Đề trắc nghiệm Thương mại điện tử
Exam info
- Subject
- Thương mại điện tử
- Exam type
- University
- Questions
- 60
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học FPT
Questions (60)
- Q 1.
Yếu tố nào cho phép người dùng nhấp vào để được chuyển hướng đến một trang khác hoặc một vị trí khác trong website?
- A.
Siêu liên kết (Hyperlink)
- B.
Băng thông (Bandwidth)
- C.
Tên miền (Domain)
- D.
Dịch vụ lưu trữ (Hosting)
- A.
- Q 2.
World Wide Web (WWW) là gì?
- A.
Một loại phần mềm diệt virus
- B.
Phương tiện truyền đạt thông tin toàn cầu trên Internet
- C.
Hệ điều hành máy tính
- D.
Ngôn ngữ lập trình
- A.
- Q 3.
Trong số các chức năng sau, đâu là chức năng thể hiện đúng bản chất vận hành của hệ thống CRM trong doanh nghiệp?
- A.
Tự động hóa các nghiệp vụ và nhân sự như tính lương, theo dõi chấm công và quản lý ca làm.
- B.
Điều phối hoạt động sản xuất, giám sát tiến độ và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn nội bộ.
- C.
Tích hợp và phân tích dữ liệu từ nhiều điểm chạm của khách hàng để nâng cao trải nghiệm, cá nhân hóa giao tiếp và tối ưu hóa chiến lược chăm sóc.
- D.
Duy trì quy trình mua hàng và quản lý mối quan hệ với nhà cung ứng trong chuỗi cung ứng.
- A.
- Q 4.
Phương thức bảo đảm an toàn truyền thông gồm:
- A.
SMTP
- B.
Telnet
- C.
POP3
- D.
VPN, SSL/TLS, mạng riêng ảo
- A.
- Q 5.
Hành vi của khách hàng TMĐT chịu ảnh hưởng mạnh nhất bởi yếu tố nào?
- A.
Đánh giá và phản hồi của người dùng
- B.
Màu sắc website
- C.
Số lượng banner
- D.
Nhân viên tư vấn
- A.
- Q 6.
Một trang đích (landing page) được xem là hiệu quả khi đáp ứng điều kiện nào?
- A.
Tập trung vào một thông điệp và một hành động kêu gọi (CTA)
- B.
Cung cấp thật nhiều thông tin đa dạng
- C.
Có nhiều hiệu ứng chuyển động
- D.
Thiết kế thiên về hình ảnh nghệ thuật
- A.
- Q 7.
Tại Việt Nam, giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 liên ngân hàng thường được xử lý qua hệ thống nào?
- A.
NAPAS 247
- B.
Ví điện tử
- C.
Cổng vận chuyển hàng hóa
- D.
Hệ thống email nội bộ
- A.
- Q 8.
Hạn chế điển hình nhất của mô hình C2C là gì?
- A.
Khó kiểm soát chất lượng người bán
- B.
Không có khách hàng trung thành
- C.
Giá luôn cao
- D.
Không có nền tảng trung gian
- A.
- Q 9.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về website thương mại điện tử?
- A.
Có khả năng giao dịch trực tuyến
- B.
Hỗ trợ thanh toán điện tử
- C.
Chỉ hiển thị thông tin mà không tương tác
- D.
Tích hợp giỏ hàng và hệ thống đặt hàng
- A.
- Q 10.
Website tĩnh là website có hệ quản trị nội dung (CMS) và cơ sở dữ liệu để người dùng có thể tương tác.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 11.
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau: "________ đóng vai trò như một 'danh bạ điện thoại' của Internet, giúp chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành địa chỉ IP."
- A.
CMS (Hệ quản trị nội dung)
- B.
Hosting (Dịch vụ lưu trữ)
- C.
HTML (Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản)
- D.
DNS (Máy chủ phân giải tên miền)
- A.
- Q 12.
Nội dung 'A/B Testing' dùng để làm gì?
- A.
So sánh hai phiên bản quảng cáo để chọn phiên bản hiệu quả hơn
- B.
Kiểm tra tốc độ server
- C.
Tối ưu bảo mật
- D.
Tăng dung lượng hình ảnh
- A.
- Q 13.
Ô quảng cáo hình chữ nhật được đặt trên các trang web, có dạng tĩnh hoặc động, liên kết đến một trang web chứa các nội dung thông tin của quảng cáo là:
- A.
Pop-up
- B.
Floating Ads
- C.
Banner Ads
- D.
Wallpapers Ads
- A.
- Q 14.
Hoạt động nhằm nâng cao khả năng hiển thị của website trên các trang kết quả tìm kiếm tự nhiên (organic search) của các công cụ như Google được gọi là gì?
- A.
SEM (Search Engine Marketing)
- B.
Email Marketing
- C.
SEO (Search Engine Optimization)
- D.
Facebook Marketing
- A.
- Q 15.
Điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung sau: "________ cho phép người dùng có thể tải về máy của mình văn bản, hình ảnh để đọc và có thể lưu trữ lại."
- A.
Internet
- B.
Website
- C.
WWW (World Wide Web)
- D.
Hosting
- A.
- Q 16.
'Tấn công phishing' là gì?
- A.
Tấn công làm nghẽn băng thông
- B.
Giả mạo email, website để lừa người dùng cung cấp thông tin
- C.
Mã hóa dữ liệu để đòi tiền chuộc
- D.
Tấn công làm thay đổi giá bán online
- A.
- Q 17.
Theo WTO (1998), điểm nổi bật của TMĐT là:
- A.
Tính minh bạch thông tin
- B.
Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa trong môi trường điện tử
- C.
Mua bán không cần thanh toán
- D.
Không cần hợp đồng
- A.
- Q 18.
Cổng thanh toán điện tử (Payment Gateway) có chức năng chính nào?
- A.
Lưu trữ hàng hóa
- B.
Bảo vệ dữ liệu và kết nối giữa website – ngân hàng – người mua
- C.
Kiểm tra giá sản phẩm
- D.
Thay thế hoàn toàn ngân hàng
- A.
- Q 19.
Bandwidth là……….
- A.
Mã định danh duy nhất giúp thiết bị xác thực khi truy cập Internet
- B.
Chuỗi ký hiệu dùng để phân biệt địa chỉ website trên môi trường số
- C.
Khả năng lưu trữ tối đa mà máy chủ dành cho dữ liệu website
- D.
Giới hạn dung lượng dữ liệu có thể truyền qua kết nối mạng trong một đơn vị thời gian
- A.
- Q 20.
Doanh nghiệp cần làm gì khi vận hành website TMĐT tại Việt Nam?
- A.
Đăng ký với Bộ Công Thương
- B.
Tăng số lượng sản phẩm
- C.
Giảm tốc độ tải trang
- D.
Thay đổi giao diện
- A.
- Q 21.
Tên miền (domain) và Hosting khác nhau ở điểm nào?
- A.
Domain là địa chỉ website, còn Hosting là nơi lưu trữ dữ liệu
- B.
Domain dùng để lưu trữ dữ liệu
- C.
Hosting quan trọng hơn domain
- D.
Domain chỉ cần thiết với website bán hàng
- A.
- Q 22.
Thành phần nào sau đây là bắt buộc để một website thương mại điện tử hoạt động?
- A.
Tên miền
- B.
Quảng cáo pop-up
- C.
Hình ảnh động
- D.
Mạng xã hội tích hợp
- A.
- Q 23.
Chứng chỉ SSL trên website TMĐT có vai trò gì?
- A.
Thiết kế giao diện
- B.
Tăng tốc độ tải trang
- C.
Quản lý cơ sở dữ liệu
- D.
Mã hóa dữ liệu giữa máy chủ và người dùng
- A.
- Q 24.
Website TMĐT cần tích hợp những tính năng nào để giảm tỷ lệ bỏ đi khỏi giỏ hàng?
- A.
Quy trình thanh toán đơn giản
- B.
Quảng cáo pop-up
- C.
Giao diện phức tạp
- D.
Tốc độ tải chậm
- A.
- Q 25.
Hệ thống thanh toán an toàn ảnh hưởng đến yếu tố nào của website TMĐT?
- A.
Độ tin cậy và sự hài lòng của khách hàng
- B.
Số lượng siêu liên kết
- C.
Dung lượng hosting
- D.
Màu sắc giao diện
- A.
- Q 26.
Trong TMĐT theo nghĩa hẹp, các giao dịch chỉ thực hiện qua:
- A.
Hợp đồng giấy
- B.
Email và fax
- C.
Ứng dụng di động offline
- D.
Website với thanh toán thẻ tín dụng
- A.
- Q 27.
Vì sao website TMĐT cần sử dụng chứng chỉ HTTPS?
- A.
HTTPS tăng độ tin cậy và được ưu tiên trong xếp hạng tìm kiếm
- B.
HTTPS giúp giảm dung lượng hình ảnh
- C.
HTTPS tăng tốc độ mạng
- D.
HTTPS thay thế toàn bộ tường lửa
- A.
- Q 28.
Mã CVV/CVC trên thẻ dùng để:
- A.
In logo ngân hàng
- B.
Xác minh giao dịch online
- C.
Định vị ATM
- D.
Quét QR
- A.
- Q 29.
IoT là viết tắt của cụm từ nào?
- A.
Internet of Transactions
- B.
Internet of Things
- C.
International Organization of Trading
- D.
Information on Technology
- A.
- Q 30.
Mô hình điện toán đám mây nào cho phép doanh nghiệp có toàn quyền kiểm soát dữ liệu?
- A.
Public cloud
- B.
Private cloud
- C.
Hybrid cloud
- D.
Community cloud
- A.
- Q 31.
CTA (Call To Action) trong E-marketing có nhiệm vụ gì?
- A.
Tăng tốc độ website
- B.
Khuyến khích người dùng thực hiện hành động mong muốn
- C.
Giảm chi phí quảng cáo
- D.
Thiết kế màu sắc thương hiệu
- A.
- Q 32.
Quy định pháp lý nào bảo vệ quyền riêng tư của khách hàng?
- A.
Luật Thương mại
- B.
Luật Quảng cáo
- C.
Luật Kinh doanh
- D.
Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân
- A.
- Q 33.
Mô hình điện toán đám mây nào cho phép doanh nghiệp có toàn quyền kiểm soát dữ liệu?
- A.
Public cloud
- B.
Private cloud
- C.
Hybrid cloud
- D.
Community cloud
- A.
- Q 34.
Blockchain trong M-Commerce hỗ trợ thanh toán điện tử như thế nào?
- A.
Quản lý danh mục sản phẩm
- B.
Tăng tốc độ tải ứng dụng
- C.
Giảm dung lượng dữ liệu
- D.
Đảm bảo an toàn và minh bạch giao dịch
- A.
- Q 35.
Trang thông tin giới thiệu (About) thường chứa:
- A.
Sản phẩm mới
- B.
Giới thiệu doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức
- C.
Giá cả chi tiết
- D.
Tin tức thế giới
- A.
- Q 36.
Xu hướng mua sắm qua mạng xã hội trong M-Commerce hoạt động như thế nào?
- A.
Bán hàng trực tiếp qua Facebook, TikTok
- B.
Gửi thư quảng cáo qua bưu điện
- C.
Quảng cáo qua truyền hình
- D.
Bán hàng qua fax
- A.
- Q 37.
Bảo mật Internet Banking thường gồm:
- A.
Mã QR share
- B.
Mật khẩu + SMS OTP + token (nếu có)
- C.
Mã PIN ATM
- D.
Đăng nhập bằng Facebook
- A.
- Q 38.
Một website TMĐT muốn thu hút khách hàng qua mạng xã hội nên làm gì?
- A.
Tích hợp nút chia sẻ và quảng cáo trên mạng xã hội
- B.
Giảm số lượng sản phẩm
- C.
Tăng dung lượng hosting
- D.
Thay đổi tên miền
- A.
- Q 39.
Địa chỉ IP hiện tại (IPv4) gồm:
- A.
128 bit
- B.
32 bit chia thành 4 octet
- C.
64 bit
- D.
16 bit
- A.
- Q 40.
Địa chỉ IP là gì?
- A.
Mã số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị kết nối Internet
- B.
Tên miền của website
- C.
Dung lượng lưu trữ dữ liệu của website
- D.
Dịch vụ email của website
- A.
- Q 41.
Rủi ro chung của thanh toán điện tử và M-Commerce là gì?
- A.
Gian lận và đánh cắp thông tin
- B.
Tốc độ giao dịch chậm
- C.
Chi phí vận hành cao
- D.
Thiếu thiết bị hỗ trợ
- A.
- Q 42.
Kế hoạch duy trì kinh doanh (business continuity plan) dùng để làm gì?
- A.
Tăng doanh thu
- B.
Giảm chi phí vận hành
- C.
Đảm bảo hoạt động sau sự cố bảo mật
- A.
- Q 43.
Website TMĐT cần tối ưu hóa điều gì để phù hợp với xu hướng di động?
- A.
Tốc độ tải chậm
- B.
Hiệu ứng phức tạp
- C.
Giao diện responsive
- D.
Số lượng màu sắc
- A.
- Q 44.
Web động khác Web tĩnh ở chỗ:
- A.
Không thể truy cập từ di động
- B.
Luôn chạy nhanh hơn
- C.
Cho phép tương tác với người dùng qua CMS và DB
- D.
Không cần host
- A.
- Q 45.
Đâu là một ví dụ về ứng dụng của IoT trong TMĐT?
- A.
Quảng cáo trực tuyến
- B.
Theo dõi vị trí và điều kiện của hàng hóa trong quá trình vận chuyển
- C.
Thanh toán điện tử
- D.
Marketing qua email
- A.
- Q 46.
Website cung cấp dịch vụ công như thuế điện tử thuộc loại hình nào?
- A.
B2C
- B.
G2C
- C.
B2B
- D.
C2C
- A.
- Q 47.
Yếu tố "bảo mật" không bao gồm:
- A.
SSL
- B.
Xác thực đa yếu tố
- C.
Mã nguồn mở
- D.
Chống tấn công mạng
- A.
- Q 48.
"UI" trong thiết kế website là gì?
- A.
User Improvement – Cách người dùng cải thiện website
- B.
User Interaction – Cách người dùng tương tác và giao tiếp với website thông qua các yếu tố trực quan như nút bấm, biểu tượng, menu, hình ảnh và bố cục
- C.
User Interface – Giao diện người dùng
- D.
User Instruction – Hướng dẫn người dùng sử dụng website
- A.
- Q 49.
Băng thông (bandwidth) ảnh hưởng đến điều gì trên website TMĐT?
- A.
Số lượng người truy cập cùng lúc
- B.
Chất lượng hình ảnh sản phẩm
- C.
Ngôn ngữ lập trình sử dụng
- D.
Độ dài tên miền
- A.
- Q 50.
Internet Banking hỗ trợ thanh toán điện tử bằng cách nào?
- A.
Cho phép giao dịch qua ứng dụng ngân hàng trực tuyến
- B.
Chuyển tiền mặt tại quầy giao dịch
- C.
Sử dụng séc để thanh toán
- D.
Gửi thư tín xác nhận giao dịch
- A.
- Q 51.
Lợi ích chính của phân tách frontend và backend là:
- A.
Giảm băng thông
- B.
Tăng chi phí vận hành
- C.
Dễ bảo trì, nâng cấp độc lập giao diện và logic
- D.
Loại bỏ database
- A.
- Q 52.
Ví điện tử cần bảo mật bằng:
- A.
Mật khẩu và mã OTP
- B.
Mật khẩu, OTP và xác thực vân tay/Face ID
- C.
Mã PIN thẻ ATM
- D.
Chữ ký tay
- A.
- Q 53.
Loại hosting nào phù hợp cho một website TMĐT nhỏ với lưu lượng truy cập thấp?
- A.
Dedicated hosting
- B.
Cloud hosting
- C.
Shared hosting
- D.
VPS hosting
- A.
- Q 54.
Chính sách bảo mật trên website TMĐT nhằm mục đích gì?
- A.
Bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng
- B.
Tăng tốc độ tải trang
- C.
Quản lý cơ sở dữ liệu
- D.
Thiết kế giao diện
- A.
- Q 55.
Thẻ ghi nợ (debit card) có đặc điểm gì khác biệt so với thẻ tín dụng?
- A.
Sử dụng tiền có sẵn trong tài khoản ngân hàng
- B.
Cho phép vay tiền từ ngân hàng
- C.
Không thẻ thanh toán trực tuyến
- D.
Chỉ dùng để rút tiền mặt
- A.
- Q 56.
Thiết bị IoT có khả năng nào sau đây?
- A.
Tự động ra quyết định mà không cần sự can thiệp của con người
- B.
Kết nối và giao tiếp với các thiết bị khác
- C.
Thu thập và chia sẻ dữ liệu
- D.
Tất cả đáp án trên
- A.
- Q 57.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về Cloud System?
- A.
Khả năng mở rộng linh hoạt
- B.
Chi phí đầu tư ban đầu thấp
- C.
Khả năng truy cập từ mọi nơi có kết nối Internet
- D.
Yêu cầu phần cứng mạnh mẽ tại chỗ
- A.
- Q 58.
Cổng thanh toán (payment gateway) hỗ trợ gì trong thương mại điện tử?
- A.
Lưu trữ dữ liệu sản phẩm
- B.
Quản lý kho hàng của doanh nghiệp
- C.
Thiết kế website bán hàng
- D.
Xác nhận và xử lý giao dịch trực tuyến
- A.
- Q 59.
Để bảo mật thông tin, website cần:
- A.
HTTP
- B.
FTP
- C.
HTTPS và SSL/TLS
- D.
Telnet
- A.
- Q 60.
Để sử dụng tiền điện tử, khách hàng cần:
- A.
Đăng ký hóa đơn giấy
- B.
Tài khoản ví điện tử và kết nối Internet
- C.
Mang chứng minh thư
- D.
In hợp đồng
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Thương mại điện tử exams
Đề cương trắc nghiệm Thương mại điện tử
2026 · 98 Q · Học viện Chính sách & Phát triển
Đề thi Thương mại điện tử
2026 · 20 Q · Hvu
Bài kiểm tra giữa kỳ môn Thương mại điện tử
20 Q · Đại học Hùng Vương
Đề kiểm tra Chương 3: An ninh trong thương mại điện tử
30 Q · Đại học Hùng Vương
Đề kiểm tra Chương 2: Website và Sàn giao dịch TMĐT
20 Q