Đề kiểm tra DNA và cơ chế tái bản DNA – Phần I, II, III

48 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Sinh học
Exam type
High school
Questions
48
Duration
30 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (1 parts)

  1. 1.

    Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1 Q)

    Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 5 (theo hình minh họa)

Questions (48)

  1. Q 1.

    Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là

    • A.

      peptide.

    • B.

      hydrogen.

    • C.

      phosphodiester.

    • D.

      glycoside.

  2. Q 2.

    Loại nucleotide nào sau đây chỉ tham gia cấu trúc phân tử RNA?

    • A.

      Guanine.

    • B.

      Thymine.

    • C.

      Adenine.

    • D.

      Uracil.

  3. Q 3.

    Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

    • A.

      Tái bản DNA.

    • B.

      Phiên mã của gene.

    • C.

      Dịch mã tổng hợp polypeptid.

    • D.

      Điều hòa hoạt động gene.

  4. Q 4.

    Đơn phân cấu tạo nên DNA là

    • A.

      Nucleotide.

    • B.

      Amino acid.

    • C.

      Monosaccharide.

    • D.

      Glicerol.

  5. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

    Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 5 (theo hình minh họa)

    Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA (xem hình img-d0-1).

  6. Q 5.

    Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?

    • A.

      Phân tử DNA1.

    • B.

      Phân tử DNA3.

    • C.

      Phân tử DNA2.

    • D.

      Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.

  7. Q 6.

    Đột biến điểm được hiểu là:

    • A.

      những biến đổi liên quan đến một số cặp nucleotide.

    • B.

      những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotide.

    • C.

      những biến đổi xảy ra ở nhiều điểm trên gene.

    • D.

      những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gene.

  8. Q 7.

    DNA không có chức năng

    • A.

      mang thông tin di truyền.

    • B.

      truyền thông tin di truyền.

    • C.

      biểu hiện thông tin di truyền.

    • D.

      trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.

  9. Q 8.

    Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại nucleotide của từng mạch được thể hiện ở bảng 1 dưới đây (dấu “-” thể hiện chưa xác định được số liệu). Biết rằng tổng tỉ lệ 4 loại nucleotide trên mỗi mạch đơn là 1. (xem hình img-d0-2). Theo lí thuyết, Guanine (G) ở mạch 1 và mạch 2 chiếm tỉ lệ tương ứng là

    • A.

      0,22 và 0,38.

    • B.

      0,38 và 0,38.

    • C.

      0,22 và 0,22.

    • D.

      0,38 và 0,22.

  10. Q 9.

    Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotide có tỉ lệ (T+C)/(A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide tự do (T+C) cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là bao nhiêu?

    • A.

      80%.

    • B.

      20%.

    • C.

      25%.

    • D.

      75%.

  11. Q 10.

    Phiên mã ngược là hiện tượng

    • A.

      RNA tổng hợp ra DNA.

    • B.

      Protein tổng hợp ra DNA.

    • C.

      DNA tổng hợp ra RNA.

    • D.

      Protein tổng hợp ra RNA.

  12. Q 11.

    Nitrogeneous base uracil có trong cấu trúc nào sau đây?

    • A.

      DNA.

    • B.

      Lipid.

    • C.

      Protein.

    • D.

      RNA.

  13. Q 12.

    Cấu trúc nào được mô tả ở hình ảnh dưới đây?

    • A.

      Protein.

    • B.

      Nucleotide.

    • C.

      Amino acid.

    • D.

      Glycerol.

  14. Q 13.

    Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

    • A.

      Adenine (A).

    • B.

      Thymine (T).

    • C.

      Uracil (U).

    • D.

      Cytosine (C).

  15. Q 14.

    Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme

    • A.

      DNA girase.

    • B.

      DNA polymerase.

    • C.

      helicase.

    • D.

      DNA ligase.

  16. Q 15.

    Hình bên mô tả cấu trúc của một loại nucleic acid. Loại phân tử này có chức năng

    • A.

      dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã.

    • B.

      vận chuyển các amino acid đến ribosome để dịch mã.

    • C.

      là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome.

    • D.

      lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

  17. Q 16.

    Nghiên cứu cơ chế tái bản DNA ở một loài sinh vật trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học thu được kết quả như hình bên. Có 3 phân tử DNA chứa 15N cùng tiến hành tái bản trong môi trường chỉ chứa 14N. Sau thời gian 2 giờ nuôi cấy thu được số phân tử DNA thuộc vạch đỏ nhạt gấp 31 lần số DNA thuộc vạch xanh. Nhận định nào sau đây về quá trình tái bản DNA này là sai?

    • A.

      Thí nghiệm này chứng minh cơ chế tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.

    • B.

      Thời gian thế hệ của loại tế bào chứa DNA này là 30 phút.

    • C.

      Tổng số mạch polynucleotide chỉ chứa 14N là 378.

    • D.

      Số phân tử DNA ở vạch vàng tạo ra sau 1 giờ là 18.

  18. Q 17.

    Cho tỉ lệ % các loại nucleotide của các phân tử nucleic acid ở 6 loài theo bảng bên (xem hình img-d0-6). Nucleic acid thuộc những loài nào có thể là DNA mạch kép?

    • A.

      III, V, VI.

    • B.

      I, II, VI.

    • C.

      III, IV, V.

    • D.

      I, II, IV.

  19. Q 18.

    Các đơn phân của DNA chỉ khác nhau ở thành phần nào sau đây?

    • A.

      Đường pentose.

    • B.

      Phosphate.

    • C.

      Đường deoxyribose.

    • D.

      Nitrogenos base.

  20. Q 19.

    Trong quá trình tái bản DNA, enzyme helicase có vai trò gì?

    • A.

      Dãn xoắn DNA.

    • B.

      Nối các đoạn Okazaki.

    • C.

      Lắp ráp các nucleotide của môi trường vào mạch mới.

    • D.

      Tổng hợp các đoạn mồi RNA.

  21. Q 20.

    Quá trình tổng hợp đoạn mồi cung cấp đầu …(1)… để …(2)… tổng hợp mạch mới. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    • A.

      3’-OH; RNA polymerase.

    • B.

      5’-OH; DNA polymerase.

    • C.

      5’-OH; RNA polymerase.

    • D.

      3’-OH; DNA polymerase.

  22. Q 21.

    Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi?

    • A.

      Protein điều hoà có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.

    • B.

      RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

    • C.

      Mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.

    • D.

      Mang thông tin quy định cấu trúc protein điều hoà.

  23. Q 22.

    Hình bên dưới mô tả 4 loại nucleotide cấu tạo nucleic acid. Cặp nucleotide nào sau đây có thể liên kết với nhau bằng liên kết hydrogene trong phân tử DNA mạch kép?

    • A.

      (4) và (2).

    • B.

      (1) và (3).

    • C.

      (2) và (3).

    • D.

      (3) và (4).

  24. Q 23.

    Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

    • A.

      A, U, G, C.

    • B.

      A, T, G, C.

    • C.

      A, D, R, T.

    • D.

      U, R, D, C.

  25. Q 24.

    Hình 1 là đơn phân của phân tử sinh học nào?

    • A.

      RNA.

    • B.

      Protein.

    • C.

      Polysaccharide.

    • D.

      Lipid.

  26. Q 25.

    Đơn phân của RNA không chứa loại nitrogenous base nào sau đây?

    • A.

      Thymine.

    • B.

      Uracil.

    • C.

      Adenine.

    • D.

      Guanine.

  27. Q 26.

    Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ →5.

    • B.

      Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.

    • C.

      Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.

    • D.

      Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ.

  28. Q 27.

    Hình 1 thể hiện đơn phân của phân tử sinh học nào?

    • A.

      RNA.

    • B.

      DNA.

    • C.

      Protein.

    • D.

      Carbohydrate.

  29. Q 28.

    Nếu thêm uracil (U) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy của tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có uracil (U) đánh dấu?

    • A.

      Glycogen.

    • B.

      RNA.

    • C.

      Tinh bột.

    • D.

      Protein.

  30. Q 29.

    Phát biểu nào sau đây không đúng về DNA?

    • A.

      DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân là các nucleotide A, T, G và C.

    • B.

      Sự kết hợp đặc hiệu A−T và G−C trong quá trình tái bản DNA đảm bảo cho thông tin di truyền trong DNA được truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

    • C.

      DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

    • D.

      Thông tin trong DNA có thể được truyền đạt sang tRNA qua quá trình phiên mã và từ tRNA được dịch mã thành các phân tử protein.

  31. Q 30.

    Loại nucleotide nào sau đây chỉ tham gia cấu trúc phân tử RNA?

    • A.

      Adenine.

    • B.

      Guanine.

    • C.

      Uracil.

    • D.

      Thymine.

  32. Q 31.

    Tổng số liên kết hydrogen của đoạn gene trên là: (xem hình img-d0-11)

    • A.

      24.

    • B.

      30.

    • C.

      36.

    • D.

      42.

  33. Q 32.

    Kết quả thí nghiệm đã chứng minh quá trình tái bản DNA theo mô hình nào?

    • A.

      Mô hình A.

    • B.

      Mô hình B.

    • C.

      Mô hình C.

    • D.

      Chưa cho kết quả thuyết phục.

  34. Q 33.

    Nếu chỉ dựa vào kết quả ở thế hệ thứ 1, không phân biệt được hai mô hình tái bản nào?

    • A.

      Mô hình A và B.

    • B.

      Mô hình A và C.

    • C.

      Mô hình B và C.

    • D.

      Có thể phân biệt được 3 mô hình ngay từ thế hệ thứ 1.

  35. Q 34.

    Hình ảnh bên minh họa cho cấu trúc của phân tử

    • A.

      DNA.

    • B.

      mRNA.

    • C.

      tRNA.

    • D.

      rRNA.

  36. Q 35.

    Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò gì?

    • A.

      Tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

    • B.

      Nối các đoạn okazaki với nhau.

    • C.

      Tháo xoắn phân tử DNA.

    • D.

      Tổng hợp và kéo dài mạch mới.

  37. Q 36.

    Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’ AGCTTAGCA 5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

    • A.

      3’ TCGAATCGT 5’.

    • B.

      5’ UCGAAUCGU 3’.

    • C.

      5’ AGCTTAGCA 3’.

    • D.

      5’ TCGAATCGT 3’.

  38. Q 37.

    Khi nói về điểm khác nhau giữa quá trình tái bản ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng?

    • A.

      Có sự hình thành các đoạn Okazaki.

    • B.

      Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản.

    • C.

      Enzyme DNA polymerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA.

    • D.

      Sử dụng tối đa 8 loại nucleotide làm nguyên liệu.

  39. Q 38.

    Cho hỗn hợp I gồm DNA polymerase, DNA mồi, DNA mạch kép làm khuôn tái bản. Người ta tiến hành hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Trộn hỗn hợp I với dung dịch chứa 4 loại nucleotide A, T, G, C bình thường. Thí nghiệm 2: Trộn hỗn hợp I với dung dịch chứa 4 loại nucleotide A, T, G, C bình thường và 4 loại nucleotide A, T, G, C đều không có nhóm 3’ OH tự do. Nhận định nào sau đây về kết quả thí nghiệm trên là sai?

    • A.

      Thí nghiệm 1 thu được các sợi DNA kép có kích thước giống nhau.

    • B.

      Thí nghiệm 2 thu được các sợi DNA kép có kích thước khác nhau.

    • C.

      Cả hai thí nghiệm đều thu được các sợi DNA đơn.

    • D.

      Cả hai thí nghiệm đều thu được các sợi DNA kép.

  40. Q 39.

    Vai trò của enzyme DNA-polymerase trong quá trình tái bản DNA là

    • A.

      tháo xoắn phân tử DNA, tạo điều kiện cho các enzyme tiếp xúc và cắt đứt liên kết hidrogen.

    • B.

      lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.

    • C.

      bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa 2 mạch DNA, để lộ ra các mạch khuôn.

    • D.

      nối các đoạn Okazaki với nhau, tạo ra mạch polynucleotide mới với thời gian muộn hơn.

  41. Q 40.

    Sơ đồ Hình 4 biểu diễn quá trình nhân đôi DNA, mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính theo chiều tháo xoắn)

    • A.

      AGC.

    • B.

      GCA.

    • C.

      CGT.

    • D.

      TGC.

  42. Q 41.

    Hình 2 dưới mô tả các đầu dính so le đoạn DNA được cắt bởi enzyme restrictase. Đầu dính nào đã được tạo ra khi cắt cùng một loại enzyme restrictase?

    • A.

      Đầu 1 và 2.

    • B.

      Đầu 1 và 3.

    • C.

      Đầu 1 và 4.

    • D.

      Đầu 3 và 4.

  43. Q 42.

    Quan sát các cấu trúc (1), (2), (3), (4) trong Hình 3, cấu trúc nào sai về đặc điểm thành phần của một nucleotide trong phân tử DNA hoặc RNA?

    • A.

      (1).

    • B.

      (2).

    • C.

      (3).

    • D.

      (4).

  44. Q 43.

    Hình bên mô tả cấu trúc và vai trò của ba loại mRNA, tRNA, rRNA. Các số 1, 2, 3 trên hình vẽ tương ứng với các nội dung nào? (xem hình img-d0-17)

    • A)

      Các số 1, 2, 3 trên hình vẽ tương ứng với các nội dung: liên kết hydrogen, anticodon và codon.

    • B)

      mRNA có cấu trúc 1 mạch thẳng, làm khuôn cho quá trình phiên mã và mang bộ ba mở đầu là 3’ GUA 5’.

    • C)

      Amino acid gắn ở đầu 3’ - OH của tRNA này là methionine hoặc formylmethionine.

    • D)

      tRNA có 3 thùy tròn nên chỉ có thể mang tối đa 3 amino acid cho một lần tới ribosome.

  45. Q 44.

    Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Theo dõi nhiệt độ nóng chảy của DNA trong nhân tế bào ở một số đối tượng sinh vật nhân thực khác nhau (A–E) khi xét các gene có cùng chiều dài (xem hình img-d0-18). Mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?

    • A)

      Liên kết giữa các nucleotide trên 2 mạch của phân tử DNA là liên kết hydrogen.

    • B)

      Số liên kết hydrogen của DNA loài A nhiều hơn loài E.

    • C)

      Phân tử DNA ở 5 loài này đều gồm 2 mạch, xoắn song song ngược chiều nhau.

    • D)

      Cả 5 phân tử DNA này đều có tỉ lệ (A+T)/(G+C) = 1.

  46. Q 45.

    Tại viện công nghệ California, Matthew Meselson và Franklin Stahl đã nuôi cấy tế bào E.coli qua một số thế hệ trong môi trường chứa các nucleotide tiền chất được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ 15N. Các nhà khoa học sau đó chuyển vi khuẩn sang môi trường chỉ chứa đồng vị 14N. Sau 20 phút và 40 phút, các mẫu vi khuẩn nuôi cấy được hút ra. Biết rằng mỗi vi khuẩn E.coli nhân đôi sau mỗi 20 phút trong môi trường nuôi cấy (xem Hình 8, img-d0-19). Nhận định nào đúng sai?

    • A)

      Thí nghiệm này được thiết kế để chứng minh nguyên tắc bổ sung của quá trình nhân đôi DNA.

    • B)

      Tại thời điểm 40 phút, số phân tử DNA ở băng C bằng số phân tử DNA ở băng B.

    • C)

      Sau 20 phút nuôi cấy, vi khuẩn trong bình nuôi cấy chỉ có DNA gồm các mạch chứa 14N.

    • D)

      Nếu tiếp tục nuôi vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa 14N và lấy mẫu ở thời điểm 80 phút thì số lượng phân tử DNA ở băng B không thay đổi so với thời điểm 40 phút.

  47. Q 46.

    Một nhà khoa học nghiên cứu một đoạn DNA. Trong hỗn hợp mẫu ban đầu, có hai đoạn DNA mạch kép. Bảng 4 số liệu cho biết số lượng từng loại nitrogenous base của các đoạn DNA đơn (I và II) và số lượng từng loại nucleotide của mRNA tham gia dịch mã trong các ống nghiệm A, B, C (xem img-d0-20). Nhận định nào đúng sai?

    • A)

      DNA đơn I và DNA đơn II là các mạch đơn của cùng phân tử DNA mạch kép.

    • B)

      Mạch DNA đơn I là mạch được dùng làm khuôn cho quá trình phiên mã.

    • C)

      Ống nghiệm chứa các nucleotide có khả năng tạo ra cả mã mở đầu và mã kết thúc cho mRNA được tổng hợp từ DNA mạch khuôn là ống nghiệm B.

    • D)

      Nếu ống nghiệm A chứa các nucleotide có khả năng tạo ra mã kết thúc thì có thể ống nghiệm này chỉ gồm ba loại nucleotide là A, U và C.

  48. Q 47.

    Nhiệt độ nóng chảy (Tm) được định nghĩa là nhiệt độ tại đó 50% DNA sợi kép được tách thành DNA sợi đơn. Biểu đồ Hình 6 biểu thị Tm của chuỗi DNA poly-AT; chuỗi DNA poly-GC và DNA từ hai sinh vật thuộc 2 loài khác nhau (A và B) (xem img-d0-21). Biết các phân tử DNA có số cặp nucleotide tương đương nhau. Nhận định nào đúng sai?

    • A)

      Nhiệt độ nóng chảy phản ánh mức độ bền vững của cấu trúc xoắn kép DNA.

    • B)

      DNA của loài A có số liên kết hidrogen cao hơn DNA của loài B.

    • C)

      Việc sử dụng DNA loài B làm vật liệu di truyền có thể thích hợp hơn trong điều kiện môi trường nhiệt độ cao so với loài A.

    • D)

      Nếu sinh vật A có hàm lượng GC là 39%, DNA của sinh vật B có hàm lượng GC là 48% thì DNA của sinh vật C (với hàm lượng GC là 45%) sẽ có Tm nhỏ hơn 80°C.

  49. Q 48.

    Một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide trên mạch 1 như sau: 3’…ATTCCATATGGGCACGGAATTAGC…5’. Theo lý thuyết, số lượng nucleotide loại Thymine (T) trên mạch 2 của đoạn phân tử DNA này là bao nhiêu?

Answers and explanations are in mode.

Similar Sinh học exams