Đề kiểm tra - Chương 3: Sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường

33 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Kỳ thi
University
Số câu
33 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (33 câu)

  1. Câu 1.

    Công thức chung của tư bản theo C. Mác là gì?

    • A.

      H - T - H

    • B.

      T - H - T'

    • C.

      T - H - T

    • D.

      H - T - H'

  2. Câu 2.

    Theo C. Mác, sức lao động (năng lực lao động) được định nghĩa là:

    • A.

      Là khả năng sản xuất của một con người

    • B.

      Là toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể con người, được vận dụng khi sản xuất ra giá trị sử dụng

    • C.

      Là sức mạnh cơ bắp của người lao động

    • D.

      Là thời gian làm việc của người lao động

  3. Câu 3.

    Điều kiện thứ nhất để sức lao động trở thành hàng hóa là:

    • A.

      Người lao động phải có trình độ chuyên môn cao

    • B.

      Người lao động phải giàu có

    • C.

      Người có sức lao động phải được tự do về thân thể, có khả năng chi phối sức lao động của mình

    • D.

      Người lao động phải được nhà nước bảo hộ

  4. Câu 4.

    Điều kiện thứ hai để sức lao động trở thành hàng hóa là:

    • A.

      Người lao động phải có tài sản lớn

    • B.

      Người lao động phải có bằng cấp

    • C.

      Người lao động phải bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành vô sản

    • D.

      Người lao động phải tự nguyện làm việc

  5. Câu 5.

    Cơ cấu giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm những bộ phận nào?

    • A.

      Chỉ gồm giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết cho người lao động

    • B.

      Gồm 3 bộ phận: giá trị tư liệu sinh hoạt tái sản xuất sức lao động; phí tổn đào tạo người lao động; giá trị tư liệu sinh hoạt nuôi con người lao động

    • C.

      Chỉ gồm phí tổn đào tạo

    • D.

      Gồm 2 bộ phận: giá trị tư liệu sinh hoạt và phí tổn đào tạo

  6. Câu 6.

    Tính đặc thù của giá trị hàng hóa sức lao động so với hàng hóa thông thường là:

    • A.

      Không có gì khác biệt

    • B.

      Còn bao hàm cả yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử

    • C.

      Chỉ có yếu tố vật chất

    • D.

      Không có yếu tố lịch sử

  7. Câu 7.

    Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là:

    • A.

      Là tiền công mà công nhân nhận được

    • B.

      Là quá trình lao động của công nhân để tạo ra giá trị mới

    • C.

      Là đồ dùng thiết yếu cho người lao động

    • D.

      Là quá trình sản xuất ra máy móc

  8. Câu 8.

    Tính đặc thù của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là:

    • A.

      Trong quá trình sử dụng sẽ mất đi hoàn toàn

    • B.

      Trong quá trình sử dụng không mất đi mà còn tạo ra giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

    • C.

      Chỉ sử dụng được một lần

    • D.

      Không tạo ra giá trị gì

  9. Câu 9.

    Đặc điểm thứ nhất của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      Công nhân làm việc hoàn toàn tự do

    • B.

      Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản

    • C.

      Công nhân tự quản lý sản xuất

    • D.

      Công nhân làm việc theo sở thích cá nhân

  10. Câu 10.

    Đặc điểm thứ hai của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      Sản phẩm thuộc sở hữu của công nhân

    • B.

      Sản phẩm thuộc sở hữu của nhà tư bản

    • C.

      Sản phẩm được chia đều cho công nhân

    • D.

      Sản phẩm thuộc sở hữu nhà nước

  11. Câu 11.

    Tư bản bất biến (ký hiệu c) được định nghĩa là:

    • A.

      Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

    • B.

      Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

    • C.

      Là tiền công trả cho công nhân

    • D.

      Là lợi nhuận thu được

  12. Câu 12.

    Tư bản khả biến (ký hiệu v) được định nghĩa là:

    • A.

      Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng

    • B.

      Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất

    • C.

      Là nguyên vật liệu

    • D.

      Là lợi nhuận

  13. Câu 13.

    Công thức biểu thị giá trị hàng hóa trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      G = c + v

    • B.

      G = c + v + m

    • C.

      G = v + m

    • D.

      G = c + m

  14. Câu 14.

    Tiền công trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa thực chất là:

    • A.

      Giá trị thặng dư

    • B.

      Giá cả của hàng hóa sức lao động

    • C.

      Lợi nhuận của nhà tư bản

    • D.

      Địa tô trả cho địa chủ

  15. Câu 15.

    Tuần hoàn của tư bản là:

    • A.

      Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, ba hình thái kế tiếp nhau và quay trở về hình thái ban đầu cùng giá trị thặng dư

    • B.

      Quá trình sản xuất diễn ra một lần

    • C.

      Quá trình tiêu thụ sản phẩm

    • D.

      Quá trình phân phối thu nhập

  16. Câu 16.

    Tư bản trong tuần hoàn mang những hình thái nào?

    • A.

      Tiền, vàng, bạc

    • B.

      T (tiền), P (sức lao động), H' (hàng hóa)

    • C.

      T (tư bản tiền tệ), SX (tư bản sản xuất), H' (tư bản hàng hóa)

    • D.

      Đất đai, nhà cửa, máy móc

  17. Câu 17.

    Sự vận động của tư bản trong tuần hoàn trải qua các giai đoạn nào?

    • A.

      3 giai đoạn sản xuất

    • B.

      3 giai đoạn lưu thông

    • C.

      2 giai đoạn lưu thông và 1 giai đoạn sản xuất

    • D.

      1 giai đoạn duy nhất

  18. Câu 18.

    Chu chuyển tư bản được định nghĩa là:

    • A.

      Tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại theo thời gian

    • B.

      Quá trình sản xuất diễn ra một lần

    • C.

      Quá trình mua bán hàng hóa

    • D.

      Quá trình phân phối lợi nhuận

  19. Câu 19.

    Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm:

    • A.

      Chỉ có thời gian sản xuất

    • B.

      Chỉ có thời gian lưu thông

    • C.

      Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

    • D.

      Chỉ có thời gian tiêu thụ

  20. Câu 20.

    Công thức tính số vòng chu chuyển tư bản trong một năm là:

    • A.

      n = CH + ch

    • B.

      n = CH/ch

    • C.

      n = CH × ch

    • D.

      n = CH - ch

  21. Câu 21.

    Tư bản cố định là:

    • A.

      Tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu, giá trị chuyển toàn bộ vào sản phẩm một lần

    • B.

      Tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, giá trị chuyển dần dần, từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn

    • C.

      Là tiền công trả cho công nhân

    • D.

      Là lợi nhuận thu được

  22. Câu 22.

    Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

    • A.

      Chỉ có hao mòn hữu hình

    • B.

      Chỉ có hao mòn vô hình

    • C.

      Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

    • D.

      Không có hao mòn

  23. Câu 23.

    Tư bản lưu động là:

    • A.

      Tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng

    • B.

      Tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu, giá trị chuyển toàn bộ vào sản phẩm một lần

    • C.

      Là đất đai trong nông nghiệp

    • D.

      Là lợi nhuận

  24. Câu 24.

    Theo C. Mác, giá trị thặng dư là:

    • A.

      Toàn bộ giá trị hàng hóa

    • B.

      Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản

    • C.

      Chi phí sản xuất hàng hóa

    • D.

      Tiền lương công nhân nhận được

  25. Câu 25.

    Bản chất của giá trị thặng dư trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa là:

    • A.

      Quan hệ hợp tác bình đẳng giữa các giai cấp

    • B.

      Quan hệ giai cấp, trong đó giai cấp tư sản làm giàu trên cơ sở thuê mướn lao động của giai cấp công nhân

    • C.

      Quan hệ bạn bè giữa người lao động và nhà tư bản

    • D.

      Quan hệ gia đình

  26. Câu 26.

    Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là:

    • A.

      m' = (m/v) × 100%

    • B.

      m' = (v/m) × 100%

    • C.

      m' = m × v × 100%

    • D.

      m' = m + v

  27. Câu 27.

    Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

    • A.

      M = m' × V

    • B.

      M = m × v'

    • C.

      M = m + v

    • D.

      M = m - v

  28. Câu 28.

    Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

    • A.

      Giá trị thặng dư thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

    • B.

      Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

    • C.

      Giá trị thặng dư thu được do tăng năng suất lao động cá biệt

    • D.

      Giá trị thặng dư thu được do giảm tiền công

  29. Câu 29.

    Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

    • A.

      Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động

    • B.

      Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu, kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không đổi

    • C.

      Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động

    • D.

      Giá trị thặng dư thu được do tăng giá bán hàng hóa

  30. Câu 30.

    Biện pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

    • A.

      Kéo dài ngày lao động

    • B.

      Tăng năng suất lao động xã hội

    • C.

      Giảm lương công nhân

    • D.

      Tăng giá bán hàng hóa

  31. Câu 31.

    Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

    • A.

      Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động

    • B.

      Giá trị thặng dư thu được bằng cách tăng năng suất lao động cá biệt, làm giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

    • C.

      Lợi nhuận bình quân

    • D.

      Địa tô trong nông nghiệp

  32. Câu 32.

    Tích lũy tư bản được định nghĩa là:

    • A.

      Quá trình tiêu dùng toàn bộ giá trị thặng dư

    • B.

      Tư bản hóa giá trị thặng dư, tức là biến giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất

    • C.

      Quá trình đầu tư ra nước ngoài

    • D.

      Quá trình phân phối lại thu nhập

  33. Câu 33.

    Nguồn gốc của tư bản tích lũy là:

    • A.

      Tiền công của công nhân

    • B.

      Giá trị thặng dư

    • C.

      Vốn vay ngân hàng

    • D.

      Đầu tư của nhà nước

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kinh tế chính trị Mác - Lênin tương tự