Đề kiểm tra Chương 1 - Ngành sư phạm và Luật Giáo dục Việt Nam
Exam info
- Subject
- Nhập môn ngành Sư phạm Địa lí
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Thuật ngữ "sư phạm" (pedagogy) có nguồn gốc từ ngôn ngữ nào?
- A.
Tiếng La-tinh, ghép từ "magister" (thầy) và "docere" (dạy).
- B.
Tiếng Hy Lạp cổ, ghép từ "paidos" (đứa trẻ) và "agōgos" (người dẫn dắt).
- C.
Tiếng Pháp, có nghĩa là "nghề dạy học".
- D.
Tiếng Hán, có nghĩa là "sư phụ".
- A.
- Q 2.
Theo nghĩa rộng, sư phạm được hiểu là:
- A.
Khoa học giáo dục, nghiên cứu bản chất, quy luật, nguyên tắc, nội dung và phương pháp của hoạt động dạy học và giáo dục con người.
- B.
Toàn bộ những tri thức, kĩ năng mà người giáo viên cần có để dạy học.
- C.
Hoạt động nghề nghiệp đặc thù của người thầy giáo, người cô giáo.
- D.
Nghệ thuật truyền đạt kiến thức cho học sinh trong nhà trường.
- A.
- Q 3.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của lao động sư phạm?
- A.
Đối tượng lao động là con người đang trong quá trình phát triển nhân cách.
- B.
Sản phẩm lao động là nhân cách con người, khó định lượng và có ảnh hưởng lâu dài.
- C.
Công cụ lao động chủ yếu là máy móc, thiết bị công nghệ hiện đại.
- D.
Lao động có tính tập thể và tính xã hội hóa cao.
- A.
- Q 4.
Mô hình đào tạo sư phạm song song (concurrent model) có đặc điểm nổi bật nào?
- A.
Người học trước tiên hoàn thành chương trình cử nhân khoa học cơ bản, sau đó mới học chương trình nghiệp vụ sư phạm ngắn hạn.
- B.
Khối kiến thức chuyên ngành khoa học cơ bản và khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm được giảng dạy đồng thời, xen kẽ trong suốt quá trình đào tạo.
- C.
Chỉ đào tạo chuyên ngành khoa học cơ bản, không bao gồm nghiệp vụ sư phạm.
- D.
Chỉ áp dụng cho các trường cao đẳng, không áp dụng cho đào tạo đại học.
- A.
- Q 5.
Ở Việt Nam, mô hình đào tạo sư phạm chủ đạo hiện nay là:
- A.
Mô hình nối tiếp.
- B.
Mô hình đào tạo từ xa hoàn toàn.
- C.
Mô hình song song.
- D.
Mô hình tự học, không qua trường lớp.
- A.
- Q 6.
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
- A.
Ngày 14/6/2019.
- B.
Ngày 01/7/2019.
- C.
Ngày 01/7/2020.
- D.
Ngày 01/01/2026.
- A.
- Q 7.
Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
- A.
Ngày 16/6/2025.
- B.
Ngày 01/7/2025.
- C.
Ngày 01/01/2026.
- D.
Ngày 24/3/2026.
- A.
- Q 8.
Đạo luật chuyên ngành đầu tiên trong lịch sử lập pháp Việt Nam quy định riêng, toàn diện về nhà giáo là:
- A.
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14.
- B.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15.
- C.
Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15.
- D.
Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT.
- A.
- Q 9.
Theo Điều 2 Luật Giáo dục, mục tiêu giáo dục Việt Nam nhằm phát triển toàn diện con người Việt Nam có những yếu tố nào?
- A.
Đạo đức, tri thức, văn hóa, sức khỏe, thẩm mỹ và nghề nghiệp.
- B.
Đạo đức, trí tuệ, thể chất, lao động.
- C.
Trí tuệ, sáng tạo, hội nhập, công dân toàn cầu.
- D.
Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- A.
- Q 10.
Bốn tính chất của nền giáo dục Việt Nam theo Điều 3 Luật Giáo dục là:
- A.
Nhân dân, dân tộc, khoa học, hiện đại.
- B.
Nhân dân, dân chủ, khoa học, sáng tạo.
- C.
Hiện đại, tiên tiến, dân tộc, công bằng.
- D.
Dân tộc, nhân văn, hiện đại, hội nhập.
- A.
- Q 11.
Nguyên lí giáo dục Việt Nam được quy định tại Điều 3 Luật Giáo dục bao gồm những nội dung nào?
- A.
Học đi đôi với hành; lý luận gắn liền với thực tiễn; giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
- B.
Lý thuyết đi trước, thực hành đi sau; cá nhân là trung tâm giáo dục.
- C.
Học sinh là trung tâm, giáo viên chỉ đóng vai trò hỗ trợ.
- D.
Học để làm việc, làm việc để học, học suốt đời.
- A.
- Q 12.
Khung trình độ quốc gia Việt Nam hiện nay gồm bao nhiêu bậc trình độ?
- A.
6 bậc.
- B.
7 bậc.
- C.
8 bậc.
- D.
10 bậc.
- A.
- Q 13.
Hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam (theo Điều 6 Luật Giáo dục) bao gồm những thành phần nào?
- A.
Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học.
- B.
Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và giáo dục thường xuyên.
- C.
Giáo dục tiểu học, trung học, đại học.
- D.
Giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- A.
- Q 14.
Theo quy định của Luật Giáo dục, tuổi vào học lớp Một là bao nhiêu?
- A.
5 tuổi.
- B.
6 tuổi.
- C.
7 tuổi.
- D.
Tùy theo quyết định của địa phương.
- A.
- Q 15.
Giáo dục phổ thông Việt Nam gồm mấy cấp học?
- A.
2 cấp học.
- B.
3 cấp học.
- C.
4 cấp học.
- D.
5 cấp học.
- A.
- Q 16.
Theo Luật Giáo dục, giai đoạn giáo dục cơ bản trong giáo dục phổ thông gồm những cấp học nào?
- A.
Tiểu học và trung học phổ thông.
- B.
Tiểu học và trung học cơ sở.
- C.
Trung học cơ sở và trung học phổ thông.
- D.
Chỉ có tiểu học.
- A.
- Q 17.
Thời gian đào tạo của cấp trung học phổ thông theo Luật Giáo dục là bao nhiêu năm?
- A.
2 năm.
- B.
3 năm.
- C.
4 năm.
- D.
5 năm.
- A.
- Q 18.
Theo Luật Giáo dục, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm gì đối với chương trình giáo dục phổ thông?
- A.
Trực tiếp biên soạn toàn bộ sách giáo khoa.
- B.
Chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình, ban hành chương trình giáo dục phổ thông sau khi được Hội đồng quốc gia thẩm định thông qua.
- C.
Chỉ quản lý tài chính cho chương trình.
- D.
Phê duyệt ngân sách cho việc in sách giáo khoa.
- A.
- Q 19.
Điều lệ trường phổ thông hiện hành được ban hành theo văn bản nào?
- A.
Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT.
- B.
Thông tư 32/2020/TT-BGDĐT.
- C.
Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT.
- D.
Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT.
- A.
- Q 20.
Theo Điều lệ trường phổ thông 2026, tổ chuyên môn trong trường phổ thông sinh hoạt ít nhất bao lâu một lần?
- A.
1 lần/tuần.
- B.
1 lần/2 tuần.
- C.
1 lần/tháng.
- D.
1 lần/học kì.
- A.
- Q 21.
Theo Điều lệ trường phổ thông 2026, tổ trưởng tổ chuyên môn do ai bổ nhiệm?
- A.
Hội đồng trường.
- B.
Hiệu trưởng.
- C.
Phó hiệu trưởng.
- D.
Giáo viên trong tổ bầu.
- A.
- Q 22.
Theo Luật Giáo dục, giáo dục tiểu học và trung học cơ sở thuộc loại hình giáo dục nào?
- A.
Giáo dục tự nguyện.
- B.
Giáo dục bắt buộc.
- C.
Giáo dục theo yêu cầu của phụ huynh.
- D.
Giáo dục nghề nghiệp.
- A.
- Q 23.
Sinh viên sư phạm được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù nào theo Luật Giáo dục?
- A.
Được miễn hoàn toàn học phí và nhận lương trong quá trình học.
- B.
Được hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt trong toàn khoá học theo quy định.
- C.
Được cấp xe máy và máy tính miễn phí.
- D.
Được cấp học bổng toàn phần du học nước ngoài.
- A.
- Q 24.
Nếu sinh viên sư phạm được hỗ trợ học phí nhưng không công tác trong ngành giáo dục đủ thời gian quy định, họ phải chịu trách nhiệm gì?
- A.
Không có nghĩa vụ gì vì đã tốt nghiệp.
- B.
Phải bồi hoàn kinh phí đã được hỗ trợ.
- C.
Phải trả gấp đôi số tiền đã được hỗ trợ.
- D.
Bị cấm hành nghề trong lĩnh vực khác.
- A.
- Q 25.
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của người học theo Điều 82 Luật Giáo dục?
- A.
Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục.
- B.
Tôn trọng nhà giáo, cán bộ và người lao động của cơ sở giáo dục.
- C.
Tự quyết định không cần tuân thủ nội quy, quy chế của cơ sở giáo dục.
- D.
Tham gia lao động và hoạt động xã hội phù hợp với lứa tuổi, sức khỏe.
- A.
- Q 26.
Theo Luật Giáo dục, quản lý nhà nước về giáo dục được thực hiện thống nhất bởi cơ quan nào?
- A.
Quốc hội.
- B.
Chính phủ thống nhất quản lý; Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục.
- C.
Ủy ban nhân dân các cấp.
- D.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- A.
- Q 27.
Điều 4 Luật Giáo dục xác định vị trí của phát triển giáo dục như thế nào?
- A.
Là nhiệm vụ quan trọng của ngành giáo dục.
- B.
Là quốc sách hàng đầu.
- C.
Là quyền lợi của mỗi công dân.
- D.
Là nghĩa vụ của Nhà nước.
- A.
- Q 28.
Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm trước Chính phủ về quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục nào?
- A.
Chỉ giáo dục đại học.
- B.
Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên.
- C.
Chỉ giáo dục phổ thông.
- D.
Tất cả các loại hình giáo dục trong cả nước.
- A.
- Q 29.
Theo Điều 83 Luật Giáo dục, học sinh có quyền nào sau đây?
- A.
Từ chối hoàn toàn việc học tập tại trường.
- B.
Học vượt lớp, học rút ngắn thời gian, học ở độ tuổi cao hơn theo quy định.
- C.
Tự do nghỉ học không cần lý do.
- D.
Được quyền đánh giá và xếp loại giáo viên.
- A.
- Q 30.
Theo Điều lệ trường phổ thông 2026, nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ của trường phổ thông?
- A.
Tổ chức dạy thêm, học thêm thu tiền ngoài giờ học chính khóa.
- B.
Xác định tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi, xây dựng kế hoạch chiến lược phát triển nhà trường.
- C.
Tự in sách giáo khoa và bán cho học sinh.
- D.
Tự quyết định mức học phí cho học sinh.
- A.
Answers and explanations are in mode.