Đề kiểm tra Chương 3: An ninh trong thương mại điện tử
Exam info
- Subject
- Thương mại điện tử
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Hùng Vương
Questions (30)
- Q 1.
Một khách hàng nhập số thẻ tín dụng qua kết nối HTTPS nhưng tin tặc vẫn đọc được dữ liệu trong lúc truyền. Mục tiêu an ninh nào bị xâm phạm trực tiếp nhất?
- A.
Toàn vẹn
- B.
Bảo mật
- C.
Khả năng sử dụng
- D.
Không từ chối
- A.
- Q 2.
Khi đơn hàng đã được ký số, kẻ tấn công thay đổi địa chỉ giao hàng trước khi thông điệp đến kho. Mục tiêu an ninh nào bị vi phạm?
- A.
Xác thực
- B.
Khả năng sử dụng
- C.
Toàn vẹn
- D.
Bảo mật
- A.
- Q 3.
Việc ví điện tử yêu cầu người dùng nhập mã OTP trước khi thanh toán chủ yếu bảo đảm mục tiêu nào?
- A.
Xác thực
- B.
Không từ chối
- C.
Bảo mật
- D.
Toàn vẹn
- A.
- Q 4.
Một sàn thương mại điện tử bị tấn công từ chối dịch vụ, khiến khách hàng không thể truy cập website trong thời gian cao điểm. Mục tiêu nào bị ảnh hưởng rõ ràng nhất?
- A.
Không từ chối
- B.
Toàn vẹn
- C.
Xác thực
- D.
Khả năng sử dụng
- A.
- Q 5.
Mỗi giao dịch được ghi nhận kèm dấu thời gian và chữ ký số nhằm ngăn người mua hoặc người bán phủ nhận trách nhiệm. Mục tiêu được bảo đảm là gì?
- A.
Bảo mật
- B.
Không từ chối
- C.
Khả năng sử dụng
- D.
Xác thực
- A.
- Q 6.
Doanh nghiệp cần vừa ngăn người ngoài đọc dữ liệu thẻ khi truyền tải, vừa xác minh đúng người gửi đơn hàng. Cặp công nghệ phù hợp nhất là gì?
- A.
Chỉ sao lưu dữ liệu và lưu trữ mật khẩu
- B.
Chỉ tường lửa ứng dụng web và tăng băng thông
- C.
Mã hóa dữ liệu và chữ ký số
- D.
Token hóa và tăng băng thông máy chủ
- A.
- Q 7.
Hậu quả trực tiếp và quan trọng nhất của việc một doanh nghiệp thương mại điện tử làm lộ dữ liệu cá nhân khách hàng là gì?
- A.
Lòng tin của khách hàng bị suy giảm, dẫn đến khách rời bỏ và doanh thu giảm
- B.
Giao diện website tự động tải nhanh hơn
- C.
Khách hàng không còn cần thanh toán trực tuyến
- D.
Doanh nghiệp không phải chịu bất kỳ chi phí hay trách nhiệm nào
- A.
- Q 8.
Cơ chế token hóa được sử dụng để bảo vệ thông tin thẻ thanh toán như thế nào?
- A.
Mã hóa số thẻ bằng khóa công khai rồi công bố khóa đó cho mọi người
- B.
Dùng một hàm băm hai chiều để thay thế số thẻ và sau đó khôi phục số thẻ khi cần
- C.
Lưu trực tiếp số thẻ trong chứng thư số hóa để người dùng truy xuất khi thanh toán
- D.
Thay thế thông tin thẻ bằng một mã token để giảm bề mặt rủi ro gian lận
- A.
- Q 9.
Doanh nghiệp xử lý dữ liệu cá nhân của công dân EU cần tuân thủ những yêu cầu nào theo GDPR được đề cập trong bài giảng?
- A.
Chỉ áp dụng với doanh nghiệp đặt trụ sở tại EU, không áp dụng với doanh nghiệp ở nước khác xử lý dữ liệu công dân EU
- B.
Có đồng ý rõ ràng khi thu thập dữ liệu, hỗ trợ quyền được quên và thông báo vi phạm dữ liệu trong vòng 72 giờ
- C.
Có thể thay thế toàn bộ nghĩa vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân bằng tiêu chuẩn PCI DSS
- D.
Chỉ áp dụng mức phạt do Chính phủ Việt Nam quy định cho các thành viên APEC
- A.
- Q 10.
Cặp văn bản pháp lý Việt Nam và nội dung được gán cho chúng nào là chính xác?
- A.
Luật Giao dịch điện tử 2005 quy định giá trị pháp lý của giao dịch điện tử và chữ ký số; Nghị định 52/2013/NĐ-CP quy định hoạt động thương mại điện tử và bảo mật thông tin khách hàng
- B.
Luật An ninh mạng 2018 quy định trực tiếp về hạ tầng khóa công khai và cấp chứng thư số hóa
- C.
Thông tư 47/2014/TT-BCT định nghĩa PCI DSS và quy định mức phạt đối với dữ liệu thẻ thanh toán
- D.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2010 quy định duy nhất về chữ ký số trong thương mại điện tử
- A.
- Q 11.
Trình tự đúng của bốn giai đoạn xây dựng kế hoạch an ninh thương mại điện tử là gì?
- A.
Đánh giá → Giám sát → Lên kế hoạch → Thực thi
- B.
Lên kế hoạch → Đánh giá → Thực thi → Giám sát
- C.
Đánh giá → Lên kế hoạch → Thực thi → Giám sát
- D.
Thực thi → Đánh giá → Giám sát → Lên kế hoạch
- A.
- Q 12.
Trong giai đoạn đánh giá, hoạt động nào phù hợp nhất với mục tiêu của giai đoạn này?
- A.
Chỉ cập nhật phần mềm chống virus
- B.
Phân công người phụ trách và thời hạn triển khai từng biện pháp
- C.
Xác định tài sản, giá trị và tầm quan trọng của tài sản; chỉ ra mối đe dọa và hình thức thiệt hại
- D.
Tổng hợp báo cáo thiệt hại sau khi sự cố đã xảy ra
- A.
- Q 13.
Hoạt động nào thuộc giai đoạn giám sát trong kế hoạch an ninh thương mại điện tử?
- A.
Xóa nhật ký cũ để giảm dung lượng lưu trữ
- B.
Xác định thời gian và người chịu trách nhiệm triển khai từng giải pháp
- C.
Lựa chọn công nghệ chống chống các nguy cơ dễ xảy ra nhất
- D.
Đánh giá biện pháp nào hiệu quả, phát hiện mối đe dọa mới và xác định tài sản cần bảo vệ bổ sung
- A.
- Q 14.
Một khách hàng nhận được email giả danh ngân hàng, chứa liên kết đến trang đăng nhập giả để lấy tài khoản và mật khẩu. Đây là mối đe dọa nào?
- A.
Mã độc tự lan như worm
- B.
Sự lừa đảo hoặc phishing
- C.
Từ chối dịch vụ
- D.
Nghe trộm thông tin trên mạng
- A.
- Q 15.
Cơ chế cơ bản của một cuộc tấn công từ chối dịch vụ phân tán là gì?
- A.
Mã hóa dữ liệu bằng khóa bí mật của kẻ tấn công
- B.
Gửi lưu lượng vô ích hoặc sử dụng nhiều máy tính bị chiếm quyền để làm ngập nghẽn mạng
- C.
Sao chép mã PIN từ thẻ tín dụng bị mất
- D.
Thay đổi giá sản phẩm trong yêu cầu thanh toán
- A.
- Q 16.
Tình huống nào thuộc gian lận thẻ tín dụng theo nội dung bài giảng?
- A.
Một website dùng HTTPS nhưng thẻ của khách vẫn bị đánh cắp
- B.
Khách hàng chủ động tiết lộ mật khẩu tài khoản cho người quen để được hỗ trợ
- C.
Thẻ bị mất hoặc bị đánh cắp; số thẻ, mã PIN và thông tin khách hàng bị tiết lộ rồi sử dụng bất hợp pháp
- D.
Giao dịch có chữ ký số nhưng khách hàng thay đổi địa chỉ nhận hàng
- A.
- Q 17.
Đặc điểm nào nhận diện đúng phương pháp mã hóa khóa bí mật?
- A.
Sử dụng một cặp khóa công khai và khóa bí mật
- B.
Khóa công khai có thể được phân phối công khai còn khóa bí mật được giữ kín
- C.
Luôn chậm và chỉ dùng để ký các thông điệp nhỏ
- D.
Dùng cùng một khóa bí mật để mã hóa và giải mã, tốc độ nhanh và phù hợp mã hóa dữ liệu lớn
- A.
- Q 18.
Mô tả nào đúng về mã hóa khóa công cộng?
- A.
Khóa công khai có thể chia sẻ, khóa bí mật được giữ kín và có thể dùng để ký hoặc mã hóa dữ liệu nhỏ
- B.
Một khóa duy nhất được dùng giống nhau cho cả mã hóa và giải mã
- C.
Không cần khóa để mã hóa và giải mã thông điệp
- D.
Chỉ bảo vệ tính toàn vẹn nhưng không bảo vệ tính riêng tư
- A.
- Q 19.
Theo bảng so sánh trong bài giảng, trường hợp nào nên ưu tiên mã hóa khóa bí mật?
- A.
Mã hóa khối dữ liệu lớn cần tốc độ xử lý cao
- B.
Tạo chữ ký số để xác thực người gửi
- C.
Mã hóa dữ liệu hàng loạt với khóa đối xứng
- D.
Mọi giao dịch cần mã hóa khóa công cộng vì phương pháp này luôn nhanh hơn
- A.
- Q 20.
Quy trình tạo và xác minh chữ ký số được thực hiện đúng theo trình tự nào?
- A.
Mã hóa toàn bộ thông điệp bằng khóa công khai của người nhận rồi gửi thông điệp
- B.
Mã hóa thông điệp bằng một mật khẩu dùng chung rồi dùng mật khẩu đó làm chữ ký
- C.
Gửi bản tóm tắt thông điệp mà không mã hóa bằng khóa bí mật của người gửi
- D.
Rút gọn thông điệp, mã hóa bản tóm tắt bằng khóa bí mật của người gửi, đính kèm chữ ký; người nhận giải mã bằng khóa công khai và so sánh hai bản tóm tắt
- A.
- Q 21.
Sau khi nhận thông điệp có chữ ký số, người nhận tính lại bản tóm tắt và phát hiện nó khác với bản tóm tắt được giải mã từ chữ ký. Điều này cho thấy gì?
- A.
Chỉ cần dùng mật khẩu mới là chữ ký số hợp lệ
- B.
Thông điệp chắc chắn đã được người gửi xác nhận
- C.
Thông điệp có khả năng đã bị thay đổi trên đường truyền
- D.
Hàm băm luôn cho phép khôi phục nguyên văn bản
- A.
- Q 22.
Trong phong bì số, người gửi sử dụng khóa nào để mã hóa thông điệp và ai có thể giải mã?
- A.
Người gửi dùng khóa công khai của người nhận; người nắm khóa bí mật tương ứng là người nhận có thể giải mã
- B.
Người gửi dùng khóa bí mật của mình và mọi người có khóa công khai của người gửi đều giải mã được
- C.
Hai bên dùng cùng một khóa đối xứng và bất kỳ bên nào có khóa cũng giải mã được
- D.
Chứng thư số hóa thay thế hoàn toàn việc mã hóa thông điệp
- A.
- Q 23.
Vai trò chính của chứng thư số hóa do cơ quan chứng thực cấp là gì?
- A.
Do người dùng tự ký để chứng minh mình không cần sự tham gia của bên thứ ba
- B.
Chứa khóa bí mật để mọi người có thể giải mã thông điệp
- C.
Xác minh người cầm khóa công khai thực sự là chủ sở hữu khóa đó
- D.
Chỉ là một hàm băm dùng để kiểm tra nội dung thông điệp
- A.
- Q 24.
Nguyên tắc hoạt động cốt lõi của tường lửa trong bảo vệ hệ thống thương mại điện tử là gì?
- A.
Chỉ chặn mọi luồng thông tin đi ra khỏi mạng và không cho phép kết nối ra ngoài
- B.
Mọi luồng thông tin ra và vào đều đi qua tường lửa, nhưng chỉ luồng tuân thủ quy định mới được phép
- C.
Mã hóa mọi thông điệp bằng khóa công khai của người nhận
- D.
Bắt buộc mọi người dùng xác thực hai yếu tố trước khi gửi từng gói tin
- A.
- Q 25.
Điểm khác biệt quan trọng của mạng riêng ảo so với cách sử dụng Internet thông thường trong liên lạc B2B là gì?
- A.
Mạng riêng ảo không sử dụng Internet mà phải có đường truyền vật lý riêng
- B.
Mạng riêng ảo chỉ cung cấp quyền truy cập vào website, không bảo vệ các tệp dữ liệu khác
- C.
Mạng riêng ảo truyền dữ liệu qua Internet mà không cần mã hóa hoặc quản lý quyền truy cập
- D.
Mạng riêng ảo truyền dữ liệu qua Internet với cơ chế mã hóa, xác minh nguồn tin cậy và quản lý quyền truy cập
- A.
- Q 26.
Chính sách nào đáp ứng đầy đủ các khuyến nghị tạo mật khẩu mạnh trong bài giảng?
- A.
Dùng tối thiểu 8 ký tự kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và biểu tượng; thay đổi mỗi 30–60 ngày, khóa sau 3–5 lần sai và không sử dụng lại mật khẩu cũ
- B.
Dùng mật khẩu gồm 4 chữ số, giữ nguyên vô thời hạn và không khóa hệ thống sau lần nhập sai
- C.
Dùng ngày sinh làm mật khẩu và tiếp tục sử dụng mật khẩu cũ để thuận tiện truy cập
- D.
Dùng mật khẩu đủ dài nhưng gửi qua thư điện cho đồng nghiệp để cùng quản lý
- A.
- Q 27.
Doanh nghiệp nên thực hiện biện pháp nào để phòng chống đoạn mã nguy hiểm và virus?
- A.
Chỉ cài phần mềm chống virus một lần rồi không cập nhật
- B.
Tắt tự động cập nhật để tránh thay đổi không kiểm soát
- C.
Quét dữ liệu và dữ liệu truyền qua cổng máy chủ, cập nhật phần mềm định kỳ, khóa tệp có phần mở rộng nguy hiểm và không mở tệp lạ
- D.
Chuyển tiếp mọi cảnh báo virus cho toàn bộ người dùng trong công ty
- A.
- Q 28.
Một nhân viên chỉ được cấp quyền truy cập vào phần dữ liệu khách hàng cần thiết cho công việc và mọi hành động đều được ghi vào nhật ký kiểm tra. Nguyên tắc quản trị nào được thể hiện?
- A.
Chủ động phòng ngừa
- B.
Phân quyền chặt chẽ hay quyền tối thiểu
- C.
Liên tục cải tiến
- D.
Minh bạch và trách nhiệm
- A.
- Q 29.
Sau khi phát hiện rò rỉ dữ liệu khách hàng, cách xử lý nào phù hợp nhất với nguyên tắc minh bạch và trách nhiệm?
- A.
Giữ bí mật tuyệt đối để tránh khách hàng hoảng loạn
- B.
Tiếp tục hoạt động như cũ và không thông báo cho bất kỳ bên nào
- C.
Chỉ nộp phạt và xóa nhật ký để không lộ thêm thông tin
- D.
Thông báo kịp thời cho khách hàng và cơ quan chức năng, khắc phục hậu quả và hướng dẫn khách hàng bảo vệ dữ liệu
- A.
- Q 30.
Gói biện pháp nào thể hiện cách tiếp cận toàn diện nhất để bảo vệ giao dịch, dữ liệu, khả năng sử dụng và khả năng chứng minh trách nhiệm của một sàn thương mại điện tử?
- A.
Dùng HTTPS và mã hóa, xác thực hai yếu tố, token hóa, WAF và cân bằng tải, sao lưu dữ liệu, nhật ký kiểm tra và chữ ký số
- B.
Chỉ cài tường lửa và phần mềm chống virus, không cần sao lưu hoặc xác thực mạnh
- C.
Chỉ dùng token hóa và chứng thư số hóa, không cần biện pháp chống DDoS
- D.
Chỉ dùng mật khẩu mạnh và mạng riêng ảo, không cần giám sát hay ứng cứu sự cố
- A.
Answers and explanations are in mode.