
Không hấp thu được sinh tố B12 và acid folic
- D.
Trẻ em chán ăn, sình bụng
- E.
Không hấp thu được đường, mỡ thịt
- A.
- Q 110.
Trùng roi âm đạo có mặt ở các nơi này trừ
- A.
Bể thận
- B.
Niệu đạo
- C.
Tiền liệt tuyến
- D.
Túi mật
- E.
Bàng quang
- A.
- Q 111.
Nhiễm trùng roi thìa là do
- A.
ăn phải thể hoạt động của trùng roi thìa
- B.
ăn phải bào nang của trùng roi thìa
- C.
do chuột cắn
- D.
do muỗi đốt
- E.
ăn thịt bò sống
- A.
- Q 112.
Nhiễm trùng lông đại tràng Balantidium coli là do
- A.
ăn phải thể hoạt động của B.coli
- B.
ăn phải bào nang của B.coli
- C.
do lợn bị nhiễm B.coli cắn
- D.
ăn thịt lợn nhiễm B.coli
- E.
Balantidium coli vào người qua da
- A.
- Q 113.
Ruồi có thể là vật chủ trung gian truyền bệnh trong các bệnh sau đây trừ:
- A.
Bệnh giun đũa
- B.
Bệnh giun tóc
- C.
Bệnh do Giardia lamblia
- D.
Bệnh do Trichomonas vaginalis
- E.
Bệnh do Entamoeba histolytica
- A.
- Q 114.
Những tác hại sau đâydo độc tố của Giardia lamblia gây ra trừ
- A.
Ngăn cản sự hấp thu sinh tố B12
- B.
Ngăn cản sự hấp thu đường
- C.
Ngăn cản sự hấp thu mỡ
- D.
Ngăn cản sự hấp thu thịt
- E.
Ngăn cản sự hấp thu muối khoáng
- A.
- Q 115.
Metronidazole có tác dụng trên các loại ký sinh trùng sau đây trừ
- A.
Trichomonas vaginalis
- B.
E. histolytica
- C.
T.intestinalis
- D.
Giardia lamblia
- E.
Candida albicans
- A.
- Q 116.
Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ
- A.
Quinacrine
- B.
Diiodohydroxyquinoleine
- C.
Metronidazole
- D.
Mebendazole
- E.
Cao lá nhội (Bischofa javanica)
- A.
- Q 117.
Giardia lamblia có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ
- A.
Metronidazole
- B.
Quinacrine
- C.
Tinidazole
- D.
Nimorazole
- E.
Clotrimazole
- A.
- Q 118.
Phòng bệnh trùng roi thìa không cần cách này
- A.
ăn chín, uống sôi
- B.
rữa tay trước khi đi cầu
- C.
chữa lành người bệnh
- D.
Điều trị cho người mang mầm bệnh
- E.
Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa
- A.
- Q 119.
Phòng bệnh trùng roi âm đạo không cần điều này
- A.
chữa lành người bệnh
- B.
Điều trị cho người mang mầm bệnh
- C.
Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa
- D.
ăn chín, uống sôi
- E.
Tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh
- A.
- Q 120.
Bốn lớp của ngành đơn bào là:
- A.
Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào tử trùng
- B.
Trùng roi, trùng lông, chân giả và ký sinh trùng sốt rét
- C.
Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và ký sinh trùng sốt rét
- D.
Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và amip đại tràng
- E.
Trùng roi, trùng lông, ký sinh trùng sốt rét và bào tử trùng
- A.
- Q 121.
Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có thể trở thành bào nang trừ
- A.
Balantidium coli
- B.
Trichomonas vaginalis
- C.
Giardia lamblia
- D.
Entamoeba coli
- E.
Entamoeba histolytica
- A.
- Q 122.
Trùng roi âm đạo được lây truyền trực tiếp bằng thể bào nang.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 123.
Trùng roi thìa có thể gây nên hội chứng lỵ
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 124.
Trùng roi âm đạo không bao giờ gây bệnh ở đường tiêu hoá
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 125.
Trùng lông đại tràng (Balantidium coli) có thể gây nên hội chứng lỵ ở người.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 126.
Trùng roi có thể gây thiếu máu ở trẻ em.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 127.
Trẻ em ít bị nhiễm trùng roi thìa hơn người lớn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ký sinh trùng exams
Đề thi Sán lá ruột và Sán lá phổi - Ký sinh trùng
2026 · 36 Q
Sán lá gan lớn - Sán lá gan bé
2026 · 42 Q
Ký sinh trùng sốt rét - Câu hỏi trắc nghiệm
2026 · 17 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y (bộ câu hỏi trắc nghiệm)
2026 · 30 Q
Bệnh vi nấm Candida và Bệnh động vật ký sinh
2026 · 46 Q
Đề thi Ký sinh trùng – Đại học Y Dược
2026 · 83 Q