Đề cương ôn tập giữa kì I Vật lí 11 năm học 2026-2027

55 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật lí
Kỳ thi
High school
Số câu
55 câu
Thời gian
50 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (55 câu)

  1. Câu 1.

    Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

    • A.

      Máy bay hạ cánh xuống sân bay.

    • B.

      Chiếc đu đung đưa.

    • C.

      Dây đàn vĩ cầm rung động.

    • D.

      Pittông chuyển động lên xuống trong xilanh.

  2. Câu 2.

    Một vật nhỏ DĐĐH theo phương trình với Đại lượng được gọi là

    • A.

      tần số góc của dao động.

    • B.

      pha của dao động.

    • C.

      biên độ dao động.

    • D.

      li độ của dao động.

  3. Câu 3.

    Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

    • A.

      biên độ dao động.

    • B.

      tần số của dao động.

    • C.

      pha của dao động.

    • D.

      chu kì của dao động.

  4. Câu 4.

    Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số và chu kì của một dao động điều hòa?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Câu 5.

    Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

    • A.

      tần số dao động

    • B.

      chu kỳ dao động.

    • C.

      pha ban đầu.

    • D.

      tần số góc.

  6. Câu 6.

    Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

    • A.

    • B.

      T = 2πω.

    • C.

    • D.

  7. Câu 7.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình . Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

    • A.

      2A.

    • B.

      1A.

    • C.

      4A.

    • D.

      3A.

  8. Câu 8.

    Một vật dao động điều hoà theo phương trình cm. Số dao động toàn phần vật thực hiện trong thời gian 18 giây là

    • A.

      6.

    • B.

      12.

    • C.

      18.

    • D.

      3.

  9. Câu 9.

    Pha của dao động được dùng để xác định

    • A.

      biên độ dao động.

    • B.

      tần số dao động.

    • C.

      trạng thái dao động.

    • D.

      chu kì dao động.

  10. Câu 10.

    Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t được mô tả như hình vẽ. Biên độ và chu kì dao động là

    • A.

      8cm;

    • B.

      4cm;

    • C.

      16cm;

    • D.

      8cm;

  11. Câu 11.

    Hai vật dao động điều hoà có phương trình dao động lần lượt là và (cm). Hai dao động này có độ lệch pha như thế nào?

    • A.

      Dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2 góc .

    • B.

      Dao động 1 chậm pha hơn dao động 2 góc .

    • C.

      Dao động 1 cùng pha với dao động 2.

    • D.

      Dao động 1 ngược pha với dao động 2.

  12. Câu 12.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm trên trục Ox. Tại thời điểm pha của dao động là thì vật có li độ

    • A.

      – 2 cm và theo chiều dương trục Ox.

    • B.

      và theo chiều âm trục Ox.

    • C.

      – 2 cm và theo chiều âm trục Ox.

    • D.

      và theo chiều dương của trục Ox.

  13. Câu 13.

    Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: mm, biên độ dao động của chất điểm là

    • A.

      8 cm.

    • B.

      m.

    • C.

      0,8 cm.

    • D.

      cm.

  14. Câu 14.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

    • A.

      0,5π rad.

    • B.

      – 0,5π rad.

    • C.

      0,25π rad.

    • D.

      π rad.

  15. Câu 15.

    Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +2 cm đến li độ +4 cm là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  16. Câu 16.

    Một vật dao động điều hoà theo phương trình Lấy .

    • A)

      Tần số góc của dao động bằng 2π rad/s.

    • B)

      Quãng đường vật đi được sau hai chu kì dao động là 16 cm.

    • C)

      Li độ của vật ở thời điểm t = 1,5 s là cm.

    • D)

      Tốc độ trung bình của vật sau 1,5 chu kì dao động là 8 cm/s.

  17. Câu 17.

    Một vật dao động điều hòa với biên độ và chu kì là Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

    • A)

      Chiều dài quỹ đạo của dao động là

    • B)

      Tần số góc dao động của vật là

    • C)

      Gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm nên pha ban đầu bằng

    • D)

      Phương trình dao động của vật có dạng là

  18. Câu 18.

    Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai vật DĐĐH cùng tần số như hình vẽ.

    • A)

      Hai dao động có cùng biên độ.

    • B)

      Chu kì của hai dao động là 1 s.

    • C)

      Hai dao động cùng pha.

    • D)

      Thời điểm hai vật cùng có li độ lần thứ 10 kể từ lúc bắt đầu dao động là s.

  19. Câu 19.

    Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

    • A)

      Biên độ dao động của vật là 5cm

    • B)

      Pha ban đầu dao động là 0,5 rad

    • C)

      Trạng thái chuyển động của vật khi đi qua VTCB là thứ 2 kể từ lúc bắt đầu dao động là

    • D)

      Chu kỳ dao động 1,5s

  20. Câu 20.

    Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình. Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

    • A)

      Tần số dao động của vật 1,5 hz

    • B)

      Chiều dài quỹ đạo của vật là 4 cm

    • C)

      Phương trình dao động x= 2cos() cm

    • D)

      Ở thời điểm vật chuyển động qua vị trí x = -2 theo chiều âm.

  21. Câu 21.

    Một vật DĐĐH theo phương trình Tốc độ trung bình của vật sau 5 chu kì dao động bằng bao nhiêu cm/s?

  22. Câu 22.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới ℓà đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ℓi độ x vào thời gian t. Chu kỳ dao động của vật bao nhiêu giây? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

  23. Câu 23.

    Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình. Quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian 27 s kể từ lúc bắt đầu dao động là bao nhiêu cm?

  24. Câu 24.

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và thời gian thực hiện được 1 dao động là 1/3s. Tính tốc độ trung bình trong một dao động (tính bằng m/s)? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

  25. Câu 25.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 30 cm. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong 0,5 s là 15 cm. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là bao nhiêu milimet/giây?

  26. Câu 26.

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình (cm). Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm , quãng đường vật đi được là bao nhiêu cm?

  27. Câu 27.

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Kể từ t = 13/8 s, thời điểm vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm, đồng thời đang rời xa vị trí cân bằng lần thứ 2 là bao nhiêu giây?

  28. Câu 28.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên ℓà đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ℓi độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu rad? lấy đến số thập phân thứ nhất

  29. Câu 29.

    Một vật DĐĐH theo phương trình . Phương trình vận tốc của vật là:

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  30. Câu 30.

    Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với a và v là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Câu 31.

    Biểu thức li độ của vật DĐĐH có dạng . Vận tốc của vật có giá trị cực đại là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  32. Câu 32.

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là

    • A.

      x > 0 và v > 0.

    • B.

      x < 0 và v > 0.

    • C.

      x < 0 và v < 0.

    • D.

      x > 0 và v < 0.

  33. Câu 33.

    Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

    • A.

      a = ω²x

    • B.

      a = ωx²

    • C.

      a = – ωx²

    • D.

      a = – ω²x

  34. Câu 34.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 10πcos(2πt+0,5π) (cm/s). Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Quỹ đạo dao động dài 20 cm.

    • B.

      Tốc độ cực đại là 10 cm/s.

    • C.

      Gia tốc cực đại là 20π² cm/s².

    • D.

      Tần số của dao động là 2 Hz.

  35. Câu 35.

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

    • A.

      Gia tốc sớm pha π so với li độ.

    • B.

      Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

    • C.

      Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

    • D.

      Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

  36. Câu 36.

    Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại v_max = 6π cm/s và gia tốc cực đại a_max = 18π² cm/s². Tại t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  37. Câu 37.

    Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc a theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình vận tốc của vật dao động là

    • A.

      v = 30πcos (cm/s).

    • B.

      v = 30πcos (cm/s).

    • C.

      v = 15πcos (cm/s).

    • D.

      v = 15πcos (cm/s).

  38. Câu 38.

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 cm/s². Biên độ dao động của chất điểm là

    • A.

      5 cm.

    • B.

      4 cm.

    • C.

      10 cm.

    • D.

      8 cm.

  39. Câu 39.

    Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 47,1 cm/s. lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    • A.

      15 cm/s

    • B.

      30 cm/s.

    • C.

      7,5 cm/s.

    • D.

      31,4 cm/s.

  40. Câu 40.

    Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 40 cm/s. Khi vật ở tại biên âm thì gia tốc của vật là 4 m/s². Tần số dao động của vật là bao nhiêu?

    • A.

      (Hz).

    • B.

      (Hz).

    • C.

      (Hz).

    • D.

      (Hz).

  41. Câu 41.

    Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ tốc độ cực đại là Khi li độ là thì vận tốc bằng

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  42. Câu 42.

    Một chất điểm dao động điều hoà. Biết li độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm t₁, lần lượt là x₁ = 3 cm và v₁ = cm/s, tại thời điểm t₂, lần lượt là x₂ = cm và v₂ = cm/s. Biên độ và tần số góc của dao động lần lượt bằng

    • A.

      6 cm, 2 rad/s.

    • B.

      12 cm, 12 rad/s.

    • C.

      6 cm, 20 rad/s.

    • D.

      12 cm, 10 rad/s.

  43. Câu 43.

    Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: Pha ban đầu của vận tốc dao động nhận giá trị là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      Không thể xác định được.

  44. Câu 44.

    Một vật động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Tại thời điểm t, vật có tốc độ 10 cm/s. Tại thời điểm t + , gia tốc của vật có độ lớn 50 cm/s². Tại thời điểm t, li độ của vật có độ lớn là

    • A.

      2 cm.

    • B.

      3 cm.

    • C.

      2 cm.

    • D.

      2 cm.

  45. Câu 45.

    Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(4t + ) (cm).

    • A)

      Vận tốc của vật dao động cũng biến thiên điều hoà với tần số góc ω = 4π rad/s.

    • B)

      Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ có dạng đường elip.

    • C)

      Vật dao động với tần số 0,5Hz.

    • D)

      Vật đi qua vị trí có gia tốc cực tiểu lần đầu tiên tại thời điểm t = 0,375s.

  46. Câu 46.

    Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 8π cm/s. Khi ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 16π² cm/s². Tại t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương.

    • A)

      Tần số góc của vật là rad/s.

    • B)

      Vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm.

    • C)

      Pha ban đầu của vật dao động điều hòa là rad

    • D)

      Phương trình dao động của vật là: x = 4cos (cm).

  47. Câu 47.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật dao động vào thời gian t. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

    • A)

      Vận tốc cực đại của vật dao động là 4 cm/s.

    • B)

      Chu kì dao động của vật là 7 s

    • C)

      Phương trình li độ của vật dao động là: cm.

    • D)

      Phương trình gia tốc của vật dao động là: (cm/s²)

  48. Câu 48.

    Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Đồ thị li độ dao động theo thời gian được cho bởi hình vẽ dưới đây. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

    • A)

      Chu kỳ dao động của vật là 10 s

    • B)

      Phương trình dao động của vật là x (cm)

    • C)

      Phương trình vận tốc của vật: v= 1,2t+) cm/s

    • D)

      Gia tốc của vật là a= 6 cm/s²

  49. Câu 49.

    Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Đồ thị biến thiên vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Dựa vào đồ thị, hãy xét tính Đúng (Đ) hay Sai (S) của các khẳng định sau:

    • A)

      Chu kỳ dao động của vật là 12 giây.

    • B)

      Biên độ dao động của vật là 4 cm.

    • C)

      Phương trình dao động của vật là cm.

    • D)

      Quãng đường vật đi được từ giây thứ 2 đến giây thứ 9 là 16,3 cm.

  50. Câu 50.

    Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm bằng bao nhiêu cm/s? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  51. Câu 51.

    Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng và biên độ dao động Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  52. Câu 52.

    Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài và thực hiện được 50 dao động trong thời gian Gia tốc của vật khi qua vị trí có li độ theo chiều hướng về vị trí cân bằng là bao nhiêu kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  53. Câu 53.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là cm/s². Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

  54. Câu 54.

    Một vật dao động điều hoà theo phương trình Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 30 cm là bao nhiêu giây? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  55. Câu 55.

    Chất điểm dao động điều hoà với biên độ 6 cm. Kể từ khi vật đi qua vị trí cân bằng, vật phải di chuyển một quãng đường ngắn nhất là bao nhiêu xen-ti-mét để tốc độ của vật giảm đi lần?

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Vật lí tương tự