Đề kiểm tra Chương 1: Triết học Mác-Lênin

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Triết học Mác-Lênin
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Chủ nghĩa Mác ra đời vào những năm nào của thế kỷ XIX?

    • A.

      Những năm 20-30

    • B.

      Những năm 40

    • C.

      Những năm 60-70

    • D.

      Đầu thế kỷ XX

  2. Q 2.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Vật chất là tất cả những gì tồn tại trong tự nhiên

    • B.

      Vật chất là một thuộc tính của tinh thần

    • C.

      Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đưa vào ý thức con người

    • D.

      Vật chất là những gì con người có thể nhìn thấy và sờ được

  3. Q 3.

    Ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là:

    • A.

      Sản phẩm của bộ não con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

    • B.

      Một thực thể độc lập với vật chất

    • C.

      Bản thể nguyên thủy của thế giới

    • D.

      Hiện tượng tự nhiên thuần túy

  4. Q 4.

    Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật gồm:

    • A.

      Quy luật thống nhất, quy luật đấu tranh, quy luật phát triển

    • B.

      Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập; quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất; quy luật phủ định của phủ định

    • C.

      Quy luật nhân quả, quy luật tất nhiên, quy luật ngẫu nhiên

    • D.

      Quy luật đồng nhất, quy luật khác biệt, quy luật mâu thuẫn

  5. Q 5.

    Quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất thể hiện mối quan hệ giữa:

    • A.

      Nguyên nhân và kết quả

    • B.

      Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và chất mới lại tác động trở lại lượng

    • C.

      Bản chất và hiện tượng

    • D.

      Tất nhiên và ngẫu nhiên

  6. Q 6.

    Khái niệm 'bước nhảy' trong quy luật chuyển hóa từ lượng sang chất chỉ:

    • A.

      Sự thay đổi từ từ, liên tục về lượng

    • B.

      Sự chuyển hóa về chất thông qua sự thay đổi căn bản về cấu trúc của sự vật

    • C.

      Sự biến mất hoàn toàn của sự vật cũ

    • D.

      Sự vận động theo đường thẳng

  7. Q 7.

    Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập phản ánh:

    • A.

      Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

    • B.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất

    • C.

      Xu hướng phát triển theo đường xoáy ốc

    • D.

      Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

  8. Q 8.

    Mâu thuẫn trong triết học biện chứng được hiểu là:

    • A.

      Sự xung đột giữa các cá nhân trong xã hội

    • B.

      Mối quan hệ thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập của sự vật

    • C.

      Sự khác biệt hoàn toàn không liên quan giữa các sự vật

    • D.

      Trạng thái tĩnh lặng của sự vật

  9. Q 9.

    Quy luật phủ định của phủ định thể hiện:

    • A.

      Sự phát triển đi theo đường thẳng

    • B.

      Xu hướng và khuynh hướng phát triển của sự vật

    • C.

      Sự phủ định có thể là phủ định thuần túy, xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

    • D.

      Sự phát triển không có khuynh hướng rõ ràng

  10. Q 10.

    Phủ định biện chứng khác với phủ định siêu hình ở chỗ:

    • A.

      Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

    • B.

      Phủ định biện chứng vừa xóa bỏ cái cũ, vừa kế thừa những yếu tố tích cực

    • C.

      Phủ định biện chứng không có sự thay đổi

    • D.

      Phủ định biện chứng diễn ra một cách ngẫu nhiên

  11. Q 11.

    Theo triết học Mác-Lênin, thực tiễn được định nghĩa là:

    • A.

      Hoạt động tâm lý của con người

    • B.

      Hoạt động vật chất - cải biến xã hội, có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người

    • C.

      Các hoạt động sinh học tự nhiên

    • D.

      Hoạt động tư duy thuần túy

  12. Q 12.

    Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được thể hiện qua:

    • A.

      Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

    • B.

      Thực tiễn là động lực, mục đích và tiêu chuẩn của nhận thức

    • C.

      Thực tiễn không liên quan đến nhận thức

    • D.

      Thực tiễn là kết quả của nhận thức

  13. Q 13.

    Tiêu chuẩn của chân lý trong triết học Mác-Lênin là:

    • A.

      Lý luận khoa học

    • B.

      Thực tiễn

    • C.

      Ý kiến của đa số

    • D.

      Sách vở cổ điển

  14. Q 14.

    Con đường biện chứng của nhận thức gồm các giai đoạn nào?

    • A.

      Từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

    • B.

      Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, rồi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

    • C.

      Từ lý luận đến thực tiễn một chiều

    • D.

      Từ thực tiễn đến thực tiễn

  15. Q 15.

    Khái niệm 'chân lý' trong triết học Mác-Lênin được hiểu là:

    • A.

      Những gì được đa số công nhận

    • B.

      Nội dung phản ánh đúng đắn thế giới khách quan trong ý thức con người

    • C.

      Những gì mang tính tuyệt đối

    • D.

      Niềm tin cá nhân

  16. Q 16.

    Chân lý có tính tương đối vì:

    • A.

      Nó phụ thuộc vào ý chí con người

    • B.

      Do trình độ phát triển của thực tiễn và khả năng nhận thức của con người có hạn ở từng thời kỳ

    • C.

      Vì thế giới luôn thay đổi

    • D.

      Vì khoa học chưa phát triển

  17. Q 17.

    Lực lượng sản xuất là:

    • A.

      Toàn bộ quan hệ giữa người với người trong xã hội

    • B.

      Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất và kinh nghiệm lao động

    • C.

      Hệ thống pháp luật của nhà nước

    • D.

      Các tổ chức chính trị - xã hội

  18. Q 18.

    Quan hệ sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ tổ chức, quản lý; quan hệ phân phối

    • B.

      Chỉ có quan hệ phân phối

    • C.

      Chỉ có quan hệ sở hữu

    • D.

      Quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

  19. Q 19.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào quyết định sự phát triển xã hội?

    • A.

      Ý chí của các nhà lãnh đạo

    • B.

      Sản xuất vật chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

    • C.

      Tôn giáo và tín ngưỡng

    • D.

      Tư tưởng của các nhà triết học

  20. Q 20.

    Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

    • A.

      Toàn bộ các tổ chức chính trị - xã hội

    • B.

      Tổng hòa các quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của xã hội

    • C.

      Hệ thống giáo dục

    • D.

      Lực lượng sản xuất

  21. Q 21.

    Kiến trúc thượng tầng bao gồm:

    • A.

      Chỉ có nhà nước

    • B.

      Nhà nước, pháp luật, các tổ chức chính trị-xã hội và các hình thái ý thức xã hội

    • C.

      Chỉ có tư tưởng và văn hóa

    • D.

      Cơ sở vật chất-kỹ thuật

  22. Q 22.

    Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

    • A.

      Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

    • B.

      Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng

    • C.

      Hai yếu tố này không liên quan đến nhau

    • D.

      Hai yếu tố này tồn tại độc lập

  23. Q 23.

    Hình thái kinh tế - xã hội là:

    • A.

      Một hình thức ý thức xã hội

    • B.

      Một kiểu xã hội nhất định với cơ sở hạ tầng tương ứng và kiến trúc thượng tầng do cơ sở hạ tầng quy định

    • C.

      Một giai đoạn phát triển của lực lượng sản xuất

    • D.

      Hệ thống pháp luật của một quốc gia

  24. Q 24.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, bản chất con người là:

    • A.

      Một tổng hòa các quan hệ xã hội

    • B.

      Một thực thể sinh học thuần túy

    • C.

      Linh hồn bất biến

    • D.

      Ý thức cá nhân

  25. Q 25.

    Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất phản ánh:

    • A.

      Sự tác động qua lại giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

    • B.

      Mối quan hệ giữa ý thức và vật chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

    • D.

      Mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể

  26. Q 26.

    Cách mạng xã hội theo quan điểm Mác là:

    • A.

      Sự thay đổi nhỏ trong xã hội

    • B.

      Sự chuyển hóa về chất từ một hình thái kinh tế - xã hội cũ sang hình thái mới tiến bộ hơn

    • C.

      Bất kỳ sự thay đổi nào trong xã hội

    • D.

      Sự bạo loạn trong xã hội

  27. Q 27.

    Giai cấp theo định nghĩa của Lênin là:

    • A.

      Những tập đoàn người có thu nhập khác nhau

    • B.

      Những tập đoàn người có địa vị khác nhau đối với tư liệu sản xuất

    • C.

      Những người sống ở các vùng miền khác nhau

    • D.

      Những người có trình độ học vấn khác nhau

  28. Q 28.

    Đấu tranh giai cấp là:

    • A.

      Sự xung đột giữa các cá nhân

    • B.

      Đấu tranh có tổ chức giữa các giai cấp vì lợi ích cơ bản khác nhau

    • C.

      Cuộc đấu tranh sinh học tự nhiên

    • D.

      Sự cạnh tranh thương mại

  29. Q 29.

    Vai trò sáng tạo của quần chúng nhân dân trong lịch sử thể hiện ở:

    • A.

      Quần chúng là người sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

    • B.

      Chỉ một số cá nhân kiệt xuất sáng tạo ra lịch sử

    • C.

      Quần chúng thụ động trước lịch sử

    • D.

      Quần chúng chỉ phụ thuộc vào ý chí của lãnh tụ

  30. Q 30.

    Vai trò của cá nhân trong lịch sử theo triết học Mác-Lênin:

    • A.

      Cá nhân kiệt xuất quyết định toàn bộ lịch sử

    • B.

      Cá nhân có thể có vai trò to lớn, nhưng phải phù hợp với xu hướng khách quan của lịch sử

    • C.

      Cá nhân không có vai trò gì

    • D.

      Cá nhân hoàn toàn quyết định lịch sử

  31. Q 31.

    Bạo lực cách mạng theo Mác:

    • A.

      Là phương pháp duy nhất để thay đổi xã hội

    • B.

      Là 'bà đỡ' của mọi xã hội cũ đang thai nghén xã hội mới

    • C.

      Không liên quan đến cách mạng

    • D.

      Là phương pháp phản động

  32. Q 32.

    Nhà nước trong triết học Mác-Lênin được hiểu là:

    • A.

      Tổ chức toàn dân

    • B.

      Bộ máy quyền lực chính trị của giai cấp thống trị, dùng để thống trị giai cấp khác

    • C.

      Một tổ chức tôn giáo

    • D.

      Cơ quan hành chính thuần túy

  33. Q 33.

    Theo triết học Mác-Lênin, chủ nghĩa duy tâm là:

    • A.

      Hệ thống quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức

    • B.

      Hệ thống quan điểm cho rằng ý thức, tinh thần quyết định vật chất

    • C.

      Hệ thống quan điểm thừa nhận tính khách quan của thế giới

    • D.

      Hệ thống quan điểm duy nhất đúng

  34. Q 34.

    Hai vấn đề cơ bản của triết học là:

    • A.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất; mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

    • B.

      Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại; mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

    • C.

      Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại; vấn đề nhận thức thế giới

    • D.

      Mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội; mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

  35. Q 35.

    Phạm trù 'lượng' trong triết học chỉ:

    • A.

      Tính chất quy định sự vật

    • B.

      Số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu biến đổi của các thuộc tính, yếu tố cấu thành sự vật

    • C.

      Sự tồn tại của sự vật

    • D.

      Sự thay đổi về chất

  36. Q 36.

    Phạm trù 'chất' trong triết học chỉ:

    • A.

      Số lượng yếu tố cấu thành sự vật

    • B.

      Tính quy định khách quan của sự vật, là sự thống nhất các thuộc tính làm cho sự vật là nó

    • C.

      Hình thức bên ngoài của sự vật

    • D.

      Sự vận động của sự vật

  37. Q 37.

    Độ là gì trong triết học?

    • A.

      Sự thay đổi về chất của sự vật

    • B.

      Sự thống nhất giữa lượng và chất, là khoảng giới hạn mà sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất

    • C.

      Tính chất của sự vật

    • D.

      Sự đo lường sự vật

  38. Q 38.

    Cặp phạm trù 'cái riêng - cái chung' phản ánh:

    • A.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

    • B.

      Mối quan hệ giữa sự vật riêng lẻ và cái chung của nhiều sự vật

    • C.

      Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

    • D.

      Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

  39. Q 39.

    Cặp phạm trù 'bản chất - hiện tượng' phản ánh:

    • A.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

    • B.

      Mối quan hệ giữa cái bên trong quyết định và cái biểu hiện ra bên ngoài của sự vật

    • C.

      Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

    • D.

      Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

  40. Q 40.

    Cặp phạm trù 'nguyên nhân - kết quả' phản ánh:

    • A.

      Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

    • B.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

    • D.

      Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

  41. Q 41.

    Cặp phạm trù 'tất nhiên - ngẫu nhiên' phản ánh:

    • A.

      Mối quan hệ giữa cái có quy luật và cái không có quy luật trong sự vận động của sự vật

    • B.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

    • D.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

  42. Q 42.

    Cặp phạm trù 'nội dung - hình thức' phản ánh:

    • A.

      Mối quan hệ giữa cái cấu thành sự vật và cách tổ chức biểu hiện sự vật

    • B.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên

    • D.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

  43. Q 43.

    Cặp phạm trù 'khả năng - hiện thực' phản ánh:

    • A.

      Mối quan hệ giữa cái chưa trở thành và cái đã trở thành của sự vật

    • B.

      Mối quan hệ giữa lượng và chất

    • C.

      Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

    • D.

      Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

  44. Q 44.

    Theo triết học Mác-Lênin, tự do là:

    • A.

      Sự hoạt động không bị ràng buộc bởi bất cứ điều gì

    • B.

      Nhận thức được quy luật khách quan và hành động phù hợp với nó

    • C.

      Sự ngẫu nhiên tuyệt đối

    • D.

      Sự bất cần pháp luật

  45. Q 45.

    Vai trò của triết học Mác-Lênin đối với đời sống xã hội:

    • A.

      Không có vai trò gì

    • B.

      Là thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho hoạt động nhận thức và thực tiễn

    • C.

      Chỉ phục vụ cho giới trí thức

    • D.

      Là hệ thống tri thức thuần túy

  46. Q 46.

    Sự khác biệt cơ bản giữa triết học Mác-Lênin và triết học cổ điển Đức:

    • A.

      Triết học Mác-Lênin là chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

    • B.

      Triết học Mác-Lênin thừa nhận ý thức quyết định vật chất

    • C.

      Không có sự khác biệt

    • D.

      Triết học Mác-Lênin không có tính cách mạng

  47. Q 47.

    Chủ nghĩa duy vật cổ đại có hạn chế là:

    • A.

      Chưa có tính khoa học, mang nặng tính trực quan, ngây thơ

    • B.

      Đã hoàn thiện như triết học Mác-Lênin

    • C.

      Không thừa nhận thế giới vật chất

    • D.

      Đã có quan điểm duy vật lịch sử

  48. Q 48.

    Chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm:

    • A.

      Phủ nhận sự vận động và phát triển của sự vật

    • B.

      Xem xét sự vật trong mối liên hệ và phát triển

    • C.

      Có tính cách mạng triệt để

    • D.

      Phản ánh đúng sự vận động của thế giới

  49. Q 49.

    Ưu điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật biện chứng so với chủ nghĩa duy vật cũ là:

    • A.

      Kết hợp được tính khoa học với tính cách mạng, kết hợp duy vật với biện chứng

    • B.

      Chỉ thừa nhận tính khoa học

    • C.

      Không có ưu điểm gì

    • D.

      Chỉ thừa nhận tính cách mạng

  50. Q 50.

    Thế giới quan và phương pháp luận có mối quan hệ:

    • A.

      Thế giới quan quyết định phương pháp luận, phương pháp luận phản ánh thế giới quan

    • B.

      Phương pháp luận quyết định thế giới quan

    • C.

      Hai khái niệm này không liên quan

    • D.

      Hai khái niệm này đồng nhất

  51. Q 51.

    Triết học Mác-Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Q 52.

    Vật chất và ý thức là hai thực thể hoàn toàn độc lập với nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  53. Q 53.

    Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Q 54.

    Quy luật phủ định của phủ định cho thấy sự phát triển là đường thẳng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  55. Q 55.

    Mọi sự vật đều chứa đựng mâu thuẫn bên trong.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  56. Q 56.

    Thực tiễn là hoạt động tinh thần thuần túy của con người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  57. Q 57.

    Lý luận phải đi liền với thực tiễn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  58. Q 58.

    Chân lý tuyệt đối và chân lý tương đối là hai thứ chân lý tách biệt nhau.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  59. Q 59.

    Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  60. Q 60.

    Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  61. Q 61.

    Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  62. Q 62.

    Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  63. Q 63.

    Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  64. Q 64.

    Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  65. Q 65.

    Cá nhân kiệt xuất hoàn toàn không có vai trò gì trong lịch sử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  66. Q 66.

    Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của sự phát triển xã hội có giai cấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  67. Q 67.

    Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  68. Q 68.

    Kiến trúc thượng tầng hoàn toàn thụ động đối với cơ sở hạ tầng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  69. Q 69.

    Triết học Mác-Lênin ra đời đánh dấu bước ngoặt cách mạng trong lịch sử triết học.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  70. Q 70.

    Mọi sự vật đều ở trạng thái bất biến, không thay đổi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  71. Q 71.

    Phủ định biện chứng vừa xóa bỏ cái cũ, vừa kế thừa những yếu tố tích cực.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  72. Q 72.

    Phủ định siêu hình là sự phủ định có kế thừa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  73. Q 73.

    Bước nhảy là sự chuyển hóa về chất thông qua sự thay đổi về lượng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  74. Q 74.

    Sự thay đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự thay đổi về chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  75. Q 75.

    Cái riêng tồn tại trong cái chung, cái chung tồn tại qua cái riêng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  76. Q 76.

    Bản chất tồn tại tách biệt với hiện tượng, không có mối liên hệ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  77. Q 77.

    Ngẫu nhiên hoàn toàn không có mối liên hệ với tất nhiên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  78. Q 78.

    Nhà nước mang bản chất giai cấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  79. Q 79.

    Tự do là nhận thức được sự tất yếu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  80. Q 80.

    Hình thái kinh tế - xã hội chỉ bao gồm cơ sở hạ tầng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  81. Q 81.

    Bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  82. Q 82.

    Ý thức là sản phẩm của bộ não con người và của xã hội loài người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  83. Q 83.

    Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng chủ quan, tách rời thực tiễn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  84. Q 84.

    Chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự kết hợp giữa chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  85. Q 85.

    Sự phát triển xã hội có thể đi theo ý muốn chủ quan của con người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  86. Q 86.

    Phương pháp luận biện chứng duy vật giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  87. Q 87.

    Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động, tư liệu sản xuất và khoa học-kỹ thuật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  88. Q 88.

    Tôn giáo, khoa học, nghệ thuật là các hình thái ý thức xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  89. Q 89.

    Cách mạng xã hội là sự thay đổi nhỏ, từng phần trong xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  90. Q 90.

    Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  91. Q 91.

    Nhận thức cảm tính là giai đoạn cao hơn nhận thức lý tính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  92. Q 92.

    Trong quá trình nhận thức, thực tiễn giữ vai trò tiêu chuẩn của chân lý.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  93. Q 93.

    Triết học Mác-Lênin là sản phẩm của thời đại công nghiệp phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  94. Q 94.

    Quy luật mâu thuẫn là nguồn gốc của mọi sự vận động và phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  95. Q 95.

    Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội, không tồn tại trong tự nhiên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  96. Q 96.

    Mâu thuẫn chính và mâu thuẫn phụ có vai trò ngang nhau trong sự phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  97. Q 97.

    Tính quy luật khách quan là thuộc tính cơ bản của thế giới vật chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  98. Q 98.

    Chủ nghĩa duy vật lịch sử là sự mở rộng quan điểm duy vật vào lĩnh vực xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  99. Q 99.

    Trong xã hội có giai cấp, đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của sự phát triển.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  100. Q 100.

    Triết học Mác-Lênin mang tính giai cấp, phục vụ cho lợi ích của giai cấp vô sản.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Triết học Mác-Lênin exams