Đề cương trắc nghiệm Thương mại điện tử
Exam info
- Subject
- Thương mại điện tử
- Exam type
- University
- Questions
- 98
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (98)
- Q 1.
Đâu là lợi ích của thương mại điện tử ?
- A.
Thông tin khách hàng
- B.
Người bán được miễn thuế
- C.
Người mua được trải nghiệm sản phẩm trước khi mua
- D.
Tránh được nguy cơ bùng phát dịch Covid 19
- E.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- A.
- Q 2.
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
- A.
Tăng thêm cơ hội mua bán
- B.
Giao dịch an toàn hơn
- C.
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
- D.
Dịch vụ khách hàng tốt hơn
- A.
- Q 3.
Yếu tố nào KHÔNG là đặc trưng của thương mại điện tử ?
- A.
Không cần bên thứ 3
- B.
Người mua và người bán giao dịch trên Internet không tiếp xúc trực tiếp
- C.
Hàng hóa không phải qua nhiều trung gian phân phối
- D.
Thị trường không bị giới hạn không gian và thời gian
- A.
- Q 4.
Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT?
- A.
Online Trade
- B.
Cyber Trade
- C.
Electronic Business
- D.
Các câu trả lời trên đều đúng
- A.
- Q 5.
Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- A.
Truyền thông
- B.
Kinh doanh
- C.
Dịch vụ
- D.
Mạng Internet
- A.
- Q 6.
TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- A.
Truyền thông
- B.
Kinh doanh
- C.
Dịch vụ
- D.
Mạng Internet
- A.
- Q 7.
TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- A.
Truyền thông
- B.
Kinh doanh
- C.
Dịch vụ
- D.
Mạng Internet
- A.
- Q 8.
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ... để tiến hành các hoạt động thương mại.
- A.
Internet
- B.
Các mạng
- C.
Các phương tiện điện tử
- D.
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
- A.
- Q 9.
Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?
- A.
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
- B.
Dịch vụ khách hàng tốt hơn
- C.
Giao dịch an toàn hơn
- D.
Tăng thêm cơ hội mua bán
- A.
- Q 10.
Yếu tố nào không phải là lợi ích của TMĐT?
- A.
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
- B.
Tăng phúc lợi xã hội
- C.
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
- D.
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
- A.
- Q 11.
Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?
- A.
Vấn đề an toàn
- B.
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
- C.
Văn hoá của những người sử dụng Internet
- D.
Thói quen mua sắm truyền thống
- A.
- Q 12.
Yếu tố nào không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT?
- A.
Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
- B.
Ngành điện lực
- C.
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
- D.
Tất cả các yếu tố trên
- A.
- Q 13.
Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT?
- A.
Chuyên gia tin học
- B.
Dân chúng
- C.
Người biết sử dụng Internet
- D.
Nhà kinh doanh TMĐT
- A.
- Q 14.
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?
- A.
Nhận thức của người dân
- B.
Cơ sở pháp lý
- C.
Chính sách phát triển TMĐT
- D.
Các chương trình đào tạo về TMĐT
- A.
- Q 15.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?
- A.
Công nghệ thông tin
- B.
Nguồn nhân lực
- C.
Môi trường pháp lý, kinh tế
- D.
Môi trường chính trị, xã hội
- A.
- Q 16.
Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B?
- A.
Dễ tiến hành hơn
- B.
Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
- C.
Số lượng khách hàng lớn hơn
- D.
Xung đột trong kênh phân phối
- A.
- Q 17.
Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
- A.
Marketing liên kết
- B.
Đấu giá trực tuyến
- C.
Bán lẻ trực tuyến
- D.
Khách hàng tự định giá
- A.
- Q 18.
Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?
- A.
Kết nối người mua và người bán
- B.
Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
- C.
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
- D.
Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
- A.
- Q 19.
Loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT?
- A.
B2B
- B.
B2C
- C.
B2G
- D.
B2E
- A.
- Q 20.
Sự cạnh tranh giữa các sàn thương mại điện tử lớn tại Việt Nam hiện nay được ví như là?
- A.
Cuộc đua đốt tiền
- B.
Cuộc đua công nghệ
- C.
Cuộc chiến thương mại
- D.
Cuộc chiến giành thị phần khách hàng
- A.
- Q 21.
Trang thương mại điện tử nào không phải là sàn thương mại điện tử ?
- A.
Hotdeal.vn
- B.
Sendo.vn
- C.
Pico.vn
- D.
Tiki.vn
- A.
- Q 22.
Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 23.
Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào được công ty sử dụng ?
- A.
C2B
- B.
C2C
- C.
B2C
- D.
B2B
- A.
- Q 24.
Công ty XYZ bán hàng hóa cho các khách hàng cá nhân qua kênh thương mại điện tử, mô hình nào được công ty sử dụng ?
- A.
B2C
- B.
C2C
- C.
B2B
- D.
G2C
- A.
- Q 25.
Website B2C toàn cầu của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba là?
- A.
Taobao
- B.
Tmall
- C.
Alibaba.com
- D.
AliExpress
- A.
- Q 26.
Mô hình thương mại điện tử nào còn được gọi là bán lẻ trực tuyến?
- A.
C2B
- B.
B2B
- C.
B2C
- D.
G2C
- A.
- Q 27.
Alibaba.com là một hãng kinh doanh thương mại điện tử:
- A.
B2C
- B.
B2B
- C.
C2C
- D.
Cả ba ý trên
- A.
- Q 28.
Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
- A.
P2P
- B.
B2C
- C.
C2C
- D.
B2B
- A.
- Q 29.
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMDT:
- A.
Tăng phúc lợi xã hội
- B.
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
- C.
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
- D.
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
- A.
- Q 30.
Các thành phần tham gia trong TMDT:
- A.
Người tiêu dùng cá nhân
- B.
Nhà nước
- C.
Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT...)
- D.
Tất cả các ý trên
- A.
- Q 31.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG PHẢI là lợi ích của thương mại điện tử ?
- A.
Người mua có nhiều ưu đãi về giá
- B.
Người mua được trải nghiệm sản phẩm trước khi mua
- C.
Không giới hạn về thời gian giao dịch
- D.
Người bán giảm chi phí bán hàng
- E.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- A.
- Q 32.
ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì ?
- A.
Khách hàng tự định giá
- B.
Đấu giá trực tiếp
- C.
Mua sắm theo nhóm
- D.
Khách hàng quen thuộc
- A.
- Q 33.
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán... được gọi là :
- A.
Sàn giao dịch thương mại điện tử B2B
- B.
Trung tâm thương mại điện tử
- C.
Chợ điện tử
- D.
Sàn giao dịch thương mại điện tử
- A.
- Q 34.
Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa về chi phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với:
- A.
Người bán hàng
- B.
Người tiêu dùng
- C.
Xã hội
- D.
Các tổ chức
- A.
- Q 35.
Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với:
- A.
Người tiêu dùng
- B.
Các tổ chức
- C.
Xã hội
- D.
Người bán hàng
- A.
- Q 36.
Tính chất nào không thuộc khía cạnh an toàn trong thương mại điện tử ?
- A.
Tính toàn vẹn
- B.
Tính hiện đại
- C.
Tính xác thực
- D.
Tính chống chối bỏ
- A.
- Q 37.
Các doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam cần thông báo đăng ký website bán hàng của mình với Bộ nào ?
- A.
Bộ Công thương
- B.
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- C.
Bộ Thông tin và Truyền thông
- D.
Bộ tài chính
- A.
- Q 38.
Nội dung trên chứng chỉ số (chứng thư số) không có thông tin nào ?
- A.
Chữ ký số của cơ quan chứng thực
- B.
Khóa bí mật của chủ thuê bao
- C.
Thông tin về chủ thuê bao
- D.
Thời hạn sử dụng
- A.
- Q 39.
Yếu tố đầu vào của chữ ký số không phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.
Khóa công khai
- B.
Bản rút gọn của thông điệp
- C.
Thông điệp được ký
- D.
Khóa bí mật
- A.
- Q 40.
Đặc điểm nào cả chữ ký số và chữ ký trên giấy đều có?
- A.
Thể hiện cam kết với nội dung văn bản
- B.
Tự động hóa xác thực chủ thể chữ ký
- C.
Xác thực tính nguyên vẹn của nội dung văn bản
- D.
Có thể sử dụng với các chứng từ giao dịch điện tử
- A.
- Q 41.
Để kiểm tra tính xác thực chữ ký số của người gửi thì người nhận cần sử dụng khóa nào ?
- A.
Khóa bí mật của người nhận
- B.
Khóa bí mật của người gửi
- C.
Khóa công khai của người nhận
- D.
Khóa công khai của người gửi
- A.
- Q 42.
Để mã hóa dữ liệu cho hợp đồng điện tử mà chỉ có người nhận có thể giải mã được thì người gửi cần sử dụng khóa nào?
- A.
Khóa bí mật của người nhận
- B.
Khóa công khai của người nhận
- C.
Khóa bí mật của người gửi
- D.
Khóa công khai của người gửi
- A.
- Q 43.
Để ký lên văn bản điện tử do mình tạo ra thì người gửi cần sử dụng khóa nào?
- A.
Khóa bí mật của người gửi
- B.
Khóa công khai của người nhận
- C.
Khóa bí mật của người nhận
- D.
Khóa công khai của người gửi
- A.
- Q 44.
Trường hợp luật pháp quy định văn bản cần được đóng dấu của tổ chức A thì thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được:
- A.
Tổ chức A tạo ra
- B.
Ký bởi chữ ký số của tổ chức A
- C.
Đóng dấu bởi dấu của tổ chức A
- D.
Ký bởi chữ ký số của một cơ quan chứng thực
- A.
- Q 45.
Quá trình “dán phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì cần sử dụng khóa nào?
- A.
Khóa bí mật của người nhận
- B.
Khóa bí mật của người gửi
- C.
Khóa công khai của người gửi
- D.
Khóa công khai của người nhận
- A.
- Q 46.
Quá trình “mở phong bì số” trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số thì cần sử dụng khóa nào?
- A.
Khóa công khai của người nhận
- B.
Khóa bí mật của người nhận
- C.
Khóa công khai của người gửi
- D.
Khóa bí mật của người gửi
- A.
- Q 47.
Thanh toán điện tử có thể gặp rủi ro gì?
- A.
Thẻ tín dụng bất hợp pháp
- B.
Tiền giả
- C.
Tiền chuyển chậm
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- A.
- Q 48.
Đặc điểm nào là sự khác biệt rõ ràng giữa thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ?
- A.
Được ngân hàng cấp
- B.
Sử dụng trong thanh toán điện tử
- C.
Có thời hạn sử dụng
- D.
Cần số dư tài khoản để thanh toán
- A.
- Q 49.
Phương thức thanh toán nào không phải là thanh toán điện tử?
- A.
COD
- B.
QR Pay
- C.
Ví điện tử
- D.
Quẹt thẻ tại quầy
- A.
- Q 50.
Phương thức thanh toán nào chưa phổ biến trong thương mại điện tử tại Việt Nam?
- A.
Ví điện tử
- B.
Tiền mặt
- C.
Thẻ tín dụng
- D.
Tiền điện tử Bitcoin
- A.
- Q 51.
Yếu tố nào không phải là lợi ích của ví điện tử?
- A.
Người bán hàng tăng hiệu quả hoạt động bán hàng trực tuyến
- B.
Bảo mật và an toàn tuyệt đối, không sợ lộ thông tin tài khoản
- C.
Ngân hàng giảm sự quản lý các giao dịch thanh toán từ thẻ khách hàng
- D.
Thường nhận được các ưu đãi giảm giá
- A.
- Q 52.
Yếu tố nào không phải là lợi ích của thanh toán điện tử?
- A.
Không mất phí
- B.
Không sử dụng tiền mặt
- C.
Dễ dàng theo dõi và kiểm soát tài khoản
- D.
Nhanh chóng, thuận tiện.
- A.
- Q 53.
Yếu tố nào không là lợi ích của thanh toán điện tử?
- A.
Giao dịch nhanh chóng, thuận tiện
- B.
Hạn chế dùng tiền mặt
- C.
Thông tin tài khoản được an toàn tuyệt đối
- D.
Tạo sự chuyên nghiệp trong kinh doanh thương mại điện tử
- A.
- Q 54.
Điều kiện để doanh nghiệp (người bán) có thể áp dụng thanh toán điện tử ?
- A.
Phải có tài khoản Merchant Account
- B.
Website tích hợp cổng thanh toán
- C.
Phải có tài khoản ví điện tử
- D.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
- A.
- Q 55.
Loại thẻ nào không phải là thẻ thanh toán điện tử phổ biến?
- A.
Thẻ tín dụng
- B.
Thẻ mua hàng
- C.
Thẻ điện thoại
- D.
Thẻ trả trước
- A.
- Q 56.
Đồng tiền điện tử nào phổ biến trong thanh toán thương mại điện tử tại Việt Nam?
- A.
Bitcoin (BTC)
- B.
Ethereum (ETH)
- C.
Tomochain (TOMO)
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều sai
- A.
- Q 57.
Up – sell là hình thức bán hàng:
- A.
Mua một sản phẩm, gợi ý mua sản phẩm khác thay thế ở mức giá cao hơn.
- B.
Mua một sản phẩm, gợi ý mua thêm sản phẩm kèm theo
- C.
Mua nhiều sản phẩm thì được giảm giá trên tổng hóa đơn
- D.
Mua một sản phẩm, tặng thêm sản phẩm khác
- A.
- Q 58.
Cross – sell là hình thức bán hàng:
- A.
Mua một sản phẩm, gợi ý mua sản phẩm khác thay thế
- B.
Mua một sản phẩm, giảm giá khi mua thêm sản phẩm khác
- C.
Mua một sản phẩm, gợi ý mua thêm sản phẩm kèm theo
- D.
Mua một sản phẩm, tặng thêm sản phẩm khác.
- A.
- Q 59.
Tệp Cookie được sử dụng để?
- A.
Xác định khách hàng và hiểu hành vi trước đó của họ tại trang web
- B.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- C.
Lưu giữ giỏ hàng của khách hàng khi chưa được thanh toán
- D.
Xác định số lượng người đang truy cập trang web
- A.
- Q 60.
Mục đích của quảng cáo SEO là gì?
- A.
Khách hàng thường xuyên nhận được email quảng cáo
- B.
Nội dung quảng cáo dễ dàng tiếp cận với các tài khoản Facebook
- C.
Nội dung quảng cáo thường xuyên xuất hiện trên Youtube
- D.
Tăng thứ hạng website, dễ tìm thấy khi search từ khóa tìm kiếm
- A.
- Q 61.
Yếu tố nào là lợi ích của Marketing trực tuyến đối với người bán?
- A.
Dễ dàng tiếp cận được đúng đối tượng mục tiêu
- B.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
- C.
Thu thập thông tin thị trường và đối tác nhanh chóng, hiệu quả
- D.
Giảm thiểu được chi phí tiếp thị
- A.
- Q 62.
Hình thức nào không phải là Marketing trực tuyến?
- A.
Dropshipping Marketing
- B.
Content Marketing
- C.
Social Media Marketing
- D.
Influencer Marketing
- A.
- Q 63.
Quảng cáo Google Adwords và quảng cáo SEO giống nhau ở điểm nào?
- A.
Tối ưu hóa việc tìm kiếm website
- B.
Từ khóa tìm kiếm
- C.
Mất phí quảng cáo
- D.
Hiệu quả với các công cụ tìm kiếm
- A.
- Q 64.
Hoạt động nào không thuộc Facebook Marketing?
- A.
Thiết kế Fanpage và đăng sản phẩm, bài viết
- B.
Mua hoặc mời Like
- C.
Tạo Event
- D.
Chạy quảng cáo Google Adwords
- A.
- Q 65.
Hình thức quảng cáo nào không thuộc hình thức quảng cáo Facebook?
- A.
Quảng cáo tin nhắn
- B.
Quảng cáo Adwords
- C.
Quảng cáo chuyển đổi
- D.
Quảng cáo lưu lượng truy cập
- A.
- Q 66.
Yếu tố nào không là lợi ích của CRM hướng tới?
- A.
Tìm ra cơ hội kinh doanh cùng khách hàng
- B.
Tăng nguồn thu từ phí dịch vụ chăm sóc khách hàng
- C.
Chăm sóc và quản lí khách hàng chuyên nghiệp
- D.
Tăng cường lòng trung thành của khách hàng
- A.
- Q 67.
Bộ phận nào không liên quan trực tiếp tới CRM?
- A.
Tiếp thị
- B.
Kế toán
- C.
Bán hàng
- D.
Chăm sóc khách hàng
- A.
- Q 68.
Yếu tố nào không liên quan đến việc đảm bảo an toàn và bảo mật trong thương mại điện tử?
- A.
Tường lửa (Firewall)
- B.
Mạng riêng ảo
- C.
https://
- D.
Tốc độ mạng
- A.
- Q 69.
Những nguy cơ nào có thể bị tấn công mạng trong Thương mại điện tử?
- A.
Hệ thống chứa các thông tin quan trọng, có giá trị
- B.
Sự cạnh tranh không lành mạnh của các đối thủ
- C.
Website, hệ thống mạng có lỗ hổng bảo mật
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.
- A.
- Q 70.
Các hacker tấn công mạng với mục đích mua vui, thích nổ và tò mò khám phá an ninh mạng thường được gọi là gì?
- A.
Hacker mũ đen
- B.
Script Kiddie
- C.
Hacker mũ xám
- D.
Newbie (tân binh)
- A.
- Q 71.
Sự khác biệt giữa virus và sâu máy tính ở điểm nào?
- A.
Khả năng tự nhân bản
- B.
Khả năng tự phát tán
- C.
Đe dọa khả năng hoạt động của hệ thống
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều sai
- A.
- Q 72.
Hình thức nào không phải là hình thức tấn công phổ biến trong Thương mại điện tử?
- A.
Mã độc
- B.
Con ngựa thành Troy
- C.
Từ chối dịch vụ
- D.
Hack Facebook
- A.
- Q 73.
Sự khác biệt chính giữa hình thức tấn công DoS và DDoS là gì?
- A.
Số lượng hệ thống máy tính được huy động tấn công
- B.
Mục đích tấn công
- C.
Hình thức tấn công
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- A.
- Q 74.
Phương pháp nào nên được sử dụng để bảo vệ tài khoản cá nhân (Facebook, Email...) khỏi bị mất?
- A.
Đặt mật khẩu hai lớp
- B.
Sử dụng chứng chỉ SSL
- C.
Sử dụng mạng riêng ảo
- D.
Cài đặt tường lửa
- A.
- Q 75.
Doanh nghiệp thuê ngoài dịch vụ lưu trữ Website có ưu điểm gì?
- A.
Không phải quan tâm nhiều tới vấn đề kĩ thuật vận hành máy chủ Web
- B.
Dịch vụ chuyên nghiệp
- C.
Tiết kiệm chi phí hơn
- D.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
- A.
- Q 76.
Doanh nghiệp tự lưu trữ Website có ưu điểm gì?
- A.
Chi phí thấp
- B.
Phục vụ khách hàng 24/24
- C.
Chủ động và bảo mật tốt hơn
- D.
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
- A.
- Q 77.
Công cụ nào không có chức năng tạo Website thương mại điện tử?
- A.
Hadoop
- B.
Magento
- C.
Shopify
- D.
WooCommerce
- A.
- Q 78.
Chức năng nào không thường xuyên xuất hiện trên các trang Website thương mại điện tử?
- A.
So sánh giá
- B.
Catalog hiển thị sản phẩm
- C.
Giỏ hàng
- D.
Lọc, tìm kiếm sản phẩm
- A.
- Q 79.
Apache và IIS (Internet Information Services) là những tên gọi của thể loại gì?
- A.
Máy chủ Web (Web Serve)
- B.
Phần mềm máy chủ Web
- C.
Thiết bị bảo mật trên Internet
- D.
Loại hình dịch vụ treeb Internet
- A.
- Q 80.
Phần nội tại bên trong một trang Web mà người dùng không nhìn thấy được nhưng nó luôn hoạt động trong nguồn, trực tiếp xử lý dữ liệu là gì?
- A.
FrontEnd
- B.
System Management
- C.
Function
- D.
BackEnd
- A.
- Q 81.
Phần giao diện tương tác với người dùng trên Website được gọi là gì?
- A.
FrontEnd
- B.
BackEnd
- C.
Interface
- D.
View
- A.
- Q 82.
Phương tiện thanh toán điện tử nào được sử dụng phổ biến nhất?
- A.
Thẻ tín dụng
- B.
Thẻ ghi nợ
- C.
Thẻ thông minh
- D.
Tiền điện tử
- A.
- Q 83.
Sử dụng ... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.
- A.
Tiền số hoá
- B.
Tiền điện tử
- C.
Ví điện tử
- D.
Séc điện tử
- A.
- Q 84.
Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước.
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 85.
Tổ chức nào đó đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế?
- A.
WTO
- B.
OECD
- C.
UNCTAD
- D.
APEC
- A.
- Q 86.
Website wtpfed.org là mô hình ...
- A.
B2C
- B.
B2B
- C.
B2G
- D.
G2B
- A.
- Q 87.
website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin ...
- A.
Thương mại
- B.
Xuất nhập khẩu
- C.
Luật trong thương mại quốc tế
- D.
Niên giám thương mại
- A.
- Q 88.
Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về ...
- A.
Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
- B.
Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
- C.
Các thông tin về triển lãm thương mại
- D.
Các thông tin về đấu giá quốc tế
- A.
- Q 89.
Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất?
- A.
Nghiên cứu thị trường nước ngoài
- B.
Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
- C.
Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
- D.
Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
- A.
- Q 90.
Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?
- A.
Mua tên miền và dịch vụ hosting
- B.
Tổ chức các nội dung website
- C.
Thiết kế website
- D.
Bảo trì và cập nhật thông tin
- A.
- Q 91.
Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
- A.
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
- B.
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử
- C.
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
- D.
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
- A.
- Q 92.
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- A.
Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
- B.
Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
- C.
Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
- D.
Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
- A.
- Q 93.
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- A.
An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
- B.
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
- C.
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
- D.
Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
- A.
- Q 94.
Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:
- A.
Đối tượng của hợp đồng
- B.
Nội dung của hợp đồng
- C.
Chủ thể của hợp đồng
- D.
Hình thức của hợp đồng
- A.
- Q 95.
Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể:
- A.
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
- B.
Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
- C.
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
- D.
Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
- A.
- Q 96.
Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?
- A.
Thẻ ghi nợ - debit card
- B.
Thẻ tín dụng - credit card
- C.
Thẻ mua hàng - charge card
- D.
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card
- A.
- Q 97.
Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tống tiền là loại tấn công:
- A.
Mã độc
- B.
Phising
- C.
Tin tặc
- D.
DOS
- A.
- Q 98.
Đâu là một hình thức tấn công trên mạng:
- A.
Không có ý nào đúng
- B.
DoS (Denial of Service)
- C.
World wide web
- D.
Intranet
- A.
Answers and explanations are in mode.